wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Lịch Sử 10 Cuối Kỳ II

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Từ thế kỉ XI - XV, văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện gắn liền với các vương triều nào sau đây?

a)

Lý, Trần, Hồ, Lê sơ

b)

Khúc, Ngô, Đinh, Tiền Lê

c)

Lý, Trần, Lê sơ, Mạc

d)

Lê sơ, Tây Sơn, Nguyễn

2.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế chính trị nào sau đây?

a)

Quân chủ chuyên chế.

b)

Quân chủ lập hiến.

c)

Dân chủ chủ nô.

d)

Dân chủ cộng hòa.

3.

Mô hình tổ chức bộ máy nhà nước của các triều đại phong kiến ở Việt Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của thiết chế chính trị

a)

Ấn Độ

b)

La Mã

c)

Trung Hoa

d)

Hi Lạp

4.

Cuộc cải cách hành chính của vua Lê Thánh Tông cuối thế kỉ XV đã

a)

bước đầu xác lập thể chế chính trị quân chủ chuyên chế

b)

làm cho bộ máy nhà nước trở nên hoàn chỉnh, chặt chẽ

c)

tăng cường quyền làm chủ đất nước của nông dân công xã

d)

bước đầu xác lập mô hình nhà nước theo đường lối pháp trị

5.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời kì phong kiến?

a)

Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến.

b)

Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.

c)

Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ.

d)

Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế.

6.

Bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào sau đây?

a)

Lê sơ.

b)

Tây Sơn.

c)

Tiền Lê.

d)

Tiền Lý.

7.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến.

b)

Thanh Hà.

c)

Thăng Long

d)

Hội An

8.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

9.

Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

10.

Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

11.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Lê sơ?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

12.

Bộ luật nào dưới đây được ban hành dưới thời Nguyễn?

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Luật Hồng Đức

d)

Luật Gia Long

13.

Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao

a)

tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

b)

tính tự trị của các đơn vị làng, xã

c)

quyền lực của vua và giai cấp thống trị

d)

quyền lợi chân chính của nhân dân

14.

Bộ luật nào sau đây được xem là bộ luật tiến bộ nhất thời kì phong kiến Việt Nam?

a)

Luật Gia Long

b)

Luật Hồng Đức

c)

Hình luật

d)

Hình thư

15.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tiến bộ của luật pháp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

b)

Bảo vệ quyền lực tuyệt đối của nhà vua

c)

Khuyến khích phát triển ngoại thương

d)

Hạn chế sự phát triển của tôn giáo du nhập

16.

Quốc triều hình luật là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào sau đây?

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Nguyễn

17.

Các triều đại phong kiến Việt Nam đều chú trọng phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thương Nghiệp

b)

Nông Nghiệp

c)

Thủ Công Nghiệp

d)

Hàng Hải

18.

Nhà dưới triều đại nào sau đây?

a)

Lý.

b)

Trần.

c)

Lê sơ.

d)

Nguyễn

19.

Các triều đại phong kiến Việt Nam đều chú trọng phát triển ngành kinh tế nào sau đây?

a)

Thương nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thủ công nghiệp

d)

Hàng hải

20.

Nội dung nào sau đây không phải là biện pháp của nhà nước phong kiến Đại Việt nhằm thúc đẩy sự phát triển của sản xuất nông nghiệp?

a)

Khuyến khích nhân dân tổ chức khai hoang.

b)

Thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định bảo vệ sức kéo trong nông nghiệp

d)

Thành lập các quan xưởng lớn ở kinh đô

21.

Nông nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của cư dân Đại Việt với cây trồng chính là

a)

lúa mì.

b)

đậu tương.

c)

lúa nước.

d)

ngô.

22.

Để phát triển sản xuất nông nghiệp, nhà nước phong kiến Đại Việt đã ban hành chính sách nào sau đây?

a)

Bế quan tỏa cảng

b)

Ngụ binh ư nông

c)

Độc tôn Nho giáo

d)

Dựng bia tiến sĩ

23.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích canh tác.

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

24.

Hai câu thơ dưới đây nói về sự thịnh vượng của nền nông nghiệp Đại Việt dưới triều đại nào?

a)

Triều Lý.

b)

Triều Trần.

c)

Triều Hồ.

d)

Triều Lê sơ.

