NEW
Font size
WorksheetsKiến thức về Tim Mạch
Total questions: 47
Worksheet time: 24mins
Vị trí của mỏm tim trên ngực:
Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn trái
Giao giữa liên sườn III và đường giữa xương đòn phải
Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn trái
Giao giữa liên sườn V và đường giữa xương đòn phải
Nhĩ phải nhận máu về tim từ:
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
4 tĩnh mạch phổi
Động mạch chủ trên và động mạch chủ dưới
4 động mạch phổi
Tim có mấy buồng:
2
3
4
5
Xoang tĩnh mạch chủ nằm ở:
Cung động mạch chủ
Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ trên đổ vào nhĩ phải
Nơi phình ra phía sau của tĩnh mạch chủ dưới đổ vào nhĩ phải
Trong nhĩ phải và gần nơi đổ vào của tĩnh mạch chủ trên
Nhĩ trái nhận máu từ:
Tĩnh mạch chủ trên và tĩnh mạch chủ dưới
4 tĩnh mạch phổi
Nhĩ phải
Thất trái
Các mặt của tim:
2 mặt: ức sườn, phổi
2 mặt: ức sườn, cột sống
3 mặt: ức sườn, hoành, phổi
3 mặt: ức sườn, hoành, cột sống
Mặt ức sườn của tim tương ứng với sụn sườn từ:
I đến III
II đến IV
III đến VI
IV đến VIII
Mặt hoành của tim liên quan với:
Cơ hoành, thùy phải của gan và đỉnh của dạ dày
Cơ hoành, thùy trái của gan và đỉnh của dạ dày
Cơ hoành, thùy phải của gan và đáy của dạ dày
Cơ hoành, thùy trái của gan và đáy của dạ dày
Hai tâm nhĩ của tim nằm ở phần:
Ức sườn
Đáy
Đỉnh
Đáy và ức sườn
Tật bẩm sinh thông liên nhĩ là do:
Có lỗ bầu dục ở vách liên nhĩ
Không có vách liên nhĩ
Hẹp van nhĩ thất
Hở van nhĩ thất
Tâm nhĩ phải nhận máu về tim từ: CHỌN CÂU SAI
Tĩnh mạch chủ trên
Tĩnh mạch chủ dưới
Xoang tĩnh mạch vành
Tĩnh mạch phổi
Van nhĩ thất bên phải là van :
2 lá
3 lá
Bán nguyệt
Tổ chim
Van nhĩ thất bên trái là van:
2 lá
3 lá
Bán nguyệt
Tổ chim
Tật bẩm sinh thông liên thất thường do:
Phần cơ vách liên thất bị khiếm khuyết
Phần màng vách li
Van nhĩ thất bên trái là van:
2 lá
3 lá
Bán nguyệt
Tổ chim
Tật bẩm sinh thông liên thất thường do:
Phần cơ vách liên thất bị khiếm khuyết
Phần màng vách liên thất bị khiếm khuyết
Hẹp van nhĩ thất
Hở van nhĩ thất
Đặc điểm phân bố cơ tim của tim:
2 nhĩ mỏng
Thất dày
Thất trái dày hơn thất phải
Tất cả đều đúng
Chức năng của nhĩ:
Lấy máu từ ngoài về tim
Đẩy máu từ tim ra ngoại vi
A và B đúng
A và B sai
Chức năng của thất:
Lấy máu từ ngoài về tim
Đẩy máu từ tim ra ngoại vi
A và B đúng
A và B sai
Chức năng của nhĩ phải:
Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về
Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về
Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi
Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể
Chức năng của nhĩ trái:
Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về
Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về
Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi
Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể
Chức năng của thất phải:
Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về
Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về
Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi
Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể
Chức năng của thất trái:
Nhận máu từ tĩnh chủ trên, chủ dưới và xoang tĩnh mạch vành về
Nhận máu từ 4 tĩnh mạch phổi về
Đẩy máu vào động mạch phổi lên phổi
Đẩy máu vào động mạch chủ ra khắp cơ thể
Đóng vai trò chủ yếu trong khởi phát, điều chỉnh sự co bóp nhịp nhàng và tự động của tim là do hệ thống nút: CHỌN CÂU SAI
Nút xoang nhĩ
Nút nhĩ thất
Bó His
Nút xoang thất
Động mạch vành nuôi tim xuất phát từ:
Cung động mạch chủ
Động mạch phổi
Tĩnh mạch phổi
Động mạch dưới đòn
Đặc điểm nút xoang nhĩ:
Nằm trong thành cơ tâm nhĩ trái
Nằm trong thành cơ tâm nhĩ phải
Nằm trong thành cơ tâm thất trá
Đặc điểm nút xoang nhĩ:
Nằm trong thành cơ tâm nhĩ trái
Nằm trong thành cơ tâm nhĩ phải
Nằm trong thành cơ tâm thất trái
Nằm trong thành cơ tâm thất phải
Đặc điểm nút nhĩ thất:
Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ trái
Nằm trong lớp nội tâm mạc của tâm nhĩ phải
Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ trái
Nằm trong thành cơ của tâm nhĩ phải
Đặc điểm của động mạch vành phải của tim:
Chạy trong rãnh gian nhĩ thất phải
Xuất phát từ cung động mạch chủ
Chạy trong rãnh gian thất sau
Tất cả đều đúng
Đặc điểm của động mạch vành trái của tim:
Chạy trong rãnh gian nhĩ thất trái
Xuất phát từ cung động mạch chủ
Chạy trong rãnh gian thất trước
Tất cả đều đúng
Động mạch vành phải cấp máu cho: CHỌN CÂU SAI
Tâm nhĩ phải
Tâm thất phải
Mặt sau của tâm thất trái
Nửa trước vách gian thất
Nhánh mũ của động mạch vành trái cấp máu cho:
Tâm nhĩ trái
Tâm thất trái
Tâm nhĩ trái và tâm thất trái
Vách liên thất trước
Thần kinh tim được chi phối bởi:
Hệ thần kinh cao cấp
Hệ thần kinh tự chủ
Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh tự chủ
Hệ thống dẫn truyền của tim và hệ thần kinh cao cấp
Cơ tim có tính chất sinh lý gì mà khi cường độ kích thích tim yếu hơn ngưỡng thì tim không co; kích thích hơn ngưỡng thì tim co và kích thích tăng cao hơn ngưỡng của cơ tim rất nhiều nhưng cơ tim vẫn co ở mức tối đa và giữ ở mức này (định luật "không hoặc tất cả"):
Tính hưng phấn của cơ tim
Tính dẫn truyền của cơ tim
Tính trơ có chu kỳ của cơ tim
Tính nhịp điệu của cơ tim
Tần số tim do nút xoang khởi phát bình thường:
70 - 80 nhịp/phút
40 - 60 nhịp/phút
30 - 40 nhịp/phút
20 - 40 nhịp/phút
Tần số tim do nút nhĩ thất khởi phát bình thường:
70 - 80 nhịp/phút
40 - 60 nhịp/phút
30 - 40 nhịp/phút
20 - 40 nhịp/phút
át bình thường:
70 - 80 nhịp/phút
40 - 60 nhịp/phút
30 - 40 nhịp/phút
20 - 40 nhịp/phút
Tần số tim do nút nhĩ thất khởi phát bình thường:
70 - 80 nhịp/phút
40 - 60 nhịp/phút
30 - 40 nhịp/phút
20 - 40 nhịp/phút
Tần số tim do bó His khởi phát bình thường:
70 - 80 nhịp/phút
40 - 60 nhịp/phút
30 - 40 nhịp/phút
20 - 40 nhịp/phút
Sự hoạt động của tim trong 1 chu kỳ gắn liền với:
Sự đóng các van
Sự mở các van
Sự biến đổi áp lực trong buồng tim
Tất cả đều đúng
Hoạt động của một chu kỳ tim trong điều kiện bình thường:
Nhịp tim khoảng 120 lần/phút
Thời gian của 1 chu kỳ tim là 0,8 phút
Gồm 2 thì cơ bản: tâm thu và tâm trương
Tất cả đều đúng
Lưu lượng tim là:
Lượng máu tim bơm vào tĩnh mạch trong một phút
Lượng máu tim bơm vào động mạch trong một phút
Lượng máu từ tĩnh mạch trở về tim trong một phút
Lượng máu từ động mạch trở về tim trong một phút
Thể tích máu tim bơm ra trong một nhát bóp là 70 ml, tần số tim 80 lần/phút. Lưu lượng tim bằng bao nhiêu:
70 ml/phút
150 ml/phút
5600 ml/phút
336000 ml/giờ
Tỷ lệ % giữa thể tích tâm thu với thể tích thất cuối tâm trương gọi là:
Cung lượng tim
Lưu lượng của tim
Phân số tống máu
Phân suất tâm thu
Thời gian giữa tiếng T1 và tiếng T2 tương ứng với khoảng:
Tâm thu
Tâm trương
A và B đúng
A và B sai
Thời gian giữa tiếng T2 và tiếng T1 tương ứng với khoảng:
Tâm thu
Tâm trương
A và B đúng
A và B sai
Trong chu kỳ tim, khoảng thời gian phân bố giữa các thời kỳ:
Tâm thu ngắn hơn tâm trương
Tâm thu kéo dài hơn tâm trương
Tâm thu tương đương tâm trương
Tất cả đều đúng
