NEW
Font size
WorksheetsKÍ SINH TRÙNG
Total questions: 53
Worksheet time: 27mins
Đặc điểm chung của mối liên hệ ‘Hội sinh’:
Một bên có lợi, một bên không ảnh hưởng
Cả 2 bên cùng có lợi
Một bên có lợi, một bên có hại
Cả 2 bên cùng có hại
Đặc điểm chung về hình thể giun ký sinh.
Con đực nhỏ hơn con cái, con đực đuôi thẳng, con cái đuôi cong.
Con đực lớn hơn con cái, con đực đuôi cong, con cái đuôi thẳng.
Con đực lớn hơn con cái, con đực đuôi thẳng, con cái đuôi cong.
Con đực nhỏ hơn con cái, con đực đuôi cong, con cái đuôi thẳng.
Ký sinh trùng vĩnh viễn là ký sinh trùng:
Suốt đời sống trên và trong ký chủ
Suốt đời sống trong ký chủ
Chỉ bám vào vật chủ khi cần thức ăn (KST ký sinh tạm thời)
Suốt đời sống trên ký chủ
Nội ký sinh trùng là sinh vật sống ở:
Da
Nội tạng
Móng
Tóc
Đặc điểm hình thể của ký sinh trùng:
Có hình thể giống nhau ở tất cả các giai đoạn phát triển
Có kích thước giống nhau ở tất cả các giai đoạn phát triển
Tất cả đều có kích thước rất nhỏ, phải quan sát bằng kính hiển vi.
Hình thể và kích thước thay đổi tuỳ theo loài và giai đoạn phát triển
Trong bệnh ký sinh trùng nói chung tăng loại tế bào máu nào dưới đây
Tăng bạch cầu đa nhân trung tính
Tăng lympho bào
Tăng bạch cầu toan tính
Tăng bạch cầu kiềm tính
Đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:
Có triệu chứng đặc trưng và dễ nhận biết
Bệnh chỉ xảy ra ở các vùng dân cư đông đúc
Bệnh có thời hạn, chỉ khu trú thành vùng dịch
Gây bệnh lâu dài, âm thầm, có thời hạn, tính vùng và tính xã hội
Ký sinh trùng có tính đặc hiệu hẹp về ký chủ và hẹp về nơi ký sinh
Giun đũa
Trùng cong
Giun xoắn
Giardia lamblia
Ký sinh trùng có tính đặc hiệu rộng về ký chủ và hẹp về nơi ký sinh
Giun đũa
Trùng cong
Giun kim
Giardia lamblia
Ruồi có thể là ký chủ trung gian vận chuyển mầm bệnh trong các bệnh sau đây, trừ:
Bệnh giun đũa, giun móc
Bệnh do Giardia lamblia
Bệnh do Trùng roi âm đạo
Bệnh do lỵ amip
Đáp ứng miễn dịch của ký chủ với ký sinh trùng có các đặc điểm:
Chỉ tạo được đề kháng chống bội nhiễm
Không hoàn toàn
Sự đề kháng sẽ biến mất khi ký sinh trùng bị loại trừ hoàn toàn
Cả ba đúng
Chu trình trực tiếp và ngắn
Giun đũa
Trùng cong
Giun kim
Giun tóc
Ký sinh trùng vừa ký sinh rộng vừa ký chủ rộng
Giun đũa
Trùng cong
Giun kim
Giun tóc
“ Ruồi chuyển mầm bệnh lây nhiễm vào thức ăn”, ruồi là:
Ký sinh trùng truyền bệnh
Ký sinh trùng gây bệnh
Trung gian truyền bệnh cơ học
Ký sinh trùng tạm thời
Nguyên nhân gây bệnh cơ hội
Sinh vật ký sinh
Sinh vật hoại sinh
Sinh vật cộng sinh
Sinh vật hội sinh
Ký chủ phụ là
Ký chủ chứa ký sinh trùng ở dạng bào nang
Ký chủ chứa ký sinh trùng với tần suất thấp
Ký chủ chứa ký sinh trùng ở giai đoạn trưởng thành
A và B đúng
Người chứa ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là
Ký chủ vĩnh viễn
Ký chủ chính
Người lành mang mầm bệnh
Ký chủ chờ thời
Một loại ký sinh trùng chỉ sống ở 1 cơ quan nhất định của ký chủ, ký sinh trùng này:
Có tính đặc thù về nơi ký sinh hẹp
Có tính đặc thù về ký chủ hẹp
Có tính đặc thù về nơi ký sinh rộng
Có tính đặc thù về ký chủ rộng
