wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức vật lý

Total questions: 72

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Tốc độ trung bình đặc trưng cho

a)

tính chất nhanh chậm của chuyển động.

b)

tính cao của vận tốc.

c)

tính thấp của vận tốc.

d)

tính nhanh chậm của gia tốc.

2.

Vật có độ dịch chuyển d trong khoảng thời gian ∆t có vận tốc được tính theo công thức

a)

vtb=d/∆t.

b)

vtb=d.∆t.

c)

vecto vtb = d/∆t.

d)

vtb = s∆t.

3.

Đơn vị của vận tốc trong hệ SI là

a)

Dặm/h.

b)

m/s.

c)

Km/s2.

d)

m/s2.

4.

Đại lượng nào không phải là đại lượng cơ bản của hệ SI?

a)

Thời gian.

b)

Chiều dài.

c)

Vận tốc.

d)

Khối lượng.

5.

Vận tốc trung bình là 1 đại lượng

a)

Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

Vectơ, được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển và thời gian thực hiện độ dịch chuyển đó.

d)

Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

6.

Tốc độ trung bình của vật khi đi quãng đường s trong khoảng thời gian ∆t được tính bằng công thức

a)

vtb=d∆t.

b)

vtb=d.∆t.

c)

vtb = st.

d)

vtb = s/∆t.

7.

Trường hợp nào sau đây nói đến vận tốc trung bình

a)

Vận tốc của người đi bộ là 5 km/h.

b)

Khi ra khỏi nòng súng, vận tốc của viên đạn là 480 m/s.

c)

Số chỉ của tốc kế gắn trên xe máy là 56 km/h.

d)

Khi đi qua điểm A, vận tốc của vật là 10 m/s.

8.

Một người đang ngồi trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng nước, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

a)

Người đó đứng yên so với dòng nước.

b)

Người đó chuyển động so với bờ sông.

c)

Người đó đứng yên so với bờ sông.

d)

Người đó đứng yên so với chiếc thuyền.

9.

Câu 2 (TH): Chọn câu khẳng định đúng. Đứng ở Trái đất ta sẽ thấy

a)

Mặt trời đứng yên, Trái đất quay quanh Mặt Trời, Mặt Trăng quay quanh Trái đất.

b)

Mặt Trời và Trái Đất đứng yên, Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

c)

Mặt Trời đứng yên, Trái Đất và Mặt Trăng quay quanh Mặt Trời.

d)

Trái Đất đứng yên, Mặt Trời và Mặt Trăng quay quanh Trái Đất.

10.

Câu 3 (TH): Trạng thái đứng yên hay chuyển động của chiếc xe ôtô có tính tương đối vì chuyển động của ôtô

a)

được quan sát trong các hệ qui chiếu khác nhau.

b)

không ổn định, lúc đứng yên, lúc chuyển động.

c)

được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề.

d)

được quan sát ở các thời điểm khác nhau.

11.

Câu 4 (VD): Một chiếc xà lan chạy xuôi dòng sông từ A đến B mất 3 giờ. A, B cách nhau 36 km. Nước chảy với vận tốc 4 km/h. Vận tốc của xà lan đối với nước bằng bao nhiêu?

a)

32 km/h

b)

16 km/h

c)

12 km/h

d)

8 km/h.

12.

Câu 5 (NB): Chọn câu đúng. Trong công thức cộng vận tốc

a)

Vận tốc tuyệt đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

b)

Vận tốc tương đối bằng tổng véc tơ của vận tốc tuyệt đối và vận tốc kéo theo.

c)

Vận tốc kéo theo bằng tổng véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc tuyệt đối.

d)

Vận tốc tuyệt đối bằng hiệu véc tơ của vận tốc tương đối và vận tốc kéo theo.

13.

Câu 6 (NB): Nếu xét trạng thái của một vật trong các hệ quy chiếu khác nhau thì điều nào sau đây là sai?

a)

Vật có thể có vật tốc khác nhau.

b)

Vật có thể chuyển động với quỹ đạo khác nhau.

c)

Vật có thể có hình dạng khác nhau.

d)

Vật có thể đứng yên hoặc chuyển động.

