wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ TN SỐ 2_HVCNMTXH

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm cơ bản của hành vi con người ?

a)

Tính tự phát

b)

Tính tự giác

c)

Tính mục đích

d)

Tính thay đổi

2.

Căn cứ vào mục đích tác động của hành vi, hành vi gồm:

a)

Hành vi đáp ứng và hành vi chủ động

b)

Hành vi bản năng và hành vi có ý thức

c)

Hành vi kỹ xảo và hành vi trí tuệ

d)

Hành vi chuẩn mực và hành vi lệch chuẩn

3.

Căn cứ theo chuẩn mực xã hội, hành vi gồm

a)

Hành vi đáp ứng và hành vi chủ động

b)

Hành vi bản năng và hành vi có ý thức

c)

Hành vi kỹ xảo và hành vi trí tuệ

d)

Hành vi bình thường và hành vi bất thường

4.

Căn cứ và hình thức biểu hiện của hành vi, hành vi gồm:

a)

Hành vi đáp ứng và hành vi chủ động

b)

Hành vi bản năng và hành vi có ý thức

c)

Hành vi ngôn ngữ và hành vi phi ngôn ngữ

d)

Hành vi bình thường và hành vi bất thường

5.

Hành vi được coi là hợp chuẩn mực xã hội gồm đặc trưng nào?

a)

Đa số các cá nhân trong cộng đồng lặp lại hành vi giống nhau trong tình huống cụ thể

b)

Quy ước do cộng đồng đặt ra

c)

Hợp với mục tiêu đặt ra

d)

Tất cả đáp án đều đúng

6.

Hành vi không được coi là hợp chuẩn mực xã hội?

a)

Do cá nhân đặt ra phù hợp với mục đích của cá nhân

b)

Quy ước do cộng đồng đặt ra

c)

Hợp với mục tiêu đặt ra

d)

Đa số các cá nhân trong cộng đồng lặp lại hành vi giống nhau trong tình huống cụ thể

7.

Yếu tố nào không phải yếu tố sinh học của hành vi con người?

a)

Bộ não người

b)

Kiểu hình thần kinh

c)

Tế bào thần kinh

d)

Nhu cầu của con người

8.

Yếu tố nào thuộc yếu tố sinh học của hành vi con người?

a)

Động cơ con người

b)

Kiểu hình thần kinh

c)

Hứng thú của con người

d)

Nhu cầu của con người

9.

Yếu tố nào thuộc yếu tố xã hội tác động lên hành vi con người?

a)

Gia đình

b)

Kiểu hình thần kinh

c)

Tế bào thần kinh

d)

Khí chất

10.

Yếu tố nào không thuộc yếu tố xã hội tác động lên hành vi con người?

a)

Gia đình

b)

Nhà trường

c)

Bạn bè

d)

Khí chất

11.

Cơ sở văn hóa- xã hội đầu tiên ảnh hưởng đến hành vi con người là

a)

Mối quan hệ cá nhân

b)

Nhà trường

c)

Bạn bè

d)

Gia đình

12.

Yếu tố tạo nên các luật lệ, thể chế, cam kết, quy định của hành vi…là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Bạn bè

d)

Gia đình

13.

Yếu tố định hướng hoạt động của con người theo một khuôn khổ nhất định, tạo sức mạnh tập thể cho hành vi là:

a)

Môi trường xã hội

b)

Môi trường tự nhiên

c)

Bạn bè

d)

Gia đình

14.

Yếu tố này có thể coi là chân lý khách quan mang tính chuẩn mực của hệ thống xã hội nhằm điều chỉnh hành vi có hiệu lực nhất:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Thiết chế xã hội

d)

Văn hóa làng xã

15.

Yếu tố có vai trò quyết định hành vi con người là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Yếu tố sinh học

16.

Yếu tố có vai trò tiền đề cho sự hình thành hành vi con người là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường xã hội

c)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Yếu tố sinh học

17.

Yếu tố ảnh hưởng ít nhất đến hành vi con người là:

a)

Môi trường tự nhiên

b)

Môi trường gia đình, nhà trường, xã hội

c)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân

d)

Yếu tố sinh học

18.

Cá nhân thực hiện hành vi đúng với quy ước của xã hội, được mọi người trong cộng đồng chấp nhận là:

a)

Hành vi bất thường

b)

Hành vi hợp chuẩn

c)

Hành vi lệch chuẩn

d)

Hành vi bản năng

19.

Bản chất của việc nghiên cứu hành vi chính là giải quyết mối quan hệ giữa cá nhân với môi trường sống, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

b)

Thuyết phân tâm của S.Freud

c)

Thuyết hành vi cổ điển của J.Watsơn

d)

Thuyết phát triển nhận thức của J.Piaget

20.

