wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 1 – HÓA HỌC 10 – NĂM HỌC 2025-2026

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

2.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

3.

Orbital s có dạng

a)

hình cầu.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

4.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

a)

Sự hình thành hệ Mặt Trời.

b)

Cấu tạo của chất và sự biến đổi của chất.

c)

Quá trình phát triển của loài người.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

5.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của hóa học?

a)

Thành phần, cấu trúc của chất.

b)

Tính chất và sự biến đổi của chất.

c)

Ứng dụng của chất.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

6.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

7.

Các lớp electron được đánh số thứ tự trong nguyên tử bằng các số nguyên dương: n=1,2,3,… với tên gọi là các chữ cái in hoa

a)

K, L, M, O,…

b)

L, M, N, O,…

c)

K, L, M, N,…

d)

K, M, N, O,…

8.

Số orbital trong các phân lớp s, p, d lần lượt bằng

a)

1, 3, 5.

b)

1, 2, 4.

c)

3, 5, 7.

d)

2, 3, 5.

9.

Cấu hình electron của nguyên tử Li (Z = 3) là

a)

1s3.

b)

1s22p1.

c)

1s22s1.

d)

2s22p1.

10.

Mỗi orbital nguyên tử chứa tối đa

a)

1 electron.

b)

2 electron.

c)

3 electron.

d)

4 electron.

11.

Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X là 3s². Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

a)

12.

b)

13.

c)

11.

d)

14.

12.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m ≈ 0,00055 amu, q = +1.

b)

Neutron, m ≈ 1 amu, q = 0.

c)

Electron, m ≈ 1 amu, q = -1.

d)

Proton, m ≈ 1 amu, q = -1.

13.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số khối.

b)

nguyên tử khối.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số neutron.

14.

Thông tin nào sau đây đúng?

a)

Proton mang điện tích dương, nằm ở lớp vỏ nguyên tử, khối lượng gần bằng 1 amu.

b)

Electron mang điện tích âm, nằm trong hạt nhân, khối lượng khoảng 1 amu.

c)

Neutron không mang điện, khối lượng khoảng 0,00055 amu.

d)

Nguyên tử trung hòa điện, có kích thước lớn hơn nhiều so với hạt nhân, nhưng có khối lượng gần bằng khối lượng hạt nhân.

15.

Nội dung nào dưới đây thuộc đối tượng nghiên cứu của Hóa học?

a)

Sự vận động của máu trong hệ tuần hoàn.

b)

Sự tự quay của Trái Đất quanh trục.

c)

Sự hoạt động của các cơ quan cơ thể.

d)

Sự phá hủy tầng ozone bởi freon-12.

16.

Cấu hình electron nào sau đây là của khí hiếm?

a)

1s²2s²2p⁶.

b)

1s²2s²2p⁶3s²3p⁴.

c)

1s²2s²2p⁶3s².

d)

1s²2s²2p⁶3s²3p³.

17.

Phát biểu nào sau sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện.

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử thường được cấu thành từ các hạt proton và neutron.

c)

Vỏ nguyên tử được cấu thành bởi các hạt electron.

d)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

19.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hóa học trong đời sống:

a)

Hóa học giúp chúng ta tìm và sản xuất được những loại thuốc có hiệu quả điều trị cao hơn, ít độc tính hơn cũng như rẻ hơn.

b)

Hóa học giúp nghiên cứu và tìm ra giống cây trồng tốt.

20.

Trong tự nhiên, nguyên tố copper có hai đồng vị là 63Cu và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của copper là 63,54. Thành phần phần trăm số nguyên tử của đồng vị 65Cu là

a)

27%

b)

50%

c)

54%

d)

73%

21.

