NEW
Font size
WorksheetsBài kiểm tra trắc nghiệm sinh học tế bào (lớp 10)
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
Các nhà sinh học nghiên cứu các sinh vật về lĩnh vực nào dưới đây?
Sinh học phân tử và sinh học tế bào
Sinh lí học và hóa sinh học
Di truyền học và tiến hóa
Tất cả các lĩnh vực trên
Ý nào sau đây không phải là ứng dụng của công nghệ sinh học trong chăm sóc sức khỏe và điều trị bệnh?
Xạ trị cho bệnh nhân ung thư
Cấy ghép mô tế bào; thụ tinh nhân tạo
Xây dựng chế độ ăn uống, tập luyện khoa học
Tạo ra nhiều giống cây trồng mới
Căn cứ chủ yếu để coi tế bào là đơn vị cơ bản của sự sống là?
Chúng có cấu tạo phức tạp
Chúng được cấu tạo bởi nhiều bào quan
Ở tế bào có các đặc điểm cơ bản của sự sống
Cả A, B, C
Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ
1 tế bào
2 tế bào
nhiều tế bào
một hoặc nhiều tế bào
Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố vi lượng đối với cơ thể con người và các động vật có xương sống khác?
Nitrogen (N)
Calcium (Ca)
Zinc (Zn)
Sodium (Na)
Một học sinh đang chuẩn bị cho cuộc thi chạy marathon trong trường. Để có nguồn năng lượng nhanh nhất, học sinh này nên ăn thức ăn có chứa nhiều
carbohydrate
lipid
protein
calcium
Dưới kính hiển vi, bạn quan sát một tế bào có thành tế bào nhưng không có nhân hoàn chỉnh. Tế bào đó là?
Một tế bào thực vật
Một tế bào thần kinh
Một tế bào động vật
Một tế bào vi khuẩn
Lớp vỏ nhầy của vi khuẩn có chức năng gì?
Giúp vi khuẩn tăng sức tự vệ hay bám dính vào các bề mặt
Giúp vi khuẩn dễ dàng nhân đôi
Giúp vi khuẩn dễ dàng di chuyển
Giúp vi khuẩn trượt nhanh trong tế bào
Màng sinh chất
cho phép tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
được cấu tạo chủ yếu bởi lớp lipid kép
được cấu tạo chủ yếu từ lớp protein kép
ngăn không cho tất cả các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào
Thành phần nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì hình dạng của tế bào thực vật?
Thành tế bào
Màng sinh chất
Lưới nội chất
Cấu sinh chất
Cấu trúc hay vị trí nào sau đây là nơi định vị của các sợi nhiễm sắc trong tế bào nhân thực?
Lỗ màng nhân
Chất nhân
Màng nhân
Nhân con
Bào quan nào sau đây là đặc điểm chung ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật?
Lục lạp
Trung thể
Không bào trung tâm
Ti thể
Các chất được tạo ra trong một tế bào và xuất ra bên ngoài tế bào sẽ đi qua
lưới nội chất và bộ máy Golgi
nhân và bộ máy Golgi
lưới nội chất và lysosome
nhân và ti thể
Virus, vi khuẩn và các bào quan già, hỏng sẽ bị phá vỡ tại
ribosome
lysosome
peroxisome
ti thể
Sự chênh lệch nồng độ của một chất giữa 2 bên màng sinh chất gây nên
một áp suất phân cách
một áp suất chất tan
một áp suất thẩm thấu
một áp suất vận chuyển
ATP giải phóng năng lượng khi
nó trải qua một phản ứng ngưng tụ
một nhóm carboxyl được thêm vào cấu trúc của nó
một nhóm phosphate được loại bỏ khỏi cấu trúc của nó
một nhóm phosphate được thêm vào cấu trúc của nó
Hầu hết các enzyme
bị thay đổi bởi phản ứng mà chúng xúc tác
phân giải các cơ chất
tăng cường các liên kết hóa học trong cơ chất của chúng
nhạy cảm với sự thay đổi của nhiệt độ hoặc độ pH
Phân tử nào trong tế bào thực vật là phần tử thu nhận năng lượng bức xạ từ ánh sáng mặt trời?
Glucose
CO2
Diệp lục
H2O
Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?
Khuếch tán đơn giản
Vận chuyển chủ động
Thẩm thấu
Khuếch tán tăng cường
Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về quá trình quang hợp và hô hấp tế bào?
Quang hợp tạo ra oxygen còn hô hấp tế bào sử dụng oxygen
Quang hợp sử dụng glucose còn hô hấp tế bào tạo ra glucose
Quang hợp chỉ xảy ra ở thực vật trong khi hô hấp tế bào chỉ xảy ra ở động vật
Quang hợp chỉ xảy ra trong điều kiện có ánh sáng còn hô hấp tế bào chỉ xảy ra trong bóng tối
Tiến trình thể hiện đúng các bước của phương pháp quan sát là?
