wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Tin sinh học là công cụ hỗ trợ đặc lực cho ngành khoa học công nghệ nào?

a)

Công nghệ hóa học.

b)

Công nghệ thông tin.

c)

Công nghệ sinh học.

d)

Công nghệ thực phẩm.

2.

Ngành xét nghiệm DNA hoặc dấu vân tay để xác định mối quan hệ huyết thống, xác định tình trạng sức khỏe hoặc tình trạng tổn thương trong các vụ tai nạn giao thông, tai nạn lao động,...là một trong những ngành thuộc nhóm ngành sinh học cơ bản. Vậy ngành đó có tên là gì?

a)

Y học.

b)

Pháp y.

c)

Khoa học môi trường.

d)

Dược học.

3.

Đạo đức sinh học là:

a)

Các nguyên tắc cần phải tuân thủ trong nghiên cứu sinh học.

b)

Các chuẩn mực cần được áp dụng trong quá trình nghiên cứu sinh học.

c)

Các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức áp dụng trong các nghiên cứu sinh học liên quan đến đối tượng nghiên cứu là con người.

d)

Các nguyên tắc, chuẩn mực đạo đức áp dụng trong nghiên cứu sinh học liên quan đến đối tượng nghiên cứu là các loài sinh vật.

4.

Có nhiều nguyên nhân làm cho dưa cải bị hư hỏng, trong đó có 2 nguyên nhân được đưa ra: (1) do đậy nắp hũ dưa không kín, (2) do không đảm bảo về điều kiện ánh sáng. Dựa vào phương pháp nào để xác định đâu là nguyên nhân làm cho dưa cải muối bị hỏng?

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp thử nghiệm.

c)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

d)

Phương pháp phân tích.

5.

Cho các VD sau: (1) Khi lượng đường glucose trong máu giảm, cơ thể sẽ tiến hành phân giải glycogen dự trữ thành glucose đưa vào máu. Khi lượng đường trong máu tăng quá cao, cơ thể sẽ tiến hành chuyển hóa glucose thành glycogen dự trữ để đưa lượng đường trong máu về mức ổn định. (2) Hoạt động hô hấp của con người lấy khí O2 từ môi trường và thải ra khí CO2, làm biến đổi hàm lượng 2 khí này trong không khí. (3) Não bộ được cấu tạo từ các tế bào thần kinh. (4) Khi trời nóng: cơ thể tăng dẫn mao mạch giúp tỏa nhiệt và toát mồ hôi. Khi trời lạnh: mao mạch co, giảm lượng máu qua da để giảm sự mất nhiệt. Các ví dụ chứng minh các cấp tổ chức sống là hệ thống mở và tự điều chỉnh là

a)

1,2,3.

b)

2,3,4.

c)

1,3,4.

d)

1,2,4.

6.

Đàn ong mật sống trong một khu rừng thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã - Hệ sinh thái.

d)

Sinh quyển.

7.

Để đánh giá ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự nảy mầm của hạt, người ta thiết kế thí nghiệm như sau: chuẩn bị 2 lô thí nghiệm (lô 1: gieo các hạt đã được ngâm trong nước ở 20°C; lô 2: gieo các hạt đã được ngâm trong nước ấm ở khoảng 40°C), quan sát và so sánh số lượng hạt này mầm ở mỗi lô thí nghiệm, đưa ra giả thuyết và kết luận. Trên đây là các bước của phương pháp:

a)

Phương pháp quan sát.

b)

Phương pháp thực nghiệm khoa học.

c)

Phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm.

d)

Phương pháp thử nghiệm.

8.

Hai nhà khoa học nào sau đây đã đưa ra học thuyết tế bào?

a)

Matthias Schleiden và Theodor Schwann.

b)

Theodor Schwann và Robert Hooke.

c)

Robert Hooke và Antonie van Leeuwenhoek.

d)

Antonie van Leeuwenhoek và Matthias Schleiden.

9.

