wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thi hết môn Tin học

Total questions: 65

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Thông tin trong máy tính được biểu diễn bằng hệ gì?

a)

Thập phân

b)

Nhị phân

c)

Thập lục phân

d)

ASCII

2.

Thiết bị nào là thiết bị nhập?

a)

Máy in

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Loa

3.

Thiết bị nào là thiết bị xuất dữ liệu?

a)

Chuột

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

USB

4.

CPU dùng để làm gì?

a)

Lưu trữ dữ liệu

b)

Xử lý dữ liệu

c)

Xuất dữ liệu

d)

Truyền dữ liệu

5.

Đơn vị nhỏ nhất của thông tin là:

a)

Byte

b)

KB

c)

Bit

d)

MB

6.

Download có nghĩa là:

a)

Tải dữ liệu lên

b)

Tải dữ liệu xuống

c)

Chia sẻ dữ liệu

d)

Mã hóa dữ liệu

7.

File Word có phần mở rộng:

a)

.xlsx

b)

.docx

c)

.pptx

d)

.exe

8.

Lệnh Ctrl + S trong Word dùng để:

a)

Mở file

b)

Lưu file

c)

Đóng file

d)

Sao chép

9.

Một ô trong Excel được xác định bởi:

a)

Tên hàng và tên cột

b)

Kiểu dữ liệu

c)

Màu nền

d)

Công thức

10.

Hàm SUM trong Excel dùng để:

a)

Tính trung bình

b)

Tính phần dư

c)

Tính tổng

d)

Tính ngày

11.

Hàm AVERAGE trong Excel dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình

c)

Tìm giá trị MIN

d)

Tìm giá trị MAX

12.

Ký hiệu $ trong Excel dùng để:

a)

Tạo địa chỉ tương đối

b)

Tạo địa chỉ tuyệt đối

c)

Chuyển dạng số

d)

Định dạng phần trăm

13.

Slide trong PowerPoint là gì?

a)

Một file trình chiếu

b)

Một trang trình chiếu

c)

Một biểu đồ

d)

Một bảng

14.

Trình duyệt web là:

a)

Excel

b)

Chrome

c)

PowerPoint

d)

Word

15.

Email dùng để:

a)

Tính toán

b)

Gửi thư điện tử

c)

Trình chiếu

d)

Lưu trữ dữ liệu

16.

Chuột là thiết bị:

a)

Nhập

b)

Xuất

c)

Xử lý

d)

Lưu trữ

17.

Xuống dòng trong một ô Excel:

a)

Alt + Enter

b)

Shift + Enter

c)

Ctrl + Enter

d)

Enter

18.

Hàm MIN trong Excel trả về:

a)

Giá trị lớn nhất

b)

Giá trị nhỏ nhất

c)

Trung bình

d)

Tổng

19.

PowerPoint dùng để:

a)

Xử lý số liệu

b)

Soạn thảo văn bản

c)

Tạo trình chiếu

d)

Chỉnh sửa ảnh

20.

Hàm MIN trong Excel trả về:

a)

Giá trị lớn nhất

b)

Giá trị nhỏ nhất

c)

Trung bình

d)

Tổng

21.

Hàm COUNT trong Excel dùng để:

a)

Đếm tất cả ô

b)

Đếm ô chứa số

c)

Đếm ô chứa chữ

d)

Đếm ô trống

22.

Word là phần mềm:

a)

Hệ điều hành

b)

Tiện ích

c)

Ứng dụng

d)

Diệt virus

23.

RAM là bộ nhớ:

a)

Vĩnh viễn

b)

Tạm thời

c)

Bất biến

d)

Chỉ đọc

24.

USB là thiết bị:

a)

Nhập

b)

Xuất

c)

Lưu trữ

d)

Xử lý

25.

Chức năng Bold trong Word dùng để:

a)

Gạch chân

b)

In nghiêng

c)

In đậm

d)

Màu sắc

26.

Để chèn bảng trong Word vào thẻ:

a)

Insert

b)

Home

c)

Layout

d)

Review

27.

Trong Excel ký tự * là:

a)

Cộng

b)

Nhân

c)

Chia

d)

Phần trăm

28.

Animation trong PowerPoint dùng để:

a)

Chèn bảng

b)

Tạo hiệu ứng

c)

Xuất bản

d)

Cắt file

29.

Một byte gồm:

a)

16 bit

b)

4 bit

c)

8 bit

d)

2 bit

30.

Hệ điều hành Windows thuộc loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm hệ thống

c)

Phần mềm diệt virus

d)

Phần mềm đồ họa

31.

Trong Windows, phím F2 dùng để:

a)

Mở file

b)

Đổi tên file

c)

Xóa file

d)

Sao chép file

32.

Trong Word, chức năng Justify dùng để:

a)

Căn trái

b)

Căn đều 2 bên

c)

Căn phải

d)

Căn giữa

33.

Trong Excel, công thức =SUM(A1:A5)+MIN(B1:B5) thực hiện:

a)

Lấy tổng A1:A5 rồi cộng giá trị lớn nhất của B1:B5

b)

Lấy tổng A1:A5 rồi cộng giá trị nhỏ nhất của B1:B5

c)

Lấy trung bình A1:A5

d)

Lấy MAX(B1:B5) trừ SUM(A1:A5)

34.

Hàm COUNTIF trong Excel dùng để:

a)

Đếm ô chứa số

b)

Đếm ô chứa điều kiện xác định

c)

Lấy tổng ô

d)

Lấy tối đa

35.

Hàm VLOOKUP trong Excel dùng để:

a)

Dò tìm theo hàng ngang

b)

Dò tìm theo cột dọc

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất

d)

Tạo biểu đồ

36.