Hóa học có nhiều vai trò quan trọng trong đời sống, sản xuất và nghiên cứu khoa học. Cho các ứng dụng sau: (a) Nghiên cứu các loại thuốc phòng, chữa bệnh cho con người. (b) Nghiên cứu các loại mỹ phẩm. (c) Nghiên cứu phân bón cho cây trồng. (d) Nghiên cứu, tìm tòi những hợp chất mới, có ích cho con người. Số ứng dụng của hóa học là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào là đồng vị của nhau?

a)

40K và 40Ca.

b)

19F và 20Ca.

c)

O2 và O3.

d)

15O và 17O.

23.

Nhận định đúng nhất là

a)

Các nguyên tử thuộc cùng một nguyên tố hóa học thì có tính chất giống nhau.

b)

Tập hợp các nguyên tử có cùng số proton đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số neutron khác nhau số proton.

d)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân.

24.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số neutron.

c)

số proton.

d)

số neutron và số proton.

25.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

26.

Hóa học là ngành khoa học thuộc lĩnh vực

a)

khoa học hình thức.

b)

khoa học xã hội.

c)

khoa học tự nhiên.

d)

khoa học ứng dụng.

27.

Trong tự nhiên, nguyên tố Bromine có 2 đồng vị bền là 79Br và 81Br. Nếu nguyên tử khối trung bình là Bromine là 79,91 thì phần trăm số nguyên tử của hai đồng vị này lần lượt là

a)

35% và 65%.

b)

45,5% và 54,5%.

c)

54,5% và 45,5%.

d)

61,8% và 38,2%.

28.

Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng hóa học?

a)

Thanh sắt nung nóng, dắt mỏng và uốn cong được.

b)

Dẫn khí carbon dioxide vào nước vôi trong, làm nước vôi trong vẩn đục.

c)

Nước đá để ngoài không khí bị chảy thành nước lỏng.

d)

Nhựa đường nấu ở nhiệt độ cao nóng chảy.

29.

Tinh bột là nguồn đường chất quan trọng cho cơ thể con người. Các nguyên tố tạo nên tinh bột là:

a)

H, C, O.

b)

C, O, K.

c)

O, C, P.

d)

C, O, N.

30.

Cho các nguyên tử 35_17Cl, 35_18Ar, 18_8O, 17_8N. Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của nhau?

a)

C và E.

b)

C và D.

c)

A và B.

d)

B và C.

31.

Xét phát biểu về các hạt trong nguyên tử.

a)

Nguyên tử gồm ba loại hạt cơ bản là proton, neutron, electron.

b)

Hạt mang điện dương trong nguyên tử là proton và electron.

c)

Hạt không mang điện trong nguyên tử là electron.

d)

Hạt mang điện dương trong hạt nhân là proton.

32.

Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố oxygen (O) là 1s2 2s2 2p4.

a)

Theo mô hình nguyên tử Bohr – Rutherford, các electron trong nguyên tử chuyển động theo quỹ đạo xác định.

b)

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố Oxygen là 8.

c)

Oxygen là nguyên tố khí hiếm.

33.

Hình ảnh dưới đây mô phỏng kết quả thí nghiệm bắn phá lá vàng thực hiện bởi Rutherford bằng hạt α (ion He2+)

a)

Đa số các hạt α đi thẳng.

b)

Một số hạt α bị lệch hướng hoặc bật ngược trở lại.

c)

Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử có cấu tạo rỗng.

d)

Thí nghiệm chứng tỏ nguyên tử chứa phần mang điện âm, có khối lượng và kích thước rất nhỏ.

34.

Xét thành phần cấu tạo nên nguyên tử.

a)

Nguyên tử gồm hai phần là hạt nhân nguyên tử và lớp vỏ nguyên tử.

b)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích âm.

c)

Đường kính nguyên tử lớn hơn đường kính hạt nhân khoảng 1000 lần.

35.

Khối lượng của proton gấp khối lượng electron khoảng bao nhiêu lần? Biết mp = 1 amu, me = 0,00055 amu. Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị.

a)

Khoảng 1.818 lần (làm tròn là 1/0,00055 ≈ 1818)

b)

Khoảng 183 lần

c)

Khoảng 100 lần

d)

Khoảng 55 lần

36.