14.

Một ô tô đang chạy trên đường, trong các câu sau đây câu nào không đúng?

a)

Ô tô chuyển động so với mặt đường.

b)

Ô tô đứng yên so với người lái xe.

c)

Ô tô chuyển động so với người lái xe.

d)

Ô tô chuyển động so với cây bên đường.

15.

Vận tốc của hệ quy chiếu chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên gọi là

a)

Vận tốc tương đối.

b)

Vận tốc tuyệt đối.

c)

Vận tốc kéo theo.

d)

Vận tốc trung bình.

16.

Công thức nào sau đây biểu diễn đúng công thức tổng hợp hai vận tốc bất kỳ:

a)

vecto v13 = vecto v12 + vecto v23

b)

v13 = v12 - v23

c)

v132=v122+v232v

d)

v13=v12+v23

17.

Một chiếc xe chạy qua cầu với vận tốc 8 m/s theo hướng Nam - Bắc. Một chiếc thuyền chuyển động với vận tốc 6 m/s theo hướng Tây - Đông. Vận tốc của xe đối với thuyền là

a)

2m/s

b)

10m/s

c)

14m/s

d)

28m/s.

18.

Hai bến sông A và B cách nhau 18km. Tính khoảng thời gian t để một ca nô xuôi dòng nước từ A đến B rồi lại ngay lập tức chạy ngược dòng trở về A. Cho biết vận tốc của ca nô đối với dòng nước là 16,2 km/h và vận tốc dòng nước đối với bờ sông là 1,5m/s

a)

1h 40ph

b)

1h 20ph

c)

2h30ph

d)

2h10ph

19.

Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho

a)

độ dịch chuyển của chuyển động.

b)

sự thay đổi vị trí nhanh, chậm của vật.

c)

sự nhanh, chậm của chuyển động.

d)

độ biến thiên vận tốc theo thời gian.

20.

Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển d, vận tốc v và gia tốc a của chuyển động nhanh dần đều là

(a)  

21.

Gia tốc là một đại lượng

a)

đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

b)

đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

c)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.

22.

Câu phát biểu nào sau đây không đúng? Trong chuyển động thẳng

a)

chậm dần đều vectơ gia tốc ngược chiều vectơ vận tốc.

b)

chậm dần đều cùng chiều dương thì gia tốc có giá trị âm.

c)

nhanh dần đều vectơ gia tốc ngược chiều chuyển động.

d)

biến đổi đều gia tốc không đổi theo thời gian.

23.

Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều với gia tốc a. Nếu ở thời điểm ban đầu vật có vận tốc v0 thì ở thời điểm t vận tốc của vật là

a)

v = v0 + a.t.

b)

v2 = v02 + (a.t)2.

c)

v = v0 - a.t.

d)

v2 = v02 - (a.t)2.

24.

Một chất điểm chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 5 m/s2. Khoảng thời gian để vận tốc của chất điểm tăng từ 2 m/s đến 12 m/s là

a)

2,0 s.

b)

2,8 s.

c)

4,8 s.

d)

4,0 s.

25.

Chọn câu phù hợp cho đặc điểm của gia tốc a và vận tốc đầu v0 đối với một vật chuyển động thẳng chậm dần đều?

a)

a > 0 và v0 < 0.

b)

a < 0 và v0 < 0.

c)

a = 0 và v0 > 0.

d)

a > 0 và v0 > 0.

26.

Một đoàn tàu bắt đầu lăn bánh chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 1,5 m/s2. Sau 10 giây kể từ khi bắt đầu chuyển động, đoàn tàu đi được quãng đường là

a)

22,5 m.

b)

15 m.

c)

8,5 m.

d)

75 m.

27.

Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 5 m/s thì tăng tốc chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau thời gian 5 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc ô tô đạt vận tốc 15 m/s. Gia tốc của ô tô khi tăng tốc là

a)

2 m/s.

b)

10 m/s2.

c)

2 m/s2.

d)

10 m/s.

28.

Một đoàn tàu bắt đầu rời ga, chuyển động nhanh dần đều, sau thời gian 20 s đạt đến vận tốc 10 m/s. Gia tốc của đoàn tàu có độ lớn là

a)

5 m/s2.

b)

0,5 m/s2.

c)

2 m/s2.

d)

0,2 m/s2.

29.

Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động thẳng ở hình dưới. Quãng đường vật đã đi được sau 30s là:

a)

200 m.

b)

250 m.

c)

300 m.

d)

350 m.

30.

Đồ thị vận tốc - thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Quãng đường vật đi được từ thời điểm t = 0 đến thời điểm t = 60s là

a)

2,2 km.

b)

1,1 km.

c)

440 m.

d)

1,2 km.

31.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường tròn.

b)

đường thẳng

c)

đường xoáy ốc

d)

nhánh parabol.

32.

Những yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến tầm xa của một vật được ném ngang?

a)

Độ cao tại vị trí ném.

b)

Tốc độ ban đầu.

c)

Góc ném ban đầu.

d)

Cả độ cao và tốc độ ban đầu.

33.

Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khí), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào

a)

vận tốc ném.

b)

độ cao từ chỗ ném đến mặt đất.

c)

khối lượng của vật.

d)

thời điểm ném.

34.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kỳ luôn có

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

35.

Một vật được ném ngang từ độ cao h với tốc độ ban đầu bằng v0. Bỏ qua mọi lực cản của không khí. Thời gian vật rơi đến mặt đất (t) là

a)

2ℎg

b)

ℎg

c)

v0g

d)

ℎ2g

36.

Vật A có khối lượng gấp hai lần vật B. Ném hai vật theo phương ngang với cùng tốc độ đầu ở cùng một vị trí. Nếu bỏ qua mọi lực cản thì

a)

vị trí chạm đất của vật A xa hơn vị trí chạm đất của vật B.

b)

vị trí chạm đất của vật B xa hơn vị trí chạm đất của vật A.

c)

vật A và B rơi cùng vị trí.

d)

chưa đủ dữ kiện để đưa ra kết luận về vị trí của hai vật.

37.

Để tăng tầm xa của vật ném theo phương ngang với sức cản không khí không đáng kể thì biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất?

a)

Giảm khối lượng vật ném.

b)

Tăng độ cao điểm ném.

c)

Giảm độ cao điểm ném.

d)

Tăng tốc độ ném.

38.

Một vật được ném ngang với tốc độ v0 = 30 m/s, ở độ cao h = 80 m. Lấy g = 10 m/s2. Bỏ qua mọi lực cản của không khí. Tầm xa và tốc độ của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

L = 120 m; v = 50 m/s.

b)

L = 50 m; v = 120 m/s.

c)

L = 120 m; v = 70 m/s.

d)

L = 120 m; v = 10 m/s.

39.

cạnh của một mặt bàn hình chữ nhật nằm ngang cao h = 1,25 m. Khi ra khỏi mép bàn, nó rơi xuống nền nhà tại điểm cách mép bàn L = 1,5 m theo phương ngang. Lấy g = 10 m/s2. I. Tìm thời gian rơi của bi:

a)

0,35 s.

b)

0,25 s.

c)

0,125 s.

d)

0,5 s.

40.

Ném một vật theo phương ngang ở độ cao h = 78,4 m. Bỏ qua mọi lực cản của không khí, lấy g = 9,8 m/s2. Thời gian chuyển động của vật là:

a)

16 s.

b)

4 s.

c)

0,25 s.

d)

2 s.

41.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động tròn đề.

b)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật chuyển động rơi tự do.

42.

Xe ôtô rẽ quặt sang phải, người ngồi trong xe bị xô về phía

a)

Trước.

b)

Sau.

c)

Trái.

d)

Phải.