Xác định mục tiêu → Tiến hành → Báo cáo
Báo cáo → Tiến hành → Xác định mục tiêu
Báo cáo → Xác định mục tiêu → Tiến hành
Tiến hành → Xác định mục tiêu → Báo cáo
Thí nghiệm sinh học nào sau đây không gây tranh luận trái chiều liên quan đến đạo đức xã hội?
Chuyển gene tạo giống lúa mới có năng suất cao
Chuyển gene ở động vật và dùng nhiều loài động vật làm thí nghiệm
Nhân bản vô tính con người
Chẩn đoán, lựa chọn giới tính thai nhi sớm
Thành phần nào dưới đây không phải là cấp độ cơ bản của thế giới sống?
Tế bào thực vật
Quần xã sinh vật
Nguyên tử
Cơ thể động vật
Ai là người đầu tiên có những quan sát và mô tả về tế bào sống?
R. Hooke
A. V. Leeuwenhoek
M. Schleiden
T. Schwann
Trong một phân tử nước, hai nguyên tử hydrogen liên kết với một nguyên tử oxygen bằng
liên kết hydrogen
liên kết cộng hóa trị không phân cực
liên kết cộng hóa trị phân cực
liên kết ion
Thành phần nào sau đây không phải là của một tế bào nhân sơ?
DNA
Ribosome
Màng sinh chất
Lưới nội chất
Chất di truyền của tế bào nhân sơ là
Phân tử DNA dạng vòng, mạch kép
Phân tử DNA dạng thẳng
Phân tử RNA dạng vòng, mạch kép
Phân tử RNA dạng thẳng
Những phần tử nào sau đây là thành phần cấu tạo chính của màng sinh chất?
Phospholipid và triglyceride
Carbohydrate và protein
Glycoprotein và cholesterol
Phospholipid và protein
Thành phần nào sau đây cấu tạo nên bộ khung tế bào?
Màng nhân
Vi sợi
Ti thể
Sợi nhiễm sắc
Sinh vật nhân sơ là sinh vật không có
Khả năng hấp thụ thức ăn
Khả năng sống sót trong môi trường khắc nghiệt
Nhân hoàn chỉnh
Chất di truyền
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Tế bào của tất cả các sinh vật đều có nhân
Cả tế bào động vật và tế bào thực vật đều có thành tế bào
Ở tế bào nhân sơ, không có bất kì bào quan nào được bao bọc bởi màng
Tế bào được hình thành từ các nguyên liệu không sống
Các tế bào có nhu cầu năng lượng cao thường có bào quan nào sau đây với số lượng lớn hơn các tế bào khác?
Ti thể
Peroxisome
Lysosome
Túi vận chuyển
Bào quan nào sau đây chủ yếu tham gia vào quá trình tổng hợp các loại lipid, phospholipid và steroid?
Ribosome
Peroxisome
Ti thể
Lưới nội chất trơn
Thành phần cấu tạo của ATP gồm có
Adenine và 3 nhóm phosphate
Adenine, ribose và 3 nhóm phosphate
Adenine và ribose
Các thành phần khác không bao gồm adenine, ribose và 3 nhóm phosphate
Một số enzyme còn có thêm thành phần không phải là protein được gọi là
Cơ chất
Trung tâm hoạt động
Cofactor
Sản phẩm
Các phân tử lớn như protein, polysaccharide được vận chuyển bằng phương thức
Khuếch tán đơn giản
Khuếch tán tăng cường
Nhập bào và xuất bào
Thẩm thấu
Bào quan nào sau đây không được ghép đúng với chức năng của nó?
Bộ máy Golgi – sửa đổi, đóng gói và vận chuyển protein
Lysosome – phân giải các phân tử lớn
Peroxisome – tổng hợp ATP
Lưới nội chất – tổng hợp lipid
Hình thức vận chuyển nào sau đây không tiêu tốn năng lượng ATP?
Vận chuyển chủ động
Thẩm thấu
Nhập bào
Xuất bào
Bào quan nào sau đây thường chiếm thể tích lớn trong tế bào thực vật?
Nhân
Ti thể
Không bào trung tâm
Bộ máy Golgi
Khi nói về sự trao đổi chất qua màng sinh chất, nhận định sau đúng hay sai: Cholesterol trong màng sinh chất của tế bào động vật có chức năng tăng tính thấm của màng đối với các ion và các chất phân cực.
Đúng
Sai
Khi nói về sự trao đổi chất qua màng sinh chất, nhận định sau đúng hay sai: Khi tế bào hồng cầu được đặt vào môi trường ưu trương, nước sẽ di chuyển từ bên trong tế bào ra môi trường ngoài làm tế bào bị teo và co lại.
Đúng
Sai
Khi nói về sự trao đổi chất qua màng sinh chất, nhận định sau đúng hay sai: Tốc độ vận chuyển các chất qua cơ chế vận chuyển thụ động chỉ phụ thuộc vào gradient nồng độ và không bao giờ bị bão hòa.
Đúng
Sai
Khi nói về sự trao đổi chất qua màng sinh chất, nhận định sau đúng hay sai: Trong cơ chế vận chuyển chủ động, nếu chất ức chế làm ngừng hoạt động của protein vận chuyển, tế bào vẫn có thể vận chuyển chất đó nếu được cung cấp đủ ATP.
