wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

45-88

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

47. Yêu cầu về hàm lượng nếu trong chuyên luận DĐVN không ghi giới hạn trên là:

a)

Không được quá 100,0 %

b)

Không được quá 101,0 %

c)

Không được quá 105,0 %

d)

Không được quá 110,0%

2.

Kết quả của phép định lượng 1,2634  theo quy định được làm tròn là:

a)

1,264

b)

1,260

c)

1,263

d)

1,200

3.

Kết quả của phép định lượng 8,2758 theo quy định được làm tròn là:

a)

8,275

b)

8,276

c)

8,277

d)

8,270

4.

Thời gian thực hiện ngay sau thao tác trước đóDĐVN qui định trong khái niệm "ngay" và "ngay lập tức" dùng trong thử nghiệm thuốc là:

a)

Trong vòng 20 giây

b)

Trong vòng 25 giây

c)

Trong vòng 30 giây

d)

Trong vòng 35giây

5.

Yêu cầu về độ tinh khiết của chất đối chiếu là:

a)

Độ tinh khiết tuyệt đối

b)

Độ tinh khiết phù hợp với mục đích sử dụng

c)

97%

d)

95%

6.

Nồng độ dung dịch chuẩn độ thường được biểu thị bằng đơn vị:

a)

. Nồng độ đương lượng gam (N), nồng độ mol (M)

b)

. Nồng độ mol (M), nồng độ phần trăm (C%)

c)

Nồng độ đương lượng gam (N), nồng độ phần trăm (C%)

d)

Nồng độ đương lượng gam (N), nồng độ mol (M), nồng độ phần trăm (C%)

7.

Chuyên luận DĐVN hướng dẫn chuẩn bị về trang thiết bị, hoá chất thuốc thử, chất đối chiếu trước khi tiến hành kiểm nghiệm nguyên liệu hay thành phẩm thuốc là:

a)

Phần chuyên luận

b)

Phương pháp kiểm nghiệm chung

c)

Phụ lục 2

d)

Phần phụ lục

8.

Hệ số hiệu chỉnh K của dung dịch chuẩn độ nằm trong khoảng từ:

a)

0,970 - 1,030

b)

0,90 - 1,10

c)

0,950 - 1,050

d)

0,98 - 1,08

9.

Số lượng phương pháp thường được dùng để pha chế và chuẩn hóa các dung dịch chuẩn độ trong kiểm nghiệm thuốc là

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

10.

Mục đích dùng dung dịch chuẩn độ trong kiểm nghiệm thuốc bằng phương pháp hóa học là để xác định để:

a)

Sự có mặt của các chất trong hỗn hợp chất rắn

b)

Sự có mặt của các chất trong dung dịch

c)

Hàm lượng các chất cần định lượng

d)

Tạp chất trong thuốc

11.

Cách tính hệ số hiệu chỉnh của dung dịch chuẩn độ được pha chế từ dung dịch chuẩn độ có nồng độ cao (hệ số hiệu chỉnh K) là

a)

Tùy thuộc vào cách pha

b)

Bằng K chia cho hệ số pha loãng

c)

Bằng K

d)

Bằng 1-K

12.

Mục đích dùng các dung dịch ion mẫu trong kiểm nghiệm thuốc bằng phương pháp hóa học là:

a)

Định tính bằng phương pháp hóa học

b)

Định lượng thể tích

c)

Mẫu so sánh trong thực hiện phép thử giới hạn tạp chất

d)

Định lượng bằng phương pháp hóa lý

13.

Thời điểm pha các dung dịch ion mẫu từ nồng độ cao tới nồng độ cần dùng trong tiến hành thử tạp chất của thuốc là:

a)

Ngay trước khi dùng

b)

. Trước khi dùng 1 ngày

c)

Trước khi dùng 3 giờ

d)

Theo yêu cầu của phép thử

14.

Phương pháp xác định tạp chất vô cơ trong thuốc là

a)

Phương pháp hóa học

b)

Phương pháp IR

c)

Phương pháp quang phổ UV-VIS

d)

Phương pháp sắc k

15.

Phương pháp xác định tạp chất hữu cơ trong thuốc là:

a)

Các phản ứng hóa học

b)

Phương pháp vật lý

c)

Phương pháp quang phổ UV-VIS

d)

Phương pháp sắc ký

16.