43.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì

a)

Vật lập tức dừng lại

b)

Vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại

c)

Vật chuyển động chậm dần trong một khoảng thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều

d)

Vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.

44.

Chọn câu đúng

a)

Không có lực tác dụng thì các vật không thể chuyển động được.

b)

Một vật bất kỳ chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

Một vật có thể chịu tác dụng đồng thời của nhiều lực mà vẫn chuyển động thẳng đều.

d)

Không vật nào có thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

45.

Quan sát quả bóng đang chuyển động trên sàn của toa tàu đang chuyển động. Hiện tượng nào chứng tỏ tàu đang chuyển động đều với vận tốc không đổi:

a)

quả bóng lăn về phía trước cùng với chuyển đọng của tàu

b)

quả bóng nằm yên trên sàn tàu.

c)

quả bóng lăn về phía bên phải của sàn tàu

d)

quả bóng lăn về phía bên trái của sàn tàu

46.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng.

d)

Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.

47.

Chọn câu đúng:

a)

Lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.

b)

Lực là nguyên nhân làm biến đổi vận tốc.

c)

Có lực tác dụng lên vật thì vật mới chuyển động.

d)

Lực không thể cùng hướng với gia tốc.

48.

Chọn phát biểu đúng về định luật II Newton

a)

Lực tác dụng theo hướng nào thì vật sẽ chuyển động theo hướng đó.

b)

Với cùng một vật, lực tác dụng càng nhỏ thì gia tốc thu được càng lớn.

c)

Với cùng một lực, khối lượng vật càng lớn thì gia tốc thu được càng nhỏ.

d)

Gia tốc vật thu được luôn cùng phương và ngược chiều với lực tác dụng.

49.

Chọn phát biểu sai về định luật II Newton

a)

Gia tốc vật nhận được luôn cùng hướng với lực tác dụng.

b)

Với cùng một vật, gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng.

c)

Với cùng một lực tác dụng, gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng vật.

d)

Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.

50.

Một quả bóng khối lượng 0,5 kg đang nằm trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 250 N. Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,02 s. Quả bóng bay đi với tốc độ là

a)

0,01 m/s

b)

0,10 m/s

c)

2,50 m/s

d)

10,00 m/s

51.

Nếu hợp lực tác dụng vào vật có huớng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó:

a)

Vận tốc của vật tăng lên 2 lần.

b)

Gia tốc của vật giảm đi 2 lần.

c)

Gia tốc của vật tăng lên 2 lần.

d)

Vận tốc của vật gảm đi 2 lần.

52.

Chọn phát biểu không đúng:

a)

Những lực tương tác giữa hai vật là lực trực đối.

b)

Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi.

c)

Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau.

d)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

53.

Chọn câu trả lời đúng. Hai lực trực đối là hai lực

a)

Có cùng độ lớn, cùng chiều.

b)

Có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.

c)

Có cùng độ lớn, ngược chiều.

d)

Có cùng giá, cùng độ lớn và cùng chiều.

54.

Lực và phản lực không có tính chất sau:

a)

luôn xuất hiện từng cặp.

b)

luôn cùng loại.

c)

luôn cân bằng nhau.

d)

luôn cùng giá ngược chiều.

55.

Chọn câu đúng. Một trái bóng bàn bay từ xa đến đập vào tường và bật ngược trở lại:

a)

Lực của trái bóng tác dụng vào tường nhỏ hơn lực của tường tác dụng vào quả bóng.

b)

Lực của trái bóng tác dụng vào tường bằng lực của tường tác dụng vào quả bóng.

c)

Lực của trái bóng tác dụng vào tường lớn hơn lực của tườn

56.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực về phản lực. Lực và phản lực

a)

luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

bao giờ cũng cùng loại.

c)

luôn cùng hướng với nhau.

d)

không thể cân bằng nhau.

57.

