WorksheetsQuiz về phản ứng hóa học
Total questions: 68
Worksheet time: 34mins
Số oxi hóa của nguyên tử Cr trong K2Cr2O7 là
+3
+12
+5
+6
Dấu hiệu để nhận ra phản ứng là phản ứng oxi hoá - khử dựa trên sự thay đồi đại lượng nào sau đây của nguyên tử?
Số mol
Số oxi hoá
Số khối
Số proton
4P(s) + 5O2(g) → 2P2O5(s) (1) CaCO3(s) → CaO(s) + CO2(s) (2)
Khi ngừng đun nóng, phản ứng (2) dừng lại còn phản ứng (1) tiếp tục xảy ra, chứng tỏ
phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều toả nhiệt.
cả 2 phản ứng đều thu nhiệt.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
NaOH(aq) + HCl(aq) → NaCl(aq) + H2O(l) ∆rH=-57,3 kJ
H2(g) + I2(s) → 2HI(g) ∆rH= +53,0 kJ.
C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) ∆rH= -137,0 kJ.
2CO(g) + O2(g) → 2CO2(g) ∆rH= -566,0 kJ.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?
Phản ứng tôi vôi.
Phản ứng đốt than và củi.
Phản ứng phân hủy đá vôi.
Phản ứng đốt nhiên liệu.
Đại lượng đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng trong một khoảng thời gian được gọi là
cân bằng hóa học.
tốc độ tức thời của phản ứng.
tốc độ trung bình của phản ứng.
quá trình hóa học.
Tốc độ phản ứng tăng lên khi
giảm nhiệt độ bình phản ứng.
tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
tăng lượng chất x
giảm nồng độ chất tham gia phản ứng.
Tốc độ phản ứng tăng lên khi
giảm nhiệt độ bình phản ứng.
tăng diện tích tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
tăng lượng chất xúc tác.
giảm nồng độ chất tham gia phản ứng.
Tốc độ phản ứng không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
Nhiệt độ.
Nồng độ.
Chất xúc tác.
Thể tích.
Phát biểu nào sau đây về chất xúc tác không đúng?
Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.
Có khối lượng không đổi sau phản ứng.
Làm tăng tốc độ phản ứng.
Có bản chất hóa học thay đổi sau phản ứng.
Chẻ củi nhỏ khi đốt để nhanh cháy hơn là vận dụng yếu tố làm tăng tốc độ phản ứng nào sau đây?
nhiệt độ.
diện tích bề mặt.
chất xúc tác.
nồng độ.
Hiện tượng nào dưới đây thể hiện ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng?
Thanh củi được chẻ nhỏ sẽ cháy nhanh hơn.
Quạt gió vào bếp than để than cháy nhanh hơn.
Enzyme thúc đẩy phản ứng sinh hóa trong cơ thể.
Thức ăn lâu bị ôi thiu hơn khi để trong tủ lạnh.
Cho các biện pháp sau: (a) Bảo quản thực phẩm trong tủ lạnh. (b) Nung đá vôi ở nhiệt độ cao để sản xuất vôi sống. (c) Nghiền nguyên liệu trước khi nung để sản xuất clinker. (d) Cho bột sắt làm xúc tác trong quá trình sản xuất NH3 từ N2 và H2. Số biện pháp được sử dụng để tăng tốc độ phản ứng là
1.
4.
3.
2.
Cho 6 gam kẽm (zinc) hạt vào một cốc đựng dung dịch sulfuric acid 4M ở nhiệt độ thường. Tốc độ phản ứng không thay đổi khi
thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột.
thay dung dịch H2SO4 4M bằng dung dịch H2SO4 2M.
thực hiện phản ứng ở nhiệt độ 50°C.
tǎng thể tích dung dịch acid (không phải pha loãng).
Khi nhiệt độ tăng thêm 10, tốc độ phản ứng hóa học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ tăng thêm bao nhiêu lần khi nâng nhiệt độ từ 25 đến 75?
16 lần.
48 lần.
32 lần.
14 lần.
Thực hiện 2 thí nghiệm theo hình vẽ sau. Ở thí nghiệm nào có kết tủa xuất hiện trước?
