Font size
WorksheetsCâu hỏi về phản ứng hóa học
Total questions: 53
Worksheet time: 29mins
Phản ứng cháy là phản ứng hóa học giữa chất cháy với chất nào sau đây?
Nitơ
Oxi
Hidro
Clo
Đặc điểm chung của các phản ứng cháy là:
Xảy ra chậm và thu nhiệt
Xảy ra nhanh và tỏa nhiệt
Xảy ra chậm và tỏa nhiệt
Xảy ra nhanh và thu nhiệt
Sản phẩm chính của phản ứng đốt cháy hoàn toàn các hợp chất hữu cơ là:
CO và H₂O
CO₂ và H₂
CO₂ và H₂O
CO và H₂
Chất nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên?
Etan
Propan
Butan
Metan
Phản ứng nổ là phản ứng:
Xảy ra chậm, tỏa ít nhiệt
Xảy ra nhanh, không phát sáng
Xảy ra rất nhanh, tỏa nhiều nhiệt và khí
Xảy ra chậm, sinh nhiều khí
Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu rắn?
Than đá
Xăng
Khí gas
Ethanol
Phản ứng đốt cháy than đá về bản chất là phản ứng của:
Hidro với oxi
Cacbon với oxi
Lưu huỳnh với oxi
Nitơ với oxi
Phản ứng đốt cháy metan là:
CH₄ + O₂ → CO + H₂O
CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O
CH₄ + O₂ → CO₂ + H₂
CH₄ → C + 2H₂
Nhiên liệu gas dùng trong sinh hoạt chủ yếu gồm:
Metan
Propan và butan
Ethanol
Hidro
Nhiên liệu gas dùng trong sinh hoạt chủ yếu gồm:
Metan
Propan và butan
Etanol
Hidro
Đốt cháy xăng thuộc loại phản ứng nào?
Thu nhiệt
Tỏa nhiệt
Trung hòa
Phân hủy
Sản phẩm khí gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu sinh ra khi đốt nhiên liệu hóa thạch là:
SO₂
NO₂
CO₂
CO
Phản ứng cháy của etanol tạo ra các chất:
CO và H₂O
CO₂ và H₂O
CO₂ và H₂
C và H₂O
Điều kiện cần để xảy ra phản ứng cháy là:
Có chất cháy và áp suất cao
Có oxi và ánh sáng
Có chất cháy, oxi và nhiệt độ thích hợp
Có chất xúc tác
Chất nào sau đây dễ gây nổ khi bị đun nóng hoặc va chạm mạnh?
NaCl
NH₄NO₃
CaCO₃
NaOH
Phản ứng cháy thường có dấu của biến thiên enthalpy là:
ΔH > 0
ΔH < 0
ΔH = 0
Không xác định
Nhiên liệu lỏng phổ biến dùng cho động cơ đốt trong là:
Than đá
Củi
Xăng
Khí gas
Phản ứng cháy hoàn toàn khác phản ứng cháy không hoàn toàn ở điểm nào?
Tốc độ phản ứng
Lượng oxi tham gia
Nhiệt độ phản ứng
Trạng thái chất cháy
Cháy không hoàn toàn xảy ra ở điểm nào?
Tốc độ phản ứng
Lượng oxi tham gia
Nhiệt độ phản ứng
Trạng thái chất cháy
Chất nào sau đây là nhiên liệu sinh học?
Than đá
Dầu mỏ
Etanol
Khí thiên nhiên
Phản ứng cháy của propan thuộc loại phản ứng nào?
Phân hủy
Oxi hóa – khử
Trao đổi
Trung hòa
Trong phản ứng cháy, chất bị oxi hóa là:
Oxi
Chất cháy
Sản phẩm khí
Nhiệt
Khi đốt cháy 1 mol metan, enthalpy chuẩn có giá trị âm cho biết:
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng không trao đổi nhiệt
Phản ứng tỏa nhiệt
Phản ứng xảy ra chậm
Vì sao đốt cháy nhiên liệu hóa thạch có thể gây ô nhiễm môi trường?
Vì sinh ra nhiều chất rắn
Vì sinh ra CO₂ và các khí độc
Vì phản ứng thu nhiệt
Vì làm giảm nồng độ oxi
Phản ứng cháy của khí gas trong bếp gia đình cần điều kiện nào để cháy hoàn toàn?
