wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HTTTQLy - Chg 1,2 (8p)

Total questions: 48

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Các hoạt động tác nghiệp phần lớn chịu sự chi phối từ các quyết định của cấp quản lý nào trong tổ chức ?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Cấp trung và cao

e)

Tất cả các cấp quản lý

2.

Đâu không phải là điểm khác biệt về yêu cầu thông tin từ các cấp quản lý trong tổ chức

a)

Tính cấu trúc

b)

Mức độ cần thiết

c)

Tính chi tiết

d)

Nguồn thông tin

e)

Độ chính xác

3.

Dữ liệu thô được chuyển đổi một cách hệ thống qua các giai đoạn xử lý khác nhau, sau mỗi giai đoạn xử lý sẽ tạo ra thông tin có giá trị, được gọi là:

a)

Xử lý thông tin

b)

Chuỗi giá trị công nghệ thông tin

c)

Chuỗi giá trị thông tin

d)

Chuỗi giá trị dữ liệu thô

e)

Phản hồi

4.

Ba cấp quản lý trong hệ thống doanh nghiệp phân cấp là

a)

Cao, hoạt động & nhân viên dịch vụ

b)

Cao, lao động dữ liệu & lao động dịch vụ

c)

Cao (chiến lược), trung (chiến thuật) & thấp (tác nghiệp)

d)

Cao, trung & thông tin

e)

Cao, trung & dịch vụ lao động

5.

Nếu nhà quản lý tuân thủ quy trình đã định sẵn để ra quyết định thì họ đang ra loại quyết định

a)

Phi cấu trúc

b)

Bán cấu trúc

c)

Có cấu trúc

d)

Tác nghiệp

e)

Theo thủ tục

6.

Ba hoạt động trong một hệ thống thông tin là

a)

Thu nhận, nghiên cứu & phân tích

b)

Thu nhận dữ liệu dữ liệu, xử lý & phản hồi thông tin

c)

Phân tích, xử lý & phản hồi

d)

Dữ liệu, phân tích & thông tin

e)

Thu nhận dữ liệu, xử lý & cung cấp thông tin

7.

Các lĩnh vực trong cách tiếp cận hướng kỹ thuật của hệ thống thông tin là

a)

Khoa học quản lý; Khoa học máy tính & kỹ thuật

b)

Kinh tế, Xã hội học & tâm lý

c)

Kỹ thuật; Quản lý sử dụng & Khoa học máy tính

d)

Nghiên cứu hoạt động; Khoa học quản lý & Khoa học máy tính

e)

Khoa học máy tính; Kỹ thuật & mạng

8.

Điều nào không đúng trong hệ thống thông tin

a)

Đầu ra là thông tin

b)

Các thành phần phối hợp trong xử lý dữ liệu

c)

Hệ thống bao gồm nhiều thành phần

d)

Có thể nhận thông tin phản hồi

e)

Đầu vào là vốn

9.

Đầu ra của hệ thống thông tin là

a)

Chuyển thông tin đã được xử lý đến các đối tượng sẽ sử dụng nó hoặc các hoạt động nó sẽ được sử dụng

b)

Chuyển dữ liệu đến các đối tượng sẽ sử dụng nó hoặc các hoạt động nó sẽ được sử dụng

c)

Là thông tin trả lại cho các thành viên của tổ chức giúp đánh giá giai đoạn đầu vào

d)

Là thông tin phản hồi đã được xử lý để tạo ra các thông tin có ý nghĩa

e)

Chuyển đầu vào thô thành hình thức có ý nghĩa

10.

Các lĩnh vực trong cách tiếp cận hướng hành vi của hệ thống thông tin là

a)

Tâm lý học; Khoa học quản lý & khoa học máy tính

b)

Kỹ thuật; Khoa học máy tính & khoa học quản lý

c)

Xã hội học; Tâm lý học & Sinh trắc học

d)

Kinh tế học; Xã hội học & tâm lý học

e)

khoa học kinh tế; Tâm lý học & khoa học máy tính

11.

Đâu không phải là thành phần của hệ thống thông tin dựa trên nền tảng công nghệ thông tin

a)

Cơ sở dữ liệu

b)

Kiến thức máy tính

c)

Con người

d)

Phần mềm máy tính

e)

Thủ tục

12.

Điều nào sau đây KHÔNG PHẢI là đặc điểm của thông tin có giá trị

a)

Đơn giản

b)

Kịp thời

c)

Kiểm tra được

d)

Tạo ra từ máy tính

e)

Phù hợp

13.

Chuyển đổi dữ liệu thô thành một hình thức có ý nghĩa được gọi là

a)

Phản hồi

b)

Phân tích

c)

Tổ chức

d)

Xử lý

e)

Tiếp nhận

14.

Hệ thống thông tin nào nào chịu trách nhiệm xác định khách hàng

a)

Sản xuất

b)

Nguồn nhân lực

c)

Phân phối & vận chuyển

d)

Tài chính & kế toán

e)

Bán hàng & tiếp thị

15.

