wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương môn Sinh CHK1

Total questions: 47

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

Sinh vật dị dưỡng thường được chia thành các loại nào sau đây?

a)

Quang sinh dưỡng và dị tự dưỡng.

b)

Sinh vật tiêu thụ sinh vật phân giải.

c)

Sinh vật tiêu thụ sinh vật phân giải.

d)

Sinh vật sản xuất và sinh vật phân giải.

2.

Tự dưỡng phương thức sinh vật

a)

tự tổng hợp chất hữu từ chất cơ.

b)

lấy chất hữu cơ từ sinh vật tự dưỡng hoặc từ sinh vật dị dưỡng khác.

c)

tổng hợp chất vô cơ từ chất vô cơ có sẵn.

d)

tự tổng hợp chất từ chất hữu sẵn.

3.

Động lực vận chuyển của dòng mạch rây là

a)

Áp suất của rễ.

b)

Sự thoát hơi nước ở lá.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.

d)

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa quan nguồn cơ quan sử dụng.

4.

Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa quan nguồn cơ quan sử dụng.

a)

các hormone

b)

nước các chất khoáng.

c)

sucrose được tổng hợp từ lá.

d)

các amino acid được tổng hợp từ lá.

5.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây có vai trò là thành phần cấu tạo nucleic acid, ATP, phospholipid?

a)

Copper

b)

Sulfur

c)

Potassium

d)

Phosphorus.

6.

Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây có vai trò là thành phần cấu tạo protein, nucleic acid và nhiều chất hữu cơ khác?

a)

Copper

b)

Chlorine

c)

Nitrogen

d)

Boron

7.

Quá trình vận chuyển nước từ rễ lên lá không có sự tham gia của lực nào sau đây?

a)

Lực hút do thoát hơi nước của lá.

b)

Lực đẩy của áp suất rễ.

c)

Lực di chuyển của chất hữu cơ từ lá xuống rễ.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch dẫn.

8.

Pha đồng hoá CO2 của quá trình quang hợp diễn ra

a)

trên màng ti thể.

b)

trên màng thylakoid của lục lạp.

c)

ở chất nền của lục lạp.

d)

ở chất nền của ti thể.

9.

Sắc tố nào sau đây chủ yếu hấp thụ ánh sáng màu xanh tím và xanh lục?

a)

. Carotenoid.

b)

Diệp lục b

c)

Diệp lục a.

d)

Diệp lục a và diệp lục b

10.

Sắc tố nào sau đây chủ yếu hấp thụ ánh sáng vùng màu đỏ và vùng màu xanh tím?

a)

Diệp lục a và diệp lục b.

b)

Diệp lục a và carotenoid.

c)

Carotenoid.

d)

Diệp lục b và carotenoid.

11.

Nhóm thực vật nào sau đây có con đường đồng hóa CO2 được chia làm 2 giai đoạn?

a)

Thực vật C3.

b)

Thực vật C3 và C4.

c)

Thực vật C4.

d)

Thực vật C4 và thực vật CAM.

12.

Cho sơ đồ về các giai đoạn hô hấp ở thực vật trong điều kiện thiếu O2: Glucose → đường phân → (X). Dấu (X) trong sơ đồ trên là giai đoạn nào sau đây?

a)

. Lên men lactic hoặc ethanol.

b)

Chuỗi truyền electron.

c)

Chu trình krebs,

d)

Chu trình calvin.

13.

Trong quá trình hô hấp ở thực vật trong điều kiện có đủ O2, nếu oxi hóa hoàn toàn một phân tử glucose thì tổng hợp được khoảng bao nhiêu phân tử ATP?

a)

15-20

b)

20-30

c)

25-32

d)

30-32

14.

Sơ đồ nào sau đây biểu thị cho giai đoạn đường phân?

a)

Glucose → Acid lactic

b)

Glucose → Coenzyme A.

c)

Acid pyruvic → Coenzyme A

d)

Glucose → Acid pyruvic.

15.

Cho sơ đồ về các giai đoạn hô hấp ở thực vật trong điều kiện có O2: Glucose → đường phân → oxi hoá pyruvic acid → chu trình Krebs → (X) → ATP. Dấu (X) trong sơ đồ trên là giai đoạn nào sau đây?

a)

Lên men lactic.

b)

Chuỗi truyền electron.

c)

Lên men ethanol

d)

Chu trình

16.

Các chất dinh dưỡng được hệ tuần hoàn vận chuyển đến các tế bào trong cơ thể và được đồng hóa thành các chất hữu cơ phức tạp, tạo nên cấu trúc mô, cơ quan của cơ thể, tích lũy năng lượng cần thiết cho các hoạt động sống. Đây là đặc điểm của giai đoạn nào trong quá trình dinh dưỡng ở động vật?

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

Tiêu hóa thức ăn.

c)

Thải chất cặn bã.

d)

Tổng hợp các chất.

17.

Động vật nào có hình thức tiêu hoá nội bào?

a)

Trùng roi.

b)

San hô

c)

Chim

d)

Thằn

18.

