wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron

b)

proton và neutron

c)

neutron và electron

d)

electron, proton và neutron

2.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

3.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

4.

Nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối

b)

số neutron

c)

số proton

d)

số neutron và số proton

5.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là AXZA^Z_X , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố

6.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là những nguyên tử có cùng

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron

7.

Cho các nguyên tử sau: 35/17 A, 17/8 B, 17/6 C, 37/17 D. Những nguyên tử là đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học là

a)

A và B

b)

B và C

c)

C và D

d)

A và D

8.

Cho danh sách các cấu hình electron, số cấu hình electron của nguyên tố phi kim là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

9.

Cho các cấu hình electron của một số nguyên tử nguyên tố. Số lượng các nguyên tố kim loại trong các cấu hình đã cho là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

10.

Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Kí hiệu nguyên tố

b)

Tên nguyên tố

c)

Số hiệu nguyên tử

d)

Số khối của hạt nhân

11.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, chu kì là dãy các nguyên tố mà

a)

nguyên tử của chúng có cùng số electron lớp vỏ ngoài cùng

b)

cấu hình electron giống hệt nhau

c)

nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron

d)

cấu hình electron lớp vỏ giống hệt nhau

12.

Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p63d44s21s^2 2s^2 2p^6 3s^2 3p^6 3d^4 4s^2 . X là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

13.

Nguyên tử Y có cấu hình electron [Ar]3d^8 4s^2. Y có tính

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

khí hiếm

d)

á kim

14.

X là nguyên tố nhóm IIIA. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X là

a)

XO

b)

XO2

c)

X2O

d)

X2O3

15.

Trong cùng một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính base của các oxit và hydroxide tương ứng

a)

giảm dần

b)

tăng dần

c)

biến đổi không theo quy luật

d)

không thay đổi

16.

Trong các axit của các nguyên tố thuộc chu kì 3, axit mạnh nhất là

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H2SiO3

d)

H3PO4

17.

Dãy nào sau đây sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính base?

a)

Al(OH)3; NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3

b)

NaOH; Mg(OH)2; H2SiO3; Al(OH)3

c)

NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; H2SiO3

d)

H2SiO3; NaOH; Mg(OH)2; Al(OH)3

18.

Dãy nào sau đây được xếp theo thứ tự tăng dần tính acid?

a)

NaOH; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SiO3

b)

H2SiO3; Al(OH)3; H3PO4; H2SO4

c)

Al(OH)3; H2SiO3; H3PO4; H2SO4

d)

H2SiO3; Al(OH)3; Mg(OH)2; H2SO4

19.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất của các hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi như thế nào?

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

20.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Tính chất của các nguyên tố và hợp chất của nó biến thiên theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân một cách tuần hoàn

b)

Có thể dự đoán được tính chất hoá học của các nguyên tố dựa vào vị trí của nó trong bảng tuần hoàn

c)

Tính chất của các nguyên tố và hợp chất của nó biến thiên theo chiều giảm dần của khối lượng một cách tuần hoàn

d)

Có thể dự đoán được tính chất hoá học của các nguyên tố dựa vào cấu hình electron của nó trong bảng tuần hoàn

21.

Nguyên tố X thuộc nhóm IA, còn nguyên tố Z thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố X, Z lần lượt là

a)

ns^1 và ns^2np^5

b)

ns^1 và ns^2np^7

c)

ns^1 và ns^2np^3

d)

ns^2 và ns^2np^5

22.

Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p43p^4 . Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid–base của chúng là

a)

X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tính

b)

XO3, H2XO4, tính acid

c)

XO2, H2XO3, tính acid

d)

XO, X(OH)2, tính base

23.

Anion X^2- có cấu hình electron [Ne]3s^2 3p^6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?

a)

kim loại

b)

phi kim

c)

trơ như khí hiếm

d)

lưỡng tính

24.

