wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Chủ nghĩa Mác – Lênin

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Chủ nghĩa Mác – Lênin là:

a)

Học thuyết khoa học và cách mạng của giai cấp công nhân

b)

Học thuyết duy tâm

c)

Học thuyết tư sản

d)

Học thuyết xã hội không tưởng

2.

Câu 2. Chủ nghĩa Mác – Lênin bao gồm:

a)

Triết học và kinh tế chính trị

b)

Triết học và CNXH khoa học

c)

Triết học, kinh tế chính trị, CNXH khoa học

d)

Kinh tế học hiện đại

3.

Câu 3. Chủ nghĩa Mác ra đời vào:

a)

Thế kỷ XVIII

b)

Đầu thế kỷ XIX

c)

Giữa thế kỷ XIX

d)

Cuối thế kỷ XX

4.

Câu 4. Người sáng lập chủ nghĩa Mác là:

a)

Lênin

b)

Hồ Chí Minh

c)

C. Mác và Ph. Ăngghen

d)

Xtalin

5.

Câu 5. Triết học Mác – Lênin là:

a)

Duy tâm

b)

Siêu hình

c)

Duy vật biện chứng

d)

Duy vật máy móc

6.

Câu 6. Vấn đề cơ bản của triết học là:

a)

Con người – xã hội

b)

Tự nhiên – tư duy

c)

Vật chất và ý thức

d)

Nhận thức – thực tiễn

7.

Câu 7. Theo Mác – Lênin, vật chất là:

a)

Ý niệm

b)

Cảm giác

c)

Thực tại khách quan tồn tại độc lập với ý thức

d)

Sản phẩm tinh thần

8.

Câu 8. Ý thức là:

a)

Thuộc tính sinh học

b)

Phản ánh thụ động

c)

Sự phản ánh năng động, sáng tạo thế giới khách quan

d)

Hiện tượng siêu nhiên

9.

Câu 9. Nguồn gốc trực tiếp của ý thức là:

a)

Tự nhiên

b)

Não bộ

c)

Thực tiễn xã hội

d)

Di truyền

10.

Câu 10. Phép biện chứng duy vật nghiên cứu:

a)

Sự vật riêng lẻ

b)

Sự vật bất biến

c)

Mối liên hệ và sự phát triển

d)

Ý niệm tuyệt đối

11.

Câu 11. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập nói lên:

a)

Hình thức phát triển

b)

Nguồn gốc phát triển

c)

Kết quả phát triển

d)

Mục tiêu phát triển

12.

Câu 12. Quy luật lượng – chất phản ánh:

a)

Nguồn gốc vận động

b)

Cách thức phát triển

c)

Mục tiêu phát triển

13.

Câu 12. Quy luật lượng – chất phản ánh:

a)

Nguồn gốc vận động

b)

Cách thức phát triển

c)

Mục tiêu phát triển

d)

Điều kiện phát triển

14.

Câu 13. Quy luật phủ định của phủ định phản ánh:

a)

Tính ngẫu nhiên

b)

Tính lặp lại

c)

Khuynh hướng phát triển

d)

Sự đứng yên

15.

Câu 14. Thực tiễn là:

a)

Hoạt động tinh thần

b)

Hoạt động lý luận

c)

Hoạt động vật chất có mục đích, mang tính xã hội

d)

Hoạt động cá nhân

16.

Câu 15. Tiêu chuẩn của chân lý là:

a)

Lý luận

b)

Kinh nghiệm

c)

Thực tiễn

d)

Cảm tính

17.

Câu 16. Kinh tế chính trị Mác – Lênin nghiên cứu:

a)

Tiêu dùng

b)

Phân phối

c)

Quan hệ sản xuất

d)

Thị trường

18.

Câu 17. Hàng hóa là:

a)

Sản phẩm tự nhiên

b)

Sản phẩm tiêu dùng

c)

Sản phẩm lao động để trao đổi

d)

Sản phẩm tinh thần

19.

Câu 18. Giá trị hàng hóa do đâu quyết định?

a)

Cung cầu

b)

Hao phí cá nhân

c)

Lao động xã hội cần thiết

d)

Giá thị trường

20.

