wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

VITAMIN

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Giai đoạn III trong chuyển hóa trung gian là quá trình :

a)

CoA được tạo thành do sự khử Carboxyl

b)

Acetyl CoA đi vào chu trình Krebs bị oxy hóa thành CO2 và H2O

c)

Nước được tạo thành do sự tách và vận chuyển từng cập nguyên tử hydro qua chuỗi hô hấp tế bào

d)

Sự phosphoryl hóa ( gắn Phosphat vào ADP tạo thanh ATP ) , nhờ đó năng lượng được tích trữ vào ATP

2.

Các glucid thể hiện tính chất khử là :

a)

Glucose , fructose , tinh bột

b)

Glucose , fructose , saccarose

c)

Glucose , fructose , lactose

d)

Fructose , tinh bột , saccarose

3.

Hóa sinh học được hình thành dựa trên cơ sở:

a)

Sinh học và tế bào học

b)

Sinh lý học và hóa học

c)

Vật lý sinh và hóa học

d)

Sinh học và hóa học

4.

Nội dung hóa sinh gồm:

a)

Hóa sinh tĩnh tĩnh và hóa sinh động

b)

Hóa sinh đại cương và hóa sinh lâm sàng

c)

Hóa sinh tĩnh và hóa sinh lâm sàng

d)

Hóa sinh đại cương và hóa sinh động

5.

Cơ thể sống được cấu tạo bởi:

a)

Hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ

b)

Các nguyên tố chính, nguyên tố vi lượng và nước

c)

Các nguyên tố chính, nguyên tố vi lượng và siêu vi lượng

d)

Nước và hợp chất hữu cơ

6.

Các nguyên tố chính chiếm phần lớn tỷ trọng trong cơ thể:

a)

C,H,O,P,S

b)

C,H,O,N,P

c)

C,H,O,N,S

d)

C,H,O,N,Ca

7.

Ý nào sau đây KHÔNG đúng khi nói về Vitamin:

a)

Là những hợp chất hữu cơ rất cần thiết cho cơ thể

b)

Cơ thể người và động vận có thể tự tổng hợp hầu hết các loại Vitamin

c)

Vitamin là thành phần cấu tạo của nhiều coenzym và tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa

d)

Gồm hai loại chính: Vitamin tan trong dầu và vitamin tan trong nước

8.

Thiếu vitamin A gây bệnh

a)

Tê bì chân tay

b)

Quáng gà

c)

Còi xương

d)

Xuất huyết

9.

Thực phẩm nào dưới đây chứa hàm lượng vitamin cao nhất?

a)

Rau, quả,…

b)

Đồ ăn nhanh

c)

Đồ uống có ga

d)

Nước

10.

Đặc điểm của Vitamin D TRỪ:

a)

Là Vitamin tan trong dầu

b)

Tác dụng giảm hấp thu calci và phospho ở màng ruột

c)

Tắm nắng giúp tăng tổng hợp Vitamin D3

d)

Thiếu vitamin D gây còi xương

11.

Chức năng của Vitamin E là:

a)

Tăng cường oxy hóa, điều hòa quá trình sinh sản

b)

Chống oxy hóa, điều hòa quá trình sinh sản

c)

Chống đông máu, chống oxy hóa

d)

Điều hòa quá trình sinh sản

12.

Trẻ nhỏ bị còi xương khi thiếu loại vitamin nào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

13.

Điều gì sẽ xảy ra nếu tiêm quá nhiều vitamin D?

a)

Sẽ dẫn tới hiện tượng hóa canxi của mô mềm dẫn đến tử vong.

b)

Xương ngày càng vững chắc và phát triển ngày càng nhanh

c)

Xương sẽ ngừng phát triển về chiều dài và tăng phát triển về bề rộng

d)

Xương sẽ không phát triển nữa

14.

Thiếu loại vitamin này sẽ làm cho biểu bì kém bền vững, dễ nhiễm trùng, giác mạc khô, có thể dẫn tới mù lòa

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

15.

Loại vitamin nào cần cho sự phát dục bình thường của cơ thể, chống lão hóa, bảo vệ tế bào?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin E

d)

Vitamin B12

16.

Rau xanh, cà chua, quả tươi,… có chứa nhiều loại vitamin nào nhất?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin B

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

17.

 Điều nào sau đây là đúng khi nói về vitamin?

a)

Vitamin là hợp chất hóa học phức tạp.

b)

Vitamin là thành phần cấu trúc của nhiều enzim trong cơ thể.

c)

Vitamin có nhiều trong đồ ăn nhanh.

d)

Cơ thể người và động vật có thể tự tổng hợp tất cả các loại vitamin.

18.