Công thức electron nào sau đây không đủ điện theo quy tắc octet?

a)

H–N–H (chỉ hai liên kết H–N)

b)

H• (nguyên tử hiđro đơn)

c)

O=C=O (CO2 với các cặp electron không liên kết trên O)

d)

Cl:Cl (phân tử Cl2 với cặp electron không liên kết)

25.

Quy tắc octet không đúng với trường hợp phân tử nào sau đây?

a)

H2O

b)

NO2

c)

CO2

d)

Cl2

26.

Công thức electron của HCl là

a)

H–:Cl: (hai cặp electron không liên kết trên Cl)

b)

H–:Cl:: (ba cặp electron không liên kết trên Cl)

c)

H–:Cl (một cặp electron không liên kết trên Cl)

d)

H–Cl với ba cặp electron không liên kết xung quanh Cl

27.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

cation và anion

b)

các anion

c)

cation và các electron tự do

d)

electron và hạt nhân nguyên tử

28.

Quá trình tạo thành ion Al^3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3++2eAl^3+ + 2e

b)

Al → Al3++3eAl^3+ + 3e

c)

Al+3eAl3+Al + 3e \rightarrow Al^{3+}

d)

Al + 2e → Al3+Al^3+

29.

Quá trình tạo thành ion O2O^{2-} nào sau đây là đúng?

a)

O → O2+2eO^2- + 2e

b)

O → O2+1eO^2- + 1e

c)

O+2eO2O + 2e \rightarrow O^{2-}

d)

O + 1e → O2O^2-

30.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO4^2-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Cho biết chlorine (Cl có Z = 17) và potassium (K có Z = 19). Xác định các phát biểu đúng về liên kết và trạng thái của KCl và Cl2.

a)

Liên kết hóa học trong KCl là liên kết ion.

b)

Liên kết hóa học trong phân tử Cl2 là liên kết cộng hóa trị phân cực.

c)

Nguyên tử potassium còn thiếu 1 electron ở lớp vỏ để đạt cấu hình bền vững như Ar.

d)

Hợp chất KCl tồn tại ở trạng thái rắn do cấu trúc tinh thể ion bền vững về mặt năng lượng.

32.

Sodium fluoride (NaF) là thành phần hoạt chất phổ biến trong kem đánh răng. Chọn mọi phát biểu đúng về sự hình thành phân tử NaF.

a)

Để tạo thành phân tử NaF, nguyên tử Na đa liên kết cộng hoá trị với nguyên tử F.

b)

Để tạo liên kết trong phân tử, Na có xu hướng nhường 1 electron để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm Ne.

c)

Nguyên tử Na có 1 electron hoá trị.

d)

Để tạo thành NaF, F có xu hướng nhận 1 electron để đạt cấu hình bền vững của khí hiếm Ar.

33.

Khi hình thành hợp chất giữa ion Na+ và ion F−, chọn mọi đặc điểm đúng.

a)

Là hợp chất ion, lực tương tác giữa các ion là lực tương tác tĩnh điện.

b)

Có công thức hoá học là NaF2.

c)

Trong điều kiện thường, tồn tại ở thể rắn.

d)

Có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.

34.

Nước đá khô là CO2 ở trạng thái rắn. Về cấu tạo, CO2 có công thức cấu tạo O=C=O và dạng hình học phân tử là dạng thẳng. Chọn mọi phát biểu đúng.

a)

Công thức Lewis của CO2 đúng như hình vẽ.

b)

Số cặp electron dùng chung giữa nguyên tử C với mỗi nguyên tử O là 2 cặp.

c)

Mỗi nguyên tử oxygen còn 2 cặp electron chưa liên kết; liên kết C=O phân cực về phía O do O có độ âm điện lớn hơn C.

d)

Liên kết hoá học trong CO2 là liên kết cộng hoá trị.

35.

