Font size
S
M
L
XL
WorksheetsK10 TỔNG ÔN CKI 02
Total questions: 50
Worksheet time: 54mins
Name
Class
Date
1.
Nguyên tử nào sau đây khi hình thành ion có khuynh hướng nhường 1 electron?
a)
Mg.
b)
K.
c)
Al.
d)
Fe.
2.
Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là
a)
proton.
b)
neutron.
c)
electron.
d)
neutron và electron.
3.
Nguyên tử X có số hiệu nguyên tử là 24, số hạt neutron là 28. X có
a)
số khối là 52.
b)
số electron là 28.
c)
điện tích hạt nhân là 24.
d)
Khối lượng nguyên tử là 52.
4.
Nguyên tử của nguyên tố hoá học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2?
a)
19K.
b)
20Ca.
c)
12Mg.
d)
14Si.
5.
Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử 17Cl là?
a)
2.
b)
9.
c)
5.
d)
7.
6.
Nguyên tử của nguyên tố Y có 9 electron p, Y có số hiệu nguyên tử là
a)
17.
b)
13.
c)
15.
d)
16.
7.
Khi hình thành anion nguyên tử oxigen có xu hướng
a)
nhường 1 electron.
b)
nhận 2 electron.
c)
nhận 1 electron.
d)
nhường 2 electron.
8.
Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây có cấu hình electron là 1s22s22p63s2?
a)
Ca (Z=20).
b)
K (Z=19).
c)
Mg (Z=12).
d)
Na (Z=11).
9.
Phân lớp p có bao nhiêu AO?
a)
1.
b)
3.
c)
5.
d)
7.
10.
Cấu hình electron nào sau đây không đúng?
a)
1s22s22p5.
b)
1s22s22p63s2.
c)
1s22s22p63s23p5.
d)
1s22s22p63s23p34s2.
11.
Nguyên tử P có Z=15, A=31 nên nguyên tử P có
a)
15 hạt proton, 16 hạt electron, 31 hạt neutron.
b)
15 hạt electron, 31 hạt neutron, 15 hạt proton.
c)
15 hạt proton, 15 hạt electron, 16 hạt neutron.
d)
Khối lượng nguyên tử là 46 amu.
12.
Nhận định nào sau đây không đúng?
a)
Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.
b)
Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.
c)
Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.
d)
Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.
13.
Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?
a)
Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
b)
Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.
c)
Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
d)
Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.
14.
Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIIA, cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố X là
a)
1s22s22p3.
b)
1s22s22p63s23p1.
c)
1s22s22p5.
d)
1s22s22p63s23p3.
15.
Nguyên tử X nguyên tố X có 20 proton trong hạt nhân. Ở trạng thái ở bản nguyên tử X có bao nhiêu orbital chứa electron?
a)
9.
b)
10.
c)
8.
d)
11.
16.
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e lớp ngoài cùng là 3s23p5. X là nguyên tố
a)
kim loại
b)
phi kim
c)
khí hiếm
d)
kim loại hoặc phi kim
17.
Hình dạng của orbital (AO) s và AO (p) tương ứng là:
a)
Hình elip và hình số tám nổi.
b)
Hình số tám nổi và hình cầu
c)
Hình cầu và hình lục phương.
d)
Hình cầu và hình số tám nổi.
18.
Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2-?
a)
Có chứa 18 proton.
b)
Có chứa 18 electron.
c)
Trung hoà về điện.
d)
Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.
b)
Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.
c)
Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.
d)
Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron
20.
Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa
a)
1 electron.
b)
2 electron.
c)
3 electron.
d)
4 electron.
21.
Trong nguyên tử Chlorine (Z = 17), số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
a)
7.
b)
5.
c)
9.
d)
2.
22.
Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VII Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là
a)
1s2 2s2 2p63s23p63d104s2 4p5.
b)
1s2 2s2 2p63s23p63d10 4p2.
c)
1s2 2s2 2p63s23p64s2 4p5.
d)
1s2 2s2 2p63s23p64p2.
23.
Kí hiệu và số electron tối đa có trên lớp electron ứng với giá trị n = 2 tương ứng là
a)
Lớp L và 2e.
b)
Lớp L và 8e.
c)
Lớp K và 8e.
d)
Lớp K và 6e.
24.
Sự phân bố electron vào các orbital và lớp electron dựa vào
a)
nguyên lý vững bền và nguyên lý Pauli.
b)
nguyên lý vững bền và qui tắc Hund.
c)
nguyên lý vững bền, qui tắc Hund và nguyên lý Pauli.
d)
nguyên lý Pauli và qui tắc Hund.
25.
Các electron của nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp, lớp thứ 2 có 7 electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là
a)
7.
b)
8.
c)
9.
d)
10.
26.
Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?
a)
Proton, m
b)
Neutron, m
c)
Electron, m
d)
Proton, m
27.
Anion X2- có cấu hình electron Ne3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?
a)
Kim loại.
b)
Phi kim.
c)
Trơ của khí hiếm.
d)
Lưỡng tính.
28.
