wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 9 - Ôn tập cuối Term 1

Total questions: 42

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng

a)

ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

2.

Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì.

a)

góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r.

b)

góc tới i bé hơn góc khúc xạ r.

c)

góc tới i đồng biến góc khúc xạ r.

d)

tỉ số sini với sinr là không đổi.

3.

Chiếu một tia sáng vuông góc với bề mặt thủy tinh. Khi đó góc khúc xạ bằng:

a)

900

b)

600

c)

300

d)

00

4.

Có mấy lần khúc xạ ánh sáng ở hình vẽ?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

5.

Khi chiếu một tia sáng đi từ không khí vào khối thủy tinh trong suốt rồi đo lần lượt góc tới, góc khúc xạ. Hãy chỉ ra cặp số liệu nào có thể là kết quả đúng?

a)

400, 450

b)

500, 400

c)

300, 500

d)

350, 600

6.

Nối hình ảnh và hiện tượng phù hợp.

a)
1.

Tán sắc ánh sáng

b)
2.

Phản xạ toàn phần

c)
3.

Khúc xạ ánh sáng

7.

Trên hình vẽ mô tả hiện tượng khúc xạ ánh sáng, tia khúc xạ là:

a)

Tia SI

b)

Tia IR

c)

Tia IN

d)

Tia SK

8.

Chiết suất của một môi trường n có quan hệ với tốc độ ánh trong trong chân không c và tốc độ ánh sáng trong môi trường đó v qua công thức

a)

n = c x v

b)

n = c/v

c)

n = v/c

d)

n = 300 000/v

9.

Giữa ban ngày, nếu quan sát một bông hoa màu đỏ qua kính lọc màu xanh lục thì ta thấy bông hoa có màu gì?

(a)  

10.

Điều kiện cần để xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần nào sau đây là đúng?

a)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất nhỏ sang môi trường có chiết suất lớn hơn.

b)

Tia sáng tới đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn đến mặt phân cách với môi trường có chiết suất nhỏ hơn.

c)

Tia sáng tới phải đi vuông góc với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

Tia sáng tới phải đi song song với mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

11.

Chọn câu không đúng. Khi hiện tượng khúc xạ ánh sáng từ không khí vào nước thì

a)

Góc tới i lớn hơn góc khúc xạ r

b)

Góc tới i nhỏ hơn góc khúc xạ r

c)

Góc tới i đồng biến góc khúc xạ r

d)

Tỉ số sin(i) với sin(r) là không đổi

12.

Hình ảnh sau cho bạn biết về hiện tượng gì?

a)

Tán sắc ánh sáng

b)

Màu sắc ánh sáng

c)

Khúc xạ ánh sáng

d)

Phản xạ ánh sáng

13.

Nguyên nhân chính gây ra hiện tượng khúc xạ ánh sáng?

a)

Do mắt chúng ta điều tiết

b)

Do tốc độ ánh sáng bị chậm lại

c)

Do tốc độ ánh sáng bị thay đổi khi qua hai môi trường khác nhau

d)

Do tốc độ ánh sáng tăng dần

14.

Hình ảnh nào dưới đây thể hiện sự tán sắc ánh sáng?

a)
b)
c)
d)
15.

Các tia ló hội tụ tại _____

a)

điểm nóng

b)

tiêu điểm

c)

tiêu cự

d)

quang tâm

16.

Tia sáng đi qua quang tâm của thấu kính hội tụ _____

a)

truyền thẳng

b)

qua tiêu điểm F

c)

Qua điểm 2F

d)

song song trục chính

17.

Thấu kính hội tụ có rìa

a)

mỏng

b)

dày

18.

Thấu kính hội tụ có phần giữa _____ phần rìa.

a)

dày hơn

b)

mỏng hơn

19.

Thấu kính có trong mắt người là ____ 

a)

thấu kính rìa dày

b)

thấu kính rìa mỏng

20.

Thấu kính phân kì có phần giữa _____ phần rìa.

a)

dày hơn

b)

mỏng hơn

21.

Tiêu cự của thấu kính trong hình là ____

a)

3 cm

b)

2.8 cm

c)

7 cm

d)

4.5 cm

22.

Thấu kính là dụng cụ được tạo bởi chất liệu _______

a)

chắn sáng

b)

trong mờ

c)

trong suốt

23.

Cho một thấu kính hội tụ có khoảng cách giữa hai tiêu điểm là 60 cm. Tiêu cự của thấu kính là:

a)

60 cm

b)

30 cm

c)

120 cm

d)

90 cm

24.

Kính lúp là ______

a)

thấu kính hội tụ

b)

thấu kính phân kì

25.