Thứ tự tiến hành phản ứng của ống chứng và ống thử khi thử giới hạn tạp chất trong thuốc là:

a)

Không quan trọng thứ tự tiến hành phản ứng

b)

Tiến hành thử phản ứng của ống chứng trước

c)

Tiến hành phản ứng của ống thử trước

d)

Tiến hành song song phản ứng của 2 ống

17.

Quy định trong quá trình thử giới hạn tạp chất trong thuốc là:

a)

Nước và hóa chất, thuốc thử sử dụng không có lượng ion Fe2+ vượt mức cho phép

b)

Khi pha dung dịch mẫu phải sử dụng cân kỹ thuật

c)

Hai bình phản ứng phải giống nhau về chiều cao, đường kính, độ dày, màu sắc.

d)

Ống thử phải được tiến hành trước ống chứng

18.

Cách quan sát, so sánh độ đục khi thử giới hạn tạp chất trong thuốc là:

a)

Từ trên xuống trên nền trắng

b)

Từ trên xuống trên nền đen

c)

Ngang trên nền trắng

d)

Ngang trên nền đen

19.

Cách quan sát, so sánh màu khi thử giới hạn tạp chất trong thuốc là:

a)

ngang trên nền đen

b)

Ngang trên nền trắng

c)

Từ trên xuống trên nền trắng

d)

Từ trên xuống trên nền đen

20.

Thuốc thử để tiến hành thử giới hạn tạp chất clorid trong thuốc là:

a)

Bari clorid

b)

Bari nitrat

c)

Bạc nitrat

d)

Bạc clorid

21.

Thuốc thử để tiến hành thử giới hạn tạp chất sulfat trong thuốc là

a)

Bari clorid

b)

Sắt (II) clorid

c)

Sắt (III) clorid

d)

Calci clorid

22.

Thành phần của dung dịch mẫu trong phép thử giới hạn tạp chất vô cơ trong thuốc là:

a)

Hoạt chất trong chế phẩm thử với lượng chính xác

b)

Tạp chất cần thử với lượng cho phép

c)

Thuốc thử để nhận biết hoạt chất trong chế phẩm thử

d)

Dung môi để hòa tan chế phẩm thử

23.

Hóa chất tác dụng với kali cromat trong môi trường trung tính cho tủa đỏ là:

a)

Acid acetic

b)

Acid sulfuric

c)

Bạc nitrat

d)

Calci nitrat

24.

Vùng chuyển màu của chỉ thị mehtyl da cam là

a)

3-4,4

b)

4-5

c)

5-6,5

d)

6-7

25.

Khối lượng mẫu ban đầu thường lấy để xác định tạp chất đối với dược liệu dạng hạt và quả rất nhỏ là

a)

5g

b)

10g

c)

15g

d)

20g

26.

Phương pháp được sử dụng để xác định tro toàn phần của dược liệu là:

a)

Nung dược liệu cho đến khối lượng không đổi

b)

Đốt dược liệu cho đến khi cắn tro thu được màu đen

c)

Rửa dược liệu trong nước để loại bỏ cắn tro

d)

Rây dược liệu để loại bỏ cắn tro

27.

Dụng cụ được sử dụng để nung xác định tro toàn phần của dược liệu là:

a)

Cốc thủy tinh

b)

Bình nón

c)

Chén sứ

d)

Cối sứ

28.

Thuốc thử dùng để nhận biết arsen là:

a)

Nessler

b)

Dung dịch bari clorid 5%

c)

Zn + HCl

d)

Thuốc thử Streng

29.

Một trong những điều kiện của định luật Lambert - Beer là có:

a)

Ánh sáng phải đa sắc

b)

Khoảng nồng độ thích hợp

c)

Dung dịch phải trong suốt, không màu

d)

Các chất không bền vững dưới tác dụng của tia UV-VIS

30.

Quang phổ hấp thụ UV-VIS là đường biểu diễn sự phụ thuộc của:

a)

Mật độ quang D của chất nghiên cứu vào bước sóng ánh sáng

b)

Bước sóng ánh sáng vào mật độ quang D của chất nghiên cứu

c)

Mật độ quang D của chất nghiên cứu vào nồng độ chất đó

d)

. Nồng độ chất nghiên cứu và mật độ quang D của chất đó

31.

