wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I SINH HỌC 10 NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 64

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp nào sau đây sử dụng tri giác thu thập thông tin về đối tượng?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Thực nghiệm khoa học.

d)

Tìm kiếm thông tin.

2.

Thiết bị hoặc dụng cụ nào sau đây thường không thể thiếu khi thực hành quan sát tế bào?

a)

Đèn cồn.

b)

Kim mũi mác.

c)

Dao nhỏ.

d)

Kính hiển vi.

3.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc thứ bậc.

d)

Nguyên tắc bổ sung.

4.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc.

b)

Là một hệ thống kín.

c)

Hệ thống tự điều chỉnh.

d)

Liên tục tiến hóa.

5.

Đâu là nội dung trong học thuyết tế bào?

a)

Tế bào cấu tạo từ rất nhiều bào quan có màng bao bọc.

b)

Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào.

c)

Tế bào không được sinh ra từ tế bào có trước.

d)

Tế bào trong cùng một cơ thể có nhiều hình dạng kích thước khác nhau.

6.

Nội dung nào sau đây không thuộc học thuyết tế bào?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

Các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống.

c)

Tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó.

d)

Tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau.

7.

Vai trò của nguyên tố vi lượng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm lượng rất nhỏ trong tế bào và cơ thể sống nên không có vai trò gì đối với tế bào và cơ thể.

b)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào như tổng hợp các chất, vận chuyển các chất.

c)

Bảo vệ cơ thể do nguyên tố vi lượng cấu tạo nên các kháng thể để chống lại các tác nhân gây hại xâm nhập vào tế bào và cơ thể.

d)

Cấu tạo nên các enzyme cũng như nhiều hợp chất quan trọng khác tham gia vào các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

8.

Phân tử nào sau đây là đường đa?

a)

Saccharose.

b)

Glucose.

c)

Fructose.

d)

Tinh bột.

9.

Phân loại các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các

a)

enzyme, hormone, vitamin.

b)

lipid, nucleic acid.

c)

đại phân tử hữu cơ.

d)

đường đa, protein.

10.

Nguyên tố đa lượng có vai trò

a)

cấu tạo nên mọi phân tử sinh học cũng như mọi thành phần hóa học của tế bào.

b)

hòa tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

duy trì nhiệt độ thích hợp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

d)

chỉ tham gia cấu tạo các hormone có vai trò quan trọng trong điều tiết các quá trình sinh lí.

11.

Chức năng chính của mỡ:

a)

cấu tạo màng tế bào.

b)

dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

giữ ẩm cơ thể.

d)

giảm tác động cơ học.

12.

Tinh bột, cellulose, glycogen chủ yếu được cấu tạo từ các đơn phân nào sau đây?

a)

Glucose.

b)

Galactose.

c)

Fructose.

d)

Maltose.

13.

Glycogen là loại polysaccharide chủ yếu có ở tế bào của nhóm sinh vật nào sau đây?

a)

Thực vật.

b)

Nấm.

c)

vi khuẩn.

d)

Động vật.

14.

Nguyên tố carbon không có vai trò nào sau đây?

a)

Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào.

b)

Chiếm khối lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể.

c)

Tạo nên sự đa dạng về cấu tạo của các hợp chất trong tế bào.

d)

Tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào.

15.

Testosterone là hooc môn sinh dục có bản chất lipid. Loại lipid cấu tạo nên hormone này là:

a)

steroid.

b)

phospholipid.

c)

dầu thực vật.

d)

mỡ động vật.

16.

Phân tử sinh học nào sau đây không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein.

17.

Cho các nhận xét sau: 1. Được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân mà đơn phân là các amino acid. 2. Mọi phân tử protein đều có cấu trúc không gian 4 bậc. 3. Cấu trúc không gian được duy trì bằng các liên kết yếu. 4. Mỗi protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polypeptide. Có bao nhiêu nhận xét đúng về cấu trúc của protein?

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

18.

Trong các đặc điểm sau: 1. Cấu trúc nền tế bào và cơ thể. 2. Mang, bảo quản thông tin di truyền. 3. Thực hiện chức năng vận động. 4. Bảo vệ cơ thể. Có bao nhiêu đặc điểm đúng với chức năng của protein?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

1.

19.

Tế bào nào sau đây là tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào bạch cầu.

b)

Tế bào thần kinh.

c)

Tế bào vi khuẩn.

d)

Tế bào biểu bì.

20.

Căn cứ để phân chia vi khuẩn thành loại Gram dương và Gram âm là dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của

a)

màng ngoài.

b)

màng tế bào.

c)

thành tế bào.

d)

tế bào chất.

21.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ đem lại lợi thế nào sau đây?

a)

Tỷ lệ S/V lớn, giúp tế bào trao đổi chất mạnh nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.

b)

Tỷ lệ S/V nhỏ, giúp tế bào trao đổi chất dễ dàng nên phân bố rất rộng.

c)

Sử dụng ít năng lượng nên khả năng sinh trưởng rất nhanh chóng.

d)

Dễ di chuyển nên phát tán nhanh, đồng thời ít tiêu hao năng lượng nên sinh sản nhanh.

