wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PPL 18

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Nghiên cứu khoa học là gì?

a)

Quan sát hiện tượng trên thực tế để tìm ra các giải pháp giải quyết các vấn đề thực tiễn.

b)

Quan sát hiện tượng trên thực tế để tìm ra các quy luật mới.

c)

Tìm hiểu và xử lý các tình huống thực tế.

d)

Tìm hiểu và đề xuất các giải pháp để giải quyết 1 vấn đề đặc thù.

2.

Đâu là bước đầu tiên mà các nhà nghiên cứu đều phải thực hiện trong giai đoạn khám phá?

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Xây dựng giả thuyết.

c)

Vận hành hoá khái niệm.

d)

Xây dựng cơ sở lý thuyết cho đề tài nghiên cứu.

3.

Những yếu tố cần lưu ý khi chọn đề tài nghiên cứu là:

a)

Hứng thú, phạm vi đề tài.

b)

Đo lường các khái niệm, sự sẵn có của tài liệu.

c)

Kiến thức và kỹ năng nghiên cứu.

d)

Tất cả ý trên.

4.

Thứ tự các công đoạn nghiên cứu khoa học?

a)

Xây dựng giả thuyết → Thu thập và phân tích dữ liệu → Xác định vấn đề → Suy luận và đưa ra kết luận → Kiểm tra.

b)

Xác định vấn đề → Xây dựng giả thuyết → Thu thập và phân tích dữ liệu → Suy luận và đưa ra kết luận → Kiểm tra.

5.

Chức năng của nghiên cứu khoa học?

a)

Mô tả, giải thích.

b)

Phát hiện, sáng tạo.

c)

Tiên đoán, mô tả.

d)

Tất cả đều đúng.

6.

Yếu tố nào là quan trọng nhất khi việc lựa chọn vấn đề nghiên cứu:

a)

Phạm vi đề tài.

b)

Đo lường và khái niệm.

c)

Hứng thú.

d)

Sự sẵn có của tài liệu.

7.

Mục tiêu cơ bản của nghiên cứu khoa học?

a)

Phát hiện, giải thích và dự báo về bản chất của các hiện tượng tự nhiên và xã hội.

b)

Phát hiện ra mối liên hệ giữa chúng, và trang bị cho con người những tri thức về quy luật khách quan của thế giới hiện thực mà họ có thể áp dụng vào các

8.

Đặc điểm của Nghiên cứu khoa học mang tính phổ quát, thể hiện:

a)

Nghiên cứu bản chất của hiện tượng nghiên cứu.

b)

NCKH có thể chỉ có giá trị trong một phạm vi cụ thể.

c)

NCKH hướng tới nội dung vấn đề mang tính phổ biến của đối tượng nghiên cứu.

d)

NCKH hướng tới những vấn đề dị biệt, đặc thù của từng đơn vị.

9.

Có 3 bài báo khoa học thể hiện:

a)

Khi có kết luận hợp lý dựa trên các dữ liệu và kết quả đạt được.

b)

Bởi sự nhìn nhận cần thêm nghiên cứu bổ sung.

c)

Khi tác giả xác nhận rằng cần phải có thêm nghiên cứu hoàn chỉnh.

d)

Khi bài báo được xuất bản trong một tạp chí phổ biến.

10.

Những phương pháp cụ thể trong nhóm nghiên cứu lý thuyết gồm có:

a)

Phương pháp phân tích và tổng hợp lý thuyết, phương pháp phân loại và hệ thống hóa lý thuyết, phương pháp mô hình hóa, phương pháp giả thuyết.

b)

Phương pháp tổng hợp lý thuyết, phương pháp hệ thống hóa lý thuyết, phương pháp mô hình hóa, phương pháp nghiên cứu lịch sử, phương pháp giả thuyết.

c)

Phương pháp phân tích và tổng hợp lý thuyết, phương pháp phân loại và hệ thống hóa lý thuyết, phương pháp mô hình hóa, phương pháp nghiên cứu lịch sử, phương pháp giả thuyết.

d)

Phương pháp phân tích và tổng hợp lý thuyết, phương pháp mô hình hóa, phương pháp nghiên cứu lịch sử, phương pháp giả thuyết.

