Font size
S
M
L
XL
WorksheetsK10 TỔNG ÔN CKI 03
Total questions: 49
Worksheet time: 53mins
Name
Class
Date
1.
Nhóm A của bảng tuần hoàn gồm các nguyên tố
a)
s và p.
b)
f và d.
c)
f.
d)
d.
2.
Nguyên tử của nguyên tố A có 3 electron ở phân lớp s, vậy A thuộc chu kì
a)
4.
b)
1.
c)
3.
d)
2.
3.
Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì
a)
15.
b)
4.
c)
19.
d)
1.
4.
Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học có số nhóm B là
a)
8.
b)
9.
c)
10.
d)
16.
5.
Nhóm nào sau đây chỉ có các nguyên tố kim loại?
a)
III
b)
II
c)
IV
d)
I
6.
Nhận định nào sau đây không đúng với nguyên tố nhóm IIA?
a)
Ở trạng thái cơ bản có 1 electron độc thân ở orbital s
b)
Tính kim loại tăng dần theo số hiệu nguyên tử.
c)
Bán kính nguyên tử tăng dần theo số hiệu nguyên tử
d)
Ở trạng thái cơ bản lớp ngoài cùng có 2 electron.
7.
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p4. X thuộc nhóm
a)
IV
b)
II
c)
VI
d)
VI
8.
Trong một nhóm A, theo chiều theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, bán kính nguyên tử của các nguyên tố có xu hướng biến đổi
a)
tăng dần.
b)
giảm dần.
c)
không thay đổi.
d)
không theo quy luật.
9.
Nguyên tử Z (A = 23) có cấu hình e là: 1s2 2s2 2p6 3s1. Z có:
a)
11 neutron, 12 proton
b)
11 proton, 12 electron
c)
13 proton, 10 neutron
d)
11 proton, 12 neutron
10.
Trong 20 nguyên tố đầu tiên của bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố là khí hiếm?
a)
3.
b)
4.
c)
1.
d)
2.
11.
Khi đi từ trái sang phải theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân thì khẳng định nào đúng khi nói về sự thay đổi tính chất trong chu kì 3?
a)
Tính acid của các oxide cao nhất giảm dần.
b)
Tính kim loại của các nguyên tố tăng dần.
c)
Độ âm điện của các nguyên tố giảm dần.
d)
Tính base của các hydroxide giảm dần.
12.
Điện tích hạt nhân của các nguyên tử là X (Z = 6); Y (Z = 7); M (Z = 20); Q (Z = 19). Phát biểu nào đúng?
a)
Q thuộc chu kì 4.
b)
Các nguyên tố đều thuộc chu kỳ 1.
c)
Y, M thuộc chu kì 3.
d)
M, Q thuộc chu kỳ 1.
13.
Nguyên tố R thuộc nhóm VA, trong oxide cao nhất R chiếm 25,93% về khối lượng. Vậy R là
a)
N(M=14).
b)
Sb(M=122).
c)
P(M=31).
d)
As(M=75).
14.
Số electron tối đa trong lớp M là
a)
2.
b)
8.
c)
18.
d)
32.
15.
Ô nguyên tố trong bảng tuần hoàn không cho biết thông tin nào sau đây?
a)
Kí hiệu nguyên tố.
b)
Tên nguyên tố.
c)
Số hiệu nguyên tử.
d)
Số khối của hạt nhân.
16.
Chu kì 2 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học
a)
bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 11.
b)
bắt đầu từ nguyên tố có Z = 11 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
c)
bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 18.
d)
bắt đầu từ nguyên tố có Z = 3 và kết thúc ở nguyên tố có Z = 10.
17.
Trong mỗi chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính kim loại của các nguyên tố
a)
giảm dần.
b)
tăng dần.
c)
không thay đổi.
d)
biến đổi không theo quy luật.
18.
X, Y và Z là các nguyên tố thuộc cùng chu kì của bảng tuần hoàn. Oxide của X tan trong nước tạo thành dung dịch làm hồng giấy quỳ tím. Oxide của Y phản ứng với nước tạo thành dung dịch làm xanh quỳ tím. Oxide của Z phản ứng được với cả acid lẫn base. Kết luận nào sau đây là đúng?
a)
X là kim loại; Y là kim loại tạo oxide lưỡng tính; Z là phi kim.
b)
X là phi kim; Y là kim loại tạo oxide lưỡng tính; Z là kim loại.
c)
X là kim loại; Z là kim loại tạo oxide lưỡng tính; Y là phi kim.
d)
X là phi kim; Z là kim loại tạo oxide lưỡng tính; Y là kim loại.
19.
Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân biến đổi nào sau đây đúng?
a)
Độ âm điện giảm.
b)
Bán kính nguyên tử tăng.
c)
Tính phi kim giảm.
d)
Độ âm điện tăng.
20.
Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4. Công thức oxide cao nhất của X là
a)
XO2.
b)
XO3.
c)
X2O5.
d)
X2O7.
21.
Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:
a)
Na+, Mg+, Al+.
b)
Na+, Mg2+, Al4+.
c)
Na2+, Mg2+, Al3+.
d)
Na+, Mg2+, Al3+.
22.
Cho các nguyên tố sau: 3Li, 8O, 9F, 11Na.
a)
Dãy gồm các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần bán kính nguyên tử từ trái sang phải là
b)
F, O, Li, Na.
c)
F, Na, O, Li.
d)
F, Li, O, Na.
23.
Trong các chất dưới đây, chất nào có tính acid yếu nhất?
a)
H2SO4.
b)
HClO4.
c)
H3PO4.
d)
H2SiO3.
24.
Nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hoá trị cao nhất của X, hydroxide tương ứng và tính acid - base của chúng là
a)
X2O3, X(OH)3, tính lưỡng tinh.
b)
XO3, H2XO4, tính acid.
c)
XO2, H2XO3, tính acid.
d)
XO, X(OH)2, tính base.
25.
Cấu hình electron của nguyên tử có Z = 16 là
a)
1s23s22p63s23p2.
b)
1s23s22p63s23p4.
c)
1s23s22p63s23p3.
d)
1s23s22p53s23p4.
26.
Cho các nguyên tố sau: X (Z = 11); Y (Z = 19); T (Z = 20); Q (Z = 17). Số nguyên tố có tính kim loại là
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
27.
Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử bằng 17. Hydroxide cao nhất của nó có công thức dạng nào và tính chất gì?
a)
HX, Acid.
b)
X(OH)7, Base.
c)
HXO4, Trung tính.
d)
HXO4, acid.
28.
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: Li (Z = 3), O (Z = 8), F (Z = 9), Na (Z = 11) được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
a)
F, O, Li, Na.
b)
Li, Na, O, F.
c)
F, Na, O, Li.
d)
F, Li, O, Na.
29.
Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn
a)
của điện tích hạt nhân.
b)
của số hiệu nguyên tử.
c)
cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
d)
cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử.
30.
Ion Y- có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn (chu kì, nhóm) là
a)
Chu kì 3, nhóm VIIA
b)
Chu kì 3, nhóm VI
c)
Chu kì 4, nhóm I
d)
Chu kì 4, nhóm II
31.
Cấu hình electron hóa trị của nguyên tử R ở trạng thái cơ bản là ns2 np4. Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
R thuộc khối nguyên tố p.
b)
R nằm ở nhóm IVA trong bảng tuần hoàn.
c)
Công thức oxide cao nhất của R có dạng RO3.
d)
R là một nguyên tố phi kim.
32.
Trong các hydroxide của các nguyên tố chu kì 3, base mạnh nhất là
a)
NaOH.
b)
HClO4.
c)
Mg (OH) 2.
d)
Al (OH) 3.
33.
Đại lượng nào sau đây trong nguyên tử các nguyên tố không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân?
a)
độ âm điện.
b)
bán kính nguyên tử.
c)
tính kim loại.
d)
số lớp electron.
34.
Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: Li (Z = 3), O (Z = 8), F (Z = 9), Na (Z = 11) được xếp theo chiều tăng dần từ trái sang phải là
a)
F, O, Li, Na.
b)
Li, Na, O, F.
c)
F, Na, O, Li.
d)
F, Li, O, Na.
35.
Anion X-, và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
X là nguyên tố s và Y là nguyên tố p.
b)
X là phi kim và Y là kim loại.
c)
X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA; Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
d)
X thuộc nhóm halogen và Y thuộc nhóm kim loại kiềm thổ.
36.
Cho cac oxide sau: Na2O, Al2O3, SiO2. Thứ tự giảm dần tính base là
a)
Na2O > Al2O3 >MgO > SiO2.
b)
Al2O3 > SiO2 >MgO > Na2O.
c)
Na2O > MgO > Al2O3 > SiO2.
d)
MgO > Na2O > Al2O3 >SiO2.
37.
Nguyên tử X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p5. X thuộc nhóm
a)
IIIA
b)
IIIB
c)
VIIA
d)
VB
38.
là nguyên tố thuộc nhóm IV Công thức oxide tương ứng với hóa trị cao nhất của X là
a)
XO3.
b)
XO2.
c)
X2O.
d)
X2O3.
39.
Các kim loại X, Y, Z có cấu hình electron nguyên tử lần lượt là 1s22s22p63s1; 1s22s22p63s2; 1s22s22p63s23p1. Dãy gồm các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính kim loại từ trái sang phải là
a)
Z, Y, X.
b)
Y, Z, X.
c)
Z, X, Y.
d)
X, Y, Z.
40.
Nguyên tử A ở chu kì 3, nhóm VII Số electron có trong nguyên tử A là:
a)
7.
b)
9.
c)
17.
d)
19.
41.
Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3p4. Công thức oxide ứng với hóa trị cao nhất, hydroxide tương ứng của R và tính acid – base của chúng là
a)
X2O3, X(OH)3 (đều lưỡng tính).
b)
XO3 (acidic oxide), H2XO4 (acid).
c)
XO2 (acidic oxide), H2SO3 (acid).
d)
XO (basic oxide), X(OH)2 (base).
42.
Xét các nguyên tố trong cùng một chu kì, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn?
a)
Số electron lớp ngoài cùng.
b)
Số lớp electron.
c)
Hoá trị cao nhất với oxi.
d)
Bán kính nguyên tử.
43.
Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R là
a)
RO3.
b)
R2O3.
c)
R2O7.
d)
R2O5.
44.
Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số 5 electron ở các phân lớp s. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là:
a)
Chu kì 2, nhóm VI
b)
Chu kì 3, nhóm II
c)
Chu kì 3, nhóm I
d)
Chu kì 4, nhóm I
45.
Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp thành một hàng.
b)
Lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố ở nhóm VIIIA đều có 8 electron.
c)
Nhóm A gồm các nguyên tố s và nguyên tố#d.
d)
Các nguyên tố có cùng số lớp electron trong nguyên tử được xếp vào cùng cột.
46.
Nguyên tố nào sau đây có tính phi kim mạnh nhất?
a)
Fluorine.
b)
Bromine.
c)
Phosphorus.
d)
Iodine.
47.
Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có bao nhiêu nguyên tố?
a)
2 nguyên tố.
b)
8 nguyên tố.
c)
10 nguyên tố.
d)
18 nguyên tố.
48.
họ và tên
4 lines
49.
Lớp
4 lines
Reset