Câu 19. Giá trị thặng dư là:

a)

Lợi nhuận

b)

Doanh thu

c)

Giá trị công nhân tạo ra vượt giá trị sức lao động

d)

Thuế

21.

Câu 20. Bản chất CNTB là:

a)

Cạnh tranh

b)

Thị trường

c)

Bóc lột giá trị thặng dư

d)

Tích lũy

22.

Câu 21. Giai cấp công nhân là lực lượng:

a)

Bị động

b)

Phụ trợ

c)

Lãnh đạo cách mạng XHCN

d)

Trung gian

23.

Câu 22. Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân là:

a)

Cải cách xã hội

b)

Duy trì CNTB

c)

Xóa bỏ CNTB, xây dựng CNXH

d)

Phát triển tư sản

24.

Câu 23. CNXH khoa học nghiên cứu:

a)

Văn hóa

b)

Chính trị học

c)

Con đường xây dựng CNXH

d)

Kinh tế học

25.

Câu 24. Nhà nước XHCN là:

a)

Trung lập

b)

Quan liêu

c)

Nhà nước củ

26.

CNXH khoa học nghiên cứu:

a)

Văn hóa

b)

Chính trị học

c)

Con đường xây dựng CNXH

d)

Kinh tế học

27.

Nhà nước XHCN là:

a)

Trung lập

b)

Quan liêu

c)

Nhà nước của nhân dân lao động

d)

Nhà nước tư sản

28.

Bản chất dân chủ XHCN là:

a)

Hình thức

b)

Quyền lực thuộc về nhân dân

c)

Độc đoán

d)

Pháp trị thuần túy

29.

ĐCSVN là:

a)

Đảng toàn dân

b)

Đảng tư sản

c)

Đội tiên phong của giai cấp công nhân

d)

Tổ chức xã hội

30.

Nền tảng tư tưởng của ĐCSVN là:

a)

Chủ nghĩa dân tộc

b)

Tư tưởng phương Tây

c)

Chủ nghĩa Mác – Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh

d)

Chủ nghĩa thực dụng

31.

Mục tiêu CNXH ở Việt Nam là:

a)

Tăng trưởng

b)

Giàu cá nhân

c)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

Công nghiệp hóa

32.

Kinh tế thị trường định hướng XHCN là:

a)

Tự do hoàn toàn

b)

Bao cấp

c)

Theo quy luật thị trường và định hướng XHCN

d)

Kế hoạch hóa

33.

Đại đoàn kết dân tộc là:

a)

Biện pháp

b)

Sách lược

c)

Chiến lược lâu dài

d)

Tạm thời

34.

Quốc phòng toàn dân là:

a)

Quân sự hóa

b)

Chuyên nghiệp hóa

c)

Sự nghiệp của toàn dân

d)

Của riêng quân đội

35.

An ninh quốc gia là:

a)

An ninh quân sự

b)

An ninh chính trị

c)

Sự ổn định, phát triển của đất nước

d)

Trật tự xã hội

36.

Đối tượng của QP-AN là:

a)

Nhân dân

b)

Đồng minh

c)

Các thế lực xâm phạm độc lập, chủ quyền

d)

Kinh tế

37.

Đường lối QP-AN của Đảng là:

a)

Đối đầu

b)

Trung lập

c)

Tự vệ, hòa bình

d)

Phụ thuộc

38.

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Quân đội

b)

Kinh tế

c)

Sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc

d)

Ngoại giao

39.

Đường lối QP-AN của Đảng là:

a)

Đối đầu

b)

Trung lập

c)

Tự vệ, hòa bình

d)

Phụ thuộc

40.

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là:

a)

Quân đội

b)

Kinh tế

c)

Sức mạnh tổng hợp của toàn dân tộc

d)

Ngoại giao

41.

Thanh niên có nghĩa vụ:

a)

Lao động

b)

Học tập

c)

Bảo vệ Tổ quốc

d)

Kinh doanh

42.

Dân quân tự vệ là:

a)

Quân chính quy

b)

Công an

c)

Lực lượng vũ trang quần chúng

d)

Dự bị

43.

Nền QP toàn dân mang tính:

a)

Đơn lẻ

b)

Cục bộ

c)

Toàn dân, toàn diện

d)

Quân sự

44.