Một nguyên tử có 9 proton thì sẽ có bao nhiêu electron?

a)

9 electron

b)

8 electron

c)

10 electron

d)

11 electron

37.

Nguyên tử khối trung bình của bạc bằng bao nhiêu (làm tròn hàng đơn vị)?

a)

108

b)

107

c)

110

d)

105

38.

Đồng vị chiếm phần trăm lớn nhất có số khối bằng bao nhiêu?

a)

Ag-107 (số khối 107)

b)

Ag-109 (số khối 109)

c)

Ag-105 (số khối 105)

d)

Ag-111 (số khối 111)

39.

Bạc có bao nhiêu đồng vị bền?

a)

2 đồng vị bền

b)

1 đồng vị bền

c)

3 đồng vị bền

d)

4 đồng vị bền

40.

Câu 6. Cho các nguyên tố sau: Phosphorus (Z = 15), beryllium (Z = 4), Calcium (Z = 20), Lithium (Z = 4). Có bao nhiêu nguyên tố là kim loại?

a)

3 nguyên tố là kim loại (Beryllium, Calcium, Lithium)

b)

2 nguyên tố là kim loại (Beryllium, Calcium)

c)

1 nguyên tố là kim loại (Calcium)

d)

4 nguyên tố đều là kim loại

41.

Câu 7. Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 39 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 20. Số electron trong A là bao nhiêu?

a)

9 electron

b)

19 electron

c)

20 electron

d)

39 electron

42.

Câu 8. Cho các bước sau: nêu giả thuyết khoa học (1); xác định vấn đề nghiên cứu (2); thực hiện nghiên cứu (3); viết báo cáo: thảo luận kết quả và kết luận vấn đề (4). Liệt kê các bước theo đúng trình tự thực hiện nghiên cứu hóa học.

a)

2 → 1 → 3 → 4

b)

1 → 2 → 3 → 4

c)

2 → 3 → 1 → 4

d)

1 → 3 → 2 → 4

43.

Câu 9. Cho các cấu hình electron sau: (1) 1s2 2s2 2p3. (2) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 3s1. (3) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. (4) 1s2 2s2 2p4. (5) 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5. (6) 1s2 2s2 2p6 3s1. Liệt kê cấu hình electron của nguyên tố phi kim theo thứ tự tăng dần?

a)

(4), (5)

b)

(3), (6)

c)

(3), (6)

d)

(4), (5)

44.

Câu 10. Nguyên tử có đường kính của hạt nhân là 0,02 pm. Đường kính của nguyên tử đó bằng khoảng bao nhiêu pm (biểu diễn kết quả đến hàng đơn vị)?

a)

200 pm

b)

2 pm

c)

20 pm

d)

2000 pm

45.

Câu 11. Cho các nguyên tố sau: Nitrogen (Z = 7), beryllium (Z = 4), Neon (Z = 10), Magnesium (Z = 12). Có bao nhiêu nguyên tố là phi kim?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

46.

Câu 12. Cho các phương pháp sau: nghiên cứu lý thuyết, nghiên cứu thực nghiệm, nghiên cứu ứng dụng. Số phương pháp nghiên cứu hóa học là:

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

47.

Một nguyên tử có 11 electron thì sẽ có bao nhiêu proton?

a)

11

b)

10

c)

12

d)

9

48.

Câu 14. Cho các cấu hình electron sau: 1s2 2s1 (1); 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 (2); 1s2 2s2 2p4 (3); 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 (4). Liệt kê cấu hình electron của nguyên tố kim loại theo thứ tự tăng dần?

a)

(1), (2)

b)

(2), (3)

c)

(3), (4)

d)

(2), (4)

49.

Bước đầu tiên trong thực hiện nghiên cứu hóa học là bước số mấy?

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

50.