. Bước sóng λ (độ dài sóng) vùng ánh sáng tử ngoại là:

a)

185 – 400 nm

b)

200– 560 nm

c)

300 – 800 nm

d)

400 – 760 nm

32.

76. Bước sóng λ (độ dài sóng) vùng ánh sáng khả kiến là

a)

300 – 660 nm

b)

400 – 760 nm

c)

500 – 860 nm

d)

. 600 – 960 nm

33.

Bước sóng λ (độ dài sóng) vùng ánh sáng hồng ngoại là:

a)

500 – 200 000nm

b)

700 – 300 000nm

c)

900 – 400 000nm

d)

1000 – 500 000nm

34.

Đặc điểm của chùm tia sáng đơn sắc là:

a)

Màu trắng

b)

Duy nhất 1 màu

c)

Bước sóng bằng nhau

d)

Hai màu phụ nhau

35.

Hệ số K trong công thức của định luật Lambert – Beer khi nồng độ chất phân tích được tính bằng mol/l là:

a)

Hệ số hấp thụ phân tử ɛλ

b)

Hệ số hấp thụ riêng E. (1 %/ 1cm)

c)

Hệ số hấp thụ phân tử ɛλ và hệ số hấp thụ riêng E1%1cm

d)

. Hằng số planck h


36.

Hệ số K trong công thức của định luật Lambert – Beer khi nồng độ chất phân tích được tính bằng % (kl/tt) là:

a)

Hệ số hấp thụ phân tử ɛλ

b)

Hệ số hấp thụ riêng E1%1cm

c)

Hệ số hấp thụ phân tử ɛλ và hệ số hấp thụ riêng E1%1cm

d)

Hằng số planck h

37.

Tương quan giữa độ hấp thụ A và nồng độ dung dịch C, chiều dày dung dịch l theo định luật Lambert – Beer là

a)

Tỷ lê thuận với l và C

b)

Tỷ lệ nghịch với l và C

c)

Tỷ lệ thuận với l và tỷ lệ nghịch với C

d)

Tỷ lệ nghịch với l và tỷ lệ thuận với C

38.

Ứng dụng của phương pháp quang phổ hấp thụ UV-VIS là:

a)

Định tính, định lượng

b)

Định tính, thử tinh khiết

c)

Định lượng, thử tinh khiết

d)

Định tính, định lượng, thử tinh khiết

39.

Sản phẩm tạo thành khi thử tạp chất amoni bằng thuốc thử Nessler là:

a)

Tủa màu đen

b)

Tủa màu vàng

c)

Dung dịch màu đỏ

d)

Dung dịch màu tím

40.

Điều kiện tiến hành định lượng một chất bằng máy đo quang phổ UV-VIS theo phương pháp trực tiếp dựa vào định luật Lambert – Beer là

a)

Có mẫu chuẩn

b)

Đường chuẩn phải thẳng

c)

Tiến hành song song mẫu thử và mẫu chuẩn để so sánh

d)

. Máy đo quang phổ UV-VIS đã được chuẩn hóa

41.

Điều kiện của dung dịch chuẩn (Ct) và dung dịch thử (Cx) khi tiến hành định lượng một chất bằng phương pháp UV-VIS theo phương pháp thêm dựa vào định luật Lambert – Beer là:

a)

Ct  ≈ Cx

b)

Ct  ≈ ± 50% Cx

c)

Ct  ≈ ± 30% Cx

d)

Ct  ≈ ± 10% Cx

42.

Điều kiện của dung dịch chuẩn (C0) và dung dịch thử (Cx) khi tiến hành định lượng một chất bằng phương pháp UV-VIS theo phương pháp so sánh dựa vào định luật Lambert – Beer là:

a)

C0  ≈ Cx

b)

C0  ≈ ± 50% Cx

c)

C0  ≈ ± 30% Cx

d)

C0  ≈ ± 10% Cx

43.

Số điểm nồng độ của đường chuẩn khi tiến hành định lượng một chất bằng phương pháp đường chuẩn là:

a)

2-4 điểm

b)

5-7 điểm

c)

4-6 điểm

d)

3-5điểm

44.

Vùng đo độ hấp thụ A khi định lượng một chất bằng phương pháp quang phổ UV-VIS là:

a)

0,10-0,70

b)

0,20-0,80

c)

0,30-0,90

d)

0,40-1,00