wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa giữa kì 2

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Số oxi hóa của một nguyên tử trong bất kì đơn chất hóa học nào đều bằng 0.

b)

Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.

c)

Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa là +1.

d)

Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa là -2.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Số oxi hóa của một nguyên tử một nguyên tố trong hợp chất là điện tích của nguyên tử đó với giả thiết đó là hợp chất ion.

b)

Trong hợp chất, oxygen có số oxi hóa bằng -2, trừ một số trường hợp ngoại lệ

c)

Số oxi hóa của hydrogen trong các hydride kim loại bằng +1

d)

Các nguyên tố phi kim có số oxi hóa thay đổi tùy thuộc vào hợp chất chứa chúng.

3.

Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là

a)

-2

b)

+2

c)

-6

d)

+6

4.

Số oxi hóa của carbon và oxygen trong ion oxalate (C2O42-) lần lượt là

a)

+3 và -2.


b)

+4 và -2


c)

+1 và -3

d)

+3 và -6


5.

Số oxi hóa của Cl trong các muối NaClO, NaClO2, NaClO3 và NaClO4 lần lượt là

a)

+1, +3, +5 và +7


b)

+1, +3, +5 và -7


c)

-1, -3, -5 và -7


d)

-1, +3, -5 và +7


6.

Cho các phát biểu sau:

(1) Sự oxi hóa là sự nhường electron hay sự làm tăng số oxi hóa.
(2) Trong quá trình oxi hóa, chất khử nhận electron.
(3) Sự khử là sự nhận electron hay sự làm giảm số oxi hóa.
(4) Trong quá trình khử, chất oxi hóa nhường electron.
(5) Trong quá trình khử, chất oxi hóa nhận electron và bị khử xuống số oxi hóa thấp hơn.
(6) Trong quá trình oxi hóa, chất khử nhường electron và bị oxi hóa lên số oxi hóa cao hơn.
Các phát biểu đúng là

a)

(1), (3), (5), (6)


b)

(2), (4), (5), (6)


c)

(1), (4), (5), (6)


d)

(2), (3), (5), (6)


7.

Cho các phát biểu sau:

(1) Chất khử (chất bị oxi hóa) là chất nhường electron và chất oxi hóa (chất bị khử) là chất nhận electron.
(2) Quá trình nhường electron là quá trình khử và quá trình nhận electron là quá trình oxi hóa.
(3) Trong quá trình oxi hóa, chất oxi hóa bị oxi hóa lên số oxi hóa cao hơn.
(4) Trong quá trình khử, chất khử bị khử xuống số oxi hóa thấp hơn.
(5) Phản ứng trong đó có sự trao đổi electron là phản ứng oxi hóa – khử.
(6) Trong phản ứng oxi hóa - khử, sự oxi hóa và sự khử luôn xảy ra đồng thời.
Các phát biểu không đúng là

a)

(1), (2), (3)


b)

(2), (3), (4)


c)

(1), (3), (4)


d)

(3), (5), (6)


8.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

CaO + H2O → Ca(OH)2


b)

CaCO3 → CaO + CO2


c)

Ca + Cl2 → CaCl2


d)

Ca(OH)2 + Na2CO3 → 2NaOH + CaCO3↓


9.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử?

a)

2FeCl3 + H2S → 2FeCl2 + 2HCl + S↓


b)

2Na2O2 + 2H2O → 4NaOH + O2↑


c)

NaH + 2H2O → 2NaOH + H2↑


d)

FeCl2 + K2S → FeS↓ + 2KCl


10.

Magnetite là khoáng vật chứa một loại oxide sắt có công thức Fe3O4 (còn gọi là oxit sắt từ). Hợp chất này cũng có thể
được hình thành khi nung nóng Fe2O3 ở 1670K, và do Fe3O4 có tính sắt từ nên nó thường được ứng dụng làm mực in từ tính
trong máy photocopy, và hỗn hợp Fe3O4 và γ-Fe2O3 được dùng lưu trữ dữ liệu từ tính.