Nội dung nào sau đây không thuộc học thuyết tế bào?

a)

tất cả các sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào

b)

các tế bào là đơn vị cơ sở của cơ thể sống

c)

tất cả các tế bào được sinh ra từ tế bào trước đó

d)

tất cả các tế bào đều có hình thái giống nhau

10.

Nguyên tố nào quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ?

a)

Oxygen.

b)

Hydrogen.

c)

Carbon.

d)

Nitrogen.

11.

Nước có khả năng điều hòa nhiệt độ cơ thể là do

a)

có sự hấp thụ và giải phóng nhiệt khi liên kết hydrogen bị phá vỡ và hình thành.

b)

các phân tử nước có kích thước nhỏ.

c)

nước là một dung môi hòa tan nhiều chất.

d)

nước có thể bay hơi.

12.

Loại đường nào sau đây là thành phần cấu tạo nên DNA, RNA?

a)

Pentose.

b)

Maltose.

c)

Glucose.

d)

Fructose.

13.

Những chất nào sau đây thuộc nhóm đường đôi?

a)

Chitin.

b)

Glucose.

c)

Lactose.

d)

Maltose.

e)

Saccharose.

14.

Nhận định về chức năng của một số loại protein: I. Collagen là nguồn dự trữ amino acid. II. Enzyme Amylase trong nước bọt, enzyme Pepsin có vai trò xúc tác sinh học. III. Albumin lòng trắng trứng có vai trò cấu trúc. IV. Hemoglobin có vai trò vận chuyển các chất. V. Insulin và Glucagon tham gia điều hòa các hoạt động sinh lý. Có bao nhiêu nhận định không đúng:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

15.

Những điểm khác nhau cơ bản giữa DNA và RNA là: I. Số lượng mạch, số lượng đơn phân. II. Cấu trúc của một đơn phân khác nhau ở đường, trong DNA có T không có U, còn trong RNA thì ngược lại. III. Liên kết xãy ra giữa H2PO4 với đường C5. IV. Về liên kết hydrogen và nguyên tắc bổ sung giữa các cặp base nito.

a)

II và IV.

b)

I, III và IV.

c)

I và IV.

d)

I, II, và IV.

16.

Sinh vật nào sau đây có cấu tạo tế bào nhân sơ?

a)

Thực vật.

b)

Virus.

c)

Vi khuẩn.

d)

Nấm.

17.

Ở sinh vật nhân thực, nhân tế bào có chức năng là:

a)

chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào thông qua tổng hợp protein.

b)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

18.

Lactose, một loại đường trong sữa, bao gồm một phân tử glucose liên kết với một phân tử galactose. Đường lactose thuộc loại

a)

monosaccharide (đường đơn).

b)

hexose (đường 6C).

c)

disaccharide (đường đôi).

d)

polysaccharide (đường đa).

19.

Lựa chọn nào dưới đây không thể hiện sự kết cặp đúng của đơn phân/polymer (đại phân tử) sinh học?

a)

monosaccharide/polysaccharide

b)

amino acid/Protein

c)

acid béo/ triglyceride

d)

nucleotide/nucleic acid

20.

Chuỗi polypeptide có dạng xoắn lò xo α hoặc gấp nếp β là phần tử protein bậc

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

21.

Phần tử nào sau đây là phân tử sinh học?

a)

Nước.

b)

Carbon dioxide.

c)

Protein.

d)

Barium chloride.

22.

Tại sao trong điều kiện bình thường dầu thực vật tồn tại ở trạng thái lỏng?

a)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo no.

b)

Vì dầu thực vật được cấu tạo từ các acid béo không no.

c)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là glycerol.

d)

Vì dầu thực vật có thành phần chủ yếu là acid béo.

23.

Loại steroid nào sau đây nếu dư thừa trong máu gây xơ vữa động mạch ở người?

a)

Cholesterol.

b)

Vitamin A.

c)

Estrogen.

d)

Phospholipid.

24.