TN1 có kết tủa xuất hiện trước.
TN2 có kết tủa xuất hiện trước.
Kết tủa xuất hiện đồng thời.
Không có kết tủa xuất hiện.
Trong các cặp phản ứng sau, nếu lượng Fe trong các cặp đều được lấy bằng nhau thì cặp nào có tốc độ phản ứng chậm nhất?
Fe + dung dịch HCl 0,1M.
Fe + dung dịch HCl 0,4M.
Fe + dung dịch HCl 0,3M.
Fe + dung dịch HCl 0,5M.
Dưới đây là một số hiện tượng xảy ra trong đời sống (1) Phản ứng cháy của xăng, dầu. (2) Sự gỉ sắt của các vật dụng làm bằng thép để ngoài không khí ẩm. (3) Phản ứng lên men rượu từ trái nho. (4) Nướng khoai lang. Hãy sắp xếp theo thứ tự tốc độ phản ứng giảm dần.
(2) > (3) > (4) > (1).
(1) > (4) > (2) > (3).
(4) > (1) > (2) > (3).
(1) > (4) > (3) > (2).
Cho 4g kẽm hạt vào một cốc đựng dung dịch H2SO4 2M (dư) ở nhiệt độ thường. Nếu giữ nguyên các điều kiện khác, chỉ biến đổi một trong các điều kiện sau đây thì thí nghiệm nào tốc độ phản ứng sẽ chậm lại?
Thay 4g kẽm hạt bằng 4g kẽm bột.
Thay dung dịch H2SO4 2M bằng dung dịch H2SO4 4M.
Đưa ống nghiệm vào chậu nước đá.
Dùng thể tích dung dịch H2SO4 2M lên gấp đôi ban đầu.
Cho bột Fe vào dung dịch HCl loãng. Sau đó đun nóng hỗn hợp này. Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
Nồng độ muối giảm đi.
Bột Fe tan nhanh hơn.
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
. Chuẩn bị 4 ống nghiệm được đánh dấu theo thứ tự (1), (2), (3), (4). Cho vào mỗi ống nghiệm 3 ml dung dịch H2SO4 15%. Đun nóng dung dịch trong ống nghiệm (1), (3), sau đó cho vào ống nghiệm (1) và (4), mỗi ống nghiệm 0,5 gam kẽm hạt.Tiếp tục cho vào ống nghiệm (2) và (3), mỗi ống nghiệm 0,5 gam kẽm bột. Ống nghiệm có khí thoát ra nhanh nhất là
(3)
(1)
(2)
(4)
Khi nhiệt độ tăng, tốc độ phản ứng tăng là do
nồng độ của các chất tăng lên.
sự chuyển động của các chất phản ứng giảm.
sự chuyển động của các chất phản ứng tăng lên.
số va chạm hiệu quả giảm.
Phát biểu nào sau đây là đúng về xúc tác?
Xúc tác giúp làm tăng năng lượng hoạt hoá của phản ứng.
Xúc tác kết hợp với sản phẩm phản ứng tạo thành hợp chất bền.
Xúc tác không tương tác với các chất trong quá trình phản ứng.
Khối lượng xúc tác không thay đổi sau phản ứng.
Hoàn thành phát biểu về tốc độ phản ứng sau:"Tốc độ phản ứng được xác định bởi độ biến thiên ...(1)... của ...(2)... trong một đơn vị ...(3)..."
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thể tích.
(1) nồng độ, (2) một chất phản ứng hoặc sản phẩm, (3) thời gian.
(1) thời gian, (2) một chất sản phẩm, (3) nồng độ.
(1) thời gian, (2) các chất phản ứng, (3) thể tích.
Hệ số nhiệt độ Van't Hoff γ có ý nghĩa gì?
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng nhỏ.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Giá trị γ càng lớn thì ảnh hưởng của áp suất đến tốc độ phản ứng càng mạnh.
Đối với các phản ứng có chất khí tham gia, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng là do
Nồng độ của các chất khí tăng lên.
Nồng độ của các chất khí giảm xuống.
