wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ I – Môn Sinh học 10 (Trắc nghiệm 4 lựa chọn)

Total questions: 58

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Ở vi khuẩn mảng nhầy có tác dụng gì?

a)

Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào

b)

Giữ ẩm cho tế bào

c)

Giảm ma sát khi chuyển động

d)

Bảo vệ tế bào

2.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn được cấu tạo từ thành phần nào?

a)

Phopholipit và prôtein

b)

Peptidoglycan và protein Histon

c)

Protein và peptidoglycan

d)

Phopholipit và peptidoglycan

3.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các vi khuẩn?

a)

Có kích thước bé

b)

Sống kí sinh và gây bệnh

c)

Chưa có nhân chính thức

d)

Cơ thể chỉ có một tế bào

4.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Vi khuẩn E.coli không có thành phần nào sau đây?

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Màng nhân với hai màng đơn vị

c)

Ribôxôm

d)

DNA

5.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Đặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn?

a)

có lục lạp

b)

có nhân

c)

có ADN

d)

có ti thể

6.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Lông và roi ở vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Roi và lông đều giúp tế bào di chuyển

b)

Roi di chuyển, lông bám trên bề mặt tế bào chủ

c)

Lông di chuyển, roi bám trên bề mặt

d)

Lông có tính kháng nguyên

7.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Vùng nhân của tế bào nhân sơ có đặc điểm gì?

a)

Có protein và 2 lớp phopholipit

b)

Có 1 ADN dạng vòng, plasmid

c)

Có vỏ nhầy, màng nhân

d)

Có bào tương, ribôxôm

8.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Bào quan nào có chức năng trao đổi chất và bảo vệ cơ thể tế bào?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Tế bào chất

d)

Vùng nhân

9.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào vi khuẩn là gì?

a)

Kitin

b)

Peptidoglycan

c)

Cellulose

d)

Silic

10.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về vi khuẩn?

a)

Cơ thể đơn bào, tế bào có nhân sơ

b)

Bên ngoài tế bào có lớp vỏ nhầy và có tác dụng bảo vệ

c)

Dạng sống chưa có cấu tạo tế bào

d)

Trong tế bào chất có chứa ribôxôm

11.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Thành phần nào sau đây không có ở cấu tạo của tế bào vi khuẩn?

a)

Vỏ nhầy

b)

Màng sinh chất

c)

Mạng lưới nội chất

d)

Lông roi

12.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Tế bào nhân sơ được cấu tạo bởi 3 thành phần chính nào?

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân

b)

Màng sinh chất, các bào quan, vùng nhân

c)

Tế bào chất, vùng nhân, các bào quan

d)

Nhân phân hoá, các bào quan, màng sinh chất

13.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Đặc điểm nào sau đây không đúng đối với tế bào nhân sơ?

a)

Chưa có mạng nhân

b)

Không có thành tế bào

c)

Không có các bào quan có màng bọc

d)

Kích thước nhỏ bé

14.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Trong tế bào, ribôxôm có thể tìm thấy ở trạng thái nào sau đây?

a)

Tự do trong tế bào chất

b)

Liên kết trên lưới nội chất

c)

Đính trên màng sinh chất

d)

Tự do trong tế bào chất và liên kết trên lưới nội chất

15.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Ở tế bào nhân chuẩn, tế bào chất được xoang hoá là do điều gì?

a)

Có các ti thể

b)

Có hệ thống mạng lưới nội chất

c)

Có các bào quan có màng bọc phân cách với tế bào chất

d)

Có màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất

16.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Trong tế bào, bào quan có kích thước nhỏ nhất là gì?

a)

ti thể

b)

trung tử

c)

lục lạp

d)

ribosome

17.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Các ribosome quan sát trong tế bào chuyển hoá cho việc tổng hợp gì?

a)

protein

b)

lipid

c)

carbohydrate

d)

acid nucleic

18.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Bào quan có mặt cả ở tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là gì?

a)

ribosome

b)

DNA vòng

c)

ti thể

d)

lạp thể

19.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Bộ nhiễm sắc thể đặc trưng cho mỗi loài sinh vật bởi yếu tố nào?

a)

số lượng, trật tự sắp xếp các NST

b)

số lượng, hình dạng của NST

c)

cấu trúc và chức năng của NST

d)

bộ NST đơn bội hay bộ NST lưỡng bội

20.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép

b)

có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất

c)

chứa vật chất di truyền

d)

Có nhân con

21.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Thành phần không có ở tế bào động vật là gì?

a)

thành tế bào, diệp lục

b)

không bào, màng tế bào

c)

không bào, thành tế bào

d)

màng tế bào, diệp lục

22.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa gì?