11.

Nhóm phương pháp nghiên cứu lý thuyết bao gồm các phương pháp thu thập thông tin bằng cách nào?

a)

Chỉ sử dụng dữ liệu sơ cấp để đảm bảo độ tin cậy của dữ liệu.

b)

Sử dụng nhất quán hoặc dữ liệu sơ cấp hoặc dữ liệu thứ cấp.

c)

Nghiên cứu các văn bản và tài liệu hiện có.

d)

Chỉ sử dụng dữ liệu thứ cấp để tiết kiệm thời gian và nguồn lực.

12.

Phương pháp nghiên cứu thực tiễn, phương pháp thực nghiệm và thực nghiệm khác nhau ở điểm nào?

a)

Phương pháp thực nghiệm tạo ra tác động vào đối tượng, còn phương pháp phi thực nghiệm sẽ không tạo ra tác động nào vào đối tượng.

b)

Không khác nhau.

c)

Phương pháp thực nghiệm không tạo ra tác động vào đối tượng, còn phương pháp phi thực nghiệm sẽ tạo ra tác động nào vào đối tượng.

d)

Có khác nhau nhưng không có đáp án nào đúng trong tất cả các ý trên.

13.

Trong phương pháp giả thuyết thì giả thuyết được xây dựng trên cơ sở nào?

a)

Phán đoán.

b)

Suy diễn.

c)

Thực tế.

d)

Phán đoán và suy diễn.

14.

Nhóm các phương pháp nghiên cứu thực tiễn bao gồm các phương pháp thu nhập thông tin bằng cách nào?

a)

Thu thập thông tin, dữ liệu từ thực tiễn.

b)

Nghiên cứu các văn bản tài liệu hiện có.

c)

Suy nghĩ từ con người.

15.

Đâu là bước đầu tiên mà các nhà nghiên cứu đều phải thực hiện trong giai đoạn khám phá?

a)

Xác định vấn đề nghiên cứu.

b)

Xây dựng giả thuyết.

c)

Vận hành hoá khái niệm.

d)

Xây dựng cơ sở lý thuyết cho đề tài nghiên cứu.

16.

Giả thuyết có những thuộc tính gì?

a)

Đơn giản, cụ thể, rõ ràng.

b)

Kiểm chứng được, có thể vận hành.

c)

Có quan hệ với hệ thống tri thức hiện có về đối tượng nghiên cứu.

d)

Cả A, B, C đều đúng.

17.

Ưu điểm, nhược điểm của phương pháp khảo sát bằng câu hỏi là gì?

a)

Ưu điểm là thu thập được một khối lượng lớn thông tin nhưng không mất nhiều thời gian, ít tốn kém.

b)

Nhược điểm là độ tin cậy của thông tin có thể bị ảnh hưởng do đưa ra câu trả lời không trung thực, không nghiêm túc.

c)

Cả 2 câu đều đúng.

d)

Cả 2 câu đều sai.

18.

Nhóm các phương pháp nghiên cứu lý thuyết bao gồm các phương pháp thu nhập thông tin bằng cách nào?

a)

Thu thập thông tin, dữ liệu từ thực tiễn.

b)

Nghiên cứu các văn bản tài liệu hiện có.

c)

Suy nghĩ từ con người.

d)

Câu A, B đều đúng.

19.

Trong các câu sau, câu nào có thể là câu hỏi nghiên cứu?

a)

Làm thế nào để tăng lượng mua ô tô ở Việt Nam?

b)

Thu nhập có tác động như thế nào đến lượng mua ô tô ở Việt Nam?

c)

Có nên tăng thuế tiêu thụ đặc biệt đánh vào ô tô không?

d)

Giải pháp nào giúp tăng lợi nhuận cho các doanh nghiệp kinh doanh ô tô ở Việt Nam?