Chuyển động của các chất khí tăng lên.
Nồng độ của các chất khí không thay đổi.
Yếu tố nào dưới đây được sử dụng để làm tăng tốc độ phản ứng khi rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ ancol (rượu)?
Chất xúc tác.
áp suất.
Nồng độ.
Nhiệt độ.
Hằng số tốc độ phản ứng k phụ thuộc yếu tố nào sau đây:
Bản chất chất phản ứng và nhiệt độ.
Bề mặt tiếp xúc giữa các chất phản ứng.
Nồng độ các chất tham gia phản ứng.
Chất xúc tác.
Cho phản ứng. Zn(r) + 2HCl(dd) → ZnCl2(dd) + H2(k). Nếu tăng nồng độ dung dịch HCl thì số lần va chạm giữa các chất phản ứng sẽ.
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
Giảm, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm tăng.
Tăng, tốc độ phản ứng tạo ra sản phẩm giảm.
Cấu hình e lớp ngoài cùng của các nguyên tử các nguyên tố halogen là
ns2np4.
ns2np5.
ns2np3.
ns2np6.
Liên kết trong các phân tử đơn chất halogen là
cộng hóa trị không cực.
cộng hóa trị có cực.
liên kết ion.
liên kết cho nhận.
Cho 4 đơn chất F2 ; Cl2 ; Br2 ; I2. Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là:
F2.
Cl2.
Br2.
I2.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất lỏng?
F2
Cl2.
Br2.
I2.
Ở điều kiện thường chất nào sau đây là chất rắn?
F2
Cl2.
Br2.
I2.
Chất nào sau đây tác dụng với H2 ngay trong bóng tối và nhiệt độ rất thấp?
F2
Cl2.
Br2.
I2.
Chất nào sau đây là chất rắn?
F2
Cl2
Br2
I2
Chất nào sau đây tác dụng với H2 ngay trong bóng tối và nhiệt độ rất thấp?
F2
Cl2
Br2
I2
Chất nào sau đây oxi hóa được H2O?
F2
Cl2
Br2
I2
Halogen ở thể rắn (điều kiện thường), có tính thăng hoa là
fluorine
chlorine
bromine
iodine
Halogen nào là nguyên tố phi kim mạnh nhất trong bảng tuần hoàn?
Chlorine
Bromine
Iodine
Fluorine
Sherlock Homes là một nhà thám tử tài ba ở London. Để phá án ông đã sử dụng cách đem đồ vật có chứa dấu vân tay của các nghi phạm đặt đối diện với miệng ống nghiệm có chứa chất X (đơn chất halogen), dùng đèn cồn đun nóng ở đáy ống nghiệm, thấy xuất hiện luồng khí màu tím bốc ra, khi ấy dấu vân tay của nghi phạm sẽ hiện rõ trên bề mặt của vật chứng. X là nguyên tố nào sau đây?
Fluorine
Chlorine
Bromine
Iodine
Cho phản ứng: H2 + Cl2 → 2HCl. Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây:
oxi hóa
khử
vừa oxi hóa, vừa khử
Không oxi hóa khử
Cho phản ứng: Cl2 + H2O → HCl + HClO. Chlorine thể hiện tính chất nào sau đây:
oxi hóa
khử
vừa oxi hóa, vừa khử
Không oxi hóa khử
Phát biểu nào dưới đây không đúng?
Chlorine đẩy được Iodine ra khỏi dung dịch NaI.
Chlorine đẩy được Bromine ra khỏi dung dịch NaBr.
Iodine đẩy được Bromine ra khỏi dung dịch NaBr.
Bromine đẩy được Iodine ra khỏi dung dịch KI.
Theo chiều tăng điện tích hạt nhân thì khả năng oxi hóa của các halogen đơn chất:
tăng dần
giảm dần
không thay đổi
vừa tăng, vừa giảm
Phản ứng hóa học nào dưới đây viết sai?
H2 + Cl2 → 2HCl.
Fe + Cl2 → FeCl2.
2Al + 3Cl2 → 2AlCl3.
Cl2 + H2O → HCl + HClO.