25.

"Lễ Tịch điền" được các vua thời Tiền Lê và Lý tổ chức hàng năm nhằm khuyến khích

a)

sản xuất nông nghiệp.

b)

sản xuất thủ công nghiệp

c)

bảo vệ, tôn tạo đê điều.

d)

sự phát triển của giáo dục

26.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những thành tựu tiêu biểu của thủ công nghiệp Đại Việt?

a)

Thủ công nghiệp truyền thống tiếp tục được duy trì và phát triển.

b)

Xuất hiện nhiều nghề thủ công mới như làm tranh sơn mài, làm giấy.

c)

Thế kỉ XVI - XVII, xuất hiện nhiều làng nghề thủ công nổi tiếng cả nước.

d)

Sản xuất thủ công nghiệp là ngành kinh tế chủ đạo của nhân dân Đại Việt.

27.

Nghề thủ công truyền thống nào sau đây được cư dân Đại Việt kế thừa và phát triển từ nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc?

a)

Sơn mài

b)

Đúc đồng

c)

Làm giấy

d)

Làm đường

28.

Nhận xét nào sau đây không đúng về hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của cư dân Đại Việt?

a)

Các ngành nghề thủ công nghiệp phong phú, đa dạng.

b)

Xuất hiện chuyên môn hóa trong quá trình sản xuất.

c)

Tạo ra nhiều mặt hàng phục vụ xuất khẩu có giá trị cao.

d)

Có sự hợp tác giữa thủ công nghiệp nhà nước và dân gian.

29.

Nội dung nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến sự phát triển của thủ công nghiệp nước ta dưới thời kì văn minh Đại Việt?

a)

Đất nước độc lập và thống nhất

b)

Sự phát triển của ngành nông nghiệp.

c)

Chính sách tích cực của nhà nước

d)

Tư tưởng Nho giáo giữ địa vị độc tôn

30.

An Nam tứ đại khí là một trong những thành tựu tiêu biểu của ngành kinh tế nào sau đây của cư dân Đại Việt?

a)

Nông nghiệp

b)

Thủ công nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Hàng hải

31.

Từ thế kỉ XVI, cư dân Đại Việt đã mở rộng giao lưu buôn bán với quốc gia phương Tây nào

a)

Trung Quốc

b)

Hà Làn

c)

Nhật Bản   

d)

Ấn Độ

32.

Thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam hiện nay được chia thành hai nhóm là dân tộc đa số và

a)

dân tộc phát triển

b)

dân tộc đang phát triển

c)

dân tộc thiểu số

d)

dân tộc phổ biến

33.

Dân tộc nào sau đây chiếm đa số ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Lô Lô

c)

Mường

d)

Tày

34.

Việc phân chia các dân tộc Việt Nam thành hai nhóm là dân tộc đa số và dân tộc thiểu số dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

ngôn ngữ của từng dân tộc

b)

số dân của từng dân tộc

c)

chữ viết của từng dân tộc

d)

trình độ phát triển của từng dân tộc

35.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc thiểu số?

a)

54

b)

53

c)

1

d)

11

36.

Ở Việt Nam hiện nay có bao nhiêu dân tộc?

a)

60

b)

63

c)

54

d)

53

37.

Hiện nay, dân tộc nào sau đây ở Việt Nam chiếm hơn 85% tổng dân số cả nước?

a)

Mường

b)

Nùng

c)

Dao

d)

Kinh

38.

Dân tộc nào sau đây không phải là dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Si La

b)

La Ha

c)

Kinh

d)

Cơ Ho

39.

Dưới tác động của nền kinh tế thị trường, hình thức cư trú nào sau đây giữa các dân tộc đang phát triển mạnh?

a)

Khép kín

b)

Đan xen

c)

Đối xứng

d)

Tách biệt

40.

Hiện nay, dân tộc Kinh chủ yếu sinh sống tập trung ở địa bàn nào sau đây?

a)

Đồng bằng

b)

Miền núi

c)

Cao nguyên

d)

Thung lũng

41.

