wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương học kì 1 khối 10

Total questions: 49

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electronproton

b)

proton neutron

c)

electronneutron

d)

electron, proton neutron

2.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electronproton

b)

proton neutron

c)

electronneutron

d)

electron, proton neutron

3.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại ?

a)

proton

b)

neutron

c)

electron

d)

neutron và electron

4.

Số đơn vị điện tích hạt nhân còn được gọi là

a)

Số khối

b)

Số hiệu nguyên tử

c)

Số electron

d)

Số proton

5.

Đâu là biểu thức đúng trong một nguyên tử?

a)

Z = p = n

b)

Z = p = e

c)

p = e = n

d)

Z = e = n

6.

Đâu là công thức đúng tính số khối của một nguyên tử?

a)

số khối A = e + n

b)

số khối A = Z + N

c)

số khối A = p + e

d)

số khối A = Z + p

7.

Nguyên tố hoá học tập hợp các nguyên tử cùng

a)

số khối

b)

số đơn vị điện tích hạt nhân

c)

số neutron

d)

số neutron số proton

8.

Cho các nguyên tử sau:

                                                L (Z = 8, A =16);               D (Z = 9, A = 19);

                                                E (Z = 8; A = 18);              G (Z = 7; A = 16).

Trong các nguyên tử trên, nguyên tố nào thuộc cùng một nguyên tố hóa học?

a)

Nguyên tử E và D

b)

Nguyên tử E và G

c)

Nguyên tử L và G

d)

Nguyên tử L và E

9.

Kí hiệu của nguyên tử Copper - Đồng (số electron =29 và số neutron = 34) là

a)

b)

c)

d)

10.

Một đồng vị nguyên tố Silicon có kí hiệu như hình bên. Nguyên tử của đồng vị này gồm

a)

29 proton, 29 electron, 14 neutron

b)

14 proton, 29 electron, 29 neutron

c)

14 proton, 14 electron, 15 neutron

d)

14 proton, 15 electron, 14 neutron

11.

Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

a)

b)

c)

d)

12.

Cặp nguyên tử nào sau đây không phải là đồng vị của nhau?

a)

b)

c)

d)

13.

Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp L (n = 2)

a)

32

b)

18

c)

8

d)

6

14.

Cấu hình electron của nguyên tử nào sau đây là sai?

a)

1s22s22p63s23p6

b)

1s22s22p63s23p63d64s1

c)

1s22s22p63s23p63d24s2

d)

1s22s22p63s2

15.

Nguyên tử X có cấu hình là 1s22s22p4 . X thuộc nhóm nguyên tố nào sau đây?

a)

Nguyên tố p

b)

Nguyên tố s

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

16.

Cho cấu hình electron của nguyên tử X:1s22s22p63s23p5 Số electron lớp ngoài cùng là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

17.

Cho biết cấu hình electron của nguyên tử X: 1s22s22p63s23p1 Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

X phi kim.

b)

X kim loại.

c)

X vừa kim loại, vừa phi kim.

d)

X khí hiếm.

18.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố cho ta biết

a)

Số thứ tự ô nguyên tố

b)

Số thứ tự của chu kì.

c)

Số thứ tự của nhóm A.

d)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

19.

Nguyên tử của nguyên tố silver (Ag) nằm ở ô số 47. Số hiệu nguyên tử của silver

a)

52

b)

47

c)

108

d)

18

20.

Số lớp electron của nguyên tố cho ta biết

a)

Số thứ tự ô nguyên tố

b)

Số thứ tự của chu kì.

c)

Số thứ tự của nhóm A.

d)

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.

21.

Nguyên tố X có Z = 9. Nguyên tố X thuộc chu kỳ

a)

2

b)

3

c)

5

d)

7

22.

Số electron lớp ngoài cùng nhóm A (hay số electron hóa trị) bằng

a)

Số thứ tự ô nguyên tố

b)

Số thứ tự của chu kì

c)

Số thứ tự của nhóm A

d)

Số lớp electron của nguyên tử

23.

Nguyên tử của một nguyên tố có cấu hình electron là 1s22s22p63s2 thì nguyên tố đó thuộc

a)

Nhóm IA 

b)

Nhóm VIIIA

c)

Nhóm IIA 

d)

Nhóm IIIA

24.

Nguyên tố X thuộc chu kỳ 3, nhóm IIA. Nguyên tử của nguyên tố X cấu hình electron

a)

1s22s22p63s2

b)

1s22s22p63s1

c)

1s22s22p6

d)

1s22s22p53s2

25.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là

a)

34

b)

4 4

c)

33

d)

4 và 3

26.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: “Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,…”

a)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

b)

Tính kim loại và tính phi kim giảm.

c)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

d)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

27.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: “Trong một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử,…”

a)

Tính kim loại và tính phi kim tăng.

b)

Tính kim loại và tính phi kim giảm

c)

Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

d)

Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

28.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì phi kim mạnh nhất là nguyên tố

a)

Iodine

b)

Bromine

c)

Flourine  

d)

Oxygen

29.

