wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 7. Giun đũa xếp vào ngành động vật nào sau đây?

a)

A. Ngành động vật nguyên sinh.

b)

B. ngành ruột khoang.

c)

C. Các ngành giun.

d)

D. Ngành giun tròn.

2.

Câu 8. Vỏ Cuticun ở Giun đũa có tác dụng gì giúp chúng phù hợp với lối sống ký sinh trong ruột người?

a)

A. Hạn chế di chuyển

b)

B. Che mắt kẻ thù

c)

C. Hấp thụ được nhiều chất.

d)

D. Không bị tiêu hủy bởi dịch ruột của con người.

3.

Câu 9. Giun kim sống trong ruột già của người thường có tập tính sinh học nào về đêm?

a)

A. Hút chất dinh dưỡng.

b)

B. Chui ra ngoài hậu môn đẻ trứng

c)

C. Gây ngứa ngáy.

d)

D. Không hoạt động về đêm.

4.

Câu 10. Động vật nào dưới đây thích nghi sống được với khí hậu giá lạnh ở vùng cực?

a)

A. Lợn rừng..

b)

B. Bò tót.

c)

C. Voi

d)

D. Gấu Bắc cực.

5.

Câu 12. Các hình thức sinh sản: vô tính mọc chồi, tái sinh và hữu tính chỉ có ở loài động vật nào sau đây?

a)

A. Sứa.

b)

B. San hô

c)

C. Thủy tức

d)

D. Hải quỳ

6.

Câu 13. Sinh vật nào dưới đây có khả năng di chuyển?

a)

A. Cây xấu hổ.

b)

B. Cây bèo tây.

c)

C. Trùng roi xanh.

d)

D. Trùng sốt rét.

7.

Câu 14. Đặc điểm tua có nhiều tế bào gai ở động vật Ngành Ruột khoang có tác dụng gì?

a)

A. Tự vệ.

b)

B. Tấn công

c)

C. Tiêu hóa mồi..

d)

D. Vừa tự vệ và tấn công.

8.

Câu 15. Tập đoàn trùng roi (hay còn gọi là tập đoàn Vôn vốc) có bao nhiêu cá thể?

a)

A. Một cá thể đơn bào.

b)

B. Nhiều cá thể đơn bào

c)

C. Hai cá thể đơn bào.

d)

D. Ba cá thể đơn bào.

9.

Câu 16. Bệnh sốt xuất huyết lây nhiễm giữa người với người qua con đường nào?

a)

A. Không khí.

b)

B. Qua tuyến nước bọt.

c)

C. Qua muỗi đốt.

d)

D. Qua mang thai.

10.

Câu 17. Tập đoàn trùng roi (hay còn gọi là tập đoàn Vôn vốc) có hình dạng gì?

a)

A. Hình cầu.

b)

B. Hình nón.

c)

C. Hình tam giác.

d)

D. Hình tứ giác

11.

Câu 18. Môi trường sống của sứa ở đâu?

a)

A. Trong đất

b)

B. Nước lợ.

c)

C. Nước ngọt.

d)

D. Nước mặn.

12.

Câu 19. Tế bào thực vật khác với tế bào động vật ở đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có thành xenlulozơ.

b)

B. Không có thành xenlulozơ.

c)

C. Không lớn lên

d)

D. Không sinh sản

13.

Câu 20. Các kiểu sinh sản như: phân đôi, mọc chồi từ cơ thể mẹ để tạo ra cá thể con được gọi là kiểu sinh sản?

a)

A. Hữu tính

b)

B. Vô tính

c)

C. Tái sinh

d)

D. Tiếp hợp.

14.

Câu 21. Dinh dưỡng của trùng sốt rét khác với trùng kiết lị ở đặc điểm nào?

a)

A. Hút máu tế bào.

b)

B. Hấp thụ hồng cầu.

c)

C. Chui vào hồng cầu.

d)

D. Nuốt hồng cầu.

15.

Câu 22. Loài động vật nào sau đây truyền bệnh sốt xuất huyết?

a)

A. Muỗi Anophen

b)

B. Muỗi vằn.

c)

C. Bọ gậy muỗi.

d)

D. Ruồi.

16.

Câu 24. Hô hấp của động vật nguyên sinh và động vật ruột khoang có điểm gì giống nhau?

a)

A. Lấy khí oxi.

b)

B. Thải khí cacbonic.

c)

C. Lấy khí cacbonic.

d)

D. Lấy khí oxi và thải khí cacbonnic.

17.

Câu 25. Động vật nào dưới đây là động vật đơn bào (cơ thể chỉ có một tế bào)?

a)

A. Muỗi vằn.

b)

B. Ruồi giấm.

c)

C. Trùng đế giày.

d)

D. Giun đũa

18.