Hệ thống thông tin nào nào chịu trách nhiệm quản lý năng suất lao động và tính lương, thưởng

a)

Sản xuất

b)

Nguồn nhân lực

c)

Phân phối & vận chuyển

d)

Tài chính & kế toán

e)

Bán hàng & tiếp thị

16.

Hệ thống thông tin nào nào chịu trách nhiệm tìm hiểu và nắm nhu cầu của khách hàng

a)

Sản xuất

b)

Nguồn nhân lực

c)

Phân phối & vận chuyển

d)

Tài chính & kế toán

e)

Bán hàng & tiếp thị

17.

Đâu là phương thức thực hiện của hệ thống thông tin

a)

Thủ công

b)

Bán tự động

c)

Tự động

d)

Bán tự động hoặc tự động

e)

Thủ công, bán tự động hoặc tự động

18.

Sáu mục tiêu kinh doanh của CNTT là: Sản phẩm / dịch vụ / mô hình kinh doanh mới; Thân thiện khách hàng & nhà cung cấp; Sự sống còn; Nâng cao lợi thế cạnh tranh; Tối ưu hóa hoạt động và

a)

Cải thiện ra quyết định

b)

Cải thiện giá trị kinh doanh

c)

Cải thiện hiệu quả

d)

Cải thiện hoạt động kinh doanh

e)

Cải thiện tính linh hoạt

19.

Đâu không phải là nhân tố môi trường vi mô tương tác với tổ chức & hệ thống thông tin

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Luật pháp

d)

Nhà cung cấp

e)

Sản phẩm thay thế

20.

Đâu là nhân tố môi trường vĩ mô tương tác với tổ chức & hệ thống thông tin

a)

Đối thủ cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Văn hóa

d)

Nhà cung cấp

e)

Sản phẩm thay thế

21.

ESS được thiết kế để phục vụ cho cấp nào của tổ chức

a)

Quản lý cấp cao

b)

Quản lý cấp trung

c)

Quản lý cấp thấp

d)

Người dùng cuối

e)

Hoạt động tác nghiệp

22.

Hệ thống nào là nguồn dữ liệu quan trọng cho các hệ thống khác

a)

ESS

b)

DSS

c)

MIS

d)

TPS

e)

ES

23.

Hệ thống chuyên gia có chức năng hỗ trợ ra quyết định cho quản lý

a)

Cấp thấp

b)

Cấp trung

c)

Cấp cao

d)

Tất cả các cấp quản lý

e)

Chỉ cấp cao & cấp trung

24.

Từ lượng vé phim bán ra trong tháng, ta xác định được tên phim và xuất chiếu được khách hàng yêu thích nhất. Lượng vé phim bán ra đó là các ví dụ về

a)

Dữ liệu khách hàng & sản phẩm

b)

Đầu ra

c)

Hệ thống thông tin

d)

Thông tin bán hàng

e)

Đầu vào

25.

Từ lượng vé phim bán ra trong tháng, ta xác định được tên phim và xuất chiếu được khách hàng yêu thích nhất, doanh thu bán vé của từng phim. Doanh thu bán vé của từng phim đó là các ví dụ về

a)

Dữ liệu khách hàng & sản phẩm

b)

Đầu ra

c)

Hệ thống thông tin

d)

Thông tin bán hàng

e)

Đầu vào

26.

Quyết định giới thiệu dòng sản phẩm mới thuộc loại quyết định

a)

Không định kỳ

b)

Phi cấu trúc

c)

Định kỳ

d)

Theo thủ tục

e)

Có cấu trúc

27.

Cùng với vốn, đâu là yếu tố đầu vào chính mà tổ chức sử dụng để tạo ra sản phẩm/dịch vụ

a)

Tài nguyên thiên nhiên

b)

Lao động

c)

Tài chính

d)

Quy trình sản xuất

e)

Đất đai

28.

Bình quân số lượng vé bán ra trong một ngày là ví dụ về

a)

Đầu vào

b)

Dữ liệu thô

c)

Thông tin phản hồi

d)

Xử lý

e)

Thông tin có ý nghĩa

29.

Hệ thống tự động hóa ra quyết định nhanh chóng là loại quyết định nào

a)

Có cấu trúc

b)

Bán cấu trúc

c)

Định nghĩa sẵn

d)

Lập trình sẵn

e)

Tài chính

30.

Đâu là một quyết định có cấu trúc cao nhất

a)

Tạo sản phẩm mới

b)

Cấp tín dụng cho khách hàng

c)

Ước tính ảnh hưởng việc thay đổi chi phí nguyên vật liệu cung cấp

d)

Dự báo xu hướng ngành công nghiệp mới

e)

Tính toán tuyến đường vận tải tốt nhất để phân phối sản phẩm

31.

Những lĩnh vực nghiên cứu nào tập trung vào cả sự hiểu biết về hành vi và kỹ thuật của hệ thống thông tin

a)

Kinh tế học

b)

Nghiên cứu hoạt động

c)

Hệ thống thông tin quản lý

d)

Xã hội học

e)

Hệ thống kinh doanh

32.