Vai trò của Vitamin A là?

a)

Nếu thiếu sẽ làm biểu bì thiếu bền vững, dễ nhiễm trùng, giác mạc của mắt khô, có thể dẫn tới mù loà

b)

Cần cho sự trao đổi Canxi,, photpho. Nếu thiếu trẻ em sẽ mắc bệnh còi xương, người lớn sẽ bị  loãng xương

c)

Cần cho sự phát dục bình thường. Chống lão hoá, bảo vệ tế bào

d)

Chống lão hoá, chống ung thư. Thiếu sẽ làm mạch máu giãn, gây chảy máu, mắc bệnh xcobut.

19.

Loại vitamin nào dưới đây không tan trong dầu, mỡ?

a)

Vitamin A 

b)

Vitamin K 

c)

Vitamin C

d)

Vitamin D

20.

Loại vitamin nào dưới đây thường có nguồn gốc động vật ?

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin B1

d)

Tất cả các phương án còn lại

21.

Thiếu vitamin nào dưới đây sẽ dẫn đến tình trạng viêm loét niêm mạc ?

a)

Vitamin B2 

b)

Vitamin B1

c)

Vitamin B6

d)

Vitamin B12

22.

Vitamin có vai trò gì ?

a)

Không cung cấp năng lượng cho cơ thể

b)

Cung cấp năng lượng cho cơ thể

c)

Là thành phần cấu trúc của nhiều enzim tham gia các phản ứng chuyển hoá 
trong cơ thể

d)

Đảm bảo cân bằng áp suất thẩm thấu, tham gia vào cấu tạo của nhiểu enzim

23.

Vitamin B12 có vai trò

a)

Ngăn ngừa bệnh xơ vữa động mạch

b)

Tham gia trong quá trình tổng hợp máu

c)

Tham gia vào quá trình điều hòa trao đổi canxi và photpho

d)

Giúp cơ thể tăng sữc đề kháng  

24.

Bitamin B12 có nhiều trong

a)

Thịt gà 

b)

Gan

c)

Trứng

d)

Sữa

25.

Thiếu vitamin B12 gây hiện tượng

a)

Tổn thương thần kinh 

b)

Khô mắt

c)

Đau xương, rụng tóc

d)

Suy nhược, chảy máu lợi

26.

Vitanin nào chỉ  được tổng hợp ở vi sinh vật mà không được tổng hợp từ động vật

a)

Vitamin B13

b)

Vitamin B6

c)

Vitamin B12

d)

Vitamin H

27.

Cấu tạo hóa học của Vitamin B12 gồm bao nhiêu phần?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

28.

Vitamin B12 tham gia vào quá trình tổng hợp AND tác  động tới :

a)

Sự hình thành các tế bào máu

b)

Hoạt động của các noron thần kinh

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

29.

Vitamin B5 còn có tên  khác là

a)

acid pantothenic

b)

Biotin

c)

Cobalamin

d)

acid Folic

30.

Vitamin nào sau đây có thể tan trong nước

a)

vitamin  K 

b)

Vitamin E

c)

Vitamin D

d)

Vitamin B6

31.

Vitamin A là chất

a)

Dễ bị oxi hóa ở điều kiện thường

b)

Bền trong môi trường pH trung tính

c)

Bị phá hủy trong môi trường axít

d)

Cả ba ý trên

32.

Thiếu Vitamin A dẫn đến :

a)

Quáng gà, khô mắt, da bị cứng, sừng hóa

b)

Đau toàn than, dễ bị gãy xương

c)

Thiếu máu, tổn thương thần kinh

d)

Cả 3 ý trên

33.

Tên hóa học của Vitamin A là :

a)

Retinol

b)

Calciphenol

c)

philoquinon

d)

thiamin

34.

β- caroten là hợp chất:

a)

Không bền với nhiệt độ , khi có cả ánh sáng và oxi

b)

Là provitamin A

c)

Tham gia vào quá trình oxh- khử

d)

Cả 3 ý trên

35.

Trong số các đồng phân quan trọng của carotene:

a)

α- carotene và β- carotene có hoạt tính cao nhất

b)

β- carotene và γ – carotene có hpạt tính cao nhất

c)

β- carotene có hoạt tính cao nhất

d)

cả 3 đều có hoạt tính như nhau

36.

Vitamin A trong gan tồn tại dưới dạng;

a)

Tự do

b)

Dạng este với acid axetic và acid palmitic

c)

Dạng Aldehit

d)

Cả 3

37.

Vitamin A chủ yếu được tích lũy trong :

a)

Gan, thận, sữa

b)

Trái cây xanh

c)

Trái cây chin , có màu vàng

d)

Cả 3 ý trên

38.

Vitamin D2 là dẫn xuất của :

a)

Cholesterol

b)

Ergosterol

c)

naphatoquinon

d)

benzopiran

39.

Thừa vitamin D sẽ dẫn đến :

a)

Bị nôn, đau đầu, đau xương, khô da, rụng tóc

b)

Bị nôn, bồn chồn, giảm chức năng hoạt động của thận

c)

Mệt mỏi , chán ăn, vô cảm, tổn thương thần kinh

d)

Suy nhược cơ thể, chảy máu răng

40.

