wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NNCNC-ÔN TẬP

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chất nào ảnh hưởng của nấm bệnh trong dung dịch thuỷ canh?
a)
A. Mn bị thiếu hụt sẽ làm cây dễ bị nhiễm nấm
b)
B. Mg bị thiếu hụt sẽ làm cây dễ bị nhiễm nấm
c)
C. Ca tăng cây dễ bị nhiễm nấm
d)
D. Zn tăng cây dễ bị nhiễm nấm
2.
Câu 2: Vai trò các giá thể nuôi trồng thuỷ canh?
a)
A. Giá thể trồng cây phải có nhiều tính chất giống đất
b)
B. Thay thế cho đất, giữ ẩm rễ cây; cố định cây trồng
c)
C. Chỗ dựa cho hệ thống rễ
d)
D. Điều kiện cho rễ mọc dài ra để tìm nước
3.
Câu 3: Chọn đáp án sai trong các đáp án sau
a)
A. Thủy canh là kỹ thuật trồng cây không dùng đất mà trồng trực tiếp vào dung dịch dinh dưỡng
b)
B. Thủy canh là kỹ thuật trồng cây không dùng đất mà trồng trực tiếp vào các giá thể
c)
C. Thủy canh là kỹ thuật trồng cây dùng nước hoặc trồng trực tiếp vào dung dịch dinh dưỡng
d)
D. Thủy canh là kỹ thuật trồng cây dùng nước mà không trồng trực tiếp trên các giá thể
4.
Câu 4: Cây trồng và vật nuôi chỉ có thể tồn tại và phát triển khi có đủ các yếu tố cơ bản của tự nhiên là?
a)
A. Nhiệt độ, nước, ánh sáng, dinh dưỡng.
b)
B. Nhiệt độ, nước, ánh sáng, không khí, dinh dưỡng.
c)
C. Nước, ánh sáng, không khí, dinh dưỡng
d)
D. Nhiệt độ, ánh sáng, không khí, dinh dưỡng
5.
Câu 5: Khi tạo lỗ trong hố đất để trồng cây con có bầu, độ sâu của hố đất có yêu cầu gì?
a)
A. Phải lớn hơn chiều cao bầu đất.
b)
B. Phải nhỏ hơn chiều cao bầu đất.
c)
C. Phải đúng bằng chiều cao bầu đất.
d)
D. Phải nhỏ hơn chiều cao bầu đất 2 cm.
6.
Câu 6: Nhiệm vụ của ngành nông nghiệp là:
a)
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
b)
B. Phục vụ nhu cầu ăn, mặc cho con người
c)
C. Cung cấp lương thực, thực phẩm, nguyên liệu cho công nghiệp, cung cấp hàng xuất khẩu
d)
D. Khai thác tài nguyên đất đai, khí hậu để sản xuất nhiều sản phẩm cho con người
7.
Câu 7: Thuốc hóa học bảo vệ thực vật xâm nhập vào cơ thể người, gây bệnh hiểm nghèo bằng các con đường:
a)
A. Thuốc tồn lưu trong nông sản, đi vào vật nuôi từ đó theo thức ăn vào cơ thể người
b)
B. Thuốc ngấm vào đất, nguồn nước cho người sử dụng
c)
C. Thuốc bốc hơi trong không khí, qua đường hô hấp vào cơ thể người
d)
D. Tồn lưu dư lượng, thấm vào nước ngầm; ảnh hưởng sức khỏe con người
8.
Câu 8: Từ nông nghiệp cổ truyền tiến lên nông nghiệp hiện dại, chăn nuôi càng thay đổi về hình thức, đó là:
a)
A. Từ sản phẩm phần lớn là giết mổ chuyển sang sản phẩm phần lớn khi qua giết mổ (sữa, trứng)
b)
B. Từ chăn thả thủ công trở thành công nghiệp chuyên môn hóa
c)
C. Từ tiểu gia súc gia cầm chuyển sang đại gia súc
d)
D. Từ ngành phụ phục vụ trồng trọt, chuyển sang ngành chính ngang hàng với trồng trọt
9.
Câu 9: Ảnh hưởng xấu của thuốc hóa học đến môi trường là:
a)
A. Thuốc bị phân huỷ trong nông sản
b)
B. Thuốc tồn dư trong đất và đi qua các sinh vật khác cuối cùng vào con người
c)
C. Thuốc bị phân huỷ nhanh trong môi trường
d)
D. Sử dụng thuốc có nguồn gốc từ tự nhiên
10.
Câu 10: Loại thuốc nào được phép sử dụng tại Việt Nam? A. Chlordimeform B. Polychlorocamphene C. Buprofezin (Penalty gold, Topchest, Jia-ray ….)
a)
A. Chlordimeform
b)
B. Polychlorocamphene
c)
C. Buprofezin (Penalty gold, Topchest, Jia-ray ….)
d)
D. Toxaphene, Camphechlor, Strobane
11.