Trong công nghiệp người ta thường điều chế chlorine bằng cách
điện phân dung dịch NaCl. không có màng ngăn.
điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dd NaCl.
cho HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng.
Dãy tăng dần tính oxi hóa của các nguyên tố trong nhóm VIIA là
Br, F, I, Cl.
F, Cl, Br, I.
I, Br, F, Cl.
I, Br, Cl, F.
Dãy nào được sắp xếp theo chiều giảm dần tính acid?
HI > HBr > HCl > HF.
HF > HCl > HBr >HI .
HCl > HBr > HI > HF.
HCl > HBr > HI > HF.
Để khắc chữ lên thủy tinh người ta dùng chất nào?
HF đặc.
HCl đặc.
HI đặc.
HBr đặc.
Muối halide tan trong nước là muối nào sau đây?
AgCl.
AgF.
AgBr.
AgI.
Phản ứng nào chứng tỏ HCl là chất khử?
HCl + NaOH → NaCl + H2O.
2HCl + Mg → MgCl2+ H2 .
MnO2+ 4 HCl → MnCl2+ Cl2 + 2H2O.
NH3+ HCl → NH4Cl.
Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NaF và dung dịch NaCl:
dung dịch BaCl2
khí Cl2
dung dịch AgNO3
dung dịch Br2
Từ HF đến HI, tính acid của các dung dịch hydrogen halide biến đổi như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Tăng sau đó giảm.
Không xác định được.
Liên kết trong hợp chất hydrogen halide là:
Liên kết ion.
Liên kết cộng hóa trị không cực.
Liên kết cộng hóa trị có cực.
Liên kết cho - nhận.
Từ HF đến HI, xu hướng phân cực như thế nào?
Tăng dần.
Giảm dần.
Tăng sau đó giảm.
Giảm sau đó tăng.
Khi cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch chất nào sau đây sẽ thu được kết tủa màu trắng?
HF
HCl
HBr
HI
Muối NaBr có lẫn tạp chất NaI. Để loại bỏ tạp chất, người ta dùng hoá chất nào?
Br2.
Cl2.
I2.
F2.
Nước Javel (Gia - ven) là hỗn hợp của
HCl, HClO, H2O
NaCl, NaClO3, H2O
NaCl, NaClO, H2O
NaCl, NaClO4 , H2O
Dung dịch silver nitrate không tác dụng với dung dịch nào sau đây?
KI
NaBr
HCl
NaF
Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất dưới áp suất thường?
HF
HBr
HCl
HI
Ion halide có tính khử mạnh nhất?
F-
Cl-
Cl-
I-
Hiện tượng quan sát được khi cho nước chlorine màu vàng rất nhạt vào dung dịch sodium bromide không màu là
tạo ra dung dịch màu tím đen
tạo ra dung dịch màu vàng tươi
thấy có khí thoát ra
tạo ra dung dịch màu vàng nâu
Hợp chất của halogen X được ứng dụng để tạo hợp chất chống dính trong xoong, chảo, nồi cơm điện, … X là
Fluorine
Iodine
Bromine
Chlorine
Từ HCl đến HI, nhiệt độ sôi biến đổi như thế nào?
Tăng dần
Giảm dần
Tăng sau đó giảm
Không xác định được
Phát biểu nào sau đây không đúng?
Khi sử dụng thực phẩm có lượng acid hoặc kiềm cao, ăn uống và sinh hoạt không điều độ, cuộc sống căng thẳng,… sẽ làm thay đổi nồng độ HCl trong dạ dày gây bệnh "đau dạ dày".
Hydrofluoric acid có độc tính cao và tính ăn mòn rất mạnh.
Các hydrogen halide khó tan trong nước.
Nhiệt độ sôi tăng từ HCl đến HI, đó là do khối lượng phân tử và tương tác van der Waals giữa các phân tử tăng dần.
Cho các phản ứng sau:
(a) Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O (b) 2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
(c) O3 + 2Ag → Ag2O + O2 (d) 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O
(e) 2KClO3 → 2KCl + 3O2
Số phản ứng oxi hóa – khử là
3
4
2
5