20.

Các yếu tố về văn hóa địa phương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở có ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ tại Việt Nam. Đây là:

a)

Câu hỏi quản lý.

b)

Mục tiêu nghiên cứu.

c)

Câu hỏi nghiên cứu.

d)

Câu hỏi đo lường.

21.

Trong phương pháp thực nghiệm, nhà nghiên cứu tác động vào đối tượng có trong thực tiễn để:

a)

Thay đổi hoàn toàn kết quả nghiên cứu.

b)

Giảm khả năng kết luận của nghiên cứu.

c)

Nâng cao khả năng kết luận cho kết quả nghiên cứu.

d)

Làm bộc lộ bản chất và quy luật vận động của nó.

22.

Phương pháp nghiên cứu thực tiễn, phương pháp thực nghiệm và phi thực nghiệm khác nhau ở điểm nào?

a)

Phương pháp thực nghiệm tạo ra tác động vào đối tượng, còn phương pháp phi thực nghiệm sẽ không tạo ra tác động nào vào đối tượng.

b)

Không khác nhau.

c)

Phương pháp thực nghiệm không tạo ra tác động vào đối tượng, còn phương pháp phi thực nghiệm sẽ tạo ra tác động nào vào đối tượng.

23.

Ví dụ thứ hạng của sinh viên trong lớp là thuộc thang đo nào?

a)

Thang đo định danh.

b)

Thang đo quãng.

c)

Thang đo tỷ lệ.

d)

Thang đo thứ tự.

24.

Các nguồn thông tin thứ cấp bao gồm:

a)

Báo cáo, thống kê của các cơ quan, tổ chức chính phủ; các công trình nghiên cứu trước đó; ghi chép cá nhân; thông tin đại chúng.

b)

Báo cáo, thống kê của các cơ quan, tổ chức chính phủ.

c)

Các công trình nghiên cứu trước đó; ghi chép cá nhân; thông tin đại chúng.

d)

Báo cáo, thống kê của các cơ quan, tổ chức chính phủ; các công trình nghiên cứu trước đó; ghi chép cá nhân.

25.

Kích cỡ mẫu ảnh hưởng như thế nào đến sự ước lượng của giá trị trung bình của dân số?

a)

Kích cỡ mẫu càng lớn, sự ước lượng của giá trị trung bình của dân số càng lớn.

b)

Kích cỡ mẫu càng nhỏ, sự ước lượng của giá trị trung bình của dân số càng lớn.

c)

Với một cỡ mẫu cho trước, sự khác biệt của một biến dạng nghiên cứu trong dân số càng nhỏ, sự khác biệt giữa số liệu thống kê.

d)

Kích thước mẫu càng lớn, sự ước lượng của giá trị trung bình của dân số càng nhỏ.

26.

Có bao nhiêu loại biến số theo quan hệ nhân-quả?

a)

5 loại.

b)

7 loại.

c)

4 loại.

d)

3 loại.

27.

Chức năng chính của xác định vấn đề nghiên cứu là gì?

a)

Giúp nhà nghiên cứu quyết định mình sẽ nghiên cứu vấn đề gì.

b)

Là bước quan trọng để đi vào nghiên cứu

c)

Giúp nhà nghiên cứu xác định mục tiêu nghiên cứu.

d)

Ảnh hưởng đến các vấn đề tiếp theo nếu không có xác định nghiên cứu.

28.

Phân loại giả thuyết theo cấu trúc logic thì có bao nhiêu loại:

a)

2.

b)

3.

c)

4.

29.

Chọn mẫu hệ thống được tiến hành mấy bước?

a)

6 bước.

b)

5 bước.

c)

8 bước.

d)

Tất cả đều đúng.

30.

Kiểu phân loại biến số?

a)

Phân loại biến số theo quan hệ độc lập, phụ thuộc; phân loại biến số theo trung gian, ngoại lai.

b)

Phân loại biến số theo quan hệ nhân - quả; phân loại biến số theo đơn vị đo lường.

c)

Phân loại biến số theo biến số phân loại và biến số liên tục.

d)

Phân loại biến số theo quan hệ độc lập, phụ thuộc.