Câu 11: Vai trò của photpho trong cơ thể thực vật:
a)
A. Là thành phần của thành tế bào và màng tế bào, hoạt hóa enzim.
b)
B. Là thành phần của protein, axit nucleic.
c)
C. Chủ yếu giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt họa enzim, mở khí khổng.
d)
D. Là thành phần của axit nucleic, ATP, photpholipit, coenzim; cần cho nở hoa, đậu quả, phát triển rễ.
12.
Câu 12: Cây thiếu đạm xuất hiện ở lá già là do:
a)
A. Đạm di chuyển từ lá già sang lá non
b)
B. Sự di chuyển từ lá non sang lá già
c)
C. Đạm bị cố định ở lá già
d)
D. Do cây trồng sử dụng hết
13.
Câu 13: Thách thức chính trong phát triển NNCNC là?
a)
A. Không bắt kịp các thay đổi về dư lượng tối đa cho phép ở các thị trường xuất khẩu
b)
B. Nhận diện sản phẩm và truy xuất nguồn gốc thông qua chuỗi cung ứng
c)
C. Nhu cầu sản phẩm truyền thống
d)
D. Nghiên cứu và phát triển công nghệ truyền thống hiện đại
14.
Câu 14: Nên phun thuốc hóa học bảo vệ thực vật khi:
a)
A. Trước khi gieo trồng
b)
B. Phát hiện sâu, bệnh hại trên đồng ruộng
c)
C. Dịch hại đạt đến ngưỡng gây hại
d)
D. Dịch hại suy thoái
15.
Câu 15: Lưu ý nguyên tắc pha chế hóa chất không bị kết tủa làm mất tác dụng của hoá chất?
a)
A. Pha cùng lúc nhiều hóa chất trộn chung
b)
B. Ca và P nằm gần nhau thì bị kết tủa
c)
C. Fe phải được pha chung Ca
d)
D. Ca pha trong axit
16.
Câu 16: Khu công nghệ cao xuất hiện đầu tiên vào năm 1939 là ở quốc gia nào?
a)
A. Mỹ
b)
B. Anh
c)
C. Trung Quốc
d)
D. Ixrael
17.
Câu 17: Loại giá thể nào hiện nay có đặc điểm: giá thành rẻ; sạch bệnh, giữ nước và dinh dưỡng tốt nhưng thoát nước kém, không thông thoáng hàm lượng tanin cao?
a)
A. Mụn dừa
b)
B. Trấu hun
c)
C. Đá perlite
d)
D. Rockwool
18.
Câu 18: Cây trồng trong dung dịch, một phần rễ ngập trong dung dịch phần còn lại để làm gì?
a)
A. Ngập vào nước
b)
B. Hút chất dinh dưỡng
c)
C. Hô hấp
d)
D. Quang hợp
19.
Câu 19: Khoảng cách từ tán cây đến đèn chiếu sáng nhân tạo dùng đèn cao áp 600W trung bình là?
a)
A. 0,9 – 1 m
b)
B. 1 – 1,5 m
c)
C. 1,2 – 1,6 m
d)
D. 1 – 2 m
20.
Câu 20: Trong các biện pháp nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
a)
A. Sử dụng các giống khỏe
b)
B. Bón thật nhiều các chất dinh dưỡng cho cây
c)
C. Thăm đồng thường xuyên, theo dõi và quan sát
d)
D. Giết thiên địch là rước dịch vào rừng
21.
Câu 21: Thủy canh thực tế đã xuất hiện vào khoảng năm nào?
a)
A. 1936
b)
B. 1699
c)
C. 1963
d)
D. 1969
22.
Câu 22: Tro trấu, mạc cưa, bụi xơ dừa là giá thể trơ thuộc nhóm nào?
a)
A. Giá thể vô cơ có nguồn gốc tự nhiên
b)
B. Giá thể hữu cơ có nguồn gốc tự nhiên
c)
C. Giá thể vô cơ có nguồn gốc nhân tạo
d)
D. Giá thể hữu cơ có nguồn gốc nhân tạo
23.
Câu 23: Đặc điểm nào mô tả chính xác về tác dụng của thẻ vàng dính/băng dính màu vàng trong quản lý dịch hại nhà kính?
a)
A. Là phương pháp kiểm soát cơ học
b)
B. Là phương pháp kiểm soát hóa học
c)
C. Thu thập loài côn trùng bay: bọ phấn, bọ trĩ, sâu vẽ bùa, muỗi nấm và rệp có cánh
d)
D. Chỉ sử dụng vào mùa xuân và mùa hè không có tác dụng vào mùa đông
24.
