wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GIẢI PHẪU

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.
Thành phần nào sau đây thuộc cuống phổi dinh dưỡng
a)
ĐM phế quản
b)
TM phổi
c)
Động mạch phổi
d)
Cả A ,B
2.
Chi tiết nào sau đây có ở phổi trái
a)
Khe chếch
b)
Hố tim
c)
Đỉnh phổi
d)
Khe ngang
3.
Các cơ của thanh quản là
a)
Cơ khép thanh môn, mở thanh môn, căng dây thanh âm
b)
Cơ mở thanh môn, căng dây thanh âm
c)
Cơ mở thanh môn, căng dây thanh âm, chùng dây thanh âm, khép thanh môn
d)
Cơ mở thanh môn
4.
Mô tả KHÔNG đúng về mũi hầu là
a)
Vùng khứu là nơi chứa các tế bào TK khứu giác
b)
Thành dưới của ổ mũi là khẩu cái cứng
c)
Tất cả có 5 tuyến hạnh nhân quanh hầu (họng)
d)
Lỗ hầu của vòi tai mở vào hầu mũi
5.
Các xoang cạch mũi KHÔNG là
a)
Hàm trên
b)
Tiểu sàng
c)
Bướm
d)
Trán
6.
Lồi thanh quản nằm ở sụn nào?
a)
giáp
b)
phễu
c)
sừng
d)
tất cả không đúng
7.
Khe dây chằng tĩnh mạch của gan nằm ở
a)
Trái thùy đuôi
b)
Trái thùy vuông
c)
Phải thùy đuôi
d)
Trước thùy đuôi
8.
Cấu trúc nào sau đây KHÔNG liên quan đến dạ dày
a)
A.     Thận phải
b)
B.     Lách
c)
C.     Tụy
d)
D.     Gan
9.
Các mô tả sau đây về các phần ngang và lên của tá tràng đều đúng, TRỪ
a)
A.     Phúc mạc phủ mặt trước phần ngang tá tràng lật lên mạc treo ruột non
b)
B.     Phần lên tá tràng chạy lên ở bên trái động mạch chủ bụng, tận cùng ở ngang bờ trên thân đốt sống thắt lưng III
c)
C.     Phần ngang tá tràng nằm trước ĐM chủ bụng và nằm sau ĐM mạc treo tràng trên
d)
D.     Phần ngang đi dưới đầu tụy, trước đốt sống thắt lưng III
10.
Dung tích dạ dày
a)
A.     Rất thay đổi
b)
B.     Khoảng 100ml ở trẻ sơ sinh
c)
C.     Khoảng 1500ml ở tuổi dậy thì
d)
D.     Khoảng 2500ml ở người trưởng thành
11.
Hình thể ngoài của dạ dày
a)
A.     Phía trên đường ngang qua khuyết góc là đáy vị
b)
B.     Đáy vị là nơi thấp nhất của dạ dày
c)
C.     Khuyết góc chỉ có ở bờ cong nhỏ
d)
D.     Khuyết tâm vị được làm đầy khi dạ dày đầy thức ăn
12.
Mô tả đúng về ruột non
a)
A.     Nó có đường kính tăng dần về phía đầu tận cùng
b)
B.     Chiều dài của nó ở người trưởng thành đang sống nhỏ hơn chiều dài khi chết nhưng lớn hơn chiều dài ở xác ngâm formalin
c)
C.     Đoạn hỗng tràng dài hơn đoạn hồi tràng
d)
D.     Toàn bộ ruột non di động được
13.
Các mô tả sau đây về thận đều đúng TRỪ:
a)
A.    Kích thước thận khoảng 11 cm x 6 cm x 3 cm.
b)
B.     Nó có hai mặt, hai bờ và hai cực.
c)
C.     Thận trái cao hơn thận phải.
d)
D.    Trục của hai thận hoàn toàn song song với nhau.
14.
Thành phần nào sau đây không thuộc xoang thận
a)
A.   Đài thận nhỏ
b)
B.   Nhú thận
c)
C.   Đài thận lớn
d)
D.   Bể thận
15.
mỗi người thường có 2 thận, nằm sau phúc mạc trong góc xương sườn XI và cột sống thắt lưng
a)
ĐÚNG
b)
SAI
16.
câu nào sau đây đúng:
a)
A.      Niệu đạo là ống dẫn nước tiểu từ bang quang ra ngoài
b)
B.      Niệu đạo nam và nữ giống nhau
c)
C.      Niệu đạo nam chỉ dẫn nước tiểu
d)
D.      Niệu đạo nữ dính vào thành sau âm đạo và dính vào xương mu nhờ các sợi của dây chằng mu bàng quang
17.
Thành phần nào sau đây không thuộc Nephron
a)
A.      Tiểu thể thận
b)
B.      Ống góp
c)
C.      Ống lượn gần
d)
D.      Ống lượn xa
18.
Các mô tả sau đây về cấu tạo của thận đều đúng ,TRỪ :
a)
A.           Các cột thận thuộc vùng tuỷ
b)
B.           Tháp thận thuộc vùng tuỷ
c)
C.           Mê đạo vỏ thuộc vùng vỏ