Các dân tộc ở Việt Nam hiện nay được xếp vào mấy nhóm ngữ hệ?

a)

5 nhóm ngữ hệ.

b)

6 nhóm ngữ hệ.

c)

7 nhóm ngữ hệ.

d)

8 nhóm ngữ hệ.

42.

Hiện nay, ngôn ngữ quốc gia của nước ta là

a)

tiếng Hán

b)

tiếng Việt

c)

tiếng Khơ - me

d)

tiếng Anh

43.

Trước đây, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam chủ yếu làm nương rẫy theo hình thức

a)

xen canh.

b)

luân canh.

c)

du canh.

d)

định canh.

44.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm để hoàn thiện khái niệm sau: "......là một nhóm các ngôn ngữ có cùng nguồn gốc, có những đặc điểm tương đồng về ngữ âm, thanh điệu, cú pháp và vốn từ vị cơ bản".

a)

Ngữ hệ.

b)

Tiếng nói.

c)

Chữ viết.

d)

Ngôn từ.

45.

Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp ở vùng đồng bằng, người Kinh chủ yếu canh tác

a)

lúa nước

b)

nương rẫy

c)

ruộng bậc thang

d)

du canh

46.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động sản xuất nông nghiệp của người Kinh ở khu vực đồng bằng, duyên hải?

a)

Hoạt động nông nghiệp trồng lúa nước phát triển mạnh

b)

Hình thức canh tác chuyển dần từ định canh sang du canh

c)

Áp dụng khoa học kĩ thuật tiến bộ vào sản xuất nông nghiệp

d)

Sản phẩm nông nghiệp đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu

47.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động sản xuất nông nghiệp của các dân tộc thiểu số Việt Nam ở khu vực miền núi, trung du?

a)

Chủ yếu phát triển hoạt động canh tác theo nương rẫy

b)

Hình thức canh tác chuyển dần từ du canh sang định canh

c)

Không áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất nông nghiệp

d)

Sản phẩm nông nghiệp chủ yếu đáp ứng nhu cầu tại chỗ

48.

Nội dung nào sau đây là nguyên nhân dẫn đến sự khác biệt về hình thức sản xuất nông nghiệp giữa dân tộc Kinh với các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Địa bàn cư trú

b)

Điều kiện khí hậu

c)

Cơ cấu cây trồng

d)

Chính sách nhà nước

49.

Nội dung nào sau đây phản ánh điểm tương đồng về sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số ở Việt Nam?

a)

Canh tác lúa và các cây lương thực.

b)

Chủ yếu canh tác ở nương rẫy.

c)

Canh tác lúa bằng ruộng bậc thang.

d)

Chủ yếu canh tác ở đồng bằng.

50.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của dân tộc nào sau đây ở Việt Nam?

a)

Kinh.

b)

Thái.

c)

Chăm.

51.

Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của dân tộc Kinh?

a)

Trồng lúa trên ruộng bật thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Trồng lúa và cây lương thực khác.

52.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của các nghề thủ công đối với đời sống kinh tế - xã hội của người Kinh?

a)

Đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

Tạo ra nguồn hàng hóa xuất khẩu.

c)

Đem lại việc làm cho người dân.

d)

Là động lực chính phát triển kinh tế.

53.

Một trong những nghề thủ công truyền thống tiêu biểu của người Kinh là

a)

làm rượu cần

b)

làm gốm

c)

dệt thổ cẩm

d)

làm đồng hồ

54.

Một trong những điểm khác biệt trong hoạt động sản xuất thủ công nghiệp của người Kinh so với các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là

a)

không chỉ đáp ứng nhu cầu trong nước mà còn hướng tới xuất khẩu

b)

sản phẩm thủ công chủ yếu đáp ứng nhu cầu người dân địa phương

c)

các ngành thủ công phong phú nhưng ít hình thành các làng nghề

d)

không ưu tiên các nghề truyền thống để tập trung cho các nghề hiện đại

55.

Chợ trên sông là hình thức họp chợ tồn tại chủ yếu ở khu vực

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Trung Bộ

56.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành từ thời kì

a)

Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Bắc thuộc.

c)

quân chủ độc lập

d)

Đảng Cộng sản V

57.