Ký sinh trùng có đặc điểm hình thể nào sau đây
Có hình thể giống nhau ở tất cả các giai đoạn phát triển
Tất cả đều có kích thước rất nhỏ, chỉ nhìn thấy được ở kính hiển vi
Hình thể và kích thước KST khác nhau tuỳ loài và giai đoạn phát triển
Trọn chu trình phát triển, hình thể và kích thước của 1 loài KST không đổi
“Muỗi đưa phôi giun chỉ vào máu người khi chích hút máu”, muỗi là:
Ký sinh trùng gây bệnh
Ký sinh trùng truyền bệnh
Nội Ký sinh trùng
Trung gian truyền bệnh
Đặc điểm chung của mối liên hệ “ Ký sinh”
Một sinh vật có lợi, một sinh vật không bị ảnh hưởng
Cả hai cùng có lợi
Một sinh vật có lợi, một sinh vật bị hại
Cả hai cùng bị hại
Sự phát triển của giun lạc chủ
Phát triển thành giun trưởng thành
Trứng giun không nở được và bị thoái hóa
Trứng giun không nở được và theo phân ra ngoài
Chỉ là ấu trùng, không phát triển thành giun trưởng thành
“Rận sống ký sinh ở người và thú”, tức là:
Đặc hiệu hẹp về nơi ký sinh
Đặc hiệu hẹp về ký chủ
Đặc hiệu rộng về nơi ký sinh
Đặc hiệu rộng về ký chủ
Đặc điểm ký sinh trùng ngoại hoại sinh
Thức ăn là chất hữu cơ phân hủy
Gây bệnh cơ hội
Sống trong tự nhiên
Tất cả đều đúng
Xét nghiệm gián tiếp
Tìm ký sinh trùng trưởng thành
Tìm ấu trùng
Dựa vào phản ứng đặc hiệu của kháng nguyên và kháng thể
Tìm trứng
Hô hấp gián tiếp là
Sử dụng oxy từ không khí
Không sử dụng oxy
Sử dụng oxy từ sự phân giải các chất
A và C đúng
Đặc điểm của ký sinh trùng gây bệnh:
Chỉ tải, chở mầm bệnh
Sống liên tục trên ký chủ và trực tiếp gây bệnh
Sống liên tục trên ký chủ và vận chuyển mầm bệnh
Chỉ lấy thức ăn từ ký chủ và vận chuyển mầm bệnh
Biến đổi huyết học thường gặp khi nhiễm giun sán
Bạch cầu toan tính tăng
Thiếu máu
Tăng tiểu cầu dễ gây huyết cầu
Bạch cầu kiềm tính tăng
Xét nghiệm gián tiếp bệnh ký sinh trùng gồm các phương pháp sau, trừ:
Tập trung KST bằng phương pháp thích hợp
Phản ứng miễn dịch men (ELISA)
Miễn dịch điện di, phản ứng ngưng kết hồng cầu
Gây bệnh KST thực nghiệm ở thú
Vật chủ chính mang ký sinh trùng ở giai đoạn
Trưởng thành hoặc sinh sản vô tính
Ấu trùng hoặc sinh sản vô tính
Trưởng thành hoặc sinh sản hữu tính
Ấu trùng hoặc sinh sản hữu tính
Ý nào sau đây sai
Dạng lây truyền là thoa trùng hoặc bào nang
Đa phần đơn bào có đời sống yếm khí
Thể hoạt động có sức đề kháng tốt hơn bào nang
Đa số đơn bào có đời sống tự do
Đặc điểm của chu trình gián tiếp
KST rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay
Có hiện diện của ký chủ trung gian
KST rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian
A và C đúng
Định nghĩa “ Vật chủ”
Vật chủ của KST là người và thú
Là sinh vật bị sinh vật khác ký sinh
Là người và thú mang KST ở giai đoạn trưởng thành
Là người bị KST ăn bám
Lựa chọn nào không phải là hình thức sinh sản của ký sinh trùng:
Đẻ ra trứng
Đẻ ra phôi bào
Nẩy chồi
Đẻ ra phôi
Số lượng ký chủ trong chu kỳ phát triển phức tạp
Một ký chủ
0 ký chủ
Hai ký chủ
> 2 ký chủ
Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, ngắn:
Là chu trình phát triển phức tạp
KST rời cơ thể ký chủ cũ có thể lây nhiễm ngay cho ký chủ mới.
