NEW
Font size
Worksheetscông nghệ 10.1
Total questions: 50
Worksheet time: 50mins
Câu 1:Trong quá trình phát triển của vật nuôi, sự sinh trưởng, phát dục của vật nuôi diễn ra ….. nhưng không đồng đều.
A. Theo trình tự phát dục trước, sinh trưởng sau
B. Theo trình tự sinh trưởng trước, phát dục sau
C. Không đồng thời
D. Đồng thời
Câu 2: Nghiên cứu quy luật sinh trưởng phát dục theo chu kỳ có ý nghĩa gì trong chăn nuôi ?
A. Thụ tinh nhân tạo đạt kết quả cao
B. Hiệu suất chăn nuôi cao
C. Vận dụng tốt các chu kỳ của vật nuôi
D. Tất cả đều đúng
Câu 3: Các yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng, phát dục của vật nuôi?
A. Thức ăn
B. Chăm sóc quản lý
C. Môi trường sống
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 4:Chu kỳ động dục của trâu là:
A. 20 ngày
B. 21 ngày
C. 25 ngày
D. 28 ngày
Câu 5:Chu kỳ động dục của vật nuôi chia làm bao nhiêu giai đoạn?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 6: Vai trò của sinh trưởng trong quá trình phát triển bao gồm:
A. Tăng thể tích của cơ thể.
B. Tăng khối lượng của cơ thể.
C. Hoàn thiện, thực hiện các chức năng sinh lý.
D. Tăng trao đổi chất liên tục.
Câu 7: Vai trò của phát dục trong quá trình phát triển bao gồm:
A. Tăng thể tích của cơ thể.
B. Tăng khối lượng của cơ thể.
C. Hoàn thiện, thực hiện các chức năng sinh lý.
D. Tăng trao đổi chất liên tục.
Câu 8:Các giai đoạn phát triển của gia súc gồm có:
A. Thời kì bào thai
B. Thời kì ấu trùng.
C. Thời kì thai.
D. Thời kì sơ sinh.
Câu 9: Các giai đoạn phát triển của cá gồm có:
A. Thời kì bào thai.
B. Cá siêu thuần chủng.
C. Cá giống.
D. Thời kì bú sữa.
Câu 10: Có tổng cộng mấy quy luật sinh trưởng và phát dục:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 11:Điền vào chỗ trống: Khả năng sinh sản và phát dục của vật nuôi là tốc độ tăng khối lượng cơ thể và .................. đồng thời có sự ................................ biểu hiện rõ sự phù hợp và độ tuổi từng giống.
A. Mức độ tiêu tốn thức ăn / sự thành thục tính dục
B. Thức ăn của vật nuôi / lớn lên
C. Thức ăn của vật nuôi / sự thành thục tính dục
D. Mức độ tiêu tốn thức ăn / lớn lên
Câu 12:Các chỉ tiêu cơ bản để đánh giá chọn lọc vật nuôi là :
A. Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Chu kỳ động dục
B. Ngoại hình thể chất, Khả năng sinh trưởng và phát dục, Sức sản xuất
C. Ngoại hình thể chất, Chu kỳ động dục, Sức sản xuất
D. Tất cả đều sai
Câu 13: Mục tiêu của chọn lọc bản thân là:
A. Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật.
B. Đánh giá nguồn gốc của con vật.
C. Đáp án A hoặc đáp án B
D. Đáp án A và đáp án B
Câu 14: Quá trình chọn lọc cá thể gồm ... bước.
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 15: Chọn phát biểu không đúng về thể chất của vật nuôi:
A. Thể chất được đánh giá dựa vào tốc độ tăng khối lượng cơ thể
B. Thể chất là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi
C. Thể chất có liên quan đến sức sản xuất và khả năng thích nghi với điều kiện môi trường sống của vật nuôi
D. Thể chất được hình thành bở tính di truyền và điều kiện phát triển cá thể của vật nuôi
Câu 16: Đặc điểm của chọn lọc hàng loạt là:
A. Nhanh gọn.
B. Tốn kém.
C. Khó thực hiện.
D. Sử dụng để chọn gia cầm đực sinh sản.
Câu 17: Mục tiêu của chọn lọc tổ tiên là:
A. Đánh giá ngoại hình, thể chất con vật.
B. Đánh giá nguồn gốc của con vật.
C. Đáp án A hoặc đáp án B
D. Đáp án A và đáp án B
Câu 18:Sức sản xuất của vật nuôi có thể là:
A. Khả năng tiêu tốn thức ăn
B. Tốc độ tăng khối lượng cơ thể.
C. Tốc độ phát triển hoàn thiện.
D. Khả năng sinh sản.
Câu 19: Mức tiêu tốn thức ăn là số kg thức ăn để tăng bao nhiêu khối lượng cơ thể:
A. 100g.
B. 1kg.
C. 10kg.
D. 500g.
Câu 20:Đặc điểm của Kiểm tra đời sau:
A. Căn cứ vào phẩm chất của đời bố mẹ.
B. Hiệu quả chọn lọc thấp.
C. Ít tốn kém.
D. Phải có trình độ khoa học – kĩ thuật cao.
Câu 21:Người ta dùng phương pháp nào để nhân giống ?
