wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phản ứng hóa học

Total questions: 53

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng cháy là phản ứng hóa học giữa chất cháy với chất nào sau đây?

a)

Nitơ

b)

Oxi

c)

Hidro

d)

Clo

2.

Đặc điểm chung của các phản ứng cháy là:

a)

Xảy ra chậm và thu nhiệt

b)

Xảy ra nhanh và tỏa nhiệt

c)

Xảy ra chậm và tỏa nhiệt

d)

Xảy ra nhanh và thu nhiệt

3.

Sản phẩm chính của phản ứng đốt cháy hoàn toàn các hợp chất hữu cơ là:

a)

CO và H₂O

b)

CO₂ và H₂

c)

CO₂ và H₂O

d)

CO và H₂

4.

Chất nào sau đây là thành phần chính của khí thiên nhiên?

a)

Etan

b)

Propan

c)

Butan

d)

Metan

5.

Phản ứng nổ là phản ứng:

a)

Xảy ra chậm, tỏa ít nhiệt

b)

Xảy ra nhanh, không phát sáng

c)

Xảy ra rất nhanh, tỏa nhiều nhiệt và khí

d)

Xảy ra chậm, sinh nhiều khí

6.

Nhiên liệu nào sau đây thuộc loại nhiên liệu rắn?

a)

Than đá

b)

Xăng

c)

Khí gas

d)

Ethanol

7.

Phản ứng đốt cháy than đá về bản chất là phản ứng của:

a)

Hidro với oxi

b)

Cacbon với oxi

c)

Lưu huỳnh với oxi

d)

Nitơ với oxi

8.

Phản ứng đốt cháy metan là:

a)

CH₄ + O₂ → CO + H₂O

b)

CH₄ + 2O₂ → CO₂ + 2H₂O

c)

CH₄ + O₂ → CO₂ + H₂

d)

CH₄ → C + 2H₂

9.

Nhiên liệu gas dùng trong sinh hoạt chủ yếu gồm:

a)

Metan

b)

Propan và butan

c)

Ethanol

d)

Hidro

10.

Nhiên liệu gas dùng trong sinh hoạt chủ yếu gồm:

a)

Metan

b)

Propan và butan

c)

Etanol

d)

Hidro

11.

Đốt cháy xăng thuộc loại phản ứng nào?

a)

Thu nhiệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Trung hòa

d)

Phân hủy

12.

Sản phẩm khí gây hiệu ứng nhà kính chủ yếu sinh ra khi đốt nhiên liệu hóa thạch là:

a)

SO₂

b)

NO₂

c)

CO₂

d)

CO

13.

Phản ứng cháy của etanol tạo ra các chất:

a)

CO và H₂O

b)

CO₂ và H₂O

c)

CO₂ và H₂

d)

C và H₂O

14.

Điều kiện cần để xảy ra phản ứng cháy là:

a)

Có chất cháy và áp suất cao

b)

Có oxi và ánh sáng

c)

Có chất cháy, oxi và nhiệt độ thích hợp

d)

Có chất xúc tác

15.

Chất nào sau đây dễ gây nổ khi bị đun nóng hoặc va chạm mạnh?

a)

NaCl

b)

NH₄NO₃

c)

CaCO₃

d)

NaOH

16.

Phản ứng cháy thường có dấu của biến thiên enthalpy là:

a)

ΔH > 0

b)

ΔH < 0

c)

ΔH = 0

d)

Không xác định

17.

Nhiên liệu lỏng phổ biến dùng cho động cơ đốt trong là:

a)

Than đá

b)

Củi

c)

Xăng

d)

Khí gas

18.

Phản ứng cháy hoàn toàn khác phản ứng cháy không hoàn toàn ở điểm nào?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Lượng oxi tham gia

c)

Nhiệt độ phản ứng

d)

Trạng thái chất cháy

19.

Cháy không hoàn toàn xảy ra ở điểm nào?

a)

Tốc độ phản ứng

b)

Lượng oxi tham gia

c)

Nhiệt độ phản ứng

d)

Trạng thái chất cháy

20.

