wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh 10 - Trắc nghiệm

Total questions: 48

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Điều nào mô tả đúng ý nghĩa của quá trình truyền tin giữa các tế bào?

a)

Giúp tế bào đáp ứng với các kích thích từ môi trường bên ngoài

b)

Giúp các tế bào thực hiện quá trình trao đổi chất

c)

Giúp điều hòa các hoạt động trong cơ thể

d)

Giúp cơ thể thực hiện các hoạt động sống một cách chính xác

2.

Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào diễn ra gồm bao nhiêu bước chính?

a)

Bốn bước cơ bản

b)

Ba bước cơ bản

c)

Hai bước cơ bản

d)

Một bước cơ bản

3.

Thành phần nào của tế bào có vai trò tiếp nhận phân tử tín hiệu đầu tiên?

a)

Màng tế bào

b)

Thụ thể

c)

Nhân tế bào

d)

Tế bào chất

4.

“Tiếp xúc giữa kháng nguyên và kháng thể” thuộc kiểu truyền tin nào?

a)

Tiếp xúc trực tiếp

b)

Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn

c)

Qua môi giới giữa các tế bào

d)

Truyền tin cục bộ

5.

Tuyến yên sản xuất hormone sinh trưởng, hormone này đến kích thích sự phân chia và kéo dài tế bào xương. Kiểu truyền tin là gì?

a)

Vận chuyển thông tin nhờ hệ tuần hoàn

b)

Truyền tin cục bộ

c)

Qua môi giới giữa các tế bào

d)

Tiếp xúc trực tiếp

6.

Tuyến tụy tiết ra glucagon để gửi tín hiệu khi đường huyết hạ thấp, cơ quan đích làm tăng lại lượng đường huyết là cơ quan nào?

a)

Cơ co bóp giải phóng glucose

b)

Gan tăng phân giải glycogen

c)

Não tăng phân giải glycogen

d)

Thận tái hấp thu glucose mạnh

7.

Phát biểu nào đúng về khái niệm chu kì tế bào?

a)

Chu kì tế bào là khoảng giữa hai lần phân bào liên tiếp

b)

Chu kì tế bào gồm kì trung gian và pha M

c)

Chu kì tế bào của một cơ thể đều giống nhau

d)

Trong chu kì tế bào không có sự biến đổi hình thái và số lượng NST

8.

Chu kì tế bào gồm những giai đoạn nào sau đây?

a)

Kì trung gian và quá trình giảm phân

b)

Quá trình nguyên phân và phân chia tế bào chất

c)

Kì trung gian và quá trình nguyên phân

d)

Phân chia nhân và phân chia tế bào chất

9.

Điển biến cơ bản trong pha G2 của chu kì tế bào là gì?

a)

Tổng hợp ADN mạnh mẽ

b)

Tổng hợp protein có vai trò đối với sự hình thành thoi phân bào

c)

Tách NST và hình thành thoi vô sắc

d)

Tế bào tăng kích thước rất nhanh

10.

Hình tròn chia vùng A, B, C, D, E biểu diễn các pha chu kì tế bào. Các chữ A, B, C, D tương ứng lần lượt là gì?

a)

A: G2, B: S, C: M; D: G1.      

b)

A: G1, B: M; C: G2; D: S.

c)

A: G1; B: S; C: G2; D: M.      

d)

A: G2, B: S, C: G1, D: M.

11.

Trong một chu kì tế bào, kì trung gian được chia làm mấy pha?

a)

2 pha gồm G1 và G2

b)

1 pha trong toàn bộ kì trung gian

c)

4 pha gồm G0, G1, S, G2

d)

3 pha gồm G1, S, G2

12.

Quá trình biến đổi NST thành hình bên diễn ra vào giai đoạn nào trong chu kì tế bào?

a)

Pha S nhân đôi vật chất di truyền

b)

Pha M phân chia nhiễm sắc thể

c)

Pha G1 chuẩn bị sinh tổng hợp

d)

Pha G2 hoàn tất sửa chữa

13.

Ở người, loại tế bào nào chỉ tồn tại ở pha G1 mà không bao giờ phân chia?

a)

Tế bào gan có khả năng tái tạo

b)

Bạch cầu phân chia khi cần

c)

Tế bào thần kinh biệt hóa lâu dài

d)

Tế bào niêm mạc liên tục đổi mới

14.