Câu 27. Loài động vật nào sau đây không di chuyển (sống cố định)?

a)

A. Thủy tức.

b)

B. San hô.

c)

C. Sứa.

d)

D. Trùng roi xanh.

19.

Câu 29. Sán lá máu kí sinh ở đâu trong cơ thể người?

a)

A. Trong ruột non.

b)

B. Trong máu người

c)

C. Trong tim

d)

D. Trong gan.

20.

Câu 31. Động vật phân bố ở khắp các môi trường do:

a)

A. chúng sinh sản rất nhanh.

b)

B. chúng có khả năng di chuyển.

c)

C. thích nghi cao với điều kiện sống.

d)

D. được con người nuôi dưỡng.

21.

Câu 34. Đặc điểm nào dưới đây có ở cả thực vật và động vật?

a)

A. Có khả năng tự di chuyển.

b)

B. Sống tự dưỡng

c)

C. Có khả năng sinh trưởng và phát triển

d)

D. Có hệ thần kinh và giác quan.

22.

Loài thân mềm nào được dùng để làm đồ trang sức

a)

Ốc sên

b)

Ốc bươu vàng

c)

Bạch tuột

d)

Trai

23.

Thủy tức là đại diện thuộc

a)

Ngành chân khớp

b)

Ngành giun

c)

Ngành thân mềm

d)

Ngành ruột khoang

24.

Trong các động vật nguyên sinh sau, loài động vật nào có hình thức sinh sản tiếp hợp?

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng giày

c)

Trùng roi xanh

d)

Trùng kiết lị

25.

Trứng giun đũa xâm nhập vào cơ thể người chủ yếu thông qua đường nào?

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Bài tiết

d)

Sinh dục

26.

Động vật nào sau đây KHÔNG thuộc Lớp giáp xác

a)

Tôm sông

b)

Nhện

c)

Cua

d)

Rận nước

27.

Trùng kiết lị giống với trùng biến hình ở điểm nào?

a)

Sống tự do ngoài thiên nhiên

b)

Có chân giả

c)

Di chuyển tích cực

d)

Có hình thành bào xác

28.

Vật trung gian truyền trùng sốt rét cho con người là

a)

Ruồi

b)

Chuột

c)

Gián

d)

Muỗi Anôphen

29.

Phần lớn các loài ruột khoang sống ở:

a)

Sông

b)

Ao

c)

Biển

d)

Hồ

30.

Trùng roi thường tìm thấy ở đâu?

a)

Không khí

b)

Đất khô

c)

Trong cơ thể người

d)

Trong nước

31.

Sứa bơi lội trong nước nhờ

a)

Tua miệng phát triển và cử động linh hoạt   

b)

Cơ thể có tỉ trọng xấp xỉ nước    

c)

Dù có khả năng co bóp

d)

Cơ thể hình dù, đối xứng tỏa tròn

32.

Loài nào được coi là giáp xác lớn nhất

a)

Rận nước

b)

Cua nhện

c)

Tôm ở nhờ

d)

Chân kiếm

33.

Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?

a)

Đi chân đất.

b)

Cắn móng tay và mút ngón tay.     

c)

Ngoáy mũi.        

d)

Xoắn và giật tóc.

34.

Ngành nào có số loài lớn nhất

a)

Thân mềm

b)

Động vật nguyên sinh

c)

Chân khớp

d)

Giun

35.

Loài giáp xác nào mang lại thực phẩm cho con người

a)

Chân kiếm

b)

Mọt ẩm

c)

Tôm hùm

d)

Con sun

36.

Giun đất có vai trò

a)

Làm đất mất dinh dưỡng

b)

Làm chua đất

c)

Làm đất có nhiều hang hốc

d)

Làm đất tơi xốp, màu mỡ            

37.

Sau những cơn mưa to, ta thường thấy Giun đất ngoi lên mặt đất vì:

a)

hang của giun bị ngập không có nơi ở.

b)

giun đất hô hấp qua da, sau khi mưa, trong đất ít oxi nên giun chui lên mặt đất để hô hấp.

c)

hang của giun bị sập, giun đi tìm nơi ở mới.

d)

giun đi kiếm thức ăn.

38.

Lớp cuticun bọc ngoài cơ thể giun tròn có tác dụng gì?

a)

Như bộ áo giáp tránh sự tấn công của kẻ thù.

b)

Như bộ áo giáp giúp chúng không bị tiêu hủy bởi dịch tiêu hóa trong ruột non.

c)

Giúp cơ thể luôn căng tròn.

d)

Giúp cơ thể dễ di chuyển.

39.

Loài nào sống cộng sinh với tôm ở nhờ giúp di chuyển?

a)

San hô

b)

Thủy tức

c)

Hải quỳ

d)

Sứa

40.

Trong các biện pháp sau, biên pháp nào giúp chúng ta phòng tránh bệnh kiết lị?

a)

Mắc màn khi đi ngủ.

b)

Diệt bọ gậy.

c)

Đậy kín các dụng cụ chứa nước.

d)

Ăn uống hợp vệ sinh.