Chất nào sau đây là nhiên liệu sinh học?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Etanol

d)

Khí thiên nhiên

21.

Phản ứng cháy của propan thuộc loại phản ứng nào?

a)

Phân hủy

b)

Oxi hóa – khử

c)

Trao đổi

d)

Trung hòa

22.

Trong phản ứng cháy, chất bị oxi hóa là:

a)

Oxi

b)

Chất cháy

c)

Sản phẩm khí

d)

Nhiệt

23.

Khi đốt cháy 1 mol metan, enthalpy chuẩn có giá trị âm cho biết:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng không trao đổi nhiệt

c)

Phản ứng tỏa nhiệt

d)

Phản ứng xảy ra chậm

24.

Vì sao đốt cháy nhiên liệu hóa thạch có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Vì sinh ra nhiều chất rắn

b)

Vì sinh ra CO₂ và các khí độc

c)

Vì phản ứng thu nhiệt

d)

Vì làm giảm nồng độ oxi

25.

Phản ứng cháy của khí gas trong bếp gia đình cần điều kiện nào để cháy hoàn toàn?

a)

Thiếu oxi

b)

Đủ oxi

c)

Nhiệt độ thấp

d)

Không cần mồi lửa

26.

So với metan, khi đốt cháy cùng số mol, propan giải phóng nhiều nhiệt hơn vì:

a)

Có khối lượng mol nhỏ hơn

b)

Có nhiều liên kết hơn

c)

Có ít nguyên tử C hơn

d)

Có trạng thái lỏng

27.

Khi cháy không hoàn toàn, sản phẩm dễ gây ngộ độc là:

a)

CO₂

b)

O₂

c)

CO

d)

H₂O

28.

Câu 25 (TH). Khi cháy không hoàn toàn, sản phẩm dễ gây ngộ độc là:

a)

CO₂

b)

O₂

c)

CO

d)

H₂O

29.

Câu 26 (TH). Phản ứng nổ nguy hiểm vì:

a)

Xảy ra chậm

b)

Tỏa ít nhiệt

c)

Sinh nhiều khí trong thời gian rất ngắn

d)

Không tạo ra ánh sáng

30.

Câu 27 (TH). Đốt cháy etanol vừa dùng làm nhiên liệu vừa cần chú ý an toàn vì:

a)

Phản ứng thu nhiệt

b)

Phản ứng không sinh khí

c)

Phản ứng tỏa nhiệt mạnh

d)

Phản ứng xảy ra chậm

31.

Câu 28 (TH). Nhiên liệu sinh học có ưu điểm so với nhiên liệu hóa thạch là:

a)

Giá rẻ hơn

b)

Trữ lượng vô hạn

c)

Ít gây ô nhiễm môi trường hơn

d)

Dễ gây nổ hơn

32.

Câu 29 (TH). Phản ứng cháy của cacbon tạo CO₂ chứng tỏ cacbon:

a)

Bị khử

b)

Bị oxi hóa

c)

Không đổi số oxi hóa

d)

Đóng vai trò chất oxi hóa

33.

Câu 30 (TH). Khi thiếu oxi, đốt cháy metan có thể tạo ra:

a)

CO₂ và H₂O

b)

CO và H₂O

c)

C và H₂

d)

CO₂ và H₂

34.

Câu 31 (TH). Nguyên nhân chính gây nổ khí gas trong gia đình là:

a)

Gas không cháy

b)

Gas tích tụ gặp tia lửa

c)

Gas nhẹ hơn không khí

d)

Gas không mùi

35.

Câu 32 (TH). Để dập tắt đám cháy do xăng, biện pháp phù hợp là:

a)

Dùng nước

b)

Dùng cát hoặc bình chữa cháy

c)

Dùng quạt thổi

d)

Dùng oxi

36.

Câu 33 (TH). Đốt cháy nhiên liệu cung cấp năng lượng chủ yếu dưới dạng:

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

37.

Đốt cháy nhiên liệu cung cấp năng lượng chủ yếu dưới dạng:

a)

Hóa năng

b)

Quang năng

c)

Nhiệt năng

d)

Điện năng

38.