Hoạt động nào sau đây không thể diễn ra nếu điểm kiểm soát G1 phát hiện sai hỏng?

a)

Tế bào đi vào pha S nhân đôi DNA

b)

Tế bào tiến vào pha G0 tạm nghỉ

c)

Tế bào tiến thẳng vào pha M

d)

Chu kì tế bào dừng lại ở G1

15.

Quá trình nguyên phân xảy ra ở loại tế bào nào?

a)

Tế bào tinh trùng

b)

Tế bào sinh dục chín

c)

Tế bào trứng

d)

Tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục sơ khai.          

16.

Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở đâu?

a)

Tế bào mầm sinh dục chưa biệt hóa

b)

Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

c)

Tế bào sinh dục vào thời kì chín

d)

Tế bào sinh dưỡng của cơ thể

17.

Thứ tự nào sau đây sắp xếp đúng các kì của nguyên phân?

a)

Kì giữa, kì sau, kì đầu, kì cuối

b)

Kì đầu, kì sau, kì cuối, kì giữa

c)

Kì sau, kì giữa, kì đầu, kì cuối

d)

Kì đầu, kì giữa, kì sau, kì cuối

18.

Trong nguyên phân, “Trứng NST kép tách nhau ở tâm động thành 2 NST đơn phân li về 2 cực tế bào” xảy ra ở kì nào?

a)

Kì đầu

b)

Kì giữa

c)

Kì sau

d)

Kì cuối

19.

Kết thúc giảm phân I, số NST có trong mỗi tế bào con là gì nếu tế bào mẹ ban đầu lưỡng bội?

a)

Lưỡng bội ở trạng thái kép

b)

Đơn bội ở trạng thái đơn

c)

Đơn bội ở trạng thái kép

d)

Lưỡng bội ở trạng thái đơn

20.

Ở người có bộ NST 2n = 46, quan sát hình ảnh một tế bào đang ở kì nào của nguyên phân khi NST xếp trên mặt phẳng xích đạo?

a)

Kì cuối tái lập màng nhân và nhân con

b)

Kì đầu bắt đầu co xoắn mạnh

c)

Kì giữa sắp xếp thành hàng ở giữa

d)

Kì sau đang kéo cromatid về cực

21.

Khi nói về quá trình phân bào, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Nguyên phân tạo hai tế bào con giống hệt

b)

Giảm phân tạo giao tử mang bộ đơn bội

c)

Mọi tế bào cơ thể đều luôn giảm phân

d)

DNA nhân đôi ở pha S của chu kì

22.

Khi nói về quá trình phân bào, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Ở tế bào động vật có sự hình thành eo thắt ở vùng xích đạo khi phân chia tế bào chất.

b)

Ở tế bào thực vật có sự hình thành vách ngăn khi phân chia tế bào chất.

c)

Trong nguyên phân, vật chất di truyền luôn được chia đều cho tế bào con.

d)

Nếu thoi phân bào không hình thành trong nguyên phân sẽ tạo được tế bào đa bội.

23.

Ở người có bộ NST 2n = 46, một tế bào sinh dưỡng đang ở kì giữa của nguyên phân có số lượng và trạng thái của nhiễm sắc thể là

a)

46 NST đơn.  

b)

46 NST kép.  

c)

92 NST đơn.

d)

92 NST kép.

24.

Sau kì sau của nguyên phân, người ta đếm được 44 NST trong một tế bào sinh dưỡng. Suy ra bộ NST bình thường của loài là:

a)

2n = 46

b)

2n = 22

c)

2n = 42

d)

2n = 24

25.

Cơ sở khoa học của nuôi cấy mô thực vật dựa trên tính chất nào của tế bào thực vật?

a)

Tính toàn năng của tế bào

b)

Tính ưu việt của diệp lục

c)

Tính năng động màng sinh chất

d)

Tính đa dạng cơ quan

26.

Trong công nghệ tế bào, tác nhân nào thường dùng để kích thích mô sẹo phân hóa thành cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh?

a)

Tia hồng ngoại làm ấm mô

b)

Hormon sinh trưởng thực vật

c)

Tia X phá vỡ DNA

d)

Tia tử ngoại gây đột biến

27.

Cừu Dolly được tạo nên từ quá trình nhân bản vô tính mang đặc điểm giống với ai?

a)

Cừu cho nhân. 

b)

Cừu cho trứng

c)

Cừu cho nhân và cho trứng

d)

Cừu mẹ mang thai hộ

28.

