wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN KHTN 9

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, công thức nào sau đây là sai?

a)

A. U = U1 + U2 + ...+ Un.

b)

B. I = I1 = I2 = ...= In

c)

C. U = U1 = U2 = ...= Un

d)

D. R = R1 + R2 + ...+ Rn

2.

Hai điện trở R1 =6Ω, R2 = 14Ω mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua R1 bằng 1A. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là

a)

A. 6V.

b)

B. 14V.

c)

C. 8V.

d)

D. 20V.

3.

Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 mắc nối tiếp với điện trở R2 mắc vào mạch điện. Gọi U, U1, U2 lần lượt là hiệu điện thế của toàn mạch, hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1, R2. Biểu thức nào sau đây đúng?

a)

A. U = U1 = U2

b)

B. U = U1 + U2

c)

C. U ≠ U1 = U2

d)

D. U1 ≠ U2

4.

Công thức tính điện trở tương đương của đoạn mạch có hai điện trở và mắc song song là

a)

A. 1/R1 + 1/R2 = 1/R

b)

B. R1 + R2 = R

c)

C. R = R1 + R2

d)

D. R1.R2/(R1 + R2) = R

5.

Hai điện trở R1 = 9Ω, R2 = 6Ω mắc song song với nhau, điện trở tương đương của mạch là

a)

A. Rtd = 15Ω.

b)

B. Rtd = 3Ω.

c)

C. Rtd = 54Ω.

d)

D. Rtd = 3,6Ω.

6.

Công suất điện cho biết

a)

A. khả năng thực hiện công của dòng điện.

b)

B. năng lượng của dòng điện.

c)

C. lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian.

d)

D. mức độ mạnh – yếu của dòng điện.

7.

Trên một đoạn mạch giữa hai đầu có hiệu điện thế U, cường độ dòng điện qua đoạn mạch là I, công thức tính công suất của dòng điện trên đoạn mạch đó là

a)

A. P = U. I.

b)

B. P = U/I.

c)

C. P= I/U.

d)

D. P= U2 / I.

8.

Một bóng đèn điện 220V – 60W, nếu được dùng đúng công suất điện định mức thì năng lượng điện tiêu thụ trong 4 giờ là bao nhiêu?

a)

A. 86400J.

b)

B. 864000J.

c)

C. 240J.

d)

D. 2400J.

9.

Trên một nồi cơm điện có ghi 220V- 600W. Cường độ định mức của dòng điện chạy qua dây nung của nồi có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

A. 2,73A.

b)

B. 0,37A.

c)

C. 1,1A.

d)

D. 2 A.

10.

Trên nhiều dụng cụ điện trong gia đình thường có ghi 220V và số oát (W). Số oát này có ý nghĩa là

a)

công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với những hiệu điện thế nhỏ hơn 220V

b)

công suất tiêu thụ điện của dụng cụ khi nó được sử dụng với đúng hiệu điện thế 220V

c)

công mà dòng điện thực hiện được trong một phút khi dụng cụ này sử dụng đúng với hiệu điện thế 220V

d)

điện năng mà dụng cụ tiêu thụ trong một giờ khi nó sử dụng đúng với hiệu điện thế 220V

11.

Cách làm nào dưới đây có thể tạo ra dòng điện cảm ứng?

a)

Nối hai cực của pin vào hai đầu cuộn dây dẫn

b)

Nối hai cực của nam châm với hai đầu cuộn dây dẫn

c)

Đưa một cực của acquy từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

d)

Đưa một cực của nam châm từ ngoài vào trong một cuộn dây dẫn kín

12.

Chọn đáp án đúng.

a)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây dẫn đặt gần nam châm

b)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây đặt trong từ trường của nam châm

c)

Dòng điện cảm ứng xuất hiện khi một cuộn dây dẫn kín quay trong từ trường của nam châm

d)


Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong cuộn dây khi cuộn dây chạm vào nam châm

13.

Chọn đáp án sai. Dòng điện cảm ứng xuất hiện trong ống dây khi nam châm:

a)

Chuyển động từ ngoài vào trong ống dây.

b)

Quay quanh trục AB.

c)

Quay quanh trục CD.

d)

Quay quanh trục PQ.

14.

Với điều kiện nào thì xuất hiện dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín?

a)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây rất lớn.

b)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây được giữ không tăng.

c)

Khi không có đường sức từ nào xuyên qua tiết diện cuộn dây.

d)

Khi số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây biến thiên.

15.