Trên thực tế, công thức cấu tạo của Fe3O4 không thể hiện nó là hỗn hợp gồm FeO và Fe2O3,
mà có dạng như hình bên, trong đó a, b và c là số oxi hóa của các nguyên tử Fe, số oxi hóa
của mỗi nguyên tử O đều là -2. Dựa vào công thức cấu tạo của Fe3O4, giá trị a, b và c lần
lượt là


a)


+3, +2 và +3


b)


+3, +3 và +2


c)


-3, -3 và -2


d)


+2, +2 và +3


11.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng tự oxi hóa – khử?

a)

2 4 2 4 2 2
o
KMnO K MnO MnO O    

b)

4 3 3 4
o
KClO KCl KClO  

c)

2 2 3 3 2
KClO KCl O   

d)

2 2 3 2 2
o
KNO KNO O    t

12.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa – khử nội phân tử?

a)

2 ( ) 2 4 3 2 2 2
o
Cu NO CuO NO O

b)

Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaOCl + H2O


c)

2NO2 + 2NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O


d)

4 3 3 4
o
KClO KCl KClO  

13.

Phản ứng nào sau đây không phải phản ứng tự oxi hóa – khử?

a)

3I2 + 6KOH → 5KI + KIO3 + 3H2O


b)

4 3 3 4
o
KClO KCl KClO

c)

4KO2 + 2CO2 → 2K2CO3 + 3O2↑


d)

NaH + H2O → NaOH + H2↑


14.

Chọn đáp án đúng. Trong phản ứng oxi hóa – khử


a)

chất bị oxi hóa nhận electron và chất bị khử cho electron

b)

quá trình oxi hóa và khử xảy ra đồng thời

c)

chất chứa nguyên tố số oxi hóa cực đại luôn là chất khử

d)

quá trình nhận electron gọi là quá trình oxi hóa

15.

Chất khử là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

16.

Chất oxi hoá là chất

a)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

b)

cho electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

c)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa tăng sau phản ứng

d)

nhận electron, chứa nguyên tố có số oxi hóa giảm sau phản ứng

17.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Sự oxi hóa là quá trình chất khử cho electron

b)

Trong các hợp chất số oxi hóa H luôn là +1

c)

Carbon có nhiều mức oxi hóa (âm hoặc dương) khác nhau

d)

Chất oxi hóa gặp chất khử chưa chắc đã xảy ra phản ứng

18.

Phản ứng oxi hóa – khử xảy ra theo chiều tạo thành

a)

chất oxi hóa yếu hơn so với ban đầu

b)

chất khử yếu hơn so với chất đầu

c)

chất oxi hóa (hoặc khử) mới yếu hơn

d)

chất oxi hóa (mới) và chất khử (mới) yếu hơn

19.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng luôn xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử

b)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố

c)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất

d)

Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố

20.

Phản ứng giữa các loại chất nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa – khử ?

a)

oxide phi kim và base

b)

oxide kim loại và acid

c)

kim loại và phi kim

d)

oxide kim loại và oxide phi kim

21.

Số oxi hóa của oxygen trong các hợp chất HNO3, H2O2, F2O, KO2 theo thứ tự là

a)

-2, -1, -2, -0,5

b)

-2, -1, +2, -0,5

c)

-2, +1, +2, +0,5

d)

-2, +1, -2, +0,5

22.

Cho các hợp chất: NH  4 , NO2, N2O, NO 3 , N2 Thứ tự giảm dần số oxi hóa của nitrogen là:

a)

N2 > NO 3 > NO2 > N2O > NH 

b)

NO 3 > N2O > NO2 > N2 > NH 

c)

NO 
3 > NO2 > N2O > N2 > NH 

d)

NO 3 > NO2 > NH 4 > N2 > N2O

23.

Cho quá trình NO3- + 3e + 4H+  NO + 2H2O, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa – khử

24.

Cho quá trình Fe2+  Fe3++ 1e, đây là quá trình

a)

oxi hóa

b)

khử

c)

nhận proton

d)

tự oxi hóa – khử

25.

Trong phản ứng: M + NO3- + H+  Mn+ + NO + H2O, chất oxi hóa là

a)

M

b)

NO3-

c)

H+

d)

Mn+

26.

Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S  2FeCl2 + S + 2HCl. Vai trò của H2S là

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

c)

acid

d)

acid và chất khử

27.

