Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Career Motivation and Psychological Similarity Questions

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Điều kiện thuận lợi này sinh sự tương đồng tâm lý giữa các cá nhân không chỉ là giống nhau về hoàn cảnh mà còn:

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Phù hợp về lứa tuổi

c)

Ngang bằng về trình độ

d)

Có chung sở thích

2.

Động cơ nghề nghiệp là toàn bộ các yếu tố thúc đẩy và .... hoạt động nghề nghiệp của người lao động và có khả năng thúc đẩy, tăng tính tích cực hoạt động của người lao động.

a)

Định kỳ

b)

Định dạng

c)

Định hướng

d)

Định kiến

3.

Một trong những động lực kích thích người lao động hăng say lao động là:

a)

Trí tuệ

b)

Lợi ích

c)

Tiện ích

d)

Tài năng

4.

Các yếu tố thúc đẩy và định hướng hoạt động nghề nghiệp của người lao động là:

a)

Động cơ nghề nghiệp

b)

Định kỳ

c)

Định kiến

d)

Định lượng

5.

Các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ, mang tính ổn định tương đối cao là:

a)

Nhóm

b)

Đám đông

c)

Dân tộc

d)

Nhóm nhỏ

6.

Sự không tương đồng tâm lý giữa các cá nhân trong tập thể có một số dấu hiệu là:

a)

Đố kị nhau

b)

Hay xích mích

c)

Bè phái

d)

Cả ba đáp án đều đúng

7.

Một số giai đoạn phát triển tập thể là:

a)

Phân hóa

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Hình thành

d)

Tổng hợp

8.

Dấu hiệu quan trọng của không khí tâm lý trong tập thể lao động là:

a)

Tương đồng tâm lý

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Sự tin tưởng

d)

Thiện chí

9.

Phát triển tập thể lao động không chỉ có giai đoạn tổng hợp mà còn giai đoạn:

a)

Phân hóa

b)

Hình thành

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Tổng hợp sơ cấp

10.

Giữ vị trí nhất định trong hệ thống các quan hệ xã hội, mang tính ổn định tương đối cao, các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ là:

a)

Đám đông

b)

Dân tộc

c)

Nhóm

d)

Tập thể

11.

Trong hệ thống các quan hệ xã hội, mang tính ổn định tương đối cao, các thành viên nằm trong mối quan hệ tương hỗ là:

a)

Đám đông

b)

Nhóm lớn

c)

Dân tộc

d)

Nhóm

12.

Nhóm người liên kết với nhau bởi hoạt động chung có mối quan hệ chặt chẽ, bền vững và được khẳng định về mặt pháp lý là:

a)

Tập thể lao động

b)

Cơ sở lao động

c)

Doanh nghiệp lao động

d)

Nhóm lao động

13.

Một nhóm đặc biệt, có tổ chức, mục tiêu và nhiệm vụ hoạt động phù hợp với các giá trị, lợi ích xã hội, có cơ quan quản lý riêng và là đơn vị độc lập về mặt pháp lý là:

a)

Nhóm nhỏ

b)

Tập thể

c)

Cá nhân

d)

Nhóm lớn

14.

Yếu tố có ý nghĩa quan trọng về mặt an toàn lao động là:

a)

Năng lực chuyên môn

b)

Chất lượng sản phẩm

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Sản phẩm lao động

15.

Tập thể là:

a)

Một nhóm đặc biệt

b)

Một nhóm lớn

16.

Ứng dụng vào thực tế cho thấy giai đoạn các thành viên đã có sự hiểu biết rõ về nhau từ đó dẫn đến sự phân hóa giữa các thành viên. Một số cá nhân tích cực, gương mẫu đi đầu trong tập thể, thuyết phục mọi người hướng vào mục tiêu chung là:

a)

Giai đoạn phân công

b)

Giai đoạn phân cấp

c)

Giai đoạn phân loại

d)

Giai đoạn phân hóa

17.

Trong lao động, cần chuẩn bị tốt nội dung tâm lý trong cấu trúc tâm thế cơ bản là:

a)

Cảm xúc tồi tệ

b)

Động cơ lao động

c)

Vật chất nghèo nàn

d)

Ý chí kém cỏi

18.

Sự phân phối công việc trong quá trình lao động là:

a)

Chế độ lao động

b)

Điều kiện lao động

c)

Thành quả lao động

d)

Kết quả lao động

19.