Các hành động vô thức là động lực kích thích hành vi con người, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

b)

Thuyết phân tâm của S.Freud

c)

Thuyết hành vi cổ điển của J.Watsơn

d)

Thuyết gắn bó của Bowlby

21.

Nhân cách của con người được hình thành liên tục từ khi ra đời cho đến chết, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết hành vi cổ điển của J.Watsơn

b)

Thuyết gắn bó của Bowlby

c)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

d)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H.S.Sullivan

22.

Nhân cách chỉ được biểu hiện trong những tác động giữa con người với một người khác hoặc với một nhóm, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết tâm lý học nhân văn, đại diện là A. Maslow

b)

Thuyết gắn bó của Bowlby

c)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

d)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H.S.Sullivan

23.

“Một đứa trẻ thời thơ ấu bị lạm dụng tình dục và để tránh sự lo sợ chúng sẽ quên tên người đã làm hại chúng.”, là cơ chế phòng vệ nào theo quan niệm phân tâm học S. Freud

a)

Dồn nén

b)

Phóng chiếu

c)

Thoái lùi

d)

Chuyển dịch

24.

Hành vi của con người phụ thuộc và thay đổi cùng với ý nghĩa của các biểu tượng, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết nhân văn của A. Maslow

c)

Thuyết tương tác biểu trưng của Mead, Jamé, Deway

d)

Thuyết phát triển nhận thức của J. Piaget

25.

Theo lý thuyết phân tâm học, con người có hành vi bất thường là do nguyên nhân:

a)

Tổn thương một cơ quan trong cơ thể

b)

Mất cân bằng lượng hóc- môn trong cơ thể

c)

Xung đột thời ấu thơ đối với nguyện vọng liên quan đến giới tính

d)

Thiếu kỹ năng xã hội

26.

Có thể đánh giá hành vi thông qua nhận thức và tư duy của trẻ, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết nhân văn của A. Maslow

c)

Thuyết phân tâm của S.Freud

d)

Thuyết phát triển nhận thức của J. Piaget

27.

Sự gắn kết là một nhu cầu sinh học của mọi con người và không kết thúc ngay cả khi trẻ em trưởng thành, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết nhân văn của A. Maslow

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

28.

Lý thuyết nào phủ nhận vai trò của yếu tố di truyền trong sự hình thành hành vi con người?

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết hành vi của B.Watson

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

29.

Qua quan sát hành vi của người khác có thể học cách thay đổi hành vi của mình, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết học tập xã hội của A. Bandura

b)

Thuyết hành vi của B.Watson

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

30.

Lý thuyết nào cung cấp cho nhân viên xã hội một phương tiện để giải quyết vấn đề, đặc biệt là khi vấn đề có khối lượng thông tin lớn:

a)

Thuyết học tập xã hội của A. Bandura

b)

Thuyết hành vi của B.Watson

c)

Thuyết hoạt động của A.N Leonchiep

d)

Thuyết hệ thống

31.

“Nếu lo sợ đối với hiện tại quá nhiều mà không thể điều khiển được, người ta rút lui về thời kỳ ấu thơ khi ít có sự kiểm soát hơn”, là cơ chế phòng vệ nào theo quan niệm S.Freud

a)

Dồn nén

b)

Hình thành phản ứng

c)

Phóng chiếu

d)

Thoái lùi

32.

Cá nhân cần lựa chọn hành vi nào đem lại lợi ích nhất với chi phí và thiệt hại nhỏ nhất, là quan niệm của thuyết:

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết trao đổi và lựa chọn hợp lý

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

33.

“Nhiệm vụ của tâm lý học là dự báo và điều khiển hành vi”, là quan niệm của tác giả:

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

34.

Bài báo “Tâm lý học dưới con mắt của nhà hành vi” là của tác giả:

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

B. Skinner

d)

J.Watson

35.

Không quan tâm đến việc mô tả, giảng giải các trạng thái tâm lý của ý thức, là quan niệm của tác giả:

a)

J. Watson

b)

M.Bechterev

c)

B. Skinner

d)

M.Sechenov

36.

Theo J. Watson, hành vi của con người khác con vật ở điểm:

a)

Bản chất sinh học

b)

Hành vi con người có ngôn ngữ

c)

Bản chất xã hội và lịch sử

d)

Tất cả đáp án đều đúng

37.

Tư tưởng về hành vi của J.Watson giống Pavlov ở điểm:

a)

Sử dụng nguyên tắc của điều kiện hóa cổ điển trong việc làm thí nghiệm

b)

Không mô tả giảng giải các trạng thái ý thức

c)

Hành vi cần được nghiên cứu một cách khách quan

d)

Hành vi con người và con vật đều được nghiên cứu như nhau

38.

