Font size
Worksheetsôn tập từ loại.
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.
hoạt động
đặc điểm
tính chất
hình dáng
...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)
Động từ
Danh từ
Tính từ
Đại từ
Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.
Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.
Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.
Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.
Dòng sông lững lờ trôi.
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
........ là tên của một loại sự vật.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.
Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.
Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.
Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
đậu 1
đậu 2
Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.
Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.
Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.
Tạo ra phép so sánh.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.
đặc điểm, tính chất
hoạt động, trạng thái
màu sắc, tên
tên, hình dáng
Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?
xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức
thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ
nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện
Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?
Một tính từ: nhỏ
Hai tính từ: nhỏ, thấp
Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn
Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng
Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng .... nhưng quý nhất là người lao động.
Trong câu trên có thể điền từ " thế" đúng hay sai?
Đúng
Sai
Từ đơn là từ có :
1 tiếng
2 tiếng
3 tiếng
4 tiếng
Từ được cấu tạo bởi :
Các tiếng
Các vần
Các thanh
Các âm đầu
Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./
Câu này có mấy từ phức ?
1
2
3
4
Chú / chó / này / rất / dễ / thương./
Câu trên đã chia thành từ đơn - từ phức đúng chưa ?
Đúng rồi
Chưa đúng
Tôi / thích / nghe / tiếng / nước / chảy / róc rách./
Câu này có mấy từ phức ?
1
2
3
4
Trong các kết hợp sau, kết hợp nào không phải là từ phức?
giúp đỡ.
truyện cổ.
chạy nhanh.
chăm ngoan.
Câu nào dưới đây có bộ phận in đậm là một từ phức?
Bánh dẻo lắm mẹ ạ!
Mẹ mua cho con một cái bánh dẻo nhé.
Cậu làm bánh dày quá, ăn không ngon.
Mẹ nướng bánh cho con ăn được không ạ?
Từ nào dưới đây là từ láy?
Xa cách
Xa xôi
Xa hoa
Xa lạ
Tìm từ láy trong câu sau: “Mặt mũi nó lúc nào cũng nhăn nhó như bà già đau khổ ”?
Mặt mũi
Nhăn nhó
Bà già
Đau khổ
Từ nào dưới đây không phải từ láy?
Nhè nhẹ
Dịu dàng
Mơ mộng
Mơ màng
Các từ: chùa chiền, rơi rớt, học hành… là từ láy hay từ ghép?
Từ ghép
Từ láy
Chỉ ra từ ghép tổng hợp trong các từ sau?
Bánh trái
Bánh cuốn
Bánh rán
Bánh chưng
Chỉ ra từ ghép phân loại trong các từ sau?
Quần áo
Sách vở
Bàn ghế
Ghế gỗ
Từ nào không phải từ ghép phân loại trong các từ sau?
Mới lạ
Mới tinh
Mới cứng
Mới toanh
Đâu từ từ láy trong các từ sau?
Đường đua
Tiếp tục
Nhỏ nhẹ
Rì rào
Đâu là từ ghép trong các từ sau?
Nhỏ bé
Khập khiễng
Phân vân
Mênh mang
Từ ghép nào dưới đây có nghĩa phân loại?
Hoa quả
Hoa lan
Hoa lá
Hoa cỏ
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
ầm ĩ
ẩm ướt
êm ấm
ăn uống
Chỉ ra từ láy khuyết âm đầu trong các từ láy sau?
ầm ĩ
ẩm ướt
êm ấm
ăn uống
Các từ được gạch chân trong đoạn văn trên là loại từ gì?
từ láy
danh từ
động từ
tính từ
Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:
danh từ
động từ
tính từ
từ đơn
Trong bài thơ trên có mấy động từ:
1 động từ
2 động từ
3 động từ
4 động từ
Học sinh là từ loại nào?
Danh từ
Động từ
Tính từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.
hoạt động
đặc điểm
tính chất
hình dáng
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.
đặc điểm, tính chất
hoạt động, trạng thái
màu sắc, tên
tên, hình dáng
Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?
Một tính từ: nhỏ
Hai tính từ: nhỏ, thấp
Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn
Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng
Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.
Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.
Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.
Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.
Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.
Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.
Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.
Dòng sông lững lờ trôi.
Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?
xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức
thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ
nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện
Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.
Lá, lành
Lá, đùm
Lành, rách
Lá, rách
Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.
Nhìn, xa
Xa, trông
Trông, rộng
Xa, rộng
Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:
Trong nắng vàng tươi mát
Cùng chơi cho khỏe người
Tiếng cười xen tiếng hát
Chơi vui học càng vui.
Nắng, vàng, chơi, khỏe
Vàng, tươi mát, khỏe, vui
Khỏe, người, cười, hát
Cười, hát, học, vui
Có bao nhiêu tính từ trong đoạn thơ sau:
Em mơ làm mây trắng
Bay khắp nẻo trời cao
Nhìn non sông gấm vóc
Quê mình đẹp biết bao.
6 tính từ
5 tính từ
4 tính từ
3 tính từ
Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:
Sum sê xoài biếc, cam vàng
Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.
5 tính từ
6 tính từ
7 tính từ
8 tính từ
Cho câu văn: Sầu riêng thơm mùi thơm của mít chín quyện với hương bưởi, béo cái béo của trứng gà, ngọt cái vị của mật ong già hạn.
Các từ cái béo và mùi thơm thuộc từ loại:
Danh từ
Động từ
Tính từ
Đại từ
Tìm từ khác loại trong dãy các tính từ sau: lênh khênh, chót vót, cao lớn, mênh mông.
Lênh khênh
Chót vót
Mênh mông
Cao lớn