Thấu kính hội tụ biến đổi chùm tia tới song song thành ____

a)

chùm tia phản xạ.

b)

chùm tia ló hội tụ.

c)

chùm tia ló phân kì.

d)

chùm tia ló song song khác.

26.

Số thấu kình phân kì trong hình là ___

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Tia sáng tới qua tiêu điểm F có màu _____, tia sáng tới song song trục chính có màu ______

a)

xanh lá, cam

b)

xanh dương, cam

c)

xanh dương, xanh lá

d)

xanh lá, xanh lá

28.

Tia sáng tới song song với trục chính của thấu kính phân kì cho tia ló ________

a)

qua tiêu điểm F

b)

có đường kéo dài qua F

c)

qua quang tâm O

d)

cắt các tia ló khác tại một điểm

29.

Điện trở của dây dẫn phụ thuộc vào

a)

Chiều dài dây dẫn

b)

Tiết diện dây dẫn

c)

Màu sắc của dây dẫn

d)

Vật liệu làm dây dẫn

30.

Trong số các kim loại đồng, nhôm, sắt và bạc, kim loại nào dẫn điện tốt nhất? (cùng chiều dài và cùng thiết diện)

a)

Sắt

b)

Nhôm

c)

Bạc

d)

Đồng

31.

Nếu giảm chiều dài của một dây dẫn đi 4 lần và tăng tiết diện dây đó lên 2 lần thì điện trở suất của dây dẫn sẽ

a)

tăng 2 lần.

b)

tăng 8 lần.

c)

giảm 2 lần.

d)

tăng 8 lần.

32.

Hai dây dẫn bằng nhôm có cùng tiết diện, một dây dài 2m có điện trở R1 và dây kia dài 6m có điện trở R2. Tính tỉ số R2/R1

a)

6

b)

2

c)

3

d)

1/3

33.

Hai dây dẫn bằng đồng có cùng tiết diện, dây thứ nhất có điện trở là 2Ω và có chiều dài là 10m, dây thứ hai có chiều dài là 30m. Điện trở của dây thứ hai là:

a)

b)

c)

d)

34.

Nếu tăng hiệu điện thế giữa hai đầu một dây dẫn lên 4 lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn này thay đổi như thế nào?

a)

Tăng 4 lần.

b)

Giảm 4 lần.

c)

Tăng 2 lần.

d)

Giảm 2 lần.

35.

Khi đặt một hiệu điện thế U vào hai đầu một điện trở R thì dòng điện chạy qua nó có cường độ là I. Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm?

a)

U = I/R

b)

I = U/R

c)

I = R/U

d)

R = U/I

36.

Khi đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế 6 V thì cường độ dòng điện chạy qua nó là 0,5 A. Điện trở của mạch điện là

a)

12 Ohm

b)

3 Ohm

c)

6,5 Ohm

d)

5.5 Ohm

37.

Quan sát sơ đồ mạch điện. Phát biểu nào đúng:

a)

Số chỉ của Ampere kế cho biết cường độ của dòng điện trong mạch

b)

Số chỉ của Volt kế cho biết hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn R

c)

Dòng điện chạy qua vật dẫn theo chiều từ A đến B

d)

Các phát biểu còn lại đều đúng

38.

Một bóng đèn lúc thắp sáng có điện trở 15 Ω và cường độ dòng điện chạy qua bang đèn là 0,8A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn là

a)

18,75V

b)

12V

c)

14,2V

d)

15,8V

39.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1 = 2Ω, R 2 = 5Ω, R 3 = 3Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện trong mạch là 1,2A. Hiệu điện thế hai mạch đầu là:

a)

10V

b)

11V

c)

12V

d)

13V

40.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1, R 2, R 3 mắc nối tiếp. Chọn biểu thức đúng.

a)

U = U1 = U2 = U3

b)

I = I1 = I2 = I3

c)

I = I1 + I2 + I3

d)

R = R1 = R2 = R3

41.

Cho mạch gồm điện trở R 1 mắc nối tiếp với điện trở R 2 mắc vào mạch điện. Call I, I 1 , I 2 lần lượt là cường độ dòng điện toàn mạch, cường độ dòng điện qua R 1 , R 2 . Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

I = I 1 = I 2

b)

I = I 1 + I 2

c)

I ≠ I1 = I2

d)

I1 ≠ I2

42.

Một mạch gồm 3 điện trở R 1, R 2, R 3 mắc song song. Chọn biểu thức đúng.

a)

U = U1 = U2 + U3

b)

I = I1 = I2 = I3

c)

I = I1 + I2 + I3

d)

R = R1 + R2 + R3