NEW
Font size
WorksheetsThi hết môn Tin học
Total questions: 65
Worksheet time: 49mins
Thông tin trong máy tính được biểu diễn bằng hệ gì?
Thập phân
Nhị phân
Thập lục phân
ASCII
Thiết bị nào là thiết bị nhập?
Máy in
Bàn phím
Màn hình
Loa
Thiết bị nào là thiết bị xuất dữ liệu?
Chuột
Bàn phím
Máy in
USB
CPU dùng để làm gì?
Lưu trữ dữ liệu
Xử lý dữ liệu
Xuất dữ liệu
Truyền dữ liệu
Đơn vị nhỏ nhất của thông tin là:
Byte
KB
Bit
MB
Download có nghĩa là:
Tải dữ liệu lên
Tải dữ liệu xuống
Chia sẻ dữ liệu
Mã hóa dữ liệu
File Word có phần mở rộng:
.xlsx
.docx
.pptx
.exe
Lệnh Ctrl + S trong Word dùng để:
Mở file
Lưu file
Đóng file
Sao chép
Một ô trong Excel được xác định bởi:
Tên hàng và tên cột
Kiểu dữ liệu
Màu nền
Công thức
Hàm SUM trong Excel dùng để:
Tính trung bình
Tính phần dư
Tính tổng
Tính ngày
Hàm AVERAGE trong Excel dùng để:
Tính tổng
Tính trung bình
Tìm giá trị MIN
Tìm giá trị MAX
Ký hiệu $ trong Excel dùng để:
Tạo địa chỉ tương đối
Tạo địa chỉ tuyệt đối
Chuyển dạng số
Định dạng phần trăm
Slide trong PowerPoint là gì?
Một file trình chiếu
Một trang trình chiếu
Một biểu đồ
Một bảng
Trình duyệt web là:
Excel
Chrome
PowerPoint
Word
Email dùng để:
Tính toán
Gửi thư điện tử
Trình chiếu
Lưu trữ dữ liệu
Chuột là thiết bị:
Nhập
Xuất
Xử lý
Lưu trữ
Xuống dòng trong một ô Excel:
Alt + Enter
Shift + Enter
Ctrl + Enter
Enter
Hàm MIN trong Excel trả về:
Giá trị lớn nhất
Giá trị nhỏ nhất
Trung bình
Tổng
PowerPoint dùng để:
Xử lý số liệu
Soạn thảo văn bản
Tạo trình chiếu
Chỉnh sửa ảnh
Hàm MIN trong Excel trả về:
Giá trị lớn nhất
Giá trị nhỏ nhất
Trung bình
Tổng
Hàm COUNT trong Excel dùng để:
Đếm tất cả ô
Đếm ô chứa số
Đếm ô chứa chữ
Đếm ô trống
Word là phần mềm:
Hệ điều hành
Tiện ích
Ứng dụng
Diệt virus
RAM là bộ nhớ:
Vĩnh viễn
Tạm thời
Bất biến
Chỉ đọc
USB là thiết bị:
Nhập
Xuất
Lưu trữ
Xử lý
Chức năng Bold trong Word dùng để:
Gạch chân
In nghiêng
In đậm
Màu sắc
Để chèn bảng trong Word vào thẻ:
Insert
Home
Layout
Review
Trong Excel ký tự * là:
Cộng
Nhân
Chia
Phần trăm
Animation trong PowerPoint dùng để:
Chèn bảng
Tạo hiệu ứng
Xuất bản
Cắt file
Một byte gồm:
16 bit
4 bit
8 bit
2 bit
Hệ điều hành Windows thuộc loại phần mềm nào?