Động cơ nghề nghiệp là yếu tố có vai trò:

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Tăng tính tích cực

c)

Thúc đẩy

d)

Định hướng

20.

Năng lực nghề nghiệp là tổ hợp những thuộc tính tâm lý cá nhân đáp ứng với những yêu cầu mà hoạt động nghề nghiệp đặt ra, đảm bảo hoạt động đó có hiệu quả là:

a)

Năng lực chung

b)

Khả năng nghề nghiệp

c)

Năng lực riêng

d)

Năng lực nghề nghiệp

21.

Có năng lực, uy tín, niềm tin, có đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:

a)

Người công nhân

b)

Người cán bộ

c)

Người lao động

d)

Người lãnh đạo

22.

Những vấn đề cần chú ý nhằm xây dựng và nâng cao uy tín của người lãnh đạo là:

a)

Đổi mới trong quản lý

b)

Cả ba đáp án đều đúng

c)

Nghiêm túc gương mẫu

d)

Quan tâm đến nhân viên

23.

Khái niệm sử dụng trong trường hợp con người quản lý con người là:

a)

Khái niệm lãnh đạo

b)

Khái niệm tập thể

c)

Khái niệm quản lý

d)

Khái niệm lao động

24.

Uy tín của người lãnh đạo thể hiện ở sự thống nhất giữa:

a)

Lời nói và tình cảm

b)

Lời nói và phẩm chất

c)

Lời nói và cảm xúc

d)

Lời nói và hành động

25.

Quá trình tác động có mục đích của con người vào con người nhằm điều khiển, tổ chức, liên kết, thúc đẩy họ thực hiện mục tiêu mà nhóm và tập thể đề ra là:

a)

Khái niệm nhóm

b)

Khái niệm tập thể

c)

Khái niệm lãnh đạo

d)

Khái niệm quản lý

26.

Phẩm chất quan trọng của người lãnh đạo khi hoàn cảnh kinh tế xã hội trong và ngoài nước có nhiều biến động là:

a)

Trí tuệ hơn người

b)

Trí tuệ năng động

c)

Trí tuệ thông minh

d)

Trí tuệ tài giỏi

27.

Nhân cách, niềm tin, đạo đức tốt và có lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:

a)

Người nông dân

b)

Người giáo viên

c)

Người lãnh đạo

d)

Người công nhân

28.

Nảy sinh trong hoạt động tập thể, là biểu hiện giá trị xã hội của một nhân cách cụ thể và sự ảnh hưởng của cá nhân đó với người khác, được mọi người tin tưởng, kính phục mà tuân theo mệnh lệnh là:

a)

Chất lượng công việc

b)

Phẩm chất người lao động

c)

Uy tín người lãnh đạo

d)

Đạo đức người công nhân

29.

Uy tín được tạo ra bởi chức danh lãnh đạo, quyền ảnh hưởng của họ tới người khác. người lãnh đạo dùng quyền lực của mình làm cho cấp dưới sợ và phải tuân theo mệnh lệnh là:

a)

Uy tín thật sự

b)

Quyền lực thật sự

c)

Quyền lực giả tạo

d)

Uy tín giả tạo

30.

Đặc điểm của người lãnh đạo có uy tín thật sự không phải là:

a)

A. Quan tâm đến nhân viên

b)

B. Dùng quyền áp đặt cấp dưới

c)

C. Tài năng, đức độ

d)

D. Tôn trọng mọi người

31.

Trong tâm lý học lao động, người không chỉ có phẩm chất và năng lực tốt mà còn truyền cảm hứng cho nhân viên là:

a)

Chuyên gia

b)

Nhà ngoại giao

c)

Người lao động

d)

Lãnh đạo

32.

Biểu hiện giá trị xã hội của một nhân cách cụ thể và sự ảnh hưởng của cá nhân đó với người khác, được mọi người tin tưởng, kính phục mà tuân theo mệnh lệnh là

a)

Uy tín người lãnh đạo

b)

Đạo đức người công nhân

c)

Uy tín người thầy giáo

d)

Phẩm chất người lao động

33.

Một số vấn đề cần chú ý nhằm xây dựng và nâng cao uy tín của người lãnh đạo là:

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

Quan tâm đến nhân viên

c)

Rèn luyện nâng cao trình độ

d)

Đổi mới trong quản lý

34.