Đúng
Sai
Khi nói về sự chuyển hóa năng lượng và enzyme, nhận định sau đúng hay sai: Cấu trúc ATP gồm 3 thành phần chính: Adenine, Ribose và 3 nhóm phosphate nối nhau bằng liên kết cao năng.
Đúng
Sai
Khi nói về sự chuyển hóa năng lượng và enzyme, nhận định sau đúng hay sai: Khi thay đổi pH của môi trường từ pH tối ưu của enzyme, hoạt tính của enzyme sẽ giảm do cấu trúc bậc I của protein bị thay đổi.
Đúng
Sai
Khi nói về sự chuyển hóa năng lượng và enzyme, nhận định sau đúng hay sai: Hô hấp tế bào là một quá trình dị hóa có vai trò phân giải các chất hữu cơ, giải phóng năng lượng cho các hoạt động đồng hóa.
Đúng
Sai
Khi nói về sự chuyển hóa năng lượng và enzyme, nhận định sau đúng hay sai: Để bảo quản thực phẩm lâu dài, người ta thường cho vào tủ lạnh hoặc ướp muối/đường vì nhiệt độ thấp và nồng độ chất tan cao đều làm giảm hoạt tính của enzyme.
Đúng
Sai
Khi nói về sự vận chuyển chủ động và thụ động, nhận định sau đúng hay sai: Khác biệt cơ bản giữa vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động là vận chuyển chủ động có tốc độ nhanh hơn.
Đúng
Sai
Khi nói về sự vận chuyển chủ động và thụ động, nhận định sau đúng hay sai: Tế bào càng có nhiều ti thể thì khả năng thực hiện vận chuyển chủ động càng mạnh.
Đúng
Sai
Khi nói về sự vận chuyển chủ động và thụ động, nhận định sau đúng hay sai: Khi nồng độ glucose bên ngoài tế bào cao hơn bên trong, glucose sẽ được vận chuyển vào tế bào bằng khuếch tán tăng cường.
Đúng
Sai
Khi nói về sự vận chuyển chủ động và thụ động, nhận định sau đúng hay sai: Để tăng hiệu suất khuếch tán CO2 qua màng, tế bào cần tăng số lượng protein kênh trên màng sinh chất.
Đúng
Sai
Khi nói về ATP, nhận định sau đúng hay sai: Phản ứng thủy phân ATP → ADP + Pi là một phản ứng thu năng lượng.
Đúng
Sai
Khi nói về ATP, nhận định sau đúng hay sai: Năng lượng giải phóng từ ATP được sử dụng để hoạt hóa enzyme, giúp enzyme đạt nhiệt độ tối ưu cho phản ứng.
Đúng
Sai
Khi nói về ATP, nhận định sau đúng hay sai: Sự tổng hợp ATP trong hô hấp tế bào là một ví dụ về quá trình dị hóa.
Đúng
Sai
Khi nói về ATP, nhận định sau đúng hay sai: Tế bào có thể lưu trữ ATP dài hạn dưới dạng các phân tử lipid và carbohydrate.
Đúng
Sai
Khi nói về các bào quan của tế bào, nhận định sau đúng hay sai: Lưới nội chất trơn và lưới nội chất hạt đều có chức năng chính là tổng hợp protein.
Đúng
Sai
Khi nói về các bào quan của tế bào, nhận định sau đúng hay sai: Bộ máy Golgi có vai trò đóng gói và phân phối các sản phẩm từ lưới nội chất và tổng hợp cellulose cho tế bào.
Đúng
Sai
Khi nói về các bào quan của tế bào, nhận định sau đúng hay sai: Ribosome là bào quan tổng hợp protein cho tế bào và chỉ có trong tế bào nhân thực.
Đúng
Sai
Khi nói về các bào quan của tế bào, nhận định sau đúng hay sai: Không bào trung tâm trong tế bào thực vật trưởng thành có vai trò duy trì áp suất trương và chứa chất thải.
Đúng
Sai
Khi nói về các nguyên tố hóa học, nhận định sau đúng hay sai: Trong tế bào, các nguyên tố đa lượng C, H, O, N luôn có vai trò cấu trúc, còn các nguyên tố vi lượng chỉ có vai trò chức năng.
Đúng
Sai
Khi nói về các nguyên tố hóa học, nhận định sau đúng hay sai: Trong các nguyên tố đa lượng, C là nguyên tố quan trọng nhất vì nó tạo ra khung sườn của các phân tử hữu cơ.
Đúng
Sai
Khi nói về các nguyên tố hóa học, nhận định sau đúng hay sai: Tỉ lệ các nguyên tố C, H, O trong vật chất sống và môi trường tự nhiên là như nhau.
Đúng
Sai
Khi nói về các nguyên tố hóa học, nhận định sau đúng hay sai: Tế bào chỉ cần bổ sung các nguyên tố vi lượng khi bị thiếu hụt tạm thời.
Đúng
Sai