Quá trình biến đổi các chất dinh dưỡng có kích thước lớn, cấu tạo phức tạp thành các phân tử nhỏ, đơn giản mà cơ thể hấp thụ được. Đây là đặc điểm của giai đoạn nào trong quá trình dinh dưỡng ở động vật?

a)

Tiêu hóa thức ăn.

b)

Tổng hợp các chất.

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Thải chất cặn bã.

19.

Những loài động vật nào sau đây trao đổi khí qua mang?

a)

Cá chép, cua.

b)

Ếch, rắn

c)

Giun đất, tôm

d)

Trùng roi, cá rô

20.

Phát biểu nào không đúng khi nói về đặc điểm của hệ tuần hoàn hở?

a)

Tim bơm máu vào động mạch với áp lực thấp.

b)

Máu chảy liên tục trong mạch kín.

c)

Máu trao đổi chất trực tiếp với tế bào cơ thể.

d)

Có ở đa số động vật thuộc ngành Chân khớp và một số loài Thân mềm.

21.

Đơn vị nhỏ nhất trong phổi, gồm những túi khí được sắp xếp như chùm nho, nằm ở đầu tận của các phế quản nhỏ nhất gọi là

a)

Phế quản

b)

Phế nang

c)

Tiểu phế quản

d)

khí

22.

Ở chim, hô hấp nhờ phổi và hệ thống túi khí nên

a)

khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu CO2 đi qua phổi.

b)

khi hít vào và thở ra đều có không khí giàu O2 đi qua phổi.

c)

khi hít vào và thở ra đều có không khí không chứa O2 đi qua phổi.

d)

khi hít vào túi khí sau và túi khí trước đều phồng chứa khí giàu O2.

23.

Ở hình thức trao đổi khí qua ống khí, không khí giàu O2 khuếch tán qua bộ phận nào để vào ống khí rồi đến mọi tế bào của cơ thể?

a)

Mang

b)

Phổi

c)

Lỗ thở

d)

Túi

24.

Hệ tuần hoàn kép ở thú bao gồm

a)

1 vòng tuần hoàn phổi và 1 vòng tuần hoàn hệ thống.

b)

1 vòng tuần hoàn phổi.

c)

2 vòng tuần hoàn hệ thống và 1 vòng tuần hoàn tim.

d)

1 vòng tuần hoàn kín và 1 vòng tuần hoàn hở.

25.

Hệ dẫn truyền tim gồm

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và các sợi Purkinje.

b)

Tim, nút xoang nhĩ và các sợi Purkinje

c)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và các sợi Purkinje.

d)

Nút xoang nhĩ, tĩnh mạch phổi, bó His và các sợi Purkinje.

26.

Khi hệ thần kinh giao cảm bị kích thích, nhịp tim sẽ:

a)

Giảm dần.

b)

Tăng lên.

c)

K thay đổi

d)

Ngừng đập

27.

Khi hệ thần kinh đối giao cảm bị kích thích, nhịp tim sẽ:

a)

Giảm dần

b)

Tăng lên

c)

K thay đổi

d)

Ngừng

28.

Ở người, loại mạch nào là nơi xảy ra trao đổi chất với tế bào?

a)

Động mạch chủ.

b)

Mao mạch.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Tiểu động mạch.

29.

Tim có khả năng co dãn tự động theo chu kì là do yếu tố nào điều khiển?

a)

Do hệ dẫn truyền tim

b)

Do tim co bóp

c)

Do huyết áp

d)

Do mạch máu

30.

Bệnh tự miễn là

a)

hiện tượng hệ thống miễn dịch hoạt động chống lại một số phân tử của cơ thể do nhầm tưởng đó là kháng nguyên.

b)

hiện tượng hệ thống miễn dịch hoạt động chống lại một số phân tử của cơ thể do nhầm tưởng đó là kháng thể.

c)

phản ứng quá mức của hệ thống miễn dịch ở người với một số chất kích thích.

d)

hiện tượng hệ thống miễn dịch hoạt động giúp nhận biết, loại bỏ các tác nhân gây bệnh.

31.

Hàng rào bảo vệ bên ngoài của cơ thể gồm các thành phần nào sau đây?

a)

Da, các cơ quan, tế bào lympho T.

b)

Da, các cơ quan, đại thực bào.

c)

Da, niêm mạc, các chất tiết.

d)

Da, niêm mạc, kháng thể.

32.

Ví dụ nào dưới đây là của hàng rào bên trong cơ thể của miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Lysozyme.

b)

Nước mắt.

c)

Da.

d)

Bạch cầu trung tính.

33.

Miễn dịch dịch thể thực hiện theo cơ chế nào sau đây?

a)

Sản sinh kháng thể bất hoạt kháng nguyên.

b)

Các tế bào độc gây chết các tế bào nhiễm bệnh

c)

Rửa trôi, ngăn cản sự xâm nhiễm của tác nhân gây bệnh.

d)

Bắt giữ, bao bọc các tế bào nhiễm bệnh.

34.

Tế bào sản sinh kháng thể là

a)

. đại thực bào.

b)

tế bào plasma.

c)

tế bào T độc.

d)

tế bào T hỗ trợ.

35.