Một gene có 2500 Nucleotide và có 3000 liên kết hydrogen. Nếu trên mạch hai của gene có A = 350, G = 250 thì số Nucleotide loại Adenin và Guanin ở mạch một của gene lần lượt là bao nhiêu?

a)

250 và 400

b)

300 và 250

c)

350 và 250

d)

250 và 350

25.

Một gene có khối lượng 8,4 x 10⁵ đvC và có 3600 liên kết hydrogen. Hiệu số giữa Guanin của gene với một loại Nucleotide không bổ sung với G là bao nhiêu?

a)

280

b)

300

c)

200

d)

140

26.

Một gene có tổng số 3000 Nucleotide và Guanine (G) chiếm 15%. Số Nucleotide loại A là bao nhiêu?

a)

900

b)

1050

c)

2100

d)

450

27.

Cho 1 gene có chiều dài 0,51 μm. Số chu kì xoắn là bao nhiêu?

a)

250

b)

300

c)

200

d)

150

28.

Tế bào nhân sơ có kích thước khoảng:

a)

1 - 5 mm.

b)

3 - 5 μm.

c)

1 - 5 μm.

d)

3 - 5 cm.

29.

Đâu là cặp sai của vi khuẩn gây bệnh ở người dưới đây:

a)

Salmonella, Clostridium botulinum gây ngộ độc thực phẩm.

b)

Vibrio cholerae gây viêm dạ dày.

c)

Streptococcus pneumoniae gây viêm phổi, viêm phế quản.

d)

Escherichia coli gây nhiễm trùng tiết niệu.

30.

Ở sinh vật nhân thực, nhân tế bào có chức năng là:

a)

chứa thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động của tế bào thông qua tổng hợp protein.

b)

cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào.

c)

vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường.

31.

Ribosome có chức năng:

a)

hấp thụ các chất dinh dưỡng cho tế bào.

b)

tổng hợp protein cho tế bào.

c)

giúp trao đổi chất giữa tế bào và môi trường sống.

d)

truyền thông tin di truyền từ tế bào này sang tế bào khác.

32.

Chức năng của bộ máy Golgi trong tế bào là:

a)

thực hiện quá trình quang hợp.

b)

phân hủy các hợp chất hữu cơ phức tạp thành chất đơn giản.

c)

nơi xảy ra quá trình sinh tổng hợp protein.

d)

lắp ráp, đóng gói và phân phối sản phẩm của tế bào.

33.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ Golgi, túi tiết ,màng tế bào

b)

Ti thể, nhân, ribosome

c)

Lysosome, ti thể, nhân

d)

Ribosome, lysosome, ti thể

34.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây có lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào bạch cầu.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào cơ.

d)

Tế bào biểu bì.

35.

Điểm giống nhau giữa ti thể và lục lạp là:

a)

chứa nhiều enzyme quang hợp.

b)

có chức năng tổng hợp nên năng lượng.

c)

trong chất nền chứa ADN và ribosome.

d)

có lớp màng trong gấp khúc tạo các mào.

36.

Đặc điểm của tế bào nhân thực là:

a)

(1),(2),(3),(4),(6).

b)

(1),(2),(3),(6),(7).

c)

(1),(2),(4),(5),(6).

d)

(1),(2),(3),(4),(5),(6).

37.

Tổ chức sống nào là bào quan?

a)

Tim

b)

Ribosome

c)

Não

d)

Phổi

38.

Hiện tượng nào sau đây không phải do biến tính protein?

a)

Sữa tươi để lâu ngày bị vón cục.

b)

Sợi tóc duỗi thẳng khi được ép nóng.

c)

Thịt cua vón cục và nổi trong nồi bún riêu.

d)

Thạch rau câu đông lại sau khi để nguội.

39.

Hoạt động nào sau đây xảy ra trong quá trình đồng hóa?

a)

Giải phóng năng lượng từ chất hữu cơ.

b)

Tích lũy năng lượng trong chất hữu cơ.

c)

Vừa tích lũy vừa giải phóng năng lượng.

d)

Vừa phân giải vừa tổng hợp chất hữu cơ.