31.

Tổng quan tài liệu nghiên cứu là:

a)

Là văn bản tóm lược và đánh giá có mục đích về những thông tin có tính tham khảo từ các nghiên cứu trước.

b)

Liệt kê các kết quả đạt được từ các công trình nghiên cứu trước.

c)

Liệt kê các phương pháp nghiên cứu được sử dụng trong các nghiên cứu trước.

d)

Tổng hợp dữ liệu từ các nghiên cứu trước.

32.

Quá trình tiến hành tổng quan nghiên cứu bao gồm các bước:

a)

Xác định hướng đề tài, tìm đúng người hướng dẫn, thu thập dữ liệu, tiến hành nghiên cứu và phân tích các dữ liệu, báo cáo kết quả.

b)

Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu tư liệu liên quan đến đề tài, xác định hướng tiếp cận và phương pháp tiếp cận, xác định khuôn khổ lý thuyết và dữ liệu cần thiết cho việc đánh giá, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.

c)

Tìm tư liệu xác định mục tiêu nghiên cứu, đạt được sự hỗ trợ của cơ quan chủ quản, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.

d)

Xác định đề tài nghiên cứu, nghiên cứu thành quả cá nhân của các nhà khoa học liên quan đến đề tài, phỏng vấn, thực hiện nghiên cứu, báo cáo kết quả.

33.

Các bước tiến hành tham khảo tài liệu là?

a)

Tìm kiếm các tài liệu hiện có trong lĩnh vực nghiên cứu, đọc những tài liệu đã được chọn lựa, phát triển khung lý thuyết, phát triển khung khái niệm.

b)

Phát triển khung lý thuyết, đọc những tài liệu đã được chọn lựa.

c)

Phát triển khung khái niệm, tìm kiếm các tài liệu hiện có trong lĩnh vực nghiên cứu, Phát triển khung lý thuyết, đọc những tài liệu đã được chọn lựa, tham khảo từ nhiều nguồn khác.

d)

Phát triển khung lý thuyết, phát triển khung khái niệm.

34.

Quá trình nghiên cứu theo thứ tự bao gồm?

a)

Tìm tư liệu xác định mục tiêu nghiên cứu. Đặt được sự hỗ trợ của cơ quan chủ quản; thực hiện nghiên cứu; báo cáo kết quả.

b)

Xác định đề nghiên cứu, nghiên cứu tư liệu liên quan đến đề tài; xác định những tiếp cận và phương pháp tiếp cận sẽ dùng khi không lý thuyết và dữ liệu cần thiết cho việc đánh giá; thực hiện nghiên cứu; báo cáo kết quả.

c)

Mô tả giá trị nghiên cứu và độ tin cậy.

d)

Xác định được vấn đề; tìm được người hướng dẫn; thu dữ liệu, tiến hành nghiên cứu và phân tích các dữ liệu; báo cáo kết quả.

35.

Một trong các phần của báo cáo tổng kết đề tài là:

a)

Bìa.

b)

Tên đề tài.

c)

Cơ quan chủ trì.

d)

Các quản lý và chủ nhiệm đề tài.

36.

Khái niệm của thiết kế nghiên cứu là gì?

a)

Là đảm bảo các quy trình và nhiệm vụ trên phù hợp và thỏa đáng để đạt được kết quả nghiên cứu khách quan, chính xác và hợp lệ.

b)

Là việc chi tiết hóa tất cả các quy trình nhà nghiên cứu sẽ sử dụng và các nhiệm vụ mà nhà nghiên cứu sẽ thực hiện để hoàn thành nghiên cứu.

37.

Trong phần mở đầu nhà nghiên cứu có thể trình bày một số nội dung nào?

a)

Lý do chọn đề tài, mục tiêu nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu.

b)

Lý do chọn đề tài, mục tiêu nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.

c)

Lý do chọn đề tài, mục tiêu nghiên cứu, câu hỏi nghiên cứu, đối tượng và phạm vi nghiên cứu, ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài.