KST phải phát triển trong ký chủ trung gian mới có khả năng nhiễm
KST rời cơ thể ký chủ phải phát triển ngoài ngoại cảnh một thời gian mới có khả năng lây nhiễm
Vị trí ký sinh trùng của ngoại ký sinh trùng
Da, tóc, móng
Xoang tự nhiên
Nội tạng, máu
A và B đúng
Ý nào sau đây sai với ký sinh trùng:
Hình thể thay đổi theo loài và giai đoạn phát triển
Sinh sản vô tính nên nhanh và nhiều
Có khả năng truyền bệnh hoặc gây bệnh cho ký chủ
Ăn bám cơ thể ký chủ
Xét nghiệm trực tiếp, ngoại trừ:
Con trưởng thành
Kháng nguyên – Kháng thể
Ấu trùng
Trứng
Bộ phận sinh sản của đơn bào
Thể bắt màu giống chất nhiễm sắc
Nhân
Nội nguyên sinh chất
Ngoại nguyên sinh chất
Trong cơ thể người, ấu trùng ký sinh ở:
Cơ vân
Ruột non
Ruột già
Máu
Người bị nhiễm giun đường ruột có thể do:
Đi chân đất, không đeo găng tay khi tiếp xúc với đất, phân.
Ăn cá gỏi.
Ăn rau, quả tươi không rửa sạch hoặc uống nước lã.
B và C đúng
Định bệnh giun, phương pháp thông thường và chính xác nhất là:
Các thử nghiệm miễm dịch
Tìm trứng trong phân
Dựa vào các triệu chứng lâm sàng
Tìm ấu trùng trong đàm
Đặc điểm chu trình phát triển trực tiếp, ngắn:
Có sự hiện diện của ký chủ trung gian
Ký sinh trùng rời ký chủ có khả năng lây nhiễm ngay
Ký sinh trùng rời ký chủ phải phát triển ở ngoại cảnh một thời gian
B và C đúng
Đặc điểm của ký sinh trùng truyền bệnh
Chỉ tải, chở mầm bệnh
Sống liên tục trên ký chủ và trực tiếp gây bệnh
Sống liên tục trên ký chủ và vận chuyển mầm bệnh
Chỉ lấy thức ăn từ ký chủ và vận chuyển mầm bệnh
Ký sinh trùng sống ký sinh ở nhiều cơ quan khác nhau trong cơ thể, tức là:
Đặc hiệu hẹp về nơi ký sinh
Đặc hiệu rộng về nơi ký sinh
Đặc hiệu hẹp về ký chủ
Đặc hiệu rộng về ký chủ
Ký sinh trùng sống ký sinh ở nhiều loài ký chủ, tức là:
Đặc hiệu hẹp về nơi ký sinh
Đặc hiệu rộng về nơi ký sinh
Đặc hiệu hẹp về ký chủ
Đặc hiệu rộng về ký chủ
Đặc điểm sinh sản của ký sinh trùng:
Rất sớm, rất nhanh, rất nhiều
Sinh sản vô tính
Rất sớm, rất nhanh nhưng với số lượng ít
Sinh sản hữu tính
Vật chủ chính mang ký sinh trùng ở giai đoạn
Ấu trùng trưởng thành
Trưởng thành
Ấu trùng non
Trứng
Bệnh ký sinh trùng nói chung gây tăng loại tế bào máu nào
Bạch cầu đa nhân trung tính
Lympho bào
Bạch cầu đa nhân kiềm tính
Bạch cầu đa nhân toan tính
Ký sinh trùng tạm thời
Suốt đời sống trên hoặc trong ký chủ
Suốt đời sống trên ký chủ
Chỉ bám vào vật chủ khi cần thức ăn
Suốt đời sống trong ký chủ
Tại sao giun đực thường có đuôi cong
Bảo vệ gai giao hợp không bị gẫy
Che dấu lỗ sinh dục
Che dấu bộ phận tấn công
Không lý giải được
“ Cái ghẻ ký sinh đào hang dưới da của ký chủ”, cái ghẻ là:
Nội ký sinh trùng
Ký sinh trùng truyền bệnh
Ngoại ký sinh trùng
Trung gian truyền bệnh