Khối đoàn kết dân tộc Vi��t Nam được hình thành từ thời kì

a)

Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Bắc thuộc.

c)

quân chủ độc lập

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo

58.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Nhu cầu trị thủy phục vụ sản xuất nông nghiệp.

b)

Nhu cầu phát triển kinh tế để hội nhập sâu rộng

c)

Nhu cầu tiến hành chiến tranh mở rộng lãnh thổ

d)

Nhu cầu trao đổi và giao thương giữa các vùng

59.

Khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được hình thành dựa trên cơ sở nào sau đây?

a)

Nhu cầu trị tập hợp lực lượng chống ngoại xâm.

b)

Nhu cầu phát triển kinh tế để hội nhập sâu rộng

c)

Nhu cầu tiến hành chiến tranh mở rộng lãnh thổ

d)

Nhu cầu trao đổi và giao thương giữa các vùng

60.

Truyền thuyết nào sau đây là minh chứng cho khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam từ thời kì dựng nước?

a)

Bánh Trưng, Bánh Dày.

b)

Sự tích Trầu Cau.

c)

Con Rồng Cháu Tiên.

d)

Sơn Tinh Thủy Tinh.

61.

"Giáp Tý [1144], gả Công chúa Thiều Dung cho Dương Tự Minh [một thủ lĩnh người dân tộc Tày ở Thái Nguyên], phong Tự Minh làm Phò mã lang". Chính sách trên của vương triều nhà Lý nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Phát triển mối quan hệ hôn nhân ngoài dòng tộc.

b)

Tăng cường quyền lực cho các tù trưởng miền núi.

c)

Củng cố khối đoàn kết với các tộc người thiểu số.

d)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế khu vực biên cương.

62.

"Đoàn kết, đoàn kết, đại đoàn kết Thành công, thành công, đại thành công" Câu nói trên của nhân vật nào sau đây?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Ng

63.

Câu nói trên của nhân vật nào sau đây?

a)

Hồ Chí Minh

b)

Võ Nguyên Giáp

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Nguyễn Phú Trọng

64.

Nguyên nhân thắng lợi mà Trần Quốc Tuấn nhắc đến ở đây là

a)

tinh thần đại đoàn kết dân tộc

b)

sự chỉ huy của các tướng lĩnh

c)

những khó khăn của kẻ thù

d)

vai trò của triều đình trung ương

65.

khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam được phát huy thông qua vai trò của

a)

lực lượng vũ trang ba thứ quân

b)

mặt trận dân tộc thống nhất

c)

hệ thống chính quyền cấp cơ sở

d)

đấu tranh trên mặt trận ngoại giao

66.

Mặt trận dân tộc thống nhất nào sau đây của Việt Nam chủ trương "liên hiệp hết thảy các tầng lớp nhân dân, không phân biệt tôn giáo, đảng phái, xu hướng chính trị, giai cấp, cùng đoàn kết chiến đấu đánh đuổi Nhật - Pháp giành quyền độc lập…"?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Mặt trận Liên Việt

c)

Hội phản đế Đồng minh

d)

Mặt trận Việt Minh

67.

Yếu tố nào sau đây đã tạo nên sức mạnh quyết định giúp Việt Nam giành thắng lợi lớn trong công cuộc chống giặc ngoại xâm?

a)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

b)

Khối đại đoàn kết dân tộc.

c)

Sự giúp đỡ to lớn từ bên ngoài.

d)

Các điều kiện khách quan thuận lợi.

68.

Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp, các dân tộc thiểu số ở miền núi, trung du chủ yếu phát triển hoạt động canh tác

a)

lúa nước

b)

Nương Rẫy

c)

trang trại

d)

đồn điền

69.

Một trong những trung tâm buôn bán sầm uất, nhộn nhịp của cư dân Đại Việt ở Đàng Trong là

a)

Thăng Long

b)

Phố Hiến

c)

Hội An

d)

Vân Đồn

70.

“Đình Bảng bán ấm, bán khay

Phù Lưu họp chợ mỗi ngày một đông”.

Câu ca dao trên phản ánh sự phát triển của

a)

thủ công nghiệp

b)

Hàng hải quốc tế. 

c)

nông nghiệp

d)

buôn bán nội địa