40.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào nhờ:

a)

sự biến dạng của màng tế bào.

b)

bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

41.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào.

42.

Vì sao sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng.

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển.

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc các cơ sở biến dạng của màng sinh chất.

d)

Các chất được vận chuyển có khối lượng lớn.

43.

Đâu là giải thích đúng cho việc người bán rau thường xuyên vẩy nước vào rau?

a)

vì nước là môi trường nhược trương nên sẽ thẩm thấu vào tế bào, khiến cho tế bào giữ được trạng thái trương nước khiến cho rau không bị héo

b)

vì nước là môi trường ưu trương nên sẽ thẩm thấu vào tế bào, khiến cho tế bào giữ được trạng thái trương nước khiến cho rau không bị héo

c)

vì nước là môi trường đẳng trương nên sẽ thẩm thấu vào tế bào, khiến cho tế bào giữ được trạng thái trương nước khiến cho rau không bị héo

d)

vì nước giúp hạ bớt nhiệt trên bề mặt khiến cây rau hạn chế thoát hơi nước làm rau không bị héo

44.

Có bao nhiêu chất sau đây không khuếch tán trực tiếp qua lớp kép phospholipid của màng sinh chất?

a)

nước ; ba2+; Na+; glucose; saccharose

b)

1,2,3,4,8

c)

2,4,5,6,8

d)

1,2,3,5,7

45.

sự vận chuyển chất dinh dưỡng sau quá trình tiêu hóa vào máu ở ruột non người theo cách nào sau đây?

a)

vận chuyể khuyết tán qua protein

b)

vận chuyển thụ động và nhập bào

c)

vận chuyển tích cực và trực tiếp qua màng

d)

vận chuyển thụ động và chủ động

46.

Các chất thải, chất độc hại thường được đưa ra khỏi tế bào theo bao nhiêu phương thức vận chuyển dưới đây?

a)

Thẩm thấu

b)

Khuếch tán

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Xuất bào

47.

Nhờ đâu mà giữa sinh vật và môi trường có mối quan hệ tác động lẫn nhau?

a)

Quá trình trao đổi chất và năng lượng.

b)

Sinh vật có các bào quan phát triển.

c)

Quá trình tiến hóa để thích nghi.

d)

Sinh vật có cấu tạo phức tạp.

48.

Bằng cơ chế nào mà tế bào có thể ngừng việc tổng hợp một chất nhất định khi nồng độ chất đó tăng lên quá cao?

a)

Chất hoạt hoá enzyme.

b)

Chất ức chế enzyme.

c)

Truyền thông tin giữa các tế bào.

d)

Ức chế ngược.

49.

Enzyme sau đây hoạt động trong môi trường acid?

a)

Amylase.

b)

Pepsin.

c)

Saccharase.

d)

Maltase.

50.

Phân tử ATP được cấu tạo bởi bao nhiêu thành phần nào sau đây?

a)

Đường glucose.

b)

Đường ribose.

c)

Nitrogenous base adenine.

d)

Ba phân tử H3PO4.

e)

Hai phân tử H3PO4.

51.

Khi nói về vai trò của nước trong cơ thể, phát biểu nào đúng, phát biểu nào sai?

a)

Khi cơ thể sốt cao , bs khuyên uống nước để giúp ổn định thân nhiệt ĐÚNG

b)

Sai- uống ít nước trong ngày không ảnh hưởng đến quá trình trao đổi chất

c)

Đúng- nước là thành phần cấu trúc của tế bào

d)

SAI- nước cung cấp năng lượng cho tế ào hoạt

52.

Nhận định sau đây là đúng hay sai về phân tử nucleic acid?

a)

Sai- Nuclei acid cấu tạo từ : C,H,O,N

b)

Sai- nucleic acid được tách từ tế bào chất của tế bào

c)

Đúng- có 2 loại nu acid DNA VÀ RNA

d)

Sai- nu acid được cấu tạo theo nguyên tắc bảo tồn và nguyên tắc bổ sung

53.