a)

các bào quan không có màng bao bọc

b)

chỉ chứa ribosome và nhân tế bào

c)

chứa tương bào và nhân tế bào

d)

hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

23.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Đặc điểm cho phép xác định một tế bào của sinh vật nhân chuẩn hay của sinh vật tiền nhân là gì?

a)

khả năng di chuyển

b)

vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng một rào cản bán thấm

c)

nó có vách tế bào

d)

vật liệu di truyền tồn tại ở dạng phức hợp của axit nucleic và protein histon

24.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Đặc điểm chính phân biệt tế bào thực vật và tế bào động vật là gì?

a)

Ribosome

b)

Thành tế bào

c)

Ty thể

d)

Nhân tế bào

25.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Bào quan có vai trò phân giải các chất hữu cơ, phân huỷ bào quan già, tế bào bị tổn thương là gì?

a)

Lysosome

b)

Peroxisome

c)

Ty thể

d)

Lưới nội chất trơn

26.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Vai trò của trung thể trong tế bào là gì?

a)

tham gia hô hấp tế bào giải phóng năng lượng

b)

giúp tế bào quang hợp

c)

duy trì hình dạng của tế bào

d)

tham gia vào phân bào

27.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật?

a)

Lục lạp

b)

Ty thể

c)

Bộ máy Golgi

d)

Trung thể

28.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Đâu không phải là vai trò của màng sinh chất?

a)

vận chuyển các chất

b)

giúp tế bào di chuyển

c)

truyền tín hiệu

d)

nhận biết tế bào

29.

Trắc nghiệm 4 lựa chọn: Bào quan có vai trò quan trọng nhất trong điều hoà áp suất thẩm thấu ở tế bào thực vật là gì?

4 lines
30.

Thành phần nào sau đây cấu tạo nên chất nền ngoại bào?

a)

Protein + rRNA

b)

Protein + DNA

c)

Peptidoglycan + glycogen

d)

Peptidoglycan + collagen

31.

Thành phần nào sau đây không nằm trong cấu trúc của màng sinh chất?

a)

Carbohydrate

b)

Protein

c)

Ribosome

d)

Cholesterol

32.

Vật chất nào sau đây được vận chuyển qua màng sinh chất bằng hình thức nhập bào?

a)

Nước

b)

Đường

c)

Ion

d)

Vi khuẩn

33.

Chất nào sau đây được vận chuyển bằng hình thức khuếch tán tăng cường?

a)

Đường

b)

Lipid

c)

Amino acid

d)

Ion

34.

Môi trường nhược trương là môi trường:

a)

Có nồng độ chất tan nhỏ hơn bên trong tế bào

b)

Có nồng độ chất tan lớn hơn bên trong tế bào

c)

Có nồng độ chất tan bằng bên trong tế bào

d)

Có nồng độ chất tan khó xác định

35.

Sau khi giải phóng năng lượng, ATP trở thành dạng nào?

a)

AMP

b)

AAP

c)

ADP

d)

NADP+

36.

Phân tử ATP có nucleotide loại nào?

a)

Adenin

b)

Citozin

c)

Timin

d)

Uracin

37.

Đâu không phải là vai trò của quá trình quang hợp ở vi khuẩn?

a)

Cung cấp chất hữu cơ cho các loài dị dưỡng

b)

Điều hòa khí quyển

c)

Làm giảm ô nhiễm môi trường

d)

Phân giải chất hữu cơ trong đất thành dạng dễ hấp thụ

38.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Calvin diễn ra trong pha tối

b)

Pha sáng cung cấp ADP và NADP+ cho pha tối

c)

Pha tối diễn ra tại chất nền lục lạp

d)

Pha sáng giải phóng ra O2O_2

39.

Đâu không phải là vai trò của quá trình quang hợp ở vi khuẩn?

a)

Cung cấp chất hữu cơ cho các loài dị dưỡng

b)

Điều hòa khí quyển

c)

Làm giảm ô nhiễm môi trường

d)

Phân giải chất hữu cơ trong đất thành dạng dễ hấp thụ

40.

Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về quá trình quang hợp?

a)

Chu trình Calvin diễn ra trong pha tối

b)

Pha sáng cung cấp ADP và NADP+ cho pha tối

c)

Pha tối diễn ra tại chất nền lục lạp

d)

Pha sáng giải phóng ra O2O_2

41.