Chọn kết quả đúng. Cặp "Lực và phản lực" trong định luật III Newton

a)

Có độ lớn không bằng nhau.

b)

Có độ lớn bằng nhau nhưng không cùng giá.

c)

Tác dụng vào cùng một vật.

d)

Tác dụng vào hai vật khác nhau.

58.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lương.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

59.

Trường hợp nào sau đây có liên quan đến quán tính?

a)

Vật rơi tự do.

b)

Vật rơi trong không khí.

c)

Một người kéo một cái thùng gỗ trượt trên mặt sàn nằm ngang.

d)

Xe ôtô đang chạy khi tắt máy xe vẫn chuyển động tiếp một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

60.

Hiện tượng nào sau đây không thể hiện tính quán tính?

a)

Khi bút máy bị tắt mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra.

b)

Viên bi có khối lượng lớn lăn xuống máng nghiêng nhanh hơn viên bi có khối lượng nhỏ.

c)

Ôtô đang chuyển động thì tắt máy nó vẫn chạy thêm một đoạn nữa rồi mới dừng lại.

d)

Một người đứng trên xe buýt, xe hãm phanh đột ngột, người có xu hướng bị ngã về phía trước.

61.

Dưới tác dụng của một lực, vật đang thu gia tốc. Nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không đổi.

d)

bằng 0.

62.

Những nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực F thì gia tốc a mà vật thu được cùng phương nhưng ngược chiều với F.

b)

Khi vật chi chịu tác dụng của lực F thì gia tốc a mà vật thu được cùng hướng với F.

c)

Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thi gia tốc a của vật thu được khác không.

d)

Khi vật chịu tác dụng của nhiều lực thì gia tốc a của vật thu được cùng hướng với lực tổng hợp tác dụng lên vật.

63.

Câu nào dưới đây là sai khi nói về lực căng dây?

a)

Lực căng có phương trùng với chính sợi dây, chiều hướng từ hai đầu vào phần giữa của sợi dây.

b)

Lực căng dây có điểm đặt là điểm mà đầu dây tiếp xúc với vật.

c)

Lực căng dây có bản chất là lực đàn hồi.

d)

Lực căng có thể là lực kéo hoặc lực nén.

64.

Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

bằng trọng lượng của vật.

c)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

d)

bằng 0.

65.

Lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

bằng trọng lượng của vật.

c)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

d)

bằng 0.

66.

Phát biểu nào dưới đây là sai? Độ lớn của lực ma sát trượt

a)

tỉ lệ với độ lớn của áp lực.

b)

phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc của vật.

c)

không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tính chất của hai mặt tiếp xúc.

67.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng nhỏ.

b)

Độ lớn của lực cản càng lớn khi diện tích mặt cản càng lớn.

c)

Vật đi càng nhanh thì lực cản của không khí càng nhỏ.

d)

Tờ giấy để phẳng rơi nhanh hơn hòn đá.

68.

Chiều của lực ma sát nghỉ

a)

Ngược chiều với vận tốc của vật.

b)

Ngược chiều với gia tốc của vật.

c)

Ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc.

d)

Vuông góc với mặt tiếp xúc.

69.

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vật chịu tác dụng lực cản của nước?

a)

Chiếc lá sen nổi trên mặt nước.

b)

Cá bơi trong hồ.

c)

Chiếc thuyền đang neo đậu tại bến.

d)

Một vật đang nằm lơ lửng cân bằng trong nước.

70.

Một vật đang lơ lửng trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

b)

Trọng lực mà lực cản của nước.

c)

Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước.

d)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

71.

Chiếc thuyền trong hình bên chịn tác dụng của những lực nào?

a)

Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

b)

Trọng lực mà lực cản của nước.

c)

Lực đẩy Archimedes và lực cản của nước.

d)

Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

72.

Chọn phát đúng trong những phát biểu sau:

a)

Lực tác dụng lên một quả táo chín rời cành làm nó rơi xuống đất là trọng lượng.

b)

Lực tác dụng lên một quả táo chín rời cành làm nó rơi xuống đất là trọng lực.