Miễn dịch qua trung gian tế bào thực hiện theo cơ chế nào sau đây?

a)

Dựa vào hàng rào bề mặt tiêu diệt mầm bệnh.

b)

Các tế bào độc gây chết các tế bào nhiễm bệnh.

c)

Rửa trôi, ngăn cản sự xâm nhiễm của tác nhân gây bệnh.

d)

Bắt giữ, bao bọc các tế bào nhiễm bệnh.

36.

Phản ứng nào sau đây thuộc đáp ứng miễn dịch không đặc hiệu?

a)

Ghi nhớ các kháng nguyên.

b)

Các tuyến và niêm mạc tiết dịch nhầy.

c)

Hoạt hoá và tăng sinh tế bào lympho T độc.

d)

Tế bào lympho B tiết kháng thể.

37.

Sản phẩm thải của thận là

a)

Mồ hôi

b)

Nước tiểu

c)

Khí CO2

d)

. Bilirubin.

38.

Nội môi là

a)

môi trường bên trong cơ thể động vật, bao gồm huyết tương, dịch mô, dịch bạch huyết.

b)

môi trường bên trong cơ thể động vật, chỉ bao gồm máu.

c)

. môi trường bên ngoài cơ thể động vật, bao gồm huyết tương, dịch mô, dịch bạch huyết.

d)

quá trình thải chất dư thừa, chất độc ra ngoài cơ thể.

39.

Cho biết chỉ số xét nghiệm Ure của người bình thường từ 2,5 – 7,5 mmol/L, nếu một người có chỉ số urea trong máu là 8,0 mmol/L thì có nguy cơ mắc bệnh gì?

a)

Bệnh tiểu đường.

b)

Bệnh Gout.

c)

Bệnh tiêu chảy.

d)

Bệnh viêm phổi.

40.

Vai trò chính của quá trình bài tiết?

a)

Làm cho môi trường trong cơ thể được ổn định.

b)

Thanh lọc cơ thể, loại bỏ chất dinh dưỡng dư thừa.

c)

Đảm bảo các chất dinh dưỡng trong cơ thể luôn được đổi mới.

d)

Giúp giảm cân và giảm béo.

41.

Những điều kiện lí, hóa của môi trường trong cơ thể dao động quanh một giá trị cân bằng nhất định gọi là

a)

cân bằng áp suất thẩm thấu.

b)

cân bằng nội môi.

c)

cân bằng độ pH.

d)

cân bằng huyết áp.

42.

. Khẳng định nào dưới đây về vai trò của thận trong điều hoà cân bằng nội môi là không đúng?

a)

Thận điều hoà lượng glucose máu thông qua việc tiết hormone insulin.

b)

Thận điều hoà pH máu thông qua quá trình thải H+ ra nước tiểu.

c)

Thận điều hoà áp suất thẩm thấu máu thông qua quá trình thải nước ra nước tiểu.

d)

Thận điều hoà thể tích máu và huyết áp thông qua việc tiết renin và thay đổi lượng nước tiểu tạo thành.

43.

Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?

a)

Giúp sinh vật tiếp cận với nhiều kích thích để tạo thành thói quen.

b)

Giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.

c)

Giúp tất cả các sinh vật có tư duy và nhận thức học tập.

d)

Giúp sinh vật phát triển và sinh sản với tốc độ chậm hơn.

44.

Có bao nhiêu ví dụ dưới đây thể hiện sự cảm ứng ở sinh vật?

(1) Cây cà chua hướng về phía có ánh sáng.

(2) Ở người, khi chạm tay vào cốc nước nóng thì tay rụt ngay lại.

(3) Lá cây trinh nữ (Mimosa pudia L.) cụp lại khi bị chạm phải.

(4) Dùng đầu đũa chạm nhẹ vào bất kì vị trí nào trên thân con giun đất, toàn thân nó sẽ có phản ứng co lại

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

45.

Cơ chế cảm ứng ở thực vật bao gồm các giai đoạn lần lượt nào sau đây?

a)

Thu nhận kích kích, dẫn truyền kích thích, trả lời kích thích.

b)

Dẫn truyền kích thích, thu nhận kích thích, trả lời kích thích.

c)

Trả lời kích thích, dẫn truyền kích thích, thu nhận kích thích.

d)

Thu nhận kích thích, trả lời kích thích, dẫn truyền kích thích.

46.

Cảm ứng là

a)

sự phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường trong cơ thể.

b)

sự tiếp nhận của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

c)

sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

d)

sự lan truyền xung thần kinh theo một chiều nhất định, đảm bảo cho sinh vật thích ứng với môi trường sống.

47.

Cơ chế cảm ứng ở động vật bao gồm các giai đoạn lần lượt nào sau đây?

a)

Dẫn truyền kích thích, thu nhận kích thích, trả lời kích thích.

b)

Trả lời kích thích, phân tích và tổng hợp thông tin, dẫn truyền kích thích, thu nhận kích thích.

c)

Thu nhận kích thích, trả lời kích thích, dẫn truyền kích thích.

d)

Thu nhận kích kích, dẫn truyền kích thích, phân tích và tổng hợp thông tin, trả lời kích thích.