Tâm lý học hành vi của S.Watson ra đời năm:

a)

1913

b)

1914

c)

1915

d)

1916

39.

Việc phân chia các giai đoạn lứa tuổi chủ yếu căn cứ vào đặc điểm nào?

a)

Đặc điểm tâm, sinh lý của lứa tuổi đó

b)

Sự phát triển của các yếu tố cơ thể

c)

Hoạt động chủ đạo

d)

Tính chất của các mối quan hệ xã hội của các giai đoạn lứa tuổi

40.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ có khả năng thực hiện những hành động với đồ vật và hiểu được chức năng của đồ vật :

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

41.

Giai đoạn lứa tuổi nào hành động với đồ vật là hành vi chủ đạo

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

42.

Trẻ bắt đầu xuất hiện tự ý thức, đã có khả năng tự phục vụ những việc đơn giản, là giai đoạn:

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

43.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ xuất hiện ngôn ngữ “ tự trị” ( thịt- “xịt”; cá- “chá”…) :

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

44.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ xuất hiện sự bướng bỉnh “ khủng hoảng tuổi lên 3”:

a)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

d)

Giai đoạn tuổi sơ sinh

45.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ lĩnh hội kinh nghiệm xã hội lịch sử qua tiếp xúc và khám phá thế giới đồ vật :

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

46.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ có sự biến đổi căn bản trong hành vi: chuyển từ hành vi bột phát sang hành vi mang tính xã hội, hành vi mang tính nhân cách:

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

47.

Giai đoạn lứa tuổi nào hoạt động vui chơi đóng vai trò chủ đạo:

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

48.

Giai đoạn lứa tuổi nào tưởng tượng có chủ định được hình thành qua trò chơi “sắm vai theo chủ đề”

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

49.

Giai đoạn lứa tuổi nào trò chơi và truyện cổ tích có ý nghĩa quan trọng trong việc phát triển nhân cách:

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

50.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ kết bạn theo hoàn cảnh chơi cụ thể:

a)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

51.

Giai đoạn lứa tuổi nào tình cảm không chỉ thể hiện với người xung quanh mà còn đối với nhân vật trong truyện cổ tích, cỏ cây, hoa lá, động vật:

a)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

52.

Giai đoạn lứa tuổi nào số lượng từ ngữ tăng lên khoảng 3000 đến 4000 từ, biết sử dụng cấu trúc ngữ pháp cơ bản:

a)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

53.

Giai đoạn lứa tuổi nào hành động của trẻ được thúc đẩy bởi động cơ vui chơi, hành vi mang tính nhân cách:

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

54.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ càng được tham gia nhiều trò chơi bao nhiêu càng giúp trẻ phát triển thể lực, trí tuệ bấy nhiêu:

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

55.

Giai đoạn lứa tuổi nào hoạt động cùng nhau được thay thế bằng việc thực hiện nhiệm vụ độc lập theo chỉ dẫn của người lớn, trẻ phải hoàn thành một số nghĩa vụ sơ đẳng:

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

56.

Giai đoạn lứa tuổi nào việc tổ chức trò chơi cho trẻ quan trọng và có ý nghĩa giáo dục:

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

57.

Giai đoạn lứa tuổi nào cần chuẩn bị tâm lý sẵn sàng đi học cho trẻ:

a)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

58.

Lựa chọn đáp án đúng về sự phát triển thể chất của lứa tuổi thiếu niên

a)

Phát triển chậm, theo hướng hoàn thiện các yếu tố từ tuổi nhi đồng

b)

Phát triển với tốc độ nhanh, không đồng đều, không cân đối

c)

Phát triển với tốc độ nhanh, đồng đều, cân đối

d)

Phát triển mạnh về tầm vóc cơ thể

59.

Tuổi thiếu niên tương ứng với hành vi chủ đạo nào?

a)

Học tập và giao tiếp với nhóm bạn

b)

Hoạt động giao lưu cảm xúc trực tiếp với người lớn

c)

Học tập và vui chơi

d)

Vui chơi đóng vai theo chủ đề

60.

Thiếu niên thường có những hành vi bướng bỉnh, chống đối, thích chứng tỏ mình là người lớn chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Bản chất, hoàn cảnh xã hội và quan hệ xã hội của tuổi thiếu niên

b)

Sự phát triển nhanh, mạnh, không cân đối về thể chất và tâm lý của tuổi thiếu niên

c)

Quan niệm của người lớn về sự phát triển của tuổi thiếu niên

d)

Sự phát dục