Đâu là ví dụ về dữ liệu thô từ một cửa hàng bán ô tô

a)

Giá bán 1 chiếc xe tại 1 ngày cụ thể

b)

Doanh số bán trong tháng của cửa hàng

c)

Kết quả phân tích dòng xe được bán theo loại khách hàng

d)

Mức giá bán trung bình hàng ngày của cửa hàng

e)

Dự báo giá bán trong năm tới

33.

Quy trình kinh doanh là tập hợp các

a)

Các quyền kinh doanh

b)

Công việc

c)

Hành vi & thực nghiệm phi chính thức

d)

Quy tắc kinh doanh

e)

Con người kinh doanh

34.

Sử dụng Internet để thực hiện mua hoặc bán được gọi là

a)

Thương mại số

b)

Thương mại điện tử

c)

Extranet

d)

Kinh doanh điện tử

e)

Kinh doanh hiện đại

35.

Tập hợp các hoạt động liên quan để đạt được kết quả kinh doanh nhất định là

a)

Kinh doanh

b)

Quy trình kinh doanh

c)

Nghiên cứu hoạt động

d)

Hoạt động kinh doanh

e)

Công việc

36.

Một công ty mua những gì nó không tự sản xuất được, các chi phí phát sinh được gọi là chi phí

a)

Giao dịch

b)

Đại diện

c)

Khả biến

d)

Chuyển đổi

e)

Bất biến

37.

Đâu không phải là đặc điểm của mạng Extranet

a)

Cho phép tổ chức bên ngoài được quyền truy cập ở mức độ hạn chế

b)

Mạng riêng của tổ chức

c)

Cho phép cá nhân bên ngoài được quyền truy cập ở mức độ hạn chế

d)

Dựa trên tiêu chuẩn Internet

e)

Chỉ có thể truy cập bằng máy tính

38.

Loại nào giúp phối hợp các luồng thông tin giữa công ty với khách hàng, nhà cung cấp

a)

Intranet

b)

MIS

c)

LAN

d)

Extranet

e)

TPS

39.

Chi cục thuế thực hiện triển khai khai báo thuế thu nhập cá nhân trên trang web đến từng người dân là ví dụ của

a)

Tất cả các câu đều đúng

b)

Thương mại điện tử

c)

Chính phủ điện tử

d)

Kinh doanh điện tử

e)

Kinh doanh & thương mại điện tử

40.

Cung cấp một số dịch vụ miễn phí nhưng thu phí với các dịch vụ cao cấp, đó là mô hình kinh doanh

a)

Liên kết

b)

Cost

c)

Free / Freemium

d)

Đăng ký thành viên

e)

Bán hàng trên mạng

41.

Hàng hóa kỹ thuật số là hàng hóa được

a)

Tạo ra bởi phần mềm

b)

Bán qua mạng kỹ thuật số

c)

Giao / cung cấp bằng kỹ thuật số

d)

Sản xuất bằng kỹ thuật số

e)

Sử dụng với các thiết bị kỹ thuật số

42.

Mô hình nào đề cập đến các doanh nghiệp bán hàng hóa / dịch vụ cho cá nhân qua thương mại điện tử

a)

G2C

b)

C2B

c)

B2B

d)

C2C

e)

B2C

43.

Khi một bên trong giao dịch có nhiều thông tin quan trọng hơn so với bên kia được gọi là

a)

Thông tin phức tạp

b)

Bất đối xứng thông tin

c)

Thông tin sai lệch

d)

Minh bạch thông tin

e)

Thông tin khác biệt

44.

Các đối tượng tham gia vào thương mại điện tử là

a)

Chính phủ (G), doanh nghiệp (B), khách hàng cá nhân (C), người lao động (E)

b)

Chính phủ (G), Doanh nghiệp (B), khách hàng cá nhân (C)

c)

Doanh nghiệp (B), khách hàng cá nhân (C)

d)

Doanh nghiệp (B), người lao động (E)

e)

Chính phủ (G), doanh nghiệp (B)

45.

EDI là

a)

Sử dụng công nghệ internet cho các giao dịch dữ liệu điện tử

b)

Cơ sở hạ tầng giao hàng điện tử

c)

Việc trao đổi giữa hai tổ chức với giao dịch tiêu chuẩn thông qua mạng máy tính

d)

Tiêu chuẩn cho truyền thông của B2B

e)

Hóa đơn điện tử

46.

Đâu không phải là hình thức kinh doanh trong thương mại điện tử

a)

Tiếp thị liên kết

b)

Bán hàng

c)

Bán hàng liên kết

d)

Quảng cáo

e)

Đăng ký

47.

Chi phí bỏ ra để xác định sản phẩm / dịch vụ phù hợp với nhu cầu được gọi là

a)

Chi phí danh sách

b)

Chi phí tìm kiếm

c)

Chi phí địa điểm

d)

Giá cả phi trung gian

e)

Chi phí nua sắm

48.

Đâu là tính năng độc đáo của thương mại di động với khả năng biết được vị trí vật lý của người dùng tại một thời điểm

a)

Định vị

b)

Tương tác

c)

Toàn cầu

d)

Tùy biến

e)

Phong phú