Trong phản ứng MnO2 + 4HCl  MnCl2 + Cl2 + 2H2O, vai trò của HCl là

a)

chất oxi hóa

b)

chất khử

c)

chất tạo môi trường

d)

chất khử và chất tạo môi trường

28.

Cho biết trong phản ứng sau: 4HNO3đặc nóng + Cu  Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O. HNO3 đóng vai trò là

a)

chất oxi hóa

b)

acid

c)

chất tạo môi trường

d)

chất oxi hóa và chất tạo môi trường

29.

Xét phản ứng sau: 3Cl2 + 6KOH  5KCl + KClO3 + 3H2O (1)
2NO2 + 2KOH  KNO2 + KNO3 + H2O (2)
Phản ứng (1), (2) thuộc loại phản ứng

a)

oxi hóa – khử nội phân tử

b)

oxi hóa – khử nhiệt phân

c)

tự oxi hóa khử

d)

không oxi hóa – khử

30.

Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau:
3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (1)

HgO  2Hg + O2 (2)
4K2SO3  3K2SO4 + K2S (3)

NH4NO3  N2O + 2H2O (4)
2KClO3  2KCl + 3O2 (5)

3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6)
4HClO4  2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7)

2H2O2  2H2O + O2 (8)
Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O (9)

KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (10)
Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng oxi hoá- khử nội phân tử là

a)


2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Cho các phản ứng oxi hoá - khử sau:
3I2 + 3H2O  HIO3 + 5HI (1)

HgO  2Hg + O2 (2)
4K2SO3  3K2SO4 + K2S (3)

NH4NO3  N2O + 2H2O (4)
2KClO3  2KCl + 3O2 (5)

3NO2 + H2O  2HNO3 + NO (6)
4HClO4  2Cl2 + 7O2 + 2H2O (7)

2H2O2  2H2O + O2 (8)
Cl2 + Ca(OH)2  CaOCl2 + H2O (9)

KMnO4  K2MnO4 + MnO2 + O2 (10

Trong số các phản ứng oxi hoá- khử trên, số phản ứng tự oxi hoá- khử là

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

32.

Xét phản ứng: xBr2 + yCrO2- + ...OH-  ...Br- + ...CrO42- + ...H2O. Giá trị của x và y là

a)

3 và 1

b)

1 và 2

c)

2 và 3

d)

3 và 2

33.

Trong phản ứng 6KI + 2KMnO4 + 4H2O  3I2 + 2MnO2 + 8KOH, chất bị oxi hóa là

a)

I-

b)

MnO4-

c)

H2O

d)

KMnO4

34.

Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng nóng, dư, những sản phẩm thu được có thể là

a)

CuNO3)2 + CuSO4 + H2O

b)

Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

c)

Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O

d)

Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O

35.

Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là

a)

K2SO4, MnO2

b)

KHSO4, MnSO4

c)

K2SO4, MnSO4, H2SO4

d)

KHSO4, MnSO4, MnSO4

36.

Cho sơ đồ phản ứng: FeS2 + 8HNO3 Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 5NO + 2H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng
của phản ứng là

a)

21

b)

19

c)

23

d)

25

37.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NxOy + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử HNO3 là

a)

23x-9y

b)

23x- 8y

c)

46x-18y

d)

13x-9y

38.

KMnO4 + FeSO4 + H2SO4  Fe2(SO4)3 + K2SO4 + MnSO4 + H2O. Hệ số của chất oxi hóa và chất khử trong phản
ứng trên lần lượt là:

a)

5 và 2

b)

1 và 5

c)

2 và 5

d)

5 và 1

39.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe3O4 + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O. Sau khi cân bằng, hệ số của phân tử các chất lần lượt
là (từ trái sang phải):

a)

3, 14, 9, 1, 7

b)

3, 28, 9, 1, 14

c)

3, 26, 9, 2, 13

d)

2, 28, 6, 1, 14

40.

Cho phương trình phản ứng: Al + HNO3 → Al(NO3)3 + N2 + N2O + H2O. Biết khi cân bằng tỉ lệ số mol giữa N2O và
N2 là 3 : 2, hãy xác định tỉ lệ mol nAl : nN2O : nN2 trong số các kết quả sau

a)

44 : 6 : 9

b)

46 : 9 : 6

c)

46 : 6 : 9

d)

44 : 9 : 6

41.