22.

Khi nhuộm bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu tím, vi khuẩn Gram âm có màu đỏ. Biết được sự khác biệt này chúng ta có thể sử dụng

a)

để phân loại các loại vi khuẩn vào các bậc phân loại khác nhau.

b)

để sản xuất vaccine tiêu diệt từng loại vi khuẩn.

c)

các loại thuốc kháng sinh đặc hiệu để tiêu diệt từng loại vi khuẩn gây bệnh.

d)

các loại môi trường nuôi cấy phù hợp với từng loại vi khuẩn.

23.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

24.

Ở tế bào/cơ thể mà có tỉ lệ S/V càng lớn thì

a)

trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn, tế bào có kích thước lớn.

b)

trao đổi chất với môi trường chậm, tế bào sinh sản nhanh hơn, tế bào có kích thước lớn.

c)

trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn, tế bào có kích thước nhỏ.

d)

trao đổi chất với môi trường chậm, tế bào sinh sản nhanh hơn, tế bào có kích thước nhỏ.

25.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Nhân tế bào.

b)

Màng sinh chất.

c)

Ribosome.

d)

Vùng nhân.

26.

Đặc điểm nào sau đây là của tế bào nhân sơ?

a)

Chưa có nhân chính thức.

b)

NST tập trung lại tạo thành nhân.

c)

NST nằm rải rác trong tế bào chất.

d)

Có nhân chính thức.

27.

Tế bào chất ở tế bào nhân sơ có chức năng gì?

a)

Chứa chất nhiễm sắc, là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

b)

Là nơi diễn ra các phản ứng hóa sinh, đảm bảo duy trì các hoạt động sống của tế bào.

c)

Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường bên ngoài, là nơi tiếp nhận thông tin cho tế bào.

d)

Giúp bảo vệ tế bào khỏi sự tấn công của bạch cầu sinh vật chủ, tăng khả năng bám dính.

28.

Ở màng trong ti thể có chứa nhiều

a)

enzyme tiêu hóa.

b)

enzyme quang hợp.

c)

enzyme thủy phân.

d)

enzyme hô hấp.

29.

Thành phần chính của màng sinh chất là:

a)

phospholipid và protein.

b)

nucleic axit và phospholipid.

c)

nucleic axit và protein.

d)

carbohydrate và protein.

30.

Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là:

a)

"nhà máy" tái chế rác thải của tế bào.

b)

"túi bào đường" ăn năng của tế bào.

c)

nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein.

d)

phân loại, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

31.

Chức năng của lưới nội chất hạt là

a)

Tổng hợp các loại lipid cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Tổng hợp các loại protein nội bào và protein tiết.

c)

Chuyển hóa đường và khử độc cho tế bào.

d)

Lắp ráp, đóng gói và phân phối các sản phẩm của tế bào.

32.

Khi nói đến cấu trúc, vai trò các bào quan của tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lục lạp chỉ có màng mỏng.

b)

Ti thể là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào.

c)

Hô hấp là chức năng của lục lạp.

d)

Lục lạp diễn ra biến đổi chất hữu cơ thành CO2 và H2O.

33.

Ribosome có chức năng

a)

hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào.

b)

tổng hợp protein cho tế bào.

c)

giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống.

d)

truyền thông tin di truyền từ tế bào này sang tế bào khác.

34.

Bên trong lysosome chứa thành phần nào sau đây?

a)

Enzyme hô hấp.

b)

Enzyme thủy phân.

c)

DNA và protein.

d)

DNA và ribosome.

35.

Thành tế bào có chức năng:

a)

cho các chất đi qua một cách có chọn lọc.

b)

dấu hiệu nhận biết giữa các tế bào.

c)

nơi định vị của các enzyme.

d)

quy định hình dạng của tế bào.

36.

Bào quan nào sau đây ở tế bào nhân thực chỉ có một lớp màng bao bọc?

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể.

d)

Không bào.

37.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào.

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

cấu tạo nên ribosome.

38.

Nhân của tế bào nhân thực chứa phân tử

a)

tRNA dạng vòng.

b)

DNA xoắn kép.

c)

rRNA dạng vòng.

d)

mRNA dạng vòng.

39.

Bào quan nào có màng kép bao bọc?

a)

Lysosome.

b)

Peroxysome.

c)

Nhân tế bào.

d)

Không bào.

40.

Điểm giống nhau trong cấu trúc của ti thể và lục lạp là:

a)

A. chứa nhiều enzyme quang hợp.

b)

B. chứa nhiều enzyme hô hấp.

c)

C. trong chất nền chứa DNA và ribosome.

d)

D. có lớp màng trong gấp khúc tạo các mào.

41.

Ở người, loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất phát triển nhất?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào gan.

d)

Tế bào cơ.

42.