Kết hợp KT với QP-AN nhằm:

a)

Phát triển quân sự

b)

Tăng ngân sách

c)

Phát triển bền vững đất nước

d)

Quân sự hóa KT

45.

Vai trò của sinh viên trong QP-AN là:

a)

Thụ động

b)

Phụ thuộc

c)

Học tập, sẵn sàng bảo vệ Tổ quốc

d)

Không liên quan

46.

CNXH Việt Nam là:

a)

Sao chép mô hình khác

b)

Đặc thù địa phương

c)

Phù hợp điều kiện Việt Nam

d)

Kinh tế tư bản

47.

Nhà nước pháp quyền XHCN là:

a)

Quản lý bằng đạo đức

b)

Quản lý bằng mệnh lệnh

c)

Quản lý xã hội bằng pháp luật

d)

Quản lý bằng tập quán

48.

Quyền làm chủ của nhân dân thể hiện ở:

a)

Bầu cử

b)

Giám sát

c)

Cả A và B

d)

Không rõ

49.

Động lực phát triển đất nước là:

a)

Vốn

b)

Tài nguyên

c)

Con người

d)

Công nghệ

50.

Văn hóa là:

a)

Nghệ thuật

b)

Phong tục

c)

Nền tảng tinh thần của xã hội

d)

Truyền thống

51.

Giáo dục là:

a)

Dịch vụ

b)

Thị trường

c)

Quốc sách hàng đầu

d)

Phụ trợ

52.

Khoa học – công nghệ là:

a)

Phụ trợ

b)

Thứ yếu

c)

Động lực phát triển

d)

Trang trí

53.

Hội nhập quốc tế phải:

a)

Phụ thuộc

b)

Đóng cửa

c)

Giữ vững độc lập, tự chủ

d)

Hòa tan

54.

Khoa học – công nghệ là:

a)

Phụ trợ

b)

Thứ yếu

c)

Động lực phát triển

d)

Trang trí

55.

Hội nhập quốc tế phải:

a)

Phụ thuộc

b)

Đóng cửa

c)

Giữ vững độc lập, tự chủ

d)

Hòa tan

56.

Độc lập dân tộc gắn liền với:

a)

Tư bản

b)

Phong kiến

c)

Chủ nghĩa xã hội

d)

Trung lập

57.

Đổi mới ở Việt Nam bắt đầu từ:

a)

1975

b)

1980

c)

1986

d)

1991

58.

Mục tiêu đổi mới là:

a)

Tăng trưởng

b)

Thị trường

c)

Phát triển toàn diện đất nước

d)

Công nghiệp

59.

Phát triển bền vững gồm:

a)

Kinh tế

b)

Xã hội

c)

Kinh tế – xã hội – môi trường

d)

Chính trị

60.

Công bằng xã hội là:

a)

Cào bằng

b)

Bình quân

c)

Tạo cơ hội phát triển cho mọi người

d)

Chia đều

61.

Pháp luật là:

a)

Đạo đức

b)

Tập quán

c)

Hệ thống quy tắc xử sự chung

d)

Luật rừng

62.

Kỷ luật xã hội cần dựa trên:

a)

Tự giác

b)

Đạo đức

c)

Pháp luật

d)

Phong tục

63.

Trách nhiệm công dân là:

a)

Quyền lợi

b)

Lựa chọn

c)

Nghĩa vụ với Nhà nước và xã hội

d)

Tự do

64.

Lối sống XHCN là:

a)

Cá nhân

b)

Thực dụng

c)

Vì cộng đồng, xã hội

d)

Hưởng thụ

65.

Đạo đức cách mạng là:

a)

Lý thuyết

b)

Hình thức

c)

Nền tảng của người cách mạng

d)

Phụ trợ

66.

Học tập chính trị nhằm:

a)

Thi cử

b)

Hình thức

c)

Nâng cao nhận thức và bản lĩnh

d)

Bắt buộc

67.

Mục tiêu cuối cùng của cách mạng Việt Nam là:

a)

Giàu có

b)

Phát triển

c)

Xây dựng xã hội XHCN

d)

Công nghiệp hóa