Khi nào dòng điện cảm ứng trong một cuộn dây dẫn kín đổi chiều?

a)

Nam châm đang chuyển động rồi dừng lại.

b)

Cuộn dây dẫn đang quay thì dừng lại.

c)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây đang tăng thì bị giảm hoặc ngược lại.

d)

Số đường sức từ xuyên qua tiết diện cuộn dây liên tục tăng hoặc liên tục giả.

16.

Dòng điện xoay chiều có

a)

cường độ và chiều luân phiên thay đổi theo thời gian.

b)

cường độ dòng điện không đổi.

c)

chiều từ trái qua phải.

d)

có một chiều cố định.

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng về tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều?

a)

Dòng điện xoay chiều chạy qua vật dẫn làm vật dẫn nóng lên.

b)

Dòng điện xoay chiều không chạy qua được điện trở.

c)

Dòng điện xoay chiều không có tác dụng nhiệt khi chạy qua động cơ điện.

d)

Tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều làm đèn LED phát sáng.

18.

Trong các thiết bị điện sau, thiết bị nào hoạt động dựa trên tác dụng nhiệt của dòng điện xoay chiều?

a)

Ấm đun nước siêu tốc.

b)

Tủ lạnh.

c)

Máy phát điện xoay chiều.

d)

Quạt điện.

19.

Tác dụng phát sáng của dòng điện xoay chiều được ứng dụng trong các thiết bị điện nào sau đây?

a)

Nồi cơm điện.

b)

Đèn huỳnh quang.

c)

Bàn là.

d)

Máy bơm nước.

20.

Hiện tượng nào dưới đây chứng tỏ dòng điện xoay chiều có tác dụng từ?

a)

Dòng điện xoay chiều chạy qua cơ thể người gây co giật.

b)

Dòng điện xoay chiều chạy qua bình đun nước siêu tốc.

c)

Dòng điện xoay chiều chạy qua bếp hồng ngoại.

d)

Dòng điện xoay chiều chạy qua cuộn dây quấn quanh lõi thép làm cuộn dây hút được đinh sắt.

21.

Các điện trở mắc nối tiếp đều chung nhau điểm đầu và chung nhau điểm cuối.

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Các điện trở mắc song song thì hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Một đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song thì cường độ dòng điện qua mỗi
điện trở là như nhau

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Một đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song thì cường độ dòng điện qua mạch
chính bằng tổng cường độ dòng điện qua mỗi điện trở

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Các điện trở mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện chạy qua mỗi điện trở có giá trị
khác nhau phụ thuộc vào độ lớn của điện trở đó

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Công suất định mức của một thiết bị tiêu thụ điện là công suất mà thiết bị tiêu thụ
điện khi hoạt động bình thường

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Công thức tính năng lượng điện trên một đoạn mạch chuyển hóa thành dạng năng
lượng khác là W=UIt.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Đoạn mạch chỉ chứa điện trở, công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch của đoạn mạch có thể tính bằng công thức P=I^2R.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Khi hiệu điện thế đặt vào hai đầu thiết bị điện có giá trị bằng hiệu điện thế định mức thì công suất tiêu thụ điện của thiết bị bằng công suất định mức.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trong đoạn mạch gồm các điện trở mắc song song, cường độ dòng điện qua mỗi điện trở có độ lớn tỉ lệ nghịch với giá trị của điện trở đó.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Khi dịch chuyển nam châm lại gần hoặc ra xa cuộn dây dẫn kín, trong cuộn dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Khi dịch chuyển nam châm lại gần hoặc ra xa cuộn dây dẫn kín, trong cuộn dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng là dòng điện xoay chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Nguyên nhân làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín là do số đường sức từ xuyên qua tiết diện của cuộn dây kín đó biến thiên.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Đặt một nam châm điện gần một cuộn dây dẫn kín, trong cuộn dây sẽ xuất hiện dòng điện cảm ứng.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Có thể làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây dẫn kín bằng cách cho nam châm quay trước cuộn dây hoặc cho cuộn dây quay trong từ trường của nam châm.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Thay đổi tiết diện của cuộn dây dẫn kín đặt trong từ trường không làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Dịch chuyển đồng thời cùng chiều, cùng tốc độ cả cuộn dây và nam châm có thể làm xuất hiện dòng điện cảm ứng trong cuộn dây.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chạm nam châm vào cuộn dây dẫn kín sẽ gây ra hiện tượng cảm ứng điện từ.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Khi số đường sức từ xuyên qua một cuộn dây tăng, giảm luân phiên, trong cuộn dây sẽ xuất hiện dòng điện xoay chiều.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Quay khung dây dẫn kín trong từ trường, dòng điện xuất hiện trong khung dây là dòng điện xoay chiều.

a)

Đúng

b)

Sai