Câu 16. Cho các phát biểu sau đây về mô hình nguyên tử hiện đại: (1) Theo mô hình nguyên tử hiện đại, electron chuyển động không theo những quỹ đạo xác định trong cả khu vực không gian xung quanh hạt nhân. (2) Tất cả các AO nguyên tử đều có hình dạng giống nhau. (3) Mỗi AO nguyên tử chỉ có thể chứa được 1 electron. (4) Các electron ở cùng một phân lớp trong các AO có hình số tạm nổi. Liệt kê các phát biểu sai theo thứ tự tăng dần.

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (4)

d)

(1), (2), (4)

51.

Tỉ lệ phần trăm số nguyên tử các đồng vị của Neon (Ne) được xác định theo phổ khối lượng như hình sau. Dùng dữ kiện trên trả lời từ Câu 17 đến Câu 20. Câu 17. Nguyên tử khối trung bình của Ne bằng bao nhiêu (làm tròn đến phần mười)?

a)

20,2

b)

20,0

c)

21,0

d)

22,0

52.

Đồng vị chiếm tỉ lệ phần trăm số nguyên tử lớn nhất có số khối bằng bao nhiêu?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

53.

Đồng vị có hàm lượng ít nhất trong tự nhiên có số khối bằng bao nhiêu?

a)

21

b)

22

c)

23

d)

24

54.

Neon có bao nhiêu đồng vị bền?

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

55.

(a) Trong nguyên tử, khối lượng tập trung chủ yếu ở .......... (b) Kích thước hạt nhân rất .......... so với kích thước nguyên tử. (c) Trong nguyên tử, phần không gian .......... chiếm chủ yếu. (d) Trong thí nghiệm của Thomson, hạt tạo nên tia âm cực là ..........

a)

hạt nhân nhỏ vỏ nguyên tử electron

b)

vỏ nguyên tử lớn hạt nhân proton

c)

electron bằng hạt nhân neutron

d)

proton lớn electron hạt nhân

56.

(a) Trong ống tia âm cực, tia âm cực được phát ra từ điện cực âm chính là chùm các hạt .......... (b) Hạt mang điện tích dương được tìm thấy trong hạt nhân nguyên tử được gọi là .......... (c) Hạt không mang điện tồn tại trong hạt nhân nguyên tử được gọi là .......... (d) Hạt trong nguyên tử có khối lượng nhỏ nhất là ..........

a)

electron proton nơtron electron

b)

proton electron nơtron proton

c)

nơtron electron proton nơtron

d)

electron nơtron proton proton

57.

Câu 3. Biểu diễn kí hiệu của một số nguyên tử sau: (a) Nitrogen (số proton bằng 7 và số neutron bằng 7).

a)

14/7 N hoặc 14N7

b)

15/7 N hoặc 15N7

c)

14/6 N hoặc 14N6

d)

13/7 N hoặc 13N7

58.

Câu 3. Biểu diễn kí hiệu của một số nguyên tử sau: (b) Phosphorus (số proton bằng 15 và số neutron bằng 16).

a)

31/15 P hoặc 31P15

b)

32/15 P hoặc 32P15

c)

31/16 P hoặc 31P16

d)

30/15 P hoặc 30P15

59.

Câu 3. Biểu diễn kí hiệu của một số nguyên tử sau: (c) Copper.

a)

63/29 Cu hoặc 63Cu29

b)

29/63 Cu hoặc 29Cu63

c)

65/29 Cu hoặc 65Cu29

d)

63/28 Cu hoặc 63Cu28

60.

Câu 3. Biểu diễn kí hiệu của một số nguyên tử sau: (d) Calcium (số proton bằng 20 và số neutron bằng 20).

a)

40/20 Ca hoặc 40Ca20

b)

20/40 Ca hoặc 20Ca40

c)

40/21 Ca hoặc 40Ca21

d)

39/20 Ca hoặc 39Ca20

61.