Sunfur được sử dụng trong quá trình lưu hóa cao su, làm chất diệt nấm và có trong thuốc nổ đen. Nguyên tử sunfur có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4. Sulfur là nguyên tố
a)
kim loại.
b)
phi kim.
c)
khí hiếm.
d)
vừa có tính kim loại, vừa có tính phi kim.
29.
Anion X2- có cấu hình electron Ne3s23p6. Nguyên tố X có tính chất nào sau đây?
a)
Kim loại.
b)
Phi kim.
c)
Trơ của khí hiếm.
d)
Lưỡng tính.
30.
Nguyên tử nguyên tố X có tổng các electron trên phân lớp p là 7. Vậy X có tính chất nào sau đây?
a)
kim loại.
b)
Phi kim.
c)
khí hiếm.
d)
không xác định.
31.
Nguyên tố hoá học nhôm (Al) có số hiệu nguyên tử là 13, chu kỳ 3, nhóm III Điều khẳng định nào sau đây về Al là sai?
a)
Hạt nhân nguyên tử nhôm có 13 proton.
b)
Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 13.
c)
Nguyên tố hoá học này là một kim loại.
d)
Vỏ nguyên tử có 3 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
32.
Cấu hình electron của nguyên tử potassium là 1s22s22p63s23p64s1, thuộc loại nguyên tố nào?
a)
Nguyên tố s.
b)
Nguyên tố p.
c)
Nguyên tố#d.
d)
Nguyên tố f.
33.
Cho cấu hình electron của Mn là Ar3d54s2. Mn thuộc nguyên tố nào?
a)
Nguyên tố s.
b)
Nguyên tố p.
c)
Nguyên tố d.
d)
Nguyên tố f.
34.
Nguyên tử 27X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p1. Hạt nhân nguyên tử X có
a)
13 proton và 14 neutron.
b)
13 proton và 14 electron.
c)
14 proton và 13 neutron.
d)
14 proton và 14 electron.
35.
Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 12. Cấu hình electron của X2+ là
a)
1s22s22p63s23p3.
b)
1s22s22p6.
c)
1s22s22p63s23p2.
d)
1s22s22p63s1.
36.
Neon tạo ra ánh sáng màu đỏ khi sử dụng trong các ống phóng điện chân không, được sử dụng rộng rãi trong các biến quảng cáo. Cho biết Ne có số hiệu nguyên tử là 10. Hãy cho biết Neon thuộc nguyên tố nào?
a)
Nguyên tố s.
b)
Nguyên tố p.
c)
Nguyên tố#d.
d)
Nguyên tố f.
37.
Tổng số hạt p,n,e trong 2 nguyên tử kim loại A và B là 177. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn của nguyên tử A là 8. Nguyên tử A có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng?
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
38.
Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều
a)
tăng dần của điện tích hạt nhân.
b)
tăng dần của số khối.
c)
giảm dần của điện tích hạt nhân.
d)
tăng dần của nguyên tử khối.
39.
Số thứ tự ô nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn bằng:
a)
Số hiệu nguyên tử.
b)
Số khối.
c)
Số neutron.
d)
Số electron hóa trị.
40.
Chu kì là tập hợp các nguyên tố mà nguyên tử có cùng
a)
số phân lớp electron.
b)
số lớp electron.
c)
số electron lớp ngoài cùng.
d)
số hiệu nguyên tử.
41.
Dựa trên cơ sở nào để sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?
a)
Các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử.
b)
Các nguyên tố có cùng số lớp e trong nguyên tử được xếp thành 1 hàng (chu kì).
c)
Các nguyên tố có số electron hoá trị như nhau được xếp thành 1 cột (nhóm).
d)
Cả 3 đáp án trên đều đúng.
42.
Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?
a)
Kí hiệu nguyên tố.
b)
Tên nguyên tố.
c)
Số hiệu nguyên tử.
d)
Số khối của hạt nhân.
43.
Trong một chu kì, từ trái sang phải thì điện tích hạt nhân
a)
giảm dần.
b)
biến đổi không theo quy luật.
c)
tăng dần.
d)
không thay đổi.
44.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, độ âm điện thường
a)
giảm xuống.
b)
không thay đổi.
c)
tăng lên.
d)
biến đổi không theo quy luật.
45.
Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố
a)
không thay đổi.
b)
biến đổi không theo quy luật.
c)
tăng dần.
d)
giảm dần.
46.
Trong một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, bán kính nguyên tử của các nguyên tố thuộc nhóm A
a)
giảm dần.
b)
không thay đổi.
c)
biến đổi không theo quy luật.
d)
tăng dần.
47.
Trong một nhóm A (trừ nhóm VIIIA), theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,
a)
tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.
b)
tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.
c)
độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.
d)
tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần
48.
Trong một nhóm, theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, biến đổi nào sau đây đúng?
a)
Độ âm điện tăng dần.
b)
Bán kính nguyên tử tăng dần.
c)
Tính kim loại giảm dần.
d)
Tính phi kim tăng dần
49.
Họ và tên học sinh
4 lines
50.
Lớp
4 lines
Reset