Cho các phát biểu sau về tế bào nhân sơ. Chọn tất cả các phát biểu đúng: a) Có các riboxom 70S nhưng không có các bào quan khác. b) Đã có nhân chứa DNA kép. c) Các plasmit là những DNA vòng. d) NST là một chuỗi DNA xoắn kép vòng kết hợp với protein histon.

a)

a) Có các riboxom 70S nhưng không có các bào quan khác

b)

b) Đã có nhân chứa DNA kép

c)

c) Các plasmit là những DNA vòng

d)

d) NST là DNA vòng kết hợp với protein histon

42.

Cho các phát biểu sau về quá trình phân giải hiếu khí. Chọn tất cả các phát biểu sai: a) Gồm 3 giai đoạn theo thứ tự: đường phân => chuỗi truyền electron => chu trình Krebs. b) Giai đoạn đường phân diễn ra tại chất nền ti thể.

a)

a) Gồm 3 giai đoạn theo thứ tự: đường phân => chuỗi truyền electron => chu trình Krebs

b)

b) Giai đoạn đường phân diễn ra tại chất nền ti thể

c)

Cả hai phát biểu đều đúng

d)

Cả hai phát biểu đều sai

43.

Chọn các phát biểu về nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng/sai?

a)

Màng nhân là màng kép, trên màng có gắn các riboxom và có nhiều lỗ nhân

b)

Tế bào động vật, nhân ở trung tâm và điều khiển mọi hoạt động của tế bào

c)

Tế bào thực vật, nhân không ở vùng trung tâm do không bào phát triển.

d)

Mọi sinh vật đều có nhân tế bào, nhân có cấu trúc màng kép

44.

Chọn các phát biểu sau về truyền tin giữa các tế bào, phát biểu nào đúng/sai?

a)

truyền tin qua mối nối.

b)

truyền tin qua màng sinh chất.

c)

truyền tin qua khoảng cách gần.

d)

truyền tin tiếp xúc trực tiếp.

45.

Trong các quá trình sau, quá trình giải phóng nhiều năng lượng ATP cung cấp cho tế bào nhất là?

a)

Đường phân

b)

Lên men

c)

Chuỗi truyền electron

d)

Chu trình Krebs

46.

Phát biểu đúng/sai khi nói về quá trình phân giải kị khí trong tế bào là

a)

Diễn ra khi môi trường thiếu CO

b)

Có hai hình thức là lên men rượu và lên men giấm

c)

Chỉ tạo ra 2 ATP

d)

Lên men rượu không giải phóng CO2

47.

Nhận định nào đúng/sai trong các nhận định sau đây?

a)

Chuỗi chuyền electron hô hấp diễn ra ở chất nền ti thể.

b)

Sau khi hình thành từ quá trình đường phân, hai phân tử pyruvic acid sẽ được chuyển vào chất nền ti thể.

c)

Acetyl - CoA là nguyên liệu trực tiếp tham gia vào chu trình crep.

d)

Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng của phân tử glucose được giải phóng một cách ồ ạt trong các giai đoạn khác nhau.

48.

Xét các bào quan sau: 1. Trung thể 3. Lưới nội chất 5. ribosome 7. Lục lạp 2. Ti thể 4. Bộ máy Golgi 6. Nhân Số lượng bào quan chứa vật chất di truyền là

4 lines
49.

Cho các đặc điểm dưới đây: 1. Chưa có nhân hoàn chỉnh, 2. Tế bào có các bào quan có màng bao bọc, 3. Nhân tế bào có màng bao bọc, 4. Tế bào chất chưa có hệ thống nội màng. Có bao nhiêu phát biểu đúng về đặc điểm của tế bào nhân sơ?

4 lines
50.

Quá trình hô hấp hiếu khí gồm mấy giai đoạn:

4 lines
51.

Có bao nhiêu phân tử ATP được tạo ra trong quá trình hô hấp kị khí?

4 lines
52.

Ở tế bào nhân thực có bao nhiêu bào quan được cấu tạo bởi lớp màng kép?

4 lines
53.

Ở tế bào nhân thực có bao nhiêu bào quan được cấu tạo màng đơn?

4 lines
54.

Có mấy kiểu truyền tin giữa các tế bào?

4 lines
55.

Quá trình quang hợp gồm mấy pha?

4 lines
56.

Ở vi khuẩn Escherichia coli (E.coli), cứ sau 20 phút tế bào sẽ phân chia một lần, từ một tế bào cho hai tế bào con. Hãy tính số lượng vi khuẩn được tạo thành sau 10 giờ. Vì sao E.coli lại sinh trưởng nhanh như vậy?

4 lines
57.

Vì sao bệnh do vi khuẩn gram dương thường ít nghiêm trọng hơn bệnh do vi khuẩn gram âm gây ra?

4 lines
58.

Vì sao khi sát trùng vết thương bằng oxy già thì vết thương có hiện tượng sủi bọt?

4 lines