Ngành kĩ thuật nào quy trình ứng dụng nuôi cấy tế bào hoặc mô để tạo ra cơ quan hay cơ thể hoàn chỉnh?

a)

Công nghệ tế bào.                  

b)

Công nghệ sinh học. 

c)

Công nghệ gene.          

d)

Kĩ thuật gene.

29.

Trong quy trình công nghệ tế bào, khi tách tế bào hoặc mô rồi mang nuôi cấy trong môi trường nhân tạo, mục đích là:

a)

Mô hoàn chỉnh phát triển ngay

b)

Cơ quan hoàn chỉnh được tạo

c)

Cơ thể hoàn chỉnh tức thì

d)

Mô sẹo hình thành và biệt hóa

30.

Các loài cây lâm nghiệp nào thường nhân giống bằng công nghệ nuôi cấy mô để giữ giống tốt?

a)

Lai, bạch đàn, mía, túng, trầm hương

b)

Lai, bạch đàn, thông, túng, trầm hương

c)

Lai, bạch đàn, cà phê, trầm hương

d)

Lai, bạch đàn, cà phê, thông, túng

31.

Trong truyền tin tế bào, phát biểu nào đúng: Truyền tin giữa các tế bào sự truyền tín hiệu từ tế bào này sang tế bào khác thông qua phân tử tín hiệu để tạo ra các đáp ứng nhất định.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Truyền tin tế bào chỉ được thực hiện giữa các tế bào trên cùng một cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Ở thực vật, các tế bào truyền tin cho nhau qua cầu nối sinh chất.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Ở động vật đa bào, truyền tin giữa các tế bào tạo cơ chế điều chỉnh, phối hợp hoạt động đảm bảo tính thống nhất trong cơ thể. 

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Các tế bào ở xa nhau có thể truyền thông tin theo kiểu tiếp xúc trực tiếp hoặc truyền tin cục bộ.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Quá trình truyền thông tin giữa các tế bào diễn ra theo trình tự: tiếp nhận tín hiệu --> đáp ứng tín hiệu --> truyền tín hiệu.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong truyền tin tế bào, kết quả của giai đoạn tiếp nhận tín hiệu là các thụ thể được hoạt hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Thực chất của giai đoạn truyền tín hiệu nội bào là một chuỗi các phản ứng sinh hóa tạo thành con đường truyền tín hiệu thông qua các phân tử tín hiệu.  

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Thứ tự các giai đoạn phân bào lần lượt là (a) --> (d) --> (b) --> (c) -->(e).

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hình thức phân bào của các tế bào này là trực phân.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Các tế bào đang quan sát là tế bào thực vật.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Bộ nhiễm sắc thể của loài này là 2n = 8. 

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Tế bào này đang ở kì sau của quá trình giảm phân II.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tế bào này có bộ NST lưỡng bội 2n = 8.

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Tế bào này là tế bào sinh dưỡng trong cơ thể.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Sau khi kết thúc quá trình phân bào, các tế bào con được tạo ra có bộ NST n = 4. 

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Sơ đồ bên dưới mô tả sự thay đổi hàm lượng DNA trong chu kì tế bào, các số I, II, III và IV là các giai đoạn trong chu kì tế bào. Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Một chu kì của tế bào này là 24 giờ.

b)

Các giai đoạn I, II và III lần lượt là pha G1, S và G2.

c)

Hàm lượng DNA tại vị trí bất kì trong giai đoạn (III) là 3m.

d)

Nếu từ 1 tế bào ban đầu thực hiện quá trình phân bào như sơ đồ trên thì sau 72 giờ số tế bào con được tạo ra là 16. 

48.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai khi nói về bệnh ung thư?

a)

Tránh xa thuốc lá, thường xuyên tập thể dục, hạn chế các loại đồ uống có cồn có thể giảm nguy cơ mắc bệnh ung thư.

b)

Sống trong môi trường sạch sẽ, sử dụng các loại thực phẩm an toàn kết hợp lối sống lành mạnh sẽ không bị ung thư.

c)

Ung thư phát hiện càng sớm, hiệu quả chữa trị càng cao.

d)

Khi cơ chế kiểm soát phân bào mất kiểm soát cơ thể sẽ mắc bệnh ung thư.