wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KÍ SINH TRÙNG

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm chung của mối liên hệ ‘Hội sinh’:

a)

Một bên có lợi, một bên không ảnh hưởng

b)

Cả 2 bên cùng có lợi

c)

Một bên có lợi, một bên có hại        

d)

Cả 2 bên cùng có hại

2.

Đặc điểm chung về hình thể giun ký sinh.

a)

Con đực nhỏ hơn con cái, con đực đuôi thẳng, con cái đuôi cong.

b)

Con đực lớn hơn con cái, con đực đuôi cong, con cái đuôi thẳng.

c)

Con đực lớn hơn con cái, con đực đuôi thẳng, con cái đuôi cong.

d)

Con đực nhỏ hơn con cái, con đực đuôi cong, con cái đuôi thẳng.

3.

Ký sinh trùng  vĩnh viễn là ký sinh trùng:

a)

Suốt đời sống trên và trong ký chủ

b)

Suốt đời sống trong ký chủ

c)

Chỉ bám vào vật chủ khi cần thức ăn (KST ký sinh tạm thời)

d)

Suốt đời sống trên ký chủ

4.

Nội ký sinh trùng là sinh vật sống ở:

a)

Da

b)

Nội tạng

c)

Móng

d)

Tóc

5.

Đặc điểm hình thể của ký sinh trùng:

a)

Có hình thể giống nhau ở tất cả các giai đoạn phát triển

b)

Có kích thước giống nhau ở tất cả các giai đoạn phát triển

c)

Tất cả đều có kích thước rất nhỏ, phải quan sát bằng kính hiển vi.

d)

Hình thể và kích thước thay đổi tuỳ theo loài và giai đoạn phát triển

6.

Trong bệnh ký sinh trùng nói chung tăng loại tế bào máu nào dưới đây

a)

Tăng bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Tăng lympho bào

c)

Tăng bạch cầu toan tính

d)

Tăng bạch cầu kiềm tính

7.

Đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:

a)

Có triệu chứng đặc trưng và dễ nhận biết

b)

Bệnh chỉ xảy ra ở các vùng dân cư đông đúc

c)

Bệnh có thời hạn, chỉ khu trú thành vùng dịch

d)

Gây bệnh lâu dài, âm thầm, có thời hạn, tính vùng và tính xã hội

8.

Ký sinh trùng có tính đặc hiệu hẹp về ký chủ và hẹp về nơi ký sinh

a)

Giun đũa

b)

Trùng cong

c)

Giun xoắn

d)

Giardia lamblia

9.

Ký sinh trùng có tính đặc hiệu rộng về ký chủ và hẹp về nơi ký sinh

a)

Giun đũa

b)

Trùng cong

c)

Giun kim

d)

Giardia lamblia

10.

Ruồi có thể là ký chủ trung gian vận chuyển mầm bệnh trong các bệnh sau đây, trừ:

a)

Bệnh giun đũa, giun móc 

b)

Bệnh do Giardia lamblia

c)

Bệnh do Trùng roi âm đạo

d)

Bệnh do lỵ amip

11.

Đáp ứng miễn dịch của ký chủ với ký sinh trùng có các đặc điểm:

a)

Chỉ tạo được đề kháng chống bội nhiễm

b)

Không hoàn toàn

c)

Sự đề kháng sẽ biến mất khi ký sinh trùng bị loại trừ hoàn toàn   

d)

Cả ba đúng

12.

Chu trình trực tiếp và ngắn

a)

Giun đũa

b)

Trùng cong

c)

Giun kim

d)

Giun tóc

13.

Ký sinh trùng vừa ký sinh rộng vừa ký chủ rộng

a)

Giun đũa

b)

Trùng cong

c)

Giun kim

d)

Giun tóc

14.

“ Ruồi chuyển mầm bệnh lây nhiễm vào thức ăn”, ruồi là:

a)

Ký sinh trùng truyền bệnh

b)

Ký sinh trùng gây bệnh

c)

Trung gian truyền bệnh cơ học  

d)

Ký sinh trùng tạm thời

15.

Nguyên nhân gây bệnh cơ hội

a)

Sinh vật ký sinh

b)

Sinh vật hoại sinh

c)

Sinh vật cộng sinh 

d)

Sinh vật hội sinh

16.

Ký chủ phụ là

a)

Ký chủ chứa ký sinh trùng ở dạng bào nang

b)

Ký chủ chứa ký sinh trùng với tần suất thấp

c)

Ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành

d)

A và B đúng

17.

Người chứa ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là

a)

Ký chủ vĩnh viễn 

b)

Ký chủ chính

c)

Người lành mang mầm bệnh  

d)

Ký chủ chờ thời

18.

Một loại ký sinh trùng chỉ sống ở 1 cơ quan nhất định của ký chủ, ký sinh trùng này:

a)

Có tính đặc thù về nơi ký sinh hẹp

b)

Có tính đặc thù về ký chủ hẹp

c)

Có tính đặc thù về nơi ký sinh rộng  

d)

Có tính đặc thù về ký chủ rộng

19.