Mô tả thứ tự các bào quan tham gia vào quá trình sản xuất và vận chuyển một protein tiết ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn → Túi tiết → Bộ máy Golgi → Màng tế bào.

c)

Nhân → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

d)

Ribosome → Bộ máy Golgi → Túi tiết → Màng tế bào.

43.

Cấu trúc nào dưới đây không có trong nhân của tế bào?

a)

A. Chất dịch nhân.

b)

B. Nhân con.

c)

C. Bộ máy Golgi.

d)

D. Chất nhiễm sắc.

44.

Ở nhân tế bào của sinh vật nhân thực, thành phần cấu tạo của chất nhiễm sắc gồm:

a)

DNA và protein.

b)

RNA và protein.

c)

protein và lipid.

d)

DNA và RNA.

45.

Loại bào quan sau đây chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật?

a)

Ti thể.

b)

Trung thể.

c)

Lưới nội chất.

d)

Lục lạp.

46.

Ở động vật, bào quan nào sau đây có chức năng cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

lục lạp.

b)

ribosome.

c)

ti thể.

d)

nhân.

47.

Ở người, loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất trơn phát triển nhất?

a)

Tế bào thần kinh.

b)

Tế bào bạch cầu.

c)

Tế bào gan.

d)

Tế bào cơ.

48.

Loại bào quan sau đây chỉ có ở tế bào động vật, không có ở tế bào thực vật?

a)

Ti thể.

b)

Trung thể.

c)

Lục lạp.

d)

Lưới nội chất.

49.

Điểm giống nhau về cấu tạo giữa lục lạp và ti thể trong tế bào là:

a)

A. có chứa sắc tố quang hợp.

b)

B. có chứa nhiều loại enzyme hô hấp.

c)

C. được bao bọc bởi lớp màng kép.

d)

D. có chứa nhiều enzyme quang hợp.

50.

Câu 50. Tế bào bạch cầu “nuốt” vi khuẩn là vì dựa vào hình thức

a)

xuất bào.

b)

vận chuyển thụ động.

c)

vận chuyển chủ động.

d)

thực bào.

51.

Thẩm thấu là sự khuếch tán của

a)

các chất qua màng.

b)

các ion qua màng.

c)

các phân tử nước qua màng.

d)

chất tan qua màng.

52.

Các chất như O2, CO2 đi qua màng tế bào bằng phương thức nào sau đây?

a)

Khuếch tán qua lớp phospholipit kép.

b)

Nhờ sự biến dạng của màng tế bào.

c)

Nhờ kênh protein đặc biệt.

d)

Vận chuyển chủ động.

53.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

54.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hình thức vận chuyển chủ động?

a)

Cần cung cấp năng lượng ATP.

b)

Cần kênh protein đặc hiệu.

c)

Dùng để vận chuyển nước.

d)

Chất tan đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

55.

Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?

a)

CO2.

b)

Glucose.

c)

Amino acid.

d)

H2O.

56.

Vì sao sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất.

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn.

57.

Câu 1. Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

(tick đáp án đúng)

a)

a) Các tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên sinh trưởng, sinh sản nhanh.

b)

b) Thành tế bào cấu tạo chủ yếu là chitin.

c)

c) Bào quan của tế bào nhân sơ không có màng bao bọc.

d)

d) Tế bào nhân sơ chưa có hệ thống nội màng, chưa có màng nhân.

58.

Quan sát hình sau về quá trình vận chuyển vật chất qua màng sinh chất và xét các nhận định sau đây, nhận định nào đúng hay sai?

a)

a) Hình a là khi tế bào ở môi trường ưu trương.

b)

b) Hình b là khi tế bào ở môi trường nhược trương.

c)

c) Hình d, tế bào có hiện tượng co nguyên sinh.

d)

d) Hình g, khi tế bào thực vật no nước đến một mức độ nhất định sẽ vỡ.

59.

Câu 2. Cho các thành phần cấu trúc sau:

Thành phần có cấu tạo màng kép ?

a)

nhân tế bào

b)

lysosome

c)

không bào

d)

lục lạp

e)

ti thể

60.

Cho các thành phần cấu trúc sau ở tế bào nhân thực:

Thành phần có cấu tạo màng đơn ?

a)

peroxysome

b)

ribosome

c)

lysosome

d)

không bào

e)

ti thể

61.

Cho các thành phần cấu trúc sau ở tế bào nhân thực:

Thành phần có cấu tạo không màng ?

a)

ribosome

b)

peroxysome

c)

khung xương tế bào

d)

nhân tế bào

62.

Cho các phân tử sinh học sau:

Có bao nhiêu phân tử thuộc nhóm đường đơn

a)

glucose

b)

tinh bột

c)

fructose

d)

galactose

e)

lactose

63.

Cho các phân tử sinh học sau:

Có bao nhiêu phân tử thuộc nhóm đường đôi

a)

chitin

b)

sucrose

c)

lactose

d)

mantose

e)

glycosen

64.

Cho các phân tử sinh học sau:

Có bao nhiêu phân tử thuộc nhóm đường đa?

a)

chitin

b)

celulose

c)

tinh bột

d)

glycosen