Hình ảnh dưới đây cho biết mô hình cấu trúc DNA do J. Watson và C. Crick công bố năm 1953. Hãy quan sát hình và cho biết trong các nhận xét dưới đây, có bao nhiêu nhận xét đúng/sai?

a)

DNA được cấu tạo theo nguyên tắc bổ sung. Hai mạch, A liên kết với T bằng 2 liên kết hidro, G liên kết với C bằng 3 liên kết hidro.

b)

Đường kính của phân tử DNA là 2 nanomet.

c)

Mỗi chu kì xoắn dài 34A° gồm 20 cặp nucleotit và có tỉ lệ (A+T)/(G+C) đặc trưng.

d)

DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại base nito A, T, G, C.

54.

Xét các nhận định sau về tế bào nhân sơ, nhận định nào đúng nhận định nào sai?

a)

Tế bào nhân sơ chưa có nhân hoàn chỉnh và đã xuất hiện một số bào quan có màng bao bọc.

b)

Vùng nhân của tế bào nhân sơ chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng duy nhất.

c)

Tỉ lệ diện tích bề mặt trên thể tích càng lớn, quá trình trao đổi chất giữa tế bào và môi trường càng chậm.

d)

Thiếu plasmid, tế bào nhân sơ vẫn có thể sinh trưởng bình thường.

55.

Nhận định đúng/sai các phát biểu về màng sinh chất sau đây:

a)

Các phân tử protein chỉ bám ở mặt ngoài của lớp kép phospholipid.

b)

Hai lớp phospholipid tạo cho màng có tính cứng tương đối.

c)

Màng tế bào được xem là cửa ngõ ngăn cách giữa môi trường và tế bào.

d)

Trên màng tế bào thực vật có các phân tử cholesterol xen kẽ vào lớp kép phospholipid.

56.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ dưới đây, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. Có bao nhiêu nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên đúng/sai?

a)

Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trường nhược trương so với tế bào.

b)

Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh.

c)

Ở môi trường 3, nếu lượng nước từ bên ngoài di chuyển vào trong tế bào quá nhiều sẽ làm vỡ tế bào.

d)

Người ta sử dụng việc ướp muối để bảo quản thực phẩm vì khi ướp muối, nồng độ chất tan bên ngoài môi trường sẽ cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào thực phẩm nên nước sẽ đi từ trong thực phẩm ra để làm thực phẩm khô bị thối, hỏng hơn.

57.

Hãy cho biết tốc độ di chuyển của Lipase vào túi màng khi nồng độ cơ chất là 5 mM.

a)

Tốc độ di chuyển vào trong túi màng là 20 nM/phút khi nồng độ cơ chất là 5 mM.

b)

Tốc độ di chuyển vào trong túi màng là 5 nM/phút khi nồng độ cơ chất là 5 mM.

c)

Tốc độ di chuyển vào trong túi màng là 50 nM/phút khi nồng độ cơ chất là 5 mM.

d)

Tốc độ di chuyển vào trong túi màng là 100 nM/phút khi nồng độ cơ chất là 5 mM.

58.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết nhận định nào sau đây Đúng hay Sai?

a)

Lipase là enzyme có bản chất Protein, kích thước lớn.

b)

Etanol là một chất có khối lượng phân tử nhỏ nên etanol di chuyển vào bên trong túi màng qua lớp phospholipid kép dễ dàng.

c)

Tốc độ di chuyển của ethanol vào trong túi màng nhân tạo tỉ lệ nghịch với nồng độ cơ chất.

d)

Lipase vận chuyển qua kênh protein đặc hiệu nên tốc độ vận chuyển không tăng khi nồng độ tăng.

59.