Câu 4a. Silicon (Si) là nguyên tố được sử dụng để chế tạo vật liệu bán dẫn, có vai trò quan trọng trong sản xuất công nghiệp. Trong tự nhiên, nguyên tố này có 3 đồng vị với số khối lần lượt là 28, 29, 30. Viết kí hiệu nguyên tử cho mỗi đồng vị của silicon (Biết nguyên tố silicon có số hiệu nguyên tử là 14).

a)

28/14 Si, 29/14 Si, 30/14 Si hoặc 28Si14, 29Si14, 30Si14

b)

28/12 Si, 29/12 Si, 30/12 Si hoặc 28Si12, 29Si12, 30Si12

c)

28/14 S, 29/14 S, 30/14 S hoặc 28S14, 29S14, 30S14

d)

28/16 Si, 29/16 Si, 30/16 Si hoặc 28Si16, 29Si16, 30Si16

62.

Kim cương là một trong những dạng tồn tại của nguyên tố carbon trong tự nhiên. Nguyên tố carbon có hai đồng vị bền với số khối lần lượt là 12 và 13. Viết kí hiệu nguyên tử cho mỗi đồng vị của carbon (Biết nguyên tố carbon có số hiệu nguyên tử là 6).

a)

12/6 C, 13/6 C hoặc 12C6, 13C6

b)

6/12 C, 6/13 C hoặc 6C12, 6C13

c)

12/7 C, 13/7 C hoặc 12C7, 13C7

d)

14/6 C, 15/6 C hoặc 14C6, 15C6

63.

Câu 5. Cho nguyên tố Sulfur (S) có số hiệu nguyên tử là 16. a) Hãy viết cấu hình electron nguyên tử Sulfur.

a)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p4

b)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p6

c)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

d)

1s2 2s2 2p6 3s2 3p3

64.

Câu 5. Cho nguyên tố Sulfur (S) có số hiệu nguyên tử là 16. b) Biểu diễn cấu hình electron nguyên tử Sulfur theo ô orbital nguyên tử (AO).

a)

1s↑↓ 2s↑↓ 2p↑↓↑↓↑↓ 3s↑↓ 3p↑↓↑ ↑

b)

1s↑↓ 2s↑↓ 2p↑↓↑↓ 3s↑↓ 3p↑↓↑↓↑↓

c)

1s↑↓ 2s↑↓ 2p↑↓↑↓↑↓ 3s↑↓ 3p↑↓↑↓

d)

1s↑↓ 2s↑↓ 2p↑↓↑↓↑↓ 3s↑↓ 3p↑↓↑↓↑

65.

Nguyên tử Sulfur có bao nhiêu lớp electron?

a)

3 lớp electron

b)

2 lớp electron

c)

4 lớp electron

d)

5 lớp electron

66.

Nguyên tử Sulfur thuộc loại nào trong các nhóm sau?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Halogen

67.

Câu 6. Cho nguyên tố Sodium (Na) có số hiệu nguyên tử là 11. a) Hãy viết cấu hình electron nguyên tử Sodium.

a)

1s2 2s2 2p6 3s1

b)

1s2 2s2 2p6 3p1

c)

1s2 2s2 2p5 3s2

d)

1s2 2s2 2p6 3s2

68.

Câu 6. Cho nguyên tố Sodium (Na) có số hiệu nguyên tử là 11. b) Biểu diễn cấu hình electron nguyên tử Sodium theo ô orbital nguyên tử (AO).

a)

1s↑↓ 2s↑↓ 2p↑↓↑↓↑↓ 3s↑

b)

1s↑↓ 2s↑↓ 2p↑↓↑↓↑↓ 3p↑

c)

1s↑↓ 2s↑↓ 2p↑↓↑↓↑↓ 3s↑↓

d)

1s↑↓ 2s↑↓ 2p↑↓↑↓ 3s↑

69.

Nguyên tử Sodium có bao nhiêu lớp electron?

a)

3 lớp electron

b)

2 lớp electron

c)

4 lớp electron

d)

1 lớp electron

70.

Nguyên tử Sodium (Na) có số hiệu nguyên tử là 11. Sodium là kim loại, phi kim hay khí hiếm?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Bán kim loại