Xét các phát biểu về phân tử nước H2O (độ âm điện H = 2,1; O = 3,44). Chọn mọi phát biểu đúng.

a)

Liên kết H–O là liên kết cộng hoá trị không phân cực.

b)

Một phân tử nước có thể tạo liên kết hydrogen tối đa với 4 phân tử nước khác.

c)

Cặp electron dùng chung trong liên kết H–O lệch về phía nguyên tử O.

d)

Liên kết cộng hoá trị trong phân tử H2O được hình thành bởi sự xen phủ bên của các orbital nguyên tử.

36.

Ammonia (NH3) khan được bơm vào đất ở dạng khí. Chọn mọi phát biểu đúng về cấu trúc electron và liên kết trong NH3.

a)

Nguyên tử nitrogen có 5 electron lớp ngoài cùng; nguyên tử hydrogen có 1 electron lớp ngoài cùng.

b)

Trong phân tử NH3, nguyên tử nitrogen góp 3 electron, mỗi nguyên tử hydrogen góp 1 electron hình thành 3 cặp electron chung giữa nguyên tử nitrogen và 3 nguyên tử hydrogen như hình.

c)

Trong phân tử ammonia, nguyên tử nitrogen không còn cặp electron chưa liên kết.

d)

Trong phân tử ammonia có liên kết cộng hoá trị và liên kết cho nhận.

37.

Lớp M có số orbital tối đa bằng bao nhiêu?

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10

38.

Số phân lớp bão hoà trong các phân lớp 1s2, 2s2, 2p3, 3d10, 3p4 là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

39.

Trong dung dịch ethanol (C2H5OH) có bao nhiêu loại liên kết hydrogen được tạo thành?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

40.

Cho các nguyên tố sau: (1) 1Li; (2) 8O; (3) 9F; (4) 11Na. Sắp xếp bán kính nguyên tử theo thứ tự giảm dần từ trái sang phải thành bộ số là

a)

4123

b)

1423

c)

4213

d)

2413

41.

Cho các nguyên tố sau: (1) H; (2) Na; (3) Li; (4) K. Sắp xếp bán kính nguyên tử theo thứ tự tăng dần thành bộ số là

a)

1234

b)

1324

c)

2314

d)

3124

42.

Cho các chất sau: C2H6, H2O, NH3, PF3, C2H5OH. Số chất có thể tạo liên kết hydrogen là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

43.

Có bốn công thức Lewis của CO2 được đánh số (1), (2), (3), (4) như trong hình. Công thức đúng là số mấy?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Trong phân tử methane (CH4), số cặp electron chung giữa nguyên tử carbon và các nguyên tử hydrogen là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

45.

Cho các phân tử H2O, NH3, HF, H2S, CO2, HCl. Số phân tử có thể tạo liên kết hydrogen với phân tử cùng loại là bao nhiêu?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Viết công thức Lewis và công thức cấu tạo của các phân tử NH3, CO2, H2S. Chọn mô tả đúng về hình học phân tử tương ứng.

a)

NH3 thẳng; CO2 gấp khúc; H2S chóp tam giác.

b)

NH3 chóp tam giác; CO2 thẳng; H2S gấp khúc.

c)

NH3 tứ diện đều; CO2 thẳng; H2S thẳng.

d)

NH3 phẳng; CO2 gấp khúc; H2S thẳng.

47.

Biểu diễn liên kết hydrogen giữa (a) hai phân tử HF, (b) HF và NH3, (c) CH3OH và H2O. Số cặp phân tử trong đó có thể hình thành liên kết hydrogen là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Methane (CH4) có sẵn trong tự nhiên. Cho các giá trị nhiệt độ sôi: CH4 = −164°C; C2H6 = −88°C; C3H8 = −42°C; C4H10 = 0°C. Chọn thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất.

a)

C4H10 < C3H8 < C2H6 < CH4

b)

CH4 < C2H6 < C3H8 < C4H10

c)

CH4 < C3H8 < C2H6 < C4H10

d)

C2H6 < CH4 < C3H8 < C4H10