A. Nhân giống thuần chủng
B. Nhóm
C. Lai giống
D. Cả A và C đúng
Câu 22: Lai kinh tế là phương pháp lại cho ra sản phẩm:
A. không tạo giống mới
B. Không làm giống
C. Thuần chủng
D. Tất cả đều sai
Câu 23:Lai kinh tế phức tạp là lai……:
A. từ 2 giống trở lên
B. từ 3 giống trở lên
C. từ 4 giống trở lên
D. từ 5 giống trở lên
Câu 24: Các giống vật nuôi và thuỷ sản năng suất cao đều tạo ra từ:
A. Lai kinh tế
B. Lai phức hợp
C. Lai tổ hợp
D. Tất cả đều sai
Câu 25: Trong các phép nhân giống sau, phép nhân giống nào là nhân giống thuần chủng ?
A. Lợn Đại bạch X Lơn ỉ
B. Lợn Móng cái X Móng cái.
C. Lợn Đại bạch X Lanđrat.
D. Lợn Đại bạch X Móng cái.
Câu 26: Mục đích của nhân giống thuần chủng là:
A. Phát triển về số lượng.
B. Duy trì, củng cố, nâng cao chất lượng của giống.
C. Cả A và B đều đúng.
D. Cả A và B đều sai.
Câu 27: Mục đích của lai giống là:
A. Làm thay đổi đặc tính di truyền của giống đã có hoặc tạo ra giống mới.
B. Sử dụng ưu thế lai, làm tăng sức sống và khả năng sản xuất ở đời con.
C. Đáp án A hoặc đáp án B
D. Đáp án A và đáp án B
Câu 28: Có mấy phương pháp lai giống tạp giao?
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 29: Lai gây thành (lai tổ hợp) là phương pháp lai…:
A. Chỉ 1 giống.
B. Chỉ 2 giống.
C. Từ 2 giống trở lên.
D. Từ 3 giống trở lên.
Câu 30: Cá chép Hung-ga-ri có đặc điểm:
A. To khoẻ, nhiều thịt, lớn nhanh nhưng thích nghi kém.
B. Thịt ngon, chịu được môi trường sống không thuận lợi.
C. Lớn nhanh, to, ngoại hình đẹp.
D. Không sinh sản đươc.
Câu 31:Bước thứ 3 trong quy trình sản xuất cá giống là :
A. Chọn lọc và nuôi dưỡng cá bố mẹ.
B. Chọn cá đẻ (tự nhiên và nhân tạo)
C. Chọn lọc và chuyển sang nuôi giai đoạn sau
D. Ấp trứng và ương nuôi cá bột, cá hương, cá giống
Câu 32: Có bao nhiêu công đoạn trong quy trình sản xuất gia súc giống?
A. 2
B. 4
C. 3
D. 5
Câu 33: Điều kiện chọn lọc và nuôi dưỡng gia súc bố mẹ :
A. Đầy đủ dinh dưỡng
B. Cho vật nuôi vận động hợp lí
C. Sử dụng con bố(phối giống) và con mẹ(sinh đẻ) hợp lí
D. Tất cả đáp án trên
Câu 34: Dựa vào giá trị của các đàn giống, phân chia các đàn vật nuôi trong hệ thống nhân giống vật nuôi thành:
A. Đàn hạt nhân, đàn nhân giống, đàn thương phẩm.
B. Đàn hạt nhân, đàn thuần chủng, đàn thương phẩm.
C. Đàn hạt nhân, đàn nhân giống, đàn thuần chủng
D. Tất cả đều sai
Câu 35:Thời gian cai sữa của trâu, bò là:
A. 1 – 2 tháng tuổi
B. 3 – 4 tháng tuổi
C. 5 – 6 tháng tuổi
D. 9 – 10 tháng tuổi
Câu 36: Đặc điểm của đàn hạt nhân là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng):
