wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tài chính và tiền tệ_CK

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào sau đây có tính lỏng (thanh khoản cao nhất) và độ an toàn cao nhất?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Tín phiếu kho bạc

c)

Thương phiếu

d)

Hợp đồng mua lại

2.

Chức năng nào không phải là chức năng của thị trường tài chính?

a)

Chuyển giao vốn, biến tiết kiệm thành đầu tư

b)

Hỗ trợ chuyển dịch vốn bằng con đường tài trợ trực tiếp và gián tiếp

c)

Huy động tiền gửi thanh toán từ các cá nhân trong nền kinh tế

d)

Tích tụ, tập trung và phân phối vốn trong nền kinh tế.

3.

Giá trị lưu thông của tiền giấy có được là nhờ?

a)

Pháp luật quy định

b)

Sự khan hiếm của tiền giấy

c)

Giá trị nội tại của đồng tiền

d)

Cả B và C

4.

Theo kinh tế học hiện đại, chức năng nào phản ảnh bản chất của tiền tệ?

a)

Phương tiện thanh toán

b)

Phương tiện cất giữ

c)

Thước đo giá trị

d)

Phương tiện trao đổi

5.

Các hình thái biểu thị giá trị là?

a)

Giản đơn, toàn bộ, chung

b)

Giản đơn, toàn bộ, tiền tệ

c)

Giản đơn, toàn bộ, chung, tiền tệ

d)

Giản đơn, chung, tiền tệ

6.

Theo kinh tế học hiện đại, khi doanh nghiệp thanh toán tiền mua hàng thì tiền tệ đã phát huy chức năng?

a)

Trao đổi

b)

Thanh toán

c)

Thước đo giá trị

d)

Cất trữ cho công nhân đứng

7.

Tiền cơ sở (Tiền mạnh) bao gồm?

a)

Toàn bộ tiền mặt do NHTW phát ra

b)

Toàn bộ dự trữ của các NHTM

c)

Tiền mặt phát ra và tiền gửi của các NHTM tại NHTW

d)

Tiền mặt tại quỹ của NHTM à tiền gửi của các NHTM tại NHTW

8.

Lượng tiền cung ứng tương quan thuận với sự thay đổi của nhân tố nào?

a)

Tỷ lệ dữ trữ bắt buộc

b)

Tỷ lệ dự trữ vượt mức

c)

Tiền cơ sở (MB)

d)

Khối tiền M1

9.

Trong bảng Cân đối tiền tệ của NHTW, thành phần của MB KHÔNG bao gồm?

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống

b)

Dự trữ bắt buộc của hệ thống Ngân hàng

c)

Dự trữ dư thừa của hệ thống Ngân hàng

d)

Tín dụng trong nước

10.

Tiền trung ương bao gồm?

a)

Toàn bộ tiền mặt do NHTW phát ra

b)

Toàn bộ dự trữ của các NHTM

c)

Tiền mặt phát ra và tiền gửi của các NHTM tại NHTW

d)

Tiền mặt tại quỹ của NHTM à tiền gửi của các NHTM tại NHTW

11.

Khối tiền M1 bao gồm?

a)

Tiền mặt lưu thông ngoài hệ thống ngân hàng

b)

Toàn bộ tiền mặt được NHTW phát hành ra

c)

Tiền gửi tiết kiệm

d)

Tiền mặt, tiền gửi không kỳ hạn tại ngân hàng

12.

M2 không bao gồm?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Chứng chỉ tiền gửi

d)

Kỳ phiếu

13.

Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu chi của nhà nước được thực hiện và dự đoán trong?

a)

Một khoảng thời gian nhất định do nhà nước có thẩm quyền quyết định

b)

Một năm do nhà nước có thẩm quyền quyết định

c)

Hai năm do nhà nước có thẩm quyền quyết định

d)

Ba năm do nhà nước có thẩm quyền quyết định

14.

Quan hệ phân phối ngân sách nhà nước chủ yếu?

a)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả cả gốc và lãi

b)

Dựa trên nguyên tắc không hoàn trả một cách trực tiếp

c)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả phần vốn gốc

d)

Dựa trên nguyên tắc hoàn trả phần lãi

15.

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước, gồm?

a)

Thuế, phí và lệ phí, ODA

b)

Thuế, phí và lệ phí

c)

Thuế, phí và lệ phí, hoạt động kinh tế nhà nước

d)

Thuế, ODA và hoạt động kinh tế nhà nước

16.

Đất nước nào cung cấp vốn ODA nhiều nhất cho Việt Nam?

a)

Hàn Quốc

b)

Mỹ

c)

Singapore

d)

Nhật Bản

17.