Khi trộn dung dịch Fe(NO3)2 với dung dịch HCl, thì

a)

không xảy ra phản ứng

b)

xảy ra phản ứng thế

c)

xảy ra phản ứng trao đổi

d)

xảy ra phản ứng oxi hóa – khử

42.

Phản ứng nào dưới đây không xảy ra ?

a)

KMnO4 + SO2 + H2O →

b)

Cu + HCl + NaNO3 →

c)

Ag + HCl + Na2SO4 →

d)

FeCl2 + Br2 →

43.

Thí nghiệm chứa cặp hóa chất có phản ứng oxi hóa – khử là

a)

CaCO3 và H2SO4

b)

Fe2O3 và HI

c)

Br2 và NaCl

d)

FeS và HCl

44.

Hòa tan Cu2S trong dung dịch HNO3 loãng nóng, dư, những sản phẩm thu được có thể là

a)

Cu(NO3)2 + CuSO4 + H2O

b)

Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O

c)

Cu(NO3)2 + H2SO4 + H2O

d)

Cu(NO3)2 + CuSO4 + NO2 + H2O

45.

Sản phẩm của phản ứng: SO2 + KMnO4 + H2O là

a)

K2SO4, MnO2

b)

KHSO4, MnSO4

c)

K2SO4, MnSO4, H2SO4

d)

KHSO4, MnSO4, MnSO4

46.

Trong phản ứng: KMnO4 + C2H4 + H2O  X + C2H4(OH)2 + KOH. Chất X là

a)

K2MnO4

b)

MnO2

c)

MnO

d)

Mn2O3

47.

Hệ số cân bằng của Cu2S và HNO3 trong phản ứng: Cu2S + HNO3  Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2O là

a)

3 và 22

b)

3 và 18

c)

3 và 10

d)

3 và 12

48.

Cho các phát biểu sau:
(1) Tất cả các phản ứng cháy đều toả nhiệt.
(2) Phản ứng toả nhiệt là phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
(3) Tất cả các phản ứng mà chất tham gia có chứa nguyên tố oxygen đều toả nhiệt.
(4) Phản ứng thu nhiệt là phản ứng hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
(5) Lượng nhiệt mà phản ứng hấp thụ hay giải phóng không phụ thuộc vào điều kiện thực hiện phản ứng và thể tồn tại của
chất trong phản ứng.
(6) Sự cháy của nhiên liệu (xăng, dầu, khí gas, than, gỗ,…) là những ví dụ về phản ứng thu nhiệt vì cần phải khơi mào.
Các phát biểu đúng là
(1), (3) và (5)


a)

(1), (3) và (5)


b)

(1), (2) và (5)


c)

(1), (2) và (4)


d)

(2), (3) và (5)


49.

Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết một phản ứng thu nhiệt hoặc toả nhiệt bằng cách đo nhiệt độ của phản ứng
bằng một nhiệt kế.
(b) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng thu nhiệt.
(c) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ tăng lên nếu phản ứng toả nhiệt.
(d) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng toả nhiệt.
(e) Nhiệt độ của hệ phản ứng sẽ giảm đi nếu phản ứng thu nhiệt.
Các phát biểu không đúng là

a)

(b) và (e)


b)

(c) và (e)


c)

(b) và (d)


d)

(b) và (c)


50.

Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất …(1)… (với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung
dịch) và nhiệt độ thường được chọn là …(2)… Chọn phương án đúng để hoàn thành lần lượt các vị trí (1) và (2).

a)

“1 bar” và “298K”


b)

“1 atm” và “273K”


c)

“760 mmHg” và “0 oC”


d)

“105 Pa” và “298K”


51.

Biết rằng ở điều kiện chuẩn, 1 mol ethanol cháy tỏa ra một lượng nhiệt là 1,37.103 kJ. Nếu đốt cháy hoàn toàn 15,1
gam ethanol (C2H5OH) thì năng lượng giải phóng ra dưới dạng nhiệt bởi phản ứng là

a)

0,450 kJ


b)

2,25.10.10.10 kJ


c)

4,50.10.10 kJ


d)

1,37.10.10.10 kJ


52.