Sự kết hợp giữa quyền lực và các phẩm chất tâm lý cá nhân, trong đó năng lực và đạo đức nhân cách của người lãnh đạo giữ vai trò quan trọng là:


a)

A. Uy tín thật sự

b)

Uy tín giả tạo

c)

Quyền lực thật sự

d)

Quyền lực giả tạo

35.

Tính trung thực của người lãnh đạo thể hiện ở sự thống nhất giữa:

A. Lời nói và phẩm chất

B. Lời nói và đạo đức

C. Lời nói và hành động

D. Lời nói và tình cảm

a)

Lời nói và phẩm chất

b)

Lời nói và đạo đức

c)

Lời nói và hành động

d)

Lời nói và tình cảm

36.

Trọng thực tiễn, những vấn đề cần chú ý nhằm xây dựng và nâng cao uy tín của người lãnh đạo là:

a)

Đổi mới trong quản lý

b)

Quan tâm đến nhân viên

c)

Cả ba đáp án đều đúng

d)

Cần, kiệm, liêm, chính

37.

Có phẩm chất đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:

a)

Người lãnh đạo

b)

Người nông dân

c)

Người giúp việc

d)

Người lao động

38.

Có khả năng điều hành công việc thành thạo cả về chuyên môn và phương pháp quản lý lãnh đạo là:

a)

Chuyên gia giỏi

b)

Lãnh đạo giỏi

c)

Lao động giỏi

d)

Công nhân giỏi

39.

Người lãnh đạo có uy tín được tạo bởi chức danh lãnh đạo, quyền ảnh hưởng của họ tới người khác, dùng quyền lực của mình làm cho cấp dưới sợ, phải tuân theo mệnh lệnh là:

a)

Uy tín bình thường

b)

Uy tín thật sự

c)

Uy tín giả tạo

d)

Không có uy tín

40.

Quá trình tác động có mục đích của con người vào những con người nhằm điều khiển, tổ chức, liên kết, thúc đẩy các thành viên để thực hiện mục tiêu mà nhóm và tập thể đề ra là khái niệm

a)

Lãnh đạo

b)

Điều khiển

c)

Tổ chức

d)

Chuyên gia

41.

Một nhân cách cụ thể có sự ảnh hưởng, được mọi người tin tưởng, kính phục mà tuân theo mệnh lệnh là:


a)

Uy tín người lãnh đạo

b)

Chất lượng công việc

c)

Phẩm chất người thầy giáo

d)

Đạo đức người công nhân

42.

Quá trình tác động có mục đích của con người vào hệ thống nào đó nhằm thay đổi hiện trạng của hệ thống hoặc đưa vào hệ thống ấy những thuộc tính mới là khái niệm:

a)

Quản lý

b)

Điều khiển

c)

Lãnh đạo

d)

Tổ chức

43.

Người không chỉ có quyền lực mà còn truyền cảm hứng cho nhân viên là:

a)

Người lao động

b)

Nhân viên

c)

Nhà lãnh đạo

d)

Lãnh đạo

44.

Lãnh đạo là một quá trình tác động có mục đích của con người vào những con người nhằm:

a)

Điều khiển tổ chức

b)

Thực hiện mục tiêu

c)

Thúc đẩy thành viên

d)

Cả ba đáp án đều đúng

45.

Có năng lực, uy tín, niềm tin, có đạo đức tốt và lòng trung thực để người lao động noi theo đó là:

a)

Người công nhân

b)

Người cán bộ

c)

Người lao động

d)

Người lãnh đạo

46.

Người truyền cảm hứng cho nhân viên trong tập thể lao động là:

a)

Cán bộ

b)

Lãnh đạo

c)

Nhà ngoại giao

d)

Người lao động

47.

Ứng dụng thực tiễn cho thấy biện pháp khắc phục xung đột trong thực tiễn không chỉ cần chọn thành viên có đạo đức tốt mà còn cần:

a)

Áp chế

b)

Hòa giải

c)

Thỏa hiệp

d)

Cả ba đáp án đều đúng

48.

Sự phát triển tất yếu của tập thể là:

a)

Xung khắc

b)

Mâu thuẫn

c)

giáo dục

d)

Kiểm tra

49.

Hoà giải là khi hai bên phải cùng nhau ngồi lại bàn bạc, trao đổi, nói rõ, nói hết quan điểm của mình và đi đến:

a)

Thỏa hiệp

b)

Giáo dục

c)

Áp chế

d)

Thống nhất

50.