Đất nước đứng thứ nhất về đầu tư vào Việt Nam?

a)

Hàn Quốc

b)

Mỹ

c)

Singapore

d)

Nhật Bản

18.

Quan hệ kinh tế phát sinh trong tài chính doanh nghiệp, gồm?

a)

Quan hệ kinh tế với Nhà nước, với thị trường, với nội bộ doanh nghiệp

b)

Quan hệ kinh tế với Nhà nước, với nội bộ doanh nghiệp

c)

Quan hệ kinh tế với Nhà nước, với thị trường

d)

Quan hệ kinh tế với Nhà nước

19.

Đâu không phải là tài sản thực của Doanh nghiệp?

a)

Máy móc, thiết bị

b)

Bất động sản

c)

Các loại chứng khoán

d)

Thương hiệu

20.

Nội dung của Tài chính doanh nghiệp không bao gồm các nội dung nào sau đây?

a)

Kiểm soát thường xuyên tình hình hoạt động của Doanh nghiệp

b)

Thực hiện dự báo, kế hoạch hóa tài chính

c)

Xác định nhu cầu nhân sự của Doanh nghiệp

d)

Quyết định thực hiện dự án đầu tư

21.

Khoản mục nào KHÔNG được xếp vào doanh thu hoạt động tài chính?

a)

Cổ tức và lợi nhuận được chia

b)

Lãi tiền gửi ngân hàng

c)

Chênh lệch lãi chuyển nhượng vốn

d)

Tiền thanh lý, nhượng bán tài sản cố định

22.

Lãi suất tiền vay được áp dụng khi?

a)

Các ngân hàng nhận tiền gửi của khách hàng

b)

Các ngân hàng gửi tiền tại NHTW

c)

Các ngân hàng cho khách hàng vay

d)

Các ngân hàng đi vay NHTW

23.

Lãi suất kép được áp dụng?

a)

Trong các món vay có 1 kỳ hạn

b)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn

c)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được rút ra

d)

Trong các món vay có nhiều kỳ hạn và cuối mỗi kỳ hạn tiền lãi được cộng vào vốn gốc

24.

Bà Phương gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 2 năm với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 2 năm Bà Phương nhận được bao nhiêu tiền?

a)

33,28 triệu đồng

b)

232 triệu đồng

c)

216 triệu đồng

d)

269,12 triệu đồng

25.

Anh Xuân gửi 300 triệu đồng kỳ hạn bán niên với lãi suất 7%/năm tại NHTMCP Phương Nam. Hỏi sau 3 năm anh Xuân nhận được bao nhiêu tiền?

a)

32,62 triệu đồng

b)

67,51 triệu đồng

c)

368,78 triệu đồng

d)

444,46 triệu đồng

26.

Bà Hồng gửi 200 triệu đồng kỳ hạn 2 năm với lãi suất 8%/năm tại NHTMCP ACB. Hỏi sau 2 năm Bà Hồng nhận được bao nhiêu tiền lãi?

a)

8%/năm

b)

16

c)

32

d)

33,28

27.

Trung gian tài chính là những tổ chức chuyên hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực?

a)

Bất động sản

b)

Chứng khoán

c)

Tài chính- tiền tệ

d)

Ngân hàng

28.

Đâu không phải là tổ chức trung gian tài chính?

a)

Công ty tài chính

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Ngân hàng thương mại

d)

Hiệp hội tiết kiệm và cho vay

29.

Khi NHTM huy động vốn tiết kiệm từ dân cư thì chủ thể quyết định lãi suất vay là?

a)

Ngân hàng

b)

Khách hàng

c)

Bên môi giới

d)

Ngân hàng và người cho vay cùng thỏa thuận

30.

Tài khoản tiền gửi thanh toán?

a)

Cho phép người gửi tiền được phép rút ra bất cứ lúc nào

b)

Được trả lãi cao hơn tiền gửi tiết kiệm

c)

Được ngân hàng dùng để đầu tư dài hạn

d)

Được ngân hàng giữ tại quỹ

31.

Khoản mục nào không thuộc nguồn vốn của NHTMCP Ngoại thương Việt Nam VCB?

a)

Vốn chủ sở hữu của VCB

b)

Tiền gửi có kỳ hạn của khách hàng tại VCB

c)

Tiền gửi của BIDV

d)

Tiền gửi tại BIDV

32.