Các vitamin có thể tổng hợp được trong cơ thể người:

a)

B9, C

b)

A, E

c)

D, K

d)

H, B12

41.

Chọn câu đúng:

a)

Dộng vật không tổng hợp được vitaminC.  

b)

Có nhiều trong tự nhiên như cam,chanh,quit,bưởi….

c)

a,b dúng

d)

ở trái cây chứa vitamin C hàm lượng vitamin C giảm từ trong ra ngoài.

42.

thiếu vitamin C gây bệnh:

a)

đao 

b)

suy nhược cơ thể ảnh huởng đến tim                     

c)

scorbut

d)

tơcnơ

43.

Người bình thường cần :

a)

80-100mg vitaninC/ngày 

b)

100-120mg vitaminC/ngày.

c)

120-140mg vitaminC/ngày.

d)

140-160mg vitaminc/ngày.

44.

ở người vitamin C được bài tiết ra ngoài qua:

a)

bài tiết qua đường nước tiểu

b)

bài tiết qua đường nước tiểu và phân.

c)

bài tiết qua mật và nước tiểu.

d)

chủ yếu theo đường mật.

45.

Chọn câu đúng khi nói về vai trò của vitamin C:

a)

vân chuyển tế bào thần kinh và tham gia tổng hợp chất béo

b)

Chưa xác định được vai trò

c)

Quyết định trong quá trình phân giải các phân tử có khả năng tạo ra năng lượng tế bào

d)

Tác động đến sự tổng hợp collagen, hấp thụ lipít ở ruột,tổng hợp gluco-corticoid.

46.

Vitamin E có tên gọi hoá học là:

a)

Philoquinon

b)

Uniquinon.

c)

Canxipherol.

d)

Tocopherol.

47.

Tocopherol có tính chất :

a)

Khá bền với nhiệt

b)

Tan trong dầu.

c)

Là chất chóng oxi hoá.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

48.

Thiếu vitamin E sẽ dẫn đến hiện tượng

a)

Đau đầu, rụng tóc .

b)

Thiếu máu, tổn thương hệ thần kinh

c)

Đau xương, nhức mỏi

d)

Chảy máu dưói da

49.

Vitamin K có đặc điểm:

a)

Người có khả năng tổng hợp được vitamin K

b)

Khi bị thiếu thời gian đông máu sẽ bị kéo dài

c)

Chỉ có a, b đúng

d)

Vitamin K có nhiều trong thịt trắng hơn thịt đỏ

50.

Hàm lượng vitamine B1 trong thực phẩm nào là nhiều nhất

a)

Sữa, thịt, phomat

b)

Gan, trứng

c)

Nấm men, mầm ngũ cốc

d)

Quả chín và rau xanh

51.

Bộ phận nào là nơi tích trữ vitamine B1 trong cơ thể

a)

Gan.

b)

Mô mỡ.

c)

Gan và mô mỡ.

d)

Cơ thể không tích trữ vitamine B.

52.

Chức năng nào là của vitamine B1

a)

Vận chuyển tế bào thần kinh và tham gia vận chuyển chất béo.

b)

Phân hủy glucid tạo năng lượng cho tế bào.

c)

Tác động đến sự hình thành tế bào máu và hoạt động của hệ thần kinh.

d)

Là chất cơ bản để tổng hợp AND.

53.

Các biểu hiện do thiếu vitamine B1

a)

Thiếu máu, tổn thương thần kinh.

b)

Mệt mỏi, chán ăn, ảnh hưởng đến tim và thần kinh.

c)

Tổn thương da, rối loạn tiêu hóa ở trẻ em.

d)

Tất cả đều sai.

54.

Thừa vitamine B1 có thể dẫn đến

a)

Mệt mỏi, chán ăn, rối loạn thần kinh.

b)

Tổn thương da, tuyến nhờn.

c)

Rối loạn cảm giác, rối loạn thần kinh.

d)

Không ảnh hưởng gì đến cơ thể..

55.

Thiamin là tên hóa học của

a)

Vitamin A1

b)

Vitamin B1  

c)

Vitamin B2 

d)

Vitamin B6

56.

Vitamin  B1 có khả năng

a)

chống oxy hóa

b)

Chống còi xương

c)

chống bệnh tê phù

d)

Chống viên loét

57.

Biotin là tên hóa học của:

a)

Vitamin A

b)

Vitamin C

c)

Vitamin H

d)

Vitamin K

58.

Chọn câu đúng

a)

Vitamin PP là tinh thể màu vàng da cam

b)

   Vitamin PP có hai dạng: dạng axit bền với nhiệt , axit và kiềm; dạng axit là tinh thể trắng có vị đắng, kém bền với axit và kiềm

c)

Vitamin PP là tinh thể hình kim, màu vàng da cam

d)

Vitamin PP chỉ bền trong môi trường axit, còn trong môi trường nó bị phá hủy nhanh chóng khi đun nóng