d)
D.           Trên các nhú thận có diện sáng
19.
Âm hộ KHÔNG gồm
a)
ÂM VẬT
b)
GÒ MU
c)
MÔI LỚN
d)
MÔI BÉ
20.
Bìu gồm mấy lớp
a)
6
b)
7
c)
8
d)
9
21.
Hormon testosterone được bài tiết bắt đầu vào thời điểm
a)
THAI NHI TUẦN THỨ 5
b)
THAI NHI TUẦN 7
c)
THAI NHI TUẦN 9
d)
DẬY THÌ
22.
Ở người đàn ông khỏe trẻ mỗi ngày có khả năng sản sinh số lượng tinh trùng:
a)
70000 tinh trùng
b)
120000 tinh trùng
c)
70 triệu tinh trùng
d)
120 triệu tinh trùng
23.
Cấu tạo bên trong tinh hoàn có
a)
ỐNG SINH TINH
b)
ỐNG DẪN TINH
c)
TẾ BÀO LEYDIG
d)
TẾ BÀO SERTOLI
24.
Hormon nào kích thích ống sinh tinh sản sinh tinh trùng
a)
LH
b)
FSH
c)
GH
d)
TSH
25.
Thần kinh nách chi phối cho cơ nào
a)
CƠ THANG
b)
CƠ DELTA
c)
CƠ TRÒN LỚN
26.
Cơ nào là vị trí thường dùng để tiêm bắp
a)
CƠ DELTA
b)
CƠTHANG
c)
CƠ NGỰC LỚN
d)
CƠ DƯỚI ĐÒN
27.
Cơ KHÔNG thuộc nhóm cơ nhai
a)
CƠ MÚT
b)
CƠ CẮN
c)
CƠ THÁI DƯƠNG
d)
CƠ CHÂN BƯỚM NGOÀI
28.
Từ nông vào sâu, thành bụng trước – bên được cấu tạo bởi:
a)
Da, mạc nông, mạc ngang, phúc mạc, các cơ
b)
Da, các cơ, mạc ngang, mạc nông, phúc mạc
c)
Da, phúc mạc, mạc nông, mạc ngang, các cơ
d)
Da, mạc nông, các cơ, mạc ngang, phúc mạc
29.
Cơ nào sau đây KHÔNG nằm ở vùng cẳng tay trước
a)
a.     Cơ sấp tròn
b)
b.     Cơ gấp cổ tay quay
c)
c.      Cơ gấp ngón cái dài
d)
d.     Cơ duỗi ngón cái ngắn
30.
Nhận định nào sau đây ĐÚNG về các cơ vùng cẳng tay sau
a)
a.     Có 8 cơ chia thành 4 lớp
b)
b.     Lớp nông có 6 cơ
c)
c.      Có 12 cơ chia thành 2 lớp
d)
d.     Cơ giạng ngón cái dài thuộc lớp nông
31.
Hệ tuần hoàn gồm có
a)
A.Tuần hoàn máu và tuần hoàn bạch huyết.
b)
B.Tuần hoàn hệ thống và tuàn hoan phổi.
c)
C.Tuần hoàn lớn và tuần hoàn nhỏ.
d)
D.Tuần hoàn bạch huyết và tuần hoàn các mạch bạch huyết.
32.
Nếu lấy tim là điểm bắt đầu thì máu ở tuần hoàn hệ thống có đường đi
a)
A. Từ tim vào ĐM chủ đến các MM rồi trở về TM chủ để về tim.
b)
B. Từ tim vào ĐM phổi đến các MM rồi trở về TM chủ để về tim.
c)
C. Từ tim vào ĐM chủ đến TM chủ rồi đổ vào các MM để về tim.
d)
D. Từ tim vào ĐM chủ đến MM rồi trở về TM cửa để về tim.
33.
Tim nằm ở :
a)
A. Trung thất trên.
b)
B. Trung thất giữa.
c)
C. Trung thất sau.
d)
D. Trung thất trên và trung thất giữa.
34.
Tĩnh mạch chủ trên
a)
A. Đổ máu về tâm nhĩ trái.
b)
B. Đổ máu về tâm thất trái.
c)
C. Đổ máu về tiểu nhĩ phải.
d)
D. Đổ máu về tiểu nhĩ trái.
e)
E. Đổ máu về tâm nhĩ phải.
35.
Động mạch vành nhận máu trong thời kỳ tâm trương
a)
SAI
b)
ĐÚNG
36.
Ở hệ thần kinh người, bộ phận ngoại trung ương không bao gồm thành phần nào dưới đây ?
a)
A.Tiểu não
b)
B.Trụ não
c)
C.Tủy sống
d)
D.Hạch thần kinh
37.
Đơn vị cấu tạo nên hệ thần kinh là
a)
A. hạch thần kinh.
b)
B. dây thần kinh.
c)
C. cúc xináp.
d)
D. nơron.
38.
Khi nói về nơron, nhận định nào dưới đây là đúng ?
a)
A. Không có khả năng phân chia
b)
B. Không có khả năng tái sinh phần cuối sợi trục
c)
C. Có nhiều sợi trục
d)
D. Có một sợi nhánh
39.
Thần kinh chi phối vận động cho cơ mác dài và mác ngắn là
a)
A.TK chày
b)
B.TK mác nông
c)
C.TK mác sâu
d)
D.TK chày chi phối cơ mác dài;TK mác nông chi phối cho cơ mác ngắn
40.
Các TK sọ sau chỉ chứa các sợi cảm giác trừ:
a)
      TK V
b)
·       TK VIII
c)
·       TK I
d)
TK II
41.
Nơi đi qua của thần kinh cảm giác là:
a)
   Khe ổ mắt trên
b)
·       Lỗ bướm khẩu cái
c)
·       ống tai trong
d)
·       Lỗ tĩnh mạch cảnh
42.