Câu 24: Ưu điểm của phương pháp nhận diện, phân loại dịch hại trong hệ thống nhà kính là?
a)
A.Kiểm soát côn trùng gây hại
b)
B. Kiểm soát các yếu tố thời tiết: mưa, gió
c)
C. Kiểm soát môi trường, côn trùng, dinh dưỡng cây trồng
d)
D. Tạo môi trường tốt cho cây trồng sinh trưởng và phát triển.
25.
Câu 25: Chế phẩm sinh học từ vi khuẩn có tác dụng đặc trị: sâu cuốn lá, sâu tơ, sâu xanh, sâu khoang, sâu ăn tạp là
a)
A. Aceny, Azimex, Reasgant
b)
B. Vi-BT 32000WP, Dipel, Xentari
c)
C. Tikemectin, Taisieu, Redconfi
d)
D. Ometar và Biovip
26.
Câu 26: Nhược điểm lớn nhất của kỹ thuật thủy canh là?
a)
A. Giá thành sản xuất cao do giống
b)
B. Vốn đầu tư ban đầu cao do chi phí về trang thiết bị
c)
C. Chi phí cao do thuốc trừ sâu bệnh và côn trùng
d)
D. Giá thành sản xuất cao do môi trường trồng
27.
Câu 27: Nông nghiệp Ixrael có năng suất và chất lượng cao nhờ ứng dụng thành công và hiệu quả công nghệ gì?
a)
A. Tưới và công nghệ nhà kính, nhà lưới
b)
B. Công nghệ nhà kính, nhà lưới, nhà màng
c)
C. Thủy canh, khí canh và aquaponics
d)
D. Hệ thống tưới nhỏ giọt
28.
Câu 28: pH của môi trường dung dịch thay đổi là do:
a)
A. Cây trồng hấp phụ cation và anion
b)
B. Do hô hấp của rễ ảnh hưởng
c)
C. Do đất quyết định
d)
D. Do môi trường bên ngoài tác động
29.
Câu 29: Hầu hết vi sinh vật gây bệnh và hoại sinh trên cây trồng phát triển tốt ở nhiệt độ:
a)
A. 35 – 37oC
b)
B. 20 – 25oC
c)
C. 40 – 45oC
d)
D. 50 – 55oC
30.
Câu 30: Các nguyên tố thiết yếu cho nhu cầu sinh trưởng của vi sinh vật là
a)
A. C, H, O, N
b)
B. C, H, N, P
c)
C. C, H, Na, N
d)
D. C, H, P, Fe
31.
Câu 31: Đạm vô cơ cây có thể sử dụng là:
a)
A. Protein 
b)
B. Khí nitơ
c)
C. NO-3  & NH+4
d)
D. Amino acid
32.
Câu 32: Biện pháp điều hòa là biện pháp nào trong các đáp án sau?
a)
A. Giữ cho dịch hại phát triển ở một mức độ nhất định
b)
B. Dùng ánh sáng, bẫy, mùi, vị
c)
C. Sử dụng các loài thiên địch để phòng trừ dịch hại
d)
D. Chọn và trồng các loại cây khỏe mạnh
33.
Câu 33: Biện pháp phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng IPM là:
a)
A. Cải tạo đất, gieo trồng đúng thời vụ
b)
B. Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên
c)
C. Chọn tạo các giống cây trồng khỏe mạnh
d)
D. Sử dụng phối hợp các biện pháp phòng trừ một cách hợp lý
34.
Câu 34: Biện pháp kĩ thuật trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng là biện pháp nào sau đây?
a)
A. Gieo trồng đúng thời vụ
b)
B. Sử dụng các giống kháng bệnh
c)
C. Sử dụng các thuốc hóa học
d)
D. Bắt bằng vợt, bẫy
35.
Câu 35: Biện pháp cơ giới vật lí trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng là biện pháp nào sau đây?
a)
A. Gieo trồng đúng thời vụ
b)
B. Bắt bằng vợt, bẫy ánh sáng
c)
C. Bón phân cân đối
d)
D. Dùng ong mắt đỏ
36.
Câu 36: Biện pháp sinh học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng là biện pháp nào sau đây?
a)
A. Sử dụng giống kháng bệnh
b)
B. Cắt cành bị bệnh
c)
C. Bón phân cân đối
d)
D. Dùng ong mắt đỏ
37.
Câu 37: Trong các biện pháp nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
a)
A. Sử dụng các giống khỏe
b)
B. Bón thật nhiều các chất dinh dưỡng cho cây
c)
C. Thăm đồng thường xuyên, theo dõi và quan sát
d)
D. Giết thiên địch là rước dịch vào rừng
38.