Quan sát hình vẽ sau, cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Nhân tế bào ở sinh vật nhân thực được bao bọc bởi màng kép.

b)

Nếu không có lỗ màng nhân thì quá trình phiên mã vẫn diễn ra bình thường.

c)

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

Tế bào hồng cầu trưởng thành ở người không có nhân nên vẫn tổng hợp được protein bình thường.

60.

Một tế bào nhân tạo có màng bán thấm và chứa dung dịch lỏng (0,03M saccharose; 0,02M glucose) được ngâm vào các chậu loại dung dịch (0,01M saccharose; 0,01M glucose; 0,01M fructose). Màng bán thấm chỉ cho nước và đường đơn đi qua nhưng không cho đường đôi đi qua. Khi nói về chiều vận chuyển các chất, phát biểu nào sau đây đúng hay sai?

a)

Saccharose đi từ ngoài vào trong tế bào.

b)

Glucose đi từ trong tế bào ra ngoài.

c)

Fructose đi từ ngoài vào trong tế bào.

d)

Nước đi từ ngoài vào trong tế bào.

61.

Khi nói về các phân tử sinh học trong tế bào, các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố C, H, O.

b)

Có 2 loại nucleic acid: Deoxiribonucleic acid (DNA) và Ribonucleic acid (RNA).

c)

Người ta dựa vào số carbon có trong phân tử để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa.

d)

Chất béo chứa các gốc acid không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường và được gọi là mỡ.

62.

Ở một số vùng, người ta thường đóng một số cây đinh (sắt, kẽm) vào thân cây ăn trái để làm gì?

a)

Để cung cấp thêm vi chất dinh dưỡng cho cây, giúp cây sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Để làm cây phát triển chậm lại.

c)

Để bảo vệ cây khỏi sâu bệnh.

d)

Để làm cây ra hoa sớm hơn.

63.

Câu 2. Dịch được truyền cho các bệnh nhân bị tiêu chảy nặng có thành phần chủ yếu là gì và vai trò của việc truyền dịch là gì?

a)

Chủ yếu là dung dịch điện giải, giúp bù nước và điện giải cho cơ thể.

b)

Chủ yếu là dung dịch glucose, giúp cung cấp năng lượng.

c)

Chủ yếu là dung dịch protein, giúp tăng cường miễn dịch.

d)

Chủ yếu là dung dịch lipid, giúp bổ sung chất béo.

64.

Nguyên nhân nào khiến các loại thuốc có khả năng kìm hãm sự phát triển của tế bào ung thư?

a)

Vì chúng ngăn chặn quá trình phân chia của tế bào ung thư.

b)

Vì chúng tăng tốc độ phát triển của tế bào ung thư.

c)

Vì chúng cung cấp thêm dinh dưỡng cho tế bào ung thư.

d)

Vì chúng làm tế bào ung thư trở nên khỏe mạnh hơn.

65.

Nhiều loài côn trùng có thể kháng thuốc trừ sâu do đâu?

a)

Do trong quần thể có sẵn các cá thể mang gen kháng thuốc, qua chọn lọc tự nhiên, tỉ lệ cá thể kháng thuốc tăng lên.

b)

Do côn trùng tự tạo ra gen kháng thuốc khi tiếp xúc với thuốc trừ sâu.

c)

Do thuốc trừ sâu làm thay đổi gen của tất cả các cá thể côn trùng.

d)

Do môi trường sống thay đổi khiến côn trùng thích nghi với thuốc trừ sâu.

66.

Kháng sinh có thể tiêu diệt vi khuẩn mà ít gây ảnh hưởng đến tế bào người vì:

a)

Kháng sinh tác động lên các cấu trúc đặc biệt chỉ có ở vi khuẩn, không có ở tế bào người.

b)

Kháng sinh làm tăng sức đề kháng của tế bào người.

c)

Kháng sinh chỉ tiêu diệt virus, không ảnh hưởng đến vi khuẩn.

d)

Kháng sinh làm thay đổi cấu trúc DNA của tế bào người.