Hàm VLOOKUP trong Excel dùng để:

a)

Dò tìm theo hàng ngang

b)

Dò tìm theo cột dọc

c)

Tìm giá trị nhỏ nhất

d)

Tạo biểu đồ

37.

Trong Excel, hàm LEFT(A1,2) trả về:

a)

2 ký tự bên phải

b)

2 ký tự bên trái

c)

1 ký tự cuối

d)

1 ký tự đầu

38.

Trong Windows, Recycle Bin dùng để:

a)

Lưu file tạm

b)

Chứa file đã xóa tạm thời

c)

Chạy chương trình

d)

Tạo file

39.

Trong Word, Styles dùng để:

a)

Chèn bảng

b)

Định dạng nhanh

c)

Chèn hình

d)

In đậm

40.

Điều kiện hàm IF trong Excel phải:

a)

Trả về TRUE hoặc FALSE

b)

Trả về ký tự

c)

Trả về số

d)

Trả về chuỗi

41.

Hàm VLOOKUP trong Excel sẽ trả về lỗi #N/A khi:

a)

Không tìm thấy giá trị tra cứu

b)

Cột trả về là text

c)

Cột trả về chứa số 0

d)

Bảng có dòng trống

42.

Hàm HLOOKUP trong Excel khác VLOOKUP ở điểm:

a)

Dò tìm theo cột

b)

Dò tìm theo hàng

c)

Tìm theo số thứ tự

d)

Tìm theo chỉ mục âm

43.

Công thức =IF(AND(A1>0, B1<5), “OK”, “NO”) trả về NO khi:

a)

A1=0 và B1=2

b)

A1=3 và B1=4

c)

A1=5 và B1=1

d)

A1>0 và B1=3

44.

Công thức =LEFT("Excel2019", LEN("Excel2019")) trả về:

a)

Excel

b)

Excel20

c)

Excel201

d)

Excel2019

45.

Hàm COUNTIF(A1:A10,"<>") dùng để:

a)

Đếm ô rỗng

b)

Đếm ô không rỗng

c)

Đếm ô là số

d)

Đếm ô là text

46.

Hàm nào dùng để ép chuỗi có thành số?

a)

TEXT

b)

VALUE

c)

INT

d)

NUM

47.

Công thức =MID("ABCDEFG",3,3) trả về:

a)

ABC

b)

CDE

c)

BCD

d)

DEF

48.

Công thức =SUMIF(A1:A10,">5",B1:B10) thực hiện:

a)

Tính tổng A1:A10 >5

b)

Tính tổng B1:B10 ứng với A1:A10 >5

c)

Tính số lượng ý

d)

Trả về số lớn nhất

49.

Hàm PROPER("excel training") trả về:

a)

excel training

b)

Excel Training

c)

Excel training

d)

EXCEL TRAINING

50.

Điều kiện của hàm OR(A1>0,B1<5) trong Excel trả về TRUE khi:

a)

A1=1, B1=6

b)

A1=0, B1=30

c)

A1=-1, B1=7

d)

A1<0, B1>5

51.

Hàm OR(A1>0,B1<5) trả về FALSE khi:

a)

A1=1, B1=6

b)

A1=0, B1=3

c)

A1=-1, B1=7

d)

A1=1, B1=5

52.

Hàm ROUND(3.14159,2) trả về:

a)

3.14

b)

3.15

c)

3.141

d)

3.20

53.

Công thức =IF(A1="","EMPTY",A1) làm gì?

a)

Trả về A1 nếu A1 rỗng

b)

Trả về EMPTY nếu A1 rỗng

c)

Trả về “EMPTY” nếu A1 = " "

d)

Không hoạt động với text

54.

Công thức =VALUE("12.5") trả về:

a)

"12.5"

b)

12.5 dạng text

c)

12.5 dạng số

d)

#VALUE!

55.

Hàm UPPER("Excel") trả về:

a)

excel

b)

ExCeL

c)

EXCEL

d)

Excel

56.

Trong Excel, #DIV/0! là lỗi do:

a)

Không tìm thấy giá trị

b)

Chia cho 0

c)

Sai kiểu dữ liệu

d)

Sai cú pháp

57.

Trong Excel, #VALUE! xảy ra khi:

a)

Lỗi kiểu dữ liệu

b)

Sai hàm

c)

Dòng lỗi

d)

Không sắp xếp

58.

=RANK(8, A1:A10, 0) xếp:

a)

Tăng dần

b)

Giảm dần

c)

Tùy chọn

d)

Không hoạt động

59.

Hàm COUNTA đếm:

a)

Chỉ ô là số

b)

Ô chứa dữ liệu

c)

Ô trống

d)

Ô có điều kiện

60.

Công thức =SUM(A1:A10)-AVERAGE(A1:A10) là:

a)

Không hợp lệ

b)

Tổng trừ trung bình

c)

Tổng chia trung bình

d)

Trung bình trừ tổng

61.

Điều kiện ">=" nghĩa là:

a)

Lớn hơn

b)

Lớn hơn hoặc bằng

c)

Nhỏ hơn

d)

Nhỏ hơn hoặc bằng

62.

Công thức =MID("ABCDEFG",2,4) trả về:

a)

ABCD

b)

BCDE

c)

CDEF

d)

BCD

63.

Công thức =LEN("Excel2024") trả về:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

64.

Hàm RIGHT("EXCEL",3) trả về:

a)

EXC

b)

CEL

c)

ELC

d)

XEL

65.

Công thức: =LOWER("EXCEL 2024") trả về:

a)

excel 2024

b)

EXCEL 2024

c)

Excel 2024

d)

EXcel 2024