Ký sinh trùng có đặc điểm hình thể nào sau đây

a)

Có hình thể giống nhau ở tất cả các giai đoạn phát triển

b)

Tất cả đều có kích thước rất nhỏ, chỉ nhìn thấy được ở kính hiển vi

c)

Hình thể và kích thước KST khác nhau tuỳ loài và giai đoạn phát triển

d)

Trọn chu trình phát triển, hình thể và kích thước của 1 loài KST không đổi

20.

“Muỗi đưa phôi giun chỉ vào máu người khi chích hút máu”, muỗi là:

a)

Ký sinh trùng gây bệnh

b)

Ký sinh trùng truyền bệnh

c)

Nội Ký sinh trùng        

d)

Trung gian truyền bệnh

21.

Đặc điểm chung của mối liên hệ “ Ký sinh”

a)

Một sinh vật có lợi, một sinh vật không bị ảnh hưởng

b)

Cả hai cùng có lợi

c)

Một sinh vật có lợi, một sinh vật bị hại    

d)

Cả hai cùng bị hại

22.

Sự phát triển của giun lạc chủ

a)

Phát triển thành giun trưởng thành

b)

Trứng giun không nở được và bị thoái hóa

c)

Trứng giun không nở được và theo phân ra ngoài

d)

Chỉ là ấu trùng, không phát triển thành giun trưởng thành

23.

“Rận sống ký sinh ở người và thú”, tức là:

a)

Đặc hiệu hẹp về nơi ký sinh 

b)

Đặc hiệu hẹp về ký chủ

c)

Đặc hiệu rộng về nơi ký sinh 

d)

Đặc hiệu rộng về ký chủ

24.

Đặc điểm ký sinh trùng ngoại hoại sinh

a)

Thức ăn là chất hữu cơ phân hủy 

b)

Gây bệnh cơ hội

c)

Sống trong tự nhiên       

d)

Tất cả đều đúng

25.

Xét nghiệm gián tiếp

a)

Tìm ký sinh trùng trưởng thành 

b)

Tìm ấu trùng

c)

Dựa vào phản ứng đặc hiệu của kháng nguyên và kháng thể

d)

Tìm trứng

26.

Hô hấp gián tiếp là

a)

Sử dụng oxy từ không khí 

b)

Không sử dụng oxy

c)

Sử dụng oxy từ sự phân giải các chất     

d)

A và C đúng

27.

Đặc điểm của ký sinh trùng gây bệnh:

a)

Chỉ tải, chở mầm bệnh

b)

Sống liên tục trên ký chủ và trực tiếp gây bệnh

c)

Sống liên tục trên ký chủ và vận chuyển mầm bệnh

d)

Chỉ lấy thức ăn từ ký chủ và vận chuyển mầm bệnh

28.

Biến đổi huyết học thường gặp khi nhiễm giun sán

a)

Bạch cầu toan tính tăng 

b)

Thiếu máu

c)

Tăng tiểu cầu dễ gây huyết cầu

d)

Bạch cầu kiềm tính tăng

29.

Xét nghiệm gián tiếp bệnh ký sinh trùng gồm các phương pháp sau, trừ:

a)

Tập trung KST bằng phương pháp thích hợp 

b)

Phản ứng miễn dịch men (ELISA)

c)

Miễn dịch điện di, phản ứng ngưng kết hồng cầu    

d)

Gây bệnh KST thực nghiệm ở thú

30.

Vật chủ chính mang ký sinh trùng ở giai đoạn

a)

Trưởng thành hoặc sinh sản vô tính

b)

Ấu trùng hoặc sinh sản vô tính

c)

Trưởng thành hoặc sinh sản hữu tính  

d)

Ấu trùng hoặc sinh sản hữu tính

31.

Ý nào sau đây sai

a)

Dạng lây truyền là thoa trùng hoặc bào nang

b)

Đa phần đơn bào có đời sống yếm khí

c)

Thể hoạt động có sức đề kháng tốt hơn bào nang    

d)

Đa số đơn bào có đời sống tự do

32.

Đặc điểm của chu trình gián tiếp

a)

KST rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay 

b)

Có hiện diện của ký chủ trung gian

c)

KST rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian  

d)

A và C đúng

33.

Định nghĩa “ Vật chủ”

a)

Vật chủ của KST là người và thú

b)

Là sinh vật bị sinh vật khác ký sinh

c)

Là người và thú mang KST ở giai đoạn trưởng thành  

d)

Là người bị KST ăn bám

34.

Lựa chọn nào không phải là hình thức sinh sản của ký sinh trùng:

a)

Đẻ ra trứng

b)

Đẻ ra phôi bào

c)

Nẩy chồi   

d)

Đẻ ra phôi

35.

Số lượng ký chủ trong chu kỳ phát triển phức tạp

a)

Một ký chủ

b)

0 ký chủ 

c)

Hai ký chủ      

d)

> 2 ký chủ

36.

Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, ngắn:

a)

Là chu trình phát triển phức tạp

b)

KST rời cơ thể ký chủ cũ có thể lây nhiễm ngay cho ký chủ mới.

c)

KST phải phát triển trong ký chủ trung gian mới có khả năng nhiễm

d)

KST rời cơ thể ký chủ phải phát triển ngoài ngoại cảnh một thời gian mới có khả năng lây nhiễm

37.

Vị trí ký sinh trùng của ngoại ký sinh trùng

a)

Da, tóc, móng

b)

Xoang tự nhiên  

c)

Nội tạng, máu 

d)

A và B đúng

38.

Ý nào sau đây sai với ký sinh trùng:

a)

Hình thể thay đổi theo loài và giai đoạn phát triển

b)

Sinh sản vô tính nên nhanh và nhiều

c)

Có khả năng truyền bệnh hoặc gây bệnh cho ký chủ 

d)

Ăn bám cơ thể ký chủ

39.

Xét nghiệm trực tiếp, ngoại trừ:

a)

Con trưởng thành

b)

Kháng nguyên – Kháng thể

c)

Ấu trùng

d)

Trứng

40.

Bộ phận sinh sản của đơn bào

a)

Thể bắt màu giống chất nhiễm sắc

b)

Nhân

c)

Nội nguyên sinh chất

d)

Ngoại nguyên sinh chất

41.

Trong cơ thể người, ấu trùng ký sinh ở:

a)

Cơ vân 

b)

Ruột non

c)

Ruột già

d)

Máu

42.

Người bị nhiễm giun đường ruột có thể do:

a)

Đi chân đất, không đeo găng tay khi tiếp xúc với đất, phân.

b)

Ăn cá gỏi.

c)

Ăn rau, quả tươi không rửa sạch hoặc uống nước lã. 

d)

B và C đúng

43.

Định bệnh giun, phương pháp thông thường và chính xác nhất là:

a)

Các thử nghiệm miễm dịch

b)

Tìm trứng trong phân

c)

Dựa vào các triệu chứng lâm sàng 

d)

Tìm ấu trùng trong đàm

44.

Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, ngắn:

a)

Có sự hiện diện của ký chủ trung gian

b)

Ký sinh trùng rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay

c)

Ký sinh trùng rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian

d)

B và C đúng

45.

Đặc điểm của ký sinh trùng truyền bệnh

a)

Chỉ tải, chở mầm bệnh

b)

Sống liên tục trên ký chủ và trực tiếp gây bệnh

c)

Sống liên tục trên ký chủ và vận chuyển mầm bệnh

d)

Chỉ lấy thức ăn từ ký chủ và vận chuyển mầm bệnh

46.

Ký sinh trùng sống ký sinh ở nhiều cơ quan khác nhau trong cơ thể, tức là:

a)

Đặc hiệu hẹp về nơi ký sinh 

b)

Đặc hiệu rộng về nơi ký sinh

c)

Đặc hiệu hẹp về ký chủ 

d)

Đặc hiệu rộng về ký chủ

47.

Ký sinh trùng sống ký sinh ở nhiều loài ký chủ, tức là:

a)

Đặc hiệu hẹp về nơi ký sinh

b)

Đặc hiệu rộng về nơi ký sinh

c)

Đặc hiệu hẹp về ký chủ 

d)

Đặc hiệu rộng về ký chủ

48.

Đặc điểm sinh sản của ký sinh trùng:

a)

Rất sớm, rất nhanh, rất nhiều

b)

Sinh sản vô tính

c)

Rất sớm, rất nhanh nhưng với số lượng ít 

d)

Sinh sản hữu tính

49.

Vật chủ chính mang ký sinh trùng ở giai đoạn

a)

Ấu trùng trưởng thành

b)

Trưởng thành  

c)

Ấu trùng non  

d)

Trứng

50.

Bệnh ký sinh trùng nói chung gây tăng loại tế bào máu nào

a)

Bạch cầu đa nhân trung tính

b)

Lympho bào

c)

Bạch cầu đa nhân kiềm tính  

d)

Bạch cầu đa nhân toan tính

51.

Ký sinh trùng tạm thời

a)

Suốt đời sống trên hoặc trong ký chủ

b)

Suốt đời sống trên ký chủ

c)

Chỉ bám vào vật chủ khi cần thức ăn

d)

Suốt đời sống trong ký chủ

52.

Tại sao giun đực thường có đuôi cong

a)

Bảo vệ gai giao hợp không bị gẫy 

b)

Che dấu lỗ sinh dục

c)

Che dấu bộ phận tấn công  

d)

Không lý giải được

53.

“ Cái ghẻ ký sinh đào hang dưới da của ký chủ”, cái ghẻ là:

a)

Nội ký sinh trùng

b)

Ký sinh trùng truyền bệnh

c)

Ngoại ký sinh trùng

d)

Trung gian truyền bệnh