Cho hai phản ứng sau cùng xảy ra ở điều kiện chuẩn:
(1) N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ∆rH298 0 (1)
(2) NO(g) +1
2
O2(g) → NO2(g) ∆rH298 0 (2)
Cho các phát biểu sau:
(1) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO là 1
2
∆rH298 0 (1) kJ mol-1.
(2) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là ∆rH298 0 (2) kJ mol-1.
6
(3) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol N2 với 1 mol O2 tạo thành 2 mol NO là 1
2
∆rH298 0 (1) kJ.
(4) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng giữa 1 mol NO với 0,5 mol O2 tạo thành 1 mol NO2 là ∆rH298 0 (2) kJ.
(5) Enthalpy tạo thành chuẩn của NO2 là 1
2
∆rH298 0 (1) + ∆rH298 0 (2) (kJ mol-1).
Các phát biểu không đúng là

a)

(1) và (3)


b)

(2) và (4)


c)

(2) và (5)


d)

(2) và (3)


53.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C(than chì) + O2(g) → 2CO(g)


b)

C(than chì) + O(g) → CO(g)


c)

C(than chì) + 1/2
O2(g) → CO(g)


d)

CO(g) → C(than chì) + O(g)


54.

Cho các quá trình sau:
(1) H2O (lỏng, 25 oC) → H2O (hơi, 100 oC).
(2) H2O (lỏng, 25 oC) → H2O (rắn, 0 oC).
(3) CaCO CaO CO 3 2   to .
(4) Khí methane (CH4) cháy trong oxygen.
Các quá trình tỏa nhiệt bao gồm

a)

(1) và (3)


b)

(2) và (4)


c)

(1) và (4)


d)

(2) và (3)


55.

Cho các phát biểu sau:
(a) Biến thiên enthalpy chuẩn của một phản ứng hóa học là lượng nhiệt kèm theo phản ứng đó ở áp suất 1 atm và 25oC.
(b) Nhiệt (tỏa ra hay thu vào) kèm theo một phản ứng hóa học được thực hiện ở 1 bar và 298K là biến thiên enthalpy
chuẩn của phản ứng đó.
(c) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh nóng lên là phản ứng thu nhiệt.
(d) Một số phản ứng khi xảy ra làm môi trường xung quanh lạnh đi là do các phản ứng này thu nhiệt và lấy nhiệt từ môi
trường.
Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy trắng bột giấy
trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện,…) và giúp ngăn cản sự phát triển của
một số loài vi khuẩn và nấm gây hư hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC, phản ứng giữa 1 mol lưu huỳnh
với oxygen theo phương trình “S(s) + O2(g) → SO2(g)” và tỏa ra lượng nhiệt 296,9 kJ. Cho các phát biểu sau
(1) Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ.
(2) Enthalpy tạo thành chuẩn của SO2 bằng -296,9 kJ mol-1.
(3) Sulfur dioxide vừa có thể là chất khử, vừa có thể là chất oxi hóa, tùy thuộc vào phản ứng mà nó tham gia.
(4) 0,1 mol S tác dụng hết với O2 giải phóng 148,45 kJ năng lượng dưới dạng nhiệt.
(5) 32 gam S cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105 J.
Số phát biểu đúng là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

57.

Phản ứng chuyển hóa giữa hai dạng đơn chất của phosphorus (P):
P (s, đỏ) → P (s, trắng) rH298 0 = 17,6 kJ/mol

a)

tỏa nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng

b)

thu nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ

c)

thu nhiệt, P đỏ bền hơn P trắng

d)

tỏa nhiệt, P trắng bền hơn P đỏ

58.

Phản ứng tôi vôi tỏa ra nhiệt lượng rất lớn, có thể làm sôi nước. Biện pháp nào không thể đảm bảo an toàn khi thực
hiện quá trình tôi vôi.

a)

Mặc đồ bảo hộ như găng tay, kính mắt

b)

Chọn địa điểm tôi vôi thoáng và rộng rãi, đồ dùng khác để xa khu vực tôi

c)

Chọn dụng cụ tôi vôi chịu nhiệt do quá trình này tỏa lượng nhiệt lớn có thể làm hỏng dụng cụ

d)

Dùng tay để khuấy vôi