41.

Trong các đặc điểm nào dưới đây có cả ở Trùng giày, Trùng roi và Trùng biến hình?

a)

Cơ thể luôn biến đổi hình dạng.

b)

Có khả năng tự dưỡng.

c)

Cơ thể có cấu tạo đơn bào

d)

Di chuyển nhờ lông bơi

42.

Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa câu sau:

“Khi sinh sản, hai con giun đất chập …(1)… vào nhau và trao đổi …(2)….”

a)

(1): phần đầu; (2): tinh dịch

b)

(1): phần đuôi; (2): tinh dịch

c)

(1): phần đuôi; (2): trứng

d)

(1): đai sinh dục; (2): trứng

43.

Đặc điểm nào sau đây giúp sán lá gan thích nghi lối sống kí sinh:

a)

Mắt phát triển

b)

Kích thước cơ thể to lớn.

c)

Mắt lông bơi phát triển.

d)

Giác bám phát triển.

44.

Đặc điểm đặc trưng của ngành ruột khoang là?

a)

Ruột dạng túi

b)

Cơ thể đa bào

c)

Di chuyển nhờ tua miệng

d)

Cơ thể hình trụ

45.

Bào xác của trùng kiết lị xâm nhập vào cơ thể người thông qua con đường nào?

a)

Đường bài tiết.

b)

Đường hô hấp.

c)

Đường sinh dục.

d)

Đường tiêu hoá.

46.

Mỗi ngày, sán lá gan đẻ khoảng bao nhiêu trứng?

a)

1000 trứng

b)

2000 trứng

c)

3000 trứng

d)

4000 trứng

47.

Đại diện nào sau đây thuộc ngành Giun tròn ?

a)

Giun đỏ, giun đất

b)

Giun đũa, giun đỏ

c)

Lươn, giun đỏ                                    

d)

Giun kim, giun đũa

48.

Sán lá gan kí sinh ở đâu?

a)

Ruột non người                                   

b)

Gan, mật của trâu bò

c)

Trong máu người                                

d)

Cơ bắp trâu bò

49.

Muốn tránh cho người khỏi nhiễm sán dây chúng ta nên làm gì?

a)

Luôn ăn chín uống sôi

b)

Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vê sinh

c)

Hạn chế ăn thịt tái, ăn uống sống   

d)

Cả a,b,c đều đúng

50.

Nhóm động vật nào sau đậy thuộc ngành Ruột khoang?

a)

Thủy tức, san hô, trai sông                         

b)

Sứa, hải quỳ, san hô

c)

Sứa, tôm, trai sông                                     

d)

Mực, bạch tuộc

51.

Phủ ngoài cơ thể chân khớp là lớp

a)

Da

b)

Vỏ đá vôi

c)

Cuticun

d)

Vỏ kitin

52.

Số đôi chân ở nhện là:

a)

2 đôi

b)

4 đôi

c)

3 đôi

d)

5 đôi

53.

Các phần cơ thể của sâu bọ là

a)

Đầu và ngực

b)

Đầu, ngực và bụng

c)

Đầu-ngực và bụng

d)

Đầu và bụng

54.

Các giai đoạn thuộc kiểu biến thái không hoàn toàn là :

a)

Trứng - Ấu trùng

b)

Trứng – Trưởng thành

c)

Trứng - Ấu trùng – Trưởng thành

d)

Trứng - Ấu trùng – Nhộng – Trưởng thành

55.

Tôm kiếm ăn vào lúc nào ?

a)

Chập tối

b)

Ban đêm

c)

Sáng sớm

d)

Ban ngày

56.

Ý nghĩa của lớp vỏ kitin và sắc tố của tôm?

a)

Giúp tôm tấn công kẻ thù

b)

Giúp tôm bơi nhanh trong nước và bảo vệ cơ thể

c)

Tạo nên bộ xương ngoài chắc chắn và giúp tôm lẩn trốn kẻ thù

d)

Giúp tôm thay đổi màu sắc

57.

Vỏ của một số thân mềm có ý nghĩa thực tiễn như thế nào?

a)

Có giá trị về xuất khẩu.

b)

Làm sạch môi trường nước.

c)

Làm thực phẩm.

d)

Dùng làm đồ trang trí.

58.

Trong các đặc điểm sau, đặc điểm không có ở các đại diện của ngành Thân mềm là

a)

có vỏ đá vôi.

b)

cơ thể phân đốt.

c)

có khoang áo.

d)

hệ tiêu hoá phân hoá.

59.

Loài nào sau đây không thuộc ngành thân mềm

a)

Trai sông

b)

Rươi

c)

Hến

d)

Ốc

60.

Động vật thân mềm sống trên cạn là

a)

Bạch tuộc

b)

Mực

c)

Ốc sên

d)