Xung đột trong tập thể lao động khi mâu thuẫn này sinh do bất đồng quan điểm, lợi ích là:

a)

Hiện tượng tâm lý tiêu cực

b)

Hiện tượng tâm lý buồn chán

c)

Hiện tượng tâm lý tất yếu

d)

Hiện tượng tâm lý đặc biệt

51.

Nơi làm việc mà có những người đồng nghiệp hay có xích mích và mất lòng tin vào mối quan hệ con người là biểu hiện của:

a)

Sự không tương đồng thể chất

b)

Sự tương đồng sức khỏe

c)

Sự không tương đồng tâm lý

d)

Sự tương đồng tâm lý

52.

Các cá nhân trong tập thể lao động có sự tương tác với nhau bằng những cảm xúc thì mâu thuẫn là điều:

a)

Hình thức

b)

Tất yếu

c)

Đặc biệt

d)

Buồn chán

53.

Ở đâu người lãnh đạo chỉ lo củng cố địa vị, bè cánh, không tôn trọng người lao động, ở đó sẽ nảy sinh:

a)

Mâu thuẫn

b)

Thành công

c)

Đoàn kết

d)

Năng suất

54.

Trong tập thể lao động thì xung đột là;

a)

Hiện tượng tâm lý tích cực

b)

Hiện tượng tâm lý tiêu cực

c)

Hiện tượng tâm lý tất yếu

d)

Hiện tượng tâm lý buồn chán

55.

Không có một tập thể lao động nào không xảy ra mâu thuẫn, trạng thái cân bằng và sự bình lặng chỉ là:

a)

Tạm thời

b)

Tương đối

c)

Tạm ổn

d)

Tất yếu

56.

Khái niệm quản lý có thể sử dụng cho hệ thống bị tác động;

a)

Cả ba đáp án đều đúng

b)

Hệ thống kỹ thuật

c)

Hệ thống xã hội

d)

Hệ thống sinh học

57.

Khi có xung đột xảy ra, hai bên phải cùng nhau ngồi lại bàn bạc, trao đổi, nói rõ, nói hết quan điểm của mình, tranh luận công khai và họ hiểu nhau và đi đến thống nhất có tính đến lợi ích cho các bên tham gia là biện pháp:

a)

Áp chế

b)

Hòa giải

c)

Thỏa hiệp

d)

Giáo dục

58.

Mâu thuẫn này sinh trong tập thể, do sự bất đồng về quan điểm, lợi ích, thái độ, niềm tin... có liên quan tới việc giải quyết những vấn đề nào đó của cá nhân trong tập thể là:

a)

Hợp tác

b)

Hài hòa

c)

Xung đột

d)

Giáo dục

59.

Trong tập thể lao động việc làm tốt công tác giáo dục chính trị tư tưởng cũng là một biện pháp ngăn ngừa:

a)

Xung đột

b)

Khen thưởng

c)

Kỷ luật

d)

Áp lực

60.

Trong tập thể lao động: không xích mích, cãi cọ, nói xấu nhau và có lòng tin vào mối quan hệ con người là:

a)

Sự tương đồng tâm lý

b)

Sự không tương đồng thể chất

c)

Sự tương đồng tinh thần

61.

Trong trường hợp xung đột đã được giáo dục, thuyết phục mà họ vẫn tiếp tục nói xấu, vu khống, thậm chí trả thù nhau. Nhà quản lý cần sử dụng biện pháp cần thiết là:

a)

Áp chế hoặc xử phạt

b)

Khen thưởng hoặc sa thải

c)

Trừng phạt hoặc sa thải

d)

Áp chế hoặc sa thải

62.

Biện pháp có thể tiến hành trong trường hợp các bên gây xung đột ngang tài ngang sức là:

a)

Áp chế

b)

Thỏa hiệp

c)

Trừng phạ

d)

Kỷ luật

63.

Câu 137. Trạng thái tâm lý xã hội, phản ánh bản chất của các mối quan hệ qua lại của các thành viên, phản ánh xu hướng, thái độ, quan điểm, sự thỏa mãn của các thành viên đối với công việc, tập thể là:

a)

A. Thái độ trong tập thể

b)

B. Quan điểm trong tập thể

c)

C. Mục đích của tập thể

d)

D. Không khí tâm lý trong tập thể

64.

Giai đoạn phân hóa trong tập thể có thời gian là:

a)

4 đến 9 tháng

b)

4 đến 11 tháng

c)

4 đến 12 tháng

d)

4 đến 10 tháng