Van hai lá hiện diện ở:

a)

Lỗ nhĩ thất trái.

b)

Lỗ nhĩ thất phải,

c)

Lỗ động mạch chủ,

d)

Lỗ động mạch phổi

43.

Ostrogen có tác dụng gây nên biến đổi dạy thì gì ở nữ?

a)

A. Xuất tinh.

b)

B. Mọc ria mép.

c)

C. Bắt đầu hành kinh.

d)

D. Vỡ tiếng, giọng ồm.

44.

Testosteron có tác dụng gây những biến đổi cơ thể dậy thì như thế nào đối với nam?

a)

A. Sụn giáp phát triển, lộ hầu.

b)

B. Rụng trứng

c)

C. Xuất hiện mụn trứng cá.

d)

D. Cả A và C đúng.

45.

Hoạt động của tuyến sinh dục chịu ảnh hưởng của hoocmon nào?

a)

A. FSH.

b)

B. LH.

c)

C. Ostrogen.

d)

D. FSH và LH.

46.

Khi đói thì tuyến tụy tiết ra glucagon có tác dụng gì?

a)

A. Chuyển glucozo thành glycogen dự trữ trong gan và cơ.

b)

B. Kích thích tế bào sản sinh năng lượng.

c)

C. Chuyển glycogen dự trữ thành glucozo.

d)

D. Gây cảm giác đói để cơ thể bổ sung năng lượng.

47.

Nếu cơ thể tiết ít insullin hoặc không tiết insullin thì dẫn tới bệnh gì?

a)

A. Tiếu đường.

b)

B. Béo phì.

c)

C. Đau đầu.

d)

D. Sốt cao.

48.

Chức năng ngoại tiết của tụy là gì?

a)

A. Tiết hoocmon điều hòa lượng đường trong máu.

b)

B. Tiết dịch tụy theo ống dẫn đổ vào tá tràng, giúp cho sự biến đổi thức ăn trong ruột non.

c)

C. Tiết dịch glucagon để chuyển hóa glycogen.

d)

D. Tiết dịch insulin để tích lũy glucozo.