Theo quy luật biến đổi tính chất các đơn chất trong bảng tuần hoàn thì kim loại mạnh nhất là nguyên tố

a)

Lithium

b)

Caesium

c)

Sodium 

d)

Barium

30.

Nguyên tố X thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxide của X có dạng

a)

X2O

b)

XO

c)

XO2

d)

XO3

31.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA trong bảng tuần hoàn. Công thức oxide của R có dạng

a)

R5O2

b)

R2O4

c)

R2O5

d)

RO3

32.

Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

a)

Tính base của các oxide và hydroxide tương ứng giảm dần, đồng thời tính acid tăng dần.

b)

Tính base của các oxide và hydroxide tương ứng tăng dần, tính acid giảm dần.

c)

Tính base tăng dần, đồng thời tính acid giảm dần

d)

Tính base của các oxide và hydroxide tương ứng tăng dần, đồng thời tính acid tăng dần.

33.

Những đại lượng và tính chất của nguyên tố hóa học cho dưới đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử?

a)

Tính kim loại, phi kim

b)

Tính acid – base của các hydroxide

c)

Khối lượng nguyên tử

d)

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

34.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

 sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững.

35.

Trong các hợp chất, nguyên tử Magnesium (Z = 12) đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

nhường 2 electron

b)

nhận 1 electron

c)

nhường 3 electron

d)

nhận 2 electron

36.

Chỉ ra nội dung sai khi nói về ion:

a)

Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.   

b)

Ion là phần tử mang điện.

c)

Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử

d)

Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion

37.

Liên kết ion là loại liên kết hóa học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa

a)

electron chung và hạt nhân nguyên tử.

b)

cation và electron tự do.      

c)

cation và anion.

d)

các anion.

38.

Liên kết ion tạo thành giữa hai nguyên tử

a)

kim loại điển hình và phi kim điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại và phi kim.

d)

kim loại điển hình.

39.

Cho các hợp chất sau: BaF2, MgO, HCl, H2O. Hợp chất nào là hợp chất ion?

a)

BaF2 và HCl       

b)

MgO và H2O

c)

HCl và H2O     

d)

BaF2 và MgO

40.

Dãy chỉ chứa các hợp chất có liên kết ion là:

a)

SO3, H2S, H2O

b)

SO2, CO2, Na2O

c)

BaCl2, NaCl, MgO

d)

CaCl2, Cl2, HCl

41.

Ion nào là ion đơn nguyên tử?

a)

NH4+

b)

Cl-

c)

SO42-

d)

 OH-

42.

Hợp chất nào sau đây chứa ion đa nguyên tử?

a)

HBr. 

b)

K2O. 

c)

NH4HCO3.

d)

Na2S.

43.

Phương trình biểu diễn sự hình thành ion nào sau đây không đúng?

a)

Na  Na+ + 1e

b)

Cl + 1e  Cl -

c)

 K+ 1e

d)

Al + 3e  Al3+

44.

Cho biết độ âm điện của O = 3,44 và của H= 2,2. Liên kết trong phân tử H2O là liên kết gì?

a)

Ion

b)

Cộng hóa trị không phân cực

c)

Cộng hóa trị phân cực

d)

Cho – nhận.

45.

Cho biết độ âm điện của Cl = 3,16; Na = 0,93. Trong phân tử NaCl, liên kết giữa Na và Cl là liên kết

a)

ion

b)

cộng hóa trị phân cực

c)

cộng hóa trị không phân cực

d)

liên kết cho – nhận

46.

Liên kết cộng hóa trị được tạo thành bằng

a)

sự chuyển hẳn electron từ nguyên tử này sang nguyên tử khác.

b)

sự góp chung một hoặc nhiều cặp electron của hai nguyên tử

c)

cặp electron dùng chung giữa hai nguyên tử, nhưng cặp electron này chỉ do một nguyên tử cung cấp

d)

sự tương tác giữa các nguyên tử và ion ở nút mạng tinh thể với dòng electron tự do

47.

Liên kết trong phân tử nào sau đây là liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

O2

b)

HCl

c)

N2

d)

Cl2

48.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2

b)

N2, Cl2, H2, HCl

c)

N2, HI, Cl2, CH4

d)

Cl2, O2, N2, F2

49.

Dãy nào sau đây gồm các chất mà phân tử đều chỉ có liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

O2, H2O, NH3

b)

H2O, HCl, H2S

c)

HCl, O3, H2S

d)

HCl, Cl2, H2O