Phản ứng cháy có vai trò quan trọng trong đời sống vì:

a)

Tạo ra oxi

b)

Cung cấp năng lượng cho sinh hoạt và sản xuất

c)

Tạo chất mới không độc

d)

Làm giảm nhiệt độ môi trường

39.

Khi đốt cháy xăng trong động cơ, năng lượng sinh ra được chuyển hóa chủ yếu thành:

a)

Điện năng

b)

Cơ năng

c)

Quang năng

d)

Hóa năng

40.

Phản ứng cháy được xếp vào loại phản ứng nào trong nhiệt động học?

a)

Thu nhiệt

b)

Tỏa nhiệt

c)

Cân bằng nhiệt

d)

Không xác định

41.

So với than đá, khí thiên nhiên có ưu điểm là:

a)

Dễ khai thác hơn

b)

Nhiệt trị thấp hơn

c)

Cháy sạch hơn

d)

Gây ô nhiễm hơn

42.

Phản ứng cháy hoàn toàn giúp:

a)

Tăng lượng CO

b)

Giảm hiệu suất nhiên liệu

c)

Tận dụng tối đa năng lượng nhiên liệu

d)

Không sinh CO₂

43.

Khi đốt cháy hợp chất chứa C và H, nguyên tố nào luôn bị oxi hóa?

a)

H

b)

C

c)

O

d)

N

44.

Để hạn chế cháy nổ do nhiên liệu, cần:

a)

Tăng nhiệt độ

b)

Bảo quản và sử dụng đúng cách

c)

Tăng lượng oxi

d)

Không cần biện pháp

45.

Đốt cháy hoàn toàn 1 mol metan tỏa 890 kJ. Đốt cháy 3 mol metan sẽ tỏa:

4 lines
46.

Câu 41 (VD). Đốt cháy hoàn toàn 1 mol metan tỏa 890 kJ. Đốt cháy 3 mol metan sẽ tỏa:

a)

890 kJ

b)

1780 kJ

c)

2670 kJ

d)

−2670 kJ

47.

Câu 42 (VD). Nếu đốt cháy 2 mol propan, biết mỗi mol propan tỏa 1558 kJ, nhiệt lượng tỏa ra là:

a)

779 kJ

b)

1558 kJ

c)

3116 kJ

d)

−3116 kJ

48.

Câu 43 (VD). Một phản ứng cháy có ΔH = −2017 kJ ứng với 1 mol butan. Với 0,5 mol butan, ΔH là:

a)

−4034 kJ

b)

−2017 kJ

c)

−1008,5 kJ

d)

+1008,5 kJ

49.

Câu 44 (VD). Đốt cháy 1 mol octan tỏa 3853 kJ. Đốt cháy 2 mol octan tỏa:

a)

3853 kJ

b)

7706 kJ

c)

−7706 kJ

d)

−3853 kJ

50.

Câu 45 (VD). Nếu phản ứng cháy của etanol có ΔH = −1238 kJ/mol, thì khi đốt cháy 0,25 mol etanol, nhiệt tỏa ra là:

a)

309,5 kJ

b)

619 kJ

c)

1238 kJ

d)

−309,5 kJ

51.

Câu 46 (VD). Đốt cháy 16 g CH₄ và 32 g CH₃OH, chất nào tỏa nhiều nhiệt hơn?

a)

CH₄

b)

CH₃OH

c)

Bằng nhau

d)

Không xác định

52.

Câu 47 (VD). Một phản ứng cháy tỏa 2880 kJ khi đốt cháy 1 mol cellulose. Khi đốt cháy 2 mol cellulose, nhiệt lượng tỏa ra là:

a)

1440 kJ

b)

2880 kJ

c)

5760 kJ

d)

−5760 kJ

53.

Câu 48 (VD). Nếu đốt cháy 0,1 mol metan, nhiệt lượng tỏa ra xấp xỉ:

a)

89 kJ

b)

178 kJ

c)

445 kJ

d)

890 kJ