Câu 38: Trong các biện pháp nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
a)
A. Xử lý nguyên nhân, không xử lí triệu chứng dịch
b)
B. Sự hiện diện của sinh vật hại không đồng nghĩa với tồn tại vấn đề dịch hại
c)
C. Giết thiên địch là rước dịch vào rừng
d)
D. Phun thuốc bảo vệ thực vật thường xuyên
39.
Câu 39: Trong các biện pháp nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
a)
A. Khi triệu chứng dịch, phải phun thuốc trước để tránh phát sinh dịch
b)
B. Sự hiện diện của sinh vật hại không đồng nghĩa với tồn tại vấn đề dịch hại
c)
C. Giết thiên địch là rước dịch vào rừng
d)
D. Đúng lúc thay vì đúng tình thế
40.
Câu 40: Biện pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng là biện pháp nào sau đây?
a)
A. Bón phân cân đối
b)
B. Dùng ong mắt đỏ
c)
C. Phun thuốc trừ sâu
d)
D. Bẫy mùi vị, đèn
41.
Câu 41: Cây trồng và vật nuôi chỉ có thể tồn tại và phát triển khi có đủ các yếu tố cơ bản của tự nhiên là?
a)
A. Nước, ánh sáng, không khí, dinh dưỡng
b)
B. Nhiệt độ, ánh sáng, không khí, dinh dưỡng
c)
C. Nhiệt độ, nước, ánh sáng, dinh dưỡng.
d)
D. Nhiệt độ, nước, ánh sáng, không khí, dinh dưỡng.
42.
Câu 42: Khi tạo lỗ trong hố đất để trồng cây con có bầu, độ sâu của hố đất có yêu cầu gì?
a)
A. Phải lớn hơn chiều cao bầu đất.
b)
B. Phải nhỏ hơn chiều cao bầu đất.
c)
C. Phải đúng bằng chiều cao bầu đất.
d)
D. Phải nhỏ hơn chiều cao bầu đất 5 cm
43.
Câu 43: Thuốc hóa học bảo vệ thực vật xâm nhập vào cơ thể người, gây bệnh hiểm nghèo bằng các con đường:
a)
A. Thuốc tồn lưu trong nông sản, đi vào vật nuôi từ đó theo thức ăn vào cơ thể người
b)
B. Thuốc ngấm vào đất, nguồn nước cho người sử dụng
c)
C. Thuốc bốc hơi trong không khí, qua đường hô hấp vào cơ thể người
d)
D. Tồn lưu thuốc, thấm vào nước ngầm, ảnh hưởng sức khỏe và môi trường
44.
Câu 44: Trong các biện pháp nguyên lí nào sau đây không đúng trong phòng trừ tổng hợp dịch hại cây trồng?
a)
A. Sử dụng các giống khỏe
b)
B. Bón thật nhiều các chất dinh dưỡng cho cây
c)
C. Thăm đồng thường xuyên, theo dõi và quan sát
d)
D. Giết thiên địch là rước dịch vào rừng
45.
Câu 45: Sử dụng thuốc thuốc bảo vệ thực vật theo nguyên tắc nào trong các đáp án sau?
a)
A. Tuân thủ các quy định về an toàn và vệ sinh môi trường
b)
B. Có tính chọn lọc cao, phân hủy nhanh trong môi trường
c)
C. Dịch hại tới ngưỡng gây hại
d)
D. Đúng thuốc, đúng lúc, đúng cách, đúng nồng độ và liều lượng
46.
Câu 46: Chất điều tiết sinh trưởng tác động đến ra hoa do tác động:
a)
A. Thay đổi cân bằng chất
b)
B. Tổng hợp enzim
c)
C. Thúc đẩy phân chia giảm nhiễm
d)
D. Thúc đẩy phân chia tế bào
47.
Câu 47: Nhiệt độ kích thích sự ra hoa cho:
a)
A. Tất cả các loài cây
b)
B. Cây sinh sản hữu tính
c)
C. Cây hàng năm
d)
D. Cây lâu năm
48.
Câu 48: Areo green Technology là công ty đầu tiên ở đâu áp dụng kỹ thuật thủy canh trồng rau trong dung dịch dinh dưỡng?
a)
A. Singapore
b)
B. Đài Loan
c)
C. Nhật
d)
D. Mỹ
49.
Câu 49: Hình thức nào sau đây thể hiện một nền nông nghiệp hiện đại, phát triển ?
a)
A. Xen canh
b)
B. Thâm canh
c)
C. Luân canh
d)
D. Quảng canh
50.

Câu 50: Quảng canh là hình thức biểu trưng cho một nền nông nghiệp?

a)
A. Có trình độ phát triển cao
b)
B. Có trình độ phát triển thấp
c)
C. Hiện đại
d)
D. Tùy theo điều kiện về đất đai của từng nước