38.

Khi trích dẫn 1 đoạn ít hơn 2 câu thì trích dẫn phải đặt trong?

a)

Ngoặc vòng.

b)

Ngoặc nhọn.

c)

Ngoặc đơn.

d)

Ngoặc kép.

39.

Thang đo định danh có các đặc điểm dữ liệu:

a)

Phân loại, thứ tự, khoảng cách, và nguồn gốc tự nhiên.

b)

Phân loại, thứ tự, khoảng cách, nhưng không có nguồn gốc tự nhiên.

c)

Phân loại, không có thứ tự, khoảng cách hoặc nguồn gốc tự nhiên.

d)

Phân loại, thứ tự, nhưng không có khoảng cách tương đồng.

40.

Trong thu thập thông tin thứ cấp, việc nghiên cứu định tính và định lượng lấy ra những thông tin ở dạng nào?

a)

A. Từ ngữ, tường thuật.

b)

B. Từ ngữ, tường thuật, mô tả, đo lường bằng các thang đo.

c)

C. Số liệu thống kê.

d)

D. Tường thuật hay mô tả, dạng số hay phân loại.

41.

Phân loại thiết kế nghiên cứu dựa vào đâu?

a)

Dựa trên số lần thu thập dữ liệu, dựa trên cách thức thu thập dữ liệu và xử lí dữ liệu, dựa trên tác động của nhà nghiên cứu đối với đối tượng thu thập dữ liệu.

b)

Dựa trên số lần thu thập và xử lí dữ liệu, dựa trên thiết kế nghiên cứu hỗn hợp, dựa trên tác động của đối tượng qua cách nhìn của nhà nghiên cứu.

c)

Dựa trên dữ liệu nhà nghiên cứu, dựa trên cách thức xử lí dữ liệu, dựa trên tác động của nhà nghiên cứu lên đối tượng.

d)

Dựa trên dữ liệu dạng số hóa, dựa trên các thang đo sử dụng chủ yếu, dựa trên tác động của nhà nghiên cứu lên đối tượng nghiên cứu.

42.

Dữ liệu thứ cấp là gì?

a)

Là dữ liệu thu thập từ các nguồn tài liệu sẵn có.

b)

Là dữ liệu do chính nhà nghiên cứu thu thập từ thực tiễn để phục vụ cho mục tiêu nghiên cứu của mình.

c)

Là dữ liệu ở dạng số, được phân tích bằng các phép tính thống kê.

d)

Là dữ liệu ở dạng chữ, âm thanh hay hình ảnh, được phân tích bằng các phương pháp như phân tích nội dung, phân tích diễn ngôn.

43.

Trong số các câu dưới đây, câu nào chỉ ra mục tiêu CHÍNH của nghiên cứu?

a)

Tìm hiểu động cơ học tập của sinh viên trường Đại học X.

b)

Đo lường mức độ ảnh hưởng của động cơ học tập đối với thái độ học tập của sinh viên trường Đại học X.

c)

Các yếu tố ảnh hưởng đến động cơ học tập của sinh viên trường Đại học X.

d)

Xác định các yếu tố ảnh hưởng đến động cơ học tập của sinh viên trường Đại học X.

44.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng phép tính thống kê nào để xác định mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đối với khả năng bị stress của sinh viên Răng Hàm Mặt Đại học Y Hà Nội?

a)

Tính tỷ lệ %.

b)

Phân tích hồi quy đa biến.

c)

Phân tích hồi quy đa biến logistic.

d)

So sánh trung bình hai đám đông.

45.

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng phép tính thống kê nào để xác định mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đối với khả năng bị stress của sinh viên Răng Hàm Mặt Đại học Y Hà Nội?

a)

Tính tỷ lệ %.

b)

Phân tích hồi quy đa biến.

c)

Phân tích hồi quy đa biến logistic.

d)

So sánh trung bình hai đám đông.