Thiếu oxi
Đủ oxi
Nhiệt độ thấp
Không cần mồi lửa
So với metan, khi đốt cháy cùng số mol, propan giải phóng nhiều nhiệt hơn vì:
Có khối lượng mol nhỏ hơn
Có nhiều liên kết hơn
Có ít nguyên tử C hơn
Có trạng thái lỏng
Khi cháy không hoàn toàn, sản phẩm dễ gây ngộ độc là:
CO₂
O₂
CO
H₂O
Câu 25 (TH). Khi cháy không hoàn toàn, sản phẩm dễ gây ngộ độc là:
CO₂
O₂
CO
H₂O
Câu 26 (TH). Phản ứng nổ nguy hiểm vì:
Xảy ra chậm
Tỏa ít nhiệt
Sinh nhiều khí trong thời gian rất ngắn
Không tạo ra ánh sáng
Câu 27 (TH). Đốt cháy etanol vừa dùng làm nhiên liệu vừa cần chú ý an toàn vì:
Phản ứng thu nhiệt
Phản ứng không sinh khí
Phản ứng tỏa nhiệt mạnh
Phản ứng xảy ra chậm
Câu 28 (TH). Nhiên liệu sinh học có ưu điểm so với nhiên liệu hóa thạch là:
Giá rẻ hơn
Trữ lượng vô hạn
Ít gây ô nhiễm môi trường hơn
Dễ gây nổ hơn
Câu 29 (TH). Phản ứng cháy của cacbon tạo CO₂ chứng tỏ cacbon:
Bị khử
Bị oxi hóa
Không đổi số oxi hóa
Đóng vai trò chất oxi hóa
Câu 30 (TH). Khi thiếu oxi, đốt cháy metan có thể tạo ra:
CO₂ và H₂O
CO và H₂O
C và H₂
CO₂ và H₂
Câu 31 (TH). Nguyên nhân chính gây nổ khí gas trong gia đình là:
Gas không cháy
Gas tích tụ gặp tia lửa
Gas nhẹ hơn không khí
Gas không mùi
Câu 32 (TH). Để dập tắt đám cháy do xăng, biện pháp phù hợp là:
Dùng nước
Dùng cát hoặc bình chữa cháy
Dùng quạt thổi
Dùng oxi
Câu 33 (TH). Đốt cháy nhiên liệu cung cấp năng lượng chủ yếu dưới dạng:
Hóa năng
Quang năng
Nhiệt năng
Đốt cháy nhiên liệu cung cấp năng lượng chủ yếu dưới dạng:
Hóa năng
Quang năng
Nhiệt năng
Điện năng
Phản ứng cháy có vai trò quan trọng trong đời sống vì:
Tạo ra oxi
Cung cấp năng lượng cho sinh hoạt và sản xuất
Tạo chất mới không độc
Làm giảm nhiệt độ môi trường
Khi đốt cháy xăng trong động cơ, năng lượng sinh ra được chuyển hóa chủ yếu thành:
Điện năng
Cơ năng
Quang năng
Hóa năng
Phản ứng cháy được xếp vào loại phản ứng nào trong nhiệt động học?
Thu nhiệt
Tỏa nhiệt
Cân bằng nhiệt
Không xác định
So với than đá, khí thiên nhiên có ưu điểm là:
Dễ khai thác hơn
Nhiệt trị thấp hơn
Cháy sạch hơn
Gây ô nhiễm hơn
Phản ứng cháy hoàn toàn giúp:
Tăng lượng CO
Giảm hiệu suất nhiên liệu
Tận dụng tối đa năng lượng nhiên liệu
Không sinh CO₂
Khi đốt cháy hợp chất chứa C và H, nguyên tố nào luôn bị oxi hóa?
H
C
O
N
Để hạn chế cháy nổ do nhiên liệu, cần:
Tăng nhiệt độ
Bảo quản và sử dụng đúng cách
Tăng lượng oxi
Không cần biện pháp
Đốt cháy hoàn toàn 1 mol metan tỏa 890 kJ. Đốt cháy 3 mol metan sẽ tỏa:
Câu 41 (VD). Đốt cháy hoàn toàn 1 mol metan tỏa 890 kJ. Đốt cháy 3 mol metan sẽ tỏa:
890 kJ
1780 kJ
2670 kJ
−2670 kJ
Câu 42 (VD). Nếu đốt cháy 2 mol propan, biết mỗi mol propan tỏa 1558 kJ, nhiệt lượng tỏa ra là:
779 kJ
1558 kJ
3116 kJ
−3116 kJ
Câu 43 (VD). Một phản ứng cháy có ΔH = −2017 kJ ứng với 1 mol butan. Với 0,5 mol butan, ΔH là:
−4034 kJ
−2017 kJ
−1008,5 kJ
+1008,5 kJ
Câu 44 (VD). Đốt cháy 1 mol octan tỏa 3853 kJ. Đốt cháy 2 mol octan tỏa:
3853 kJ
7706 kJ
−7706 kJ
−3853 kJ
Câu 45 (VD). Nếu phản ứng cháy của etanol có ΔH = −1238 kJ/mol, thì khi đốt cháy 0,25 mol etanol, nhiệt tỏa ra là:
309,5 kJ
619 kJ
1238 kJ
−309,5 kJ
Câu 46 (VD). Đốt cháy 16 g CH₄ và 32 g CH₃OH, chất nào tỏa nhiều nhiệt hơn?
CH₄
CH₃OH
Bằng nhau
Không xác định
Câu 47 (VD). Một phản ứng cháy tỏa 2880 kJ khi đốt cháy 1 mol cellulose. Khi đốt cháy 2 mol cellulose, nhiệt lượng tỏa ra là:
1440 kJ
2880 kJ
5760 kJ
−5760 kJ
Câu 48 (VD). Nếu đốt cháy 0,1 mol metan, nhiệt lượng tỏa ra xấp xỉ:
89 kJ
178 kJ
445 kJ
890 kJ