Lạm phát phi mã là lạm phát ở mức?

a)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 3 chữ số

b)

Tỷ lệ lạm phát ở trên mức 3 chữ số

c)

Tỷ lệ lạm phát ở dưới mức 2 chữ số

d)

Tỷ lệ lạm phát ở mức 2 chữ số nhưng dưới mức 3 chữ số

33.

Trong các chỉ tiêu sau, chỉ tiêu nào thường được dùng nhất để phản ánh mức độ lạm phát của nền kinh tế?

a)

Tốc độ tăng của chỉ số CPI

b)

Tốc độ tăng của giá vàng

c)

Tốc độ tăng của chỉ số PPI

d)

Tốc độ tăng giá ngoại hối

34.

Điều nào sau đây là ĐÚNG khi nói về Lạm phát vừa phải?

a)

Trong điều kiện lạm phát vừa phải, giá cả tăng rất nhanh

b)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá ở mức một con số (<10%)

c)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá trên 10% đến < 100%

d)

Lạm phát vừa phải xảy ra khi tốc độ tăng giá khoảng trên 1000% /năm

35.

Khi giá cả hàng hóa thời điểm cận Tết tăng lên, sau đó lại giảm xuống, thì đấy là biểu hiện của?

a)

Biến động của tình hình cung cầu

b)

Lạm phát

c)

Thiểu phát

d)

Lạm phát phi mã

36.

Lạm phát do chi phí đẩy xẩy ra khi?

a)

Chi phí sản xuất tăng

b)

Chi phí sản xuất tăng đẩy giá tăng lên

c)

Mức cung tiền tăng

d)

Chi tiêu của hộ gia đình tăng

37.

Đâu không phải là hậu quả của lạm phát

a)

Gây ra sự bất ổn định cho môi trường kinh tế-xã hội

b)

Giảm lãi suất danh nghĩa

c)

Giảm lòng tin của công chúng đối với chính phủ

d)

Tăng tỷ lệ thất nghiệp

38.

Khi lạm phát xẩy ra:

a)

Tốc độ lưu thông tiền tệ giảm mạnh

b)

Người đi vay không muốn đi vay.

c)

Tiền gửi tại ngân hàng giảm mạnh.

d)

Không ảnh hưởng đến tốc độ lưu thông tiền tệ

39.

Lạm phát sẽ tác động xấu đến:

a)

Thu nhập của các ngân hàng thương mại và các tổ chức tín dụng

b)

Thu nhập của mọi tầng lớp dân cư

c)

Thu nhập của các chuyên gia nước ngoài

d)

Thu nhập cố định của những người làm công

40.

Trong tình hình nền kinh tế bị lạm phát hiện nay, để kiềm chế lạm phát chính phủ nên áp dụng biện pháp nào

a)

Tăng cung tiền

b)

Kiểm soát chi tiêu chính phủ

c)

Giảm lãi suất

d)

Tăng nhu cầu về xuất khẩu

41.

Giải pháp kiềm chế lạm phát do cung

a)

Kiểm soat chi tiêu của chính phủ

b)

Giảm nhu cầu về đầu tư

c)

Giảm nhu cầu về xuất khẩu

d)

Chính sách tiền lương hợp lý

42.

Hậu quả của lạm phát tác động lên lĩnh vực sản xuất là:

a)

Chức năng tiền tệ không còn nguyên vẹn

b)

Giá đầu vào và giá đầu ra biến động

c)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng vọt

d)

Xẩy ra hiện tượng đầu cơ

43.

Hậu quả của lạm phát tác động lên chính sách kinh tế tài chính là:

a)

Khó cải thiện Ngân sách nhà nước

b)

Chức năng tiền tệ không còn nguyên vẹn

c)

Đầu tư vốn gặp rủi ro cao

d)

Tốc độ lưu thông tiền tệ tăng vọt

44.

Hậu quả của lạm phát tác động lên lĩnh vực tiền tệ, tín dụng là:

a)

Giá đầu vào và đầu ra biến động

b)

Vô hiệu hoá hoạt động hạch toán

c)

Xẩy ra hiện tượng đầu cơ

d)

Người đi vay thì muốn đi vay

45.

Hậu quả của lạm phát không thể dự tính được

a)

Tăng lãi suất danh nghĩa, giảm tăng trưởng kinh tế

b)

Tăng chi phí quản lý tiền mặt

c)

Tăng chi phí cập nhật thông tin

d)

Lạm phát tác động thông qua hệ thống thuế

46.

Chính sách tiền tệ quốc gia do ai thực hiện:

a)

Chính phủ

b)

Ngân hàng trung ương

c)

Quốc hội

d)

Các ngân hàng thương mại