Phần mềm ứng dụng
Phần mềm hệ thống
Phần mềm diệt virus
Phần mềm đồ họa
Trong Windows, phím F2 dùng để:
Mở file
Đổi tên file
Xóa file
Sao chép file
Trong Word, chức năng Justify dùng để:
Căn trái
Căn đều 2 bên
Căn phải
Căn giữa
Trong Excel, công thức =SUM(A1:A5)+MIN(B1:B5) thực hiện:
Lấy tổng A1:A5 rồi cộng giá trị lớn nhất của B1:B5
Lấy tổng A1:A5 rồi cộng giá trị nhỏ nhất của B1:B5
Lấy trung bình A1:A5
Lấy MAX(B1:B5) trừ SUM(A1:A5)
Hàm COUNTIF trong Excel dùng để:
Đếm ô chứa số
Đếm ô chứa điều kiện xác định
Lấy tổng ô
Lấy tối đa
Hàm VLOOKUP trong Excel dùng để:
Dò tìm theo hàng ngang
Dò tìm theo cột dọc
Tìm giá trị nhỏ nhất
Tạo biểu đồ
Hàm VLOOKUP trong Excel dùng để:
Dò tìm theo hàng ngang
Dò tìm theo cột dọc
Tìm giá trị nhỏ nhất
Tạo biểu đồ
Trong Excel, hàm LEFT(A1,2) trả về:
2 ký tự bên phải
2 ký tự bên trái
1 ký tự cuối
1 ký tự đầu
Trong Windows, Recycle Bin dùng để:
Lưu file tạm
Chứa file đã xóa tạm thời
Chạy chương trình
Tạo file
Trong Word, Styles dùng để:
Chèn bảng
Định dạng nhanh
Chèn hình
In đậm
Điều kiện hàm IF trong Excel phải:
Trả về TRUE hoặc FALSE
Trả về ký tự
Trả về số
Trả về chuỗi
Hàm VLOOKUP trong Excel sẽ trả về lỗi #N/A khi:
Không tìm thấy giá trị tra cứu
Cột trả về là text
Cột trả về chứa số 0
Bảng có dòng trống
Hàm HLOOKUP trong Excel khác VLOOKUP ở điểm:
Dò tìm theo cột
Dò tìm theo hàng
Tìm theo số thứ tự
Tìm theo chỉ mục âm
Công thức =IF(AND(A1>0, B1<5), “OK”, “NO”) trả về NO khi:
A1=0 và B1=2
A1=3 và B1=4
A1=5 và B1=1
A1>0 và B1=3
Công thức =LEFT("Excel2019", LEN("Excel2019")) trả về:
Excel
Excel20
Excel201
Excel2019
Hàm COUNTIF(A1:A10,"<>") dùng để:
Đếm ô rỗng
Đếm ô không rỗng
Đếm ô là số
Đếm ô là text
Hàm nào dùng để ép chuỗi có thành số?
TEXT
VALUE
INT
NUM
Công thức =MID("ABCDEFG",3,3) trả về:
ABC
CDE
BCD
DEF
Công thức =SUMIF(A1:A10,">5",B1:B10) thực hiện:
Tính tổng A1:A10 >5
Tính tổng B1:B10 ứng với A1:A10 >5
Tính số lượng ý
Trả về số lớn nhất
Hàm PROPER("excel training") trả về:
excel training
Excel Training
Excel training
EXCEL TRAINING
Điều kiện của hàm OR(A1>0,B1<5) trong Excel trả về TRUE khi:
A1=1, B1=6
A1=0, B1=30
A1=-1, B1=7
A1<0, B1>5
Hàm OR(A1>0,B1<5) trả về FALSE khi:
A1=1, B1=6
A1=0, B1=3
A1=-1, B1=7
A1=1, B1=5
Hàm ROUND(3.14159,2) trả về:
3.14
3.15
3.141
3.20
Công thức =IF(A1="","EMPTY",A1) làm gì?
Trả về A1 nếu A1 rỗng
Trả về EMPTY nếu A1 rỗng
Trả về “EMPTY” nếu A1 = " "
Không hoạt động với text
Công thức =VALUE("12.5") trả về:
"12.5"
12.5 dạng text
12.5 dạng số
#VALUE!
Hàm UPPER("Excel") trả về:
excel
ExCeL
EXCEL
Excel
Trong Excel, #DIV/0! là lỗi do:
Không tìm thấy giá trị
Chia cho 0
Sai kiểu dữ liệu
Sai cú pháp
Trong Excel, #VALUE! xảy ra khi:
Lỗi kiểu dữ liệu
Sai hàm
Dòng lỗi
Không sắp xếp
=RANK(8, A1:A10, 0) xếp:
Tăng dần
Giảm dần
Tùy chọn
Không hoạt động
Hàm COUNTA đếm:
Chỉ ô là số
Ô chứa dữ liệu
Ô trống
Ô có điều kiện
Công thức =SUM(A1:A10)-AVERAGE(A1:A10) là:
Không hợp lệ
Tổng trừ trung bình
Tổng chia trung bình
Trung bình trừ tổng
Điều kiện ">=" nghĩa là:
Lớn hơn
Lớn hơn hoặc bằng
Nhỏ hơn
Nhỏ hơn hoặc bằng
Công thức =MID("ABCDEFG",2,4) trả về:
ABCD
BCDE
CDEF
BCD
Công thức =LEN("Excel2024") trả về:
8
9
10
11
Hàm RIGHT("EXCEL",3) trả về:
EXC
CEL
ELC
XEL
Công thức: =LOWER("EXCEL 2024") trả về:
excel 2024
EXCEL 2024
Excel 2024
EXcel 2024