A. Số lượng nhiều nhất.
B. Có tiến bộ di truyền cao hơn đàn nhân giống.
C. Số lượng nhiều hơn đàn thương phẩm.
D. Có năng suất thấp nhất.
Câu 37: Đặc điểm của đàn thương phẩm là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng):
A. Số lượng ít hơn đàn hạt nhân.
B. Có tiến bộ di truyền cao hơn đàn nhân giống.
C. Số lượng nhiều nhất.
D. Có năng suất cao nhất.
Câu 38: Đặc điểm của đàn nhân giống là (trường hợp cả 3 đàn đều thuần chủng):
A. Số lượng ít hơn đàn hạt nhân.
B. Số lượng nhiều nhất.
C. Có năng suất cao hơn đàn thương phẩm.
D. Có năng suất cao nhất.
Câu 39: Đặc điểm của hệ thống nhân giống hình tháp
A. Năng suất của đàn nhân giống có thể cao hơn đàn hạt nhân khi có ưu thế lai.
B. Năng suất của đàn nhân giống luôn cao hơn đàn hạt nhân.
C. Được phép đưa con giống từ đàn nhân giống sang đàn hạt nhân.
D. Không được phép đưa con giống từ đàn nhân giống sang đàn thương phẩm
Câu 40:Tiến bộ di truyền là:
A. Sự tăng giá trị của các đặc tính tốt ở thế hệ con so với thế hệ bố mẹ chúng.
B. Sự tăng giá trị của các đặc tính tốt ở thế hệ con so với thế hệ ông bà chúng.
C. Sự tăng giá trị của tất cả các đặc tính ở thế hệ con so với thế hệ bố mẹ chúng.
D. Sự tăng giá trị của các đặc tính không tốt ở thế hệ con so với thế hệ bố mẹ chúng.
Câu 41:Công nghệ cấy truyền phôi có tạo ra giống vật nuôi mới hay không?
A. Không tạo ra giống mới.
B. Tạo ra giống mới.
C. Mang đặc điểm của giống cho phôi và nhận phôi.
D. Không mang đặc điểm của giống nào cả.
Câu 42: Bê sinh ra từ công nghệ cấy truyền phôi mang đặc điểm của con bò nào?
A. Bò nhận phôi .
B. Cả bò cho phôi và bò nhận phôi.
C. Một giống khác.
D. Bò cho phôi.
Câu 43: Chọn bò nhận phôi mang những đặc điểm nào sau đây ?
A. Mang đặc tính di truyền mong muốn .
B. Khả năng sinh sản bình thường.
C. Có sức khoẻ tốt.
D. Chăm sóc con tốt.
Câu 44:Chọn bò cho phôi mang đặc điểm nào sau đây:
A. Đặc tính di truyền tốt.
B. Sức khoẻ tốt.
C. Năng suất cao.
D. Khoẻ mạnh và sinh sản bình thường.
Câu 45: Cấy truyền phôi là quá trình:
A. Đưa phôi từ bò này sang bò khác .
B. Đưa phôi từ bò nhận phôi sang bò cho phôi.
C. Đưa phôi từ bò cho phôi sang bò nhận phôi.
D. Đưa phôi từ chỗ này sang chỗ khác .
Câu 46: Có bao nhiêu bước cơ bản trong công nghệ cấy truyền phôi bò:
A. 8.
B. 9.
C. 10.
D. 11.
Câu 47: Về quá trình gây động dục của vật nuôi:
A. Hoạt động sinh dục của vật nuôi là định kì không thể thay đổi.
B. Hoạt động sinh dục của vật nuôi do các hoocmon sinh trưởng điều tiết.
C. Hoạt động sinh dục của vật nuôi do các hoocmon sinh dục điều tiết
D. Hoocmon không thể do con người tạo ra.
Câu 48: Trong công nghệ cấy truyền phôi bò, người ta gây động dục cho:
A. Bò cho phôi.
B. Bò nhận phôi.
C. Bò cho phôi trước, bò nhận phôi sau.
D. Đồng loạt cả bò cho phôi và bò nhận phôi.
Câu 49: Một trong những ứng dụng công nghệ tế bào cho ngành chăn nuôi bò là:
A. Phát triển nhanh về số lượng và chất lượng bò giống.
B. Phát triển nhanh về số lượng và chất lượng bò sản phẩm.
C. Tạo ra giống bò mới.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 50: Bước thứ 7 trong công nghệ cấy truyền phôi bò là :
A. Bò cho phôi trở lại bình thường chờ chu kì sinh sản tiếp theo.
B. Thu hoach phôi.
C. Cấy phôi cho bò nhận.
D. Chọn bò nhận phôi.
