wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pt 1

Total questions: 71

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phương trình hóa học nào sau đây sai?

a)

2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2

b)

Cr(OH)3 + 3HCl → CrCl3 + 3H2O

c)

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

d)

Fe(OH)3 + 3HNO3 → Fe(NO3)3 + 3H2O

2.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

Fe

b)

Na

c)

Ca

d)

K

3.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?


a)

Fe và Al.

b)

Fe và Cr.

c)

Mn và Cr.

d)

Al và Cr.

4.

Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

Cr(OH)3 và Al(OH)3.

c)

NaOH và Al(OH)3.

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3.

5.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7.

b)

K2CrO4.

c)

. CrO3.

d)

Cr2O3.

6.

Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

CrO3.

b)

K2Cr2O7

c)

CrSO4.

d)

Cr2O3.

7.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+4.

b)

+6

c)

+2.

d)

+3.

8.

Crom(III) hiđroxit có màu gì?

a)

Màu vàng.

b)

Màu lục xám.

c)

Màu đỏ thẫm.

d)

Màu trắng.

9.

Hợp chất nào của crom sau đây không bền?

a)

Cr2O3

b)

CrCl3

c)

K2Cr2O7

d)

H2Cr2O7

10.

Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit :

a)

Cr(OH)2

b)

H2CrO4

c)

Cr(OH)3

d)

H2Cr2O7

11.

Công thức phân tử của kali đicromat là

a)

K2Cr2O7

b)

KCrO3

c)

Na2Cr2O7

d)

K2CrO4

12.

Công thức của Crom(VI) oxit là :

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2

13.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

14.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

2; +4, +6.

b)

+2, +3, +6.

c)

+1, +2, +4, +6

d)

+3, +4, +6.

15.

Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là

a)

hematit nâu(Fe2O3.nH2O)

b)

Manhetit(Fe3O4)

c)

Xiđerit(FeCO3)

d)

hematit đỏ(Fe2O3 khan

16.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

CuSO4 và HCl.

c)

ZnCl2 và FeCl3.

d)

HCl và AlCl3.

17.

Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là

a)

NO2.

b)

N2O.

c)

NH3.

d)

N2.

18.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

FeO.

b)

Fe2O3.

c)

Fe3O4.

d)

Fe(OH)2.

19.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH.

b)

Na2SO4.

c)

NaCl.

d)

CuSO4.

20.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(NO3)2, FeCl3.

b)

Fe(OH)2, FeO

c)

. Fe2O3, Fe2(SO4)3.

d)

FeO, Fe2O3.

21.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

FeSO4.

b)

Fe(OH)3.

c)

Fe2O3.

d)

Fe2(SO4)3.

22.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

23.

Cho các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

24.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

HNO3 loãng

b)

HNO3 đặc, nóng

c)

CuSO4

d)

HCl

25.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

a)

Na

b)

Mg

c)

Fe

d)

Al

26.

Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại nhôm là

a)

A. 3.

b)

B. 2.

c)

C. 4.

d)

D. 1.

27.

Chất không có tính chất lưỡng tính là:

a)

A. Al(OH)3

b)

B.Al2O3

c)

C.Al(HCO3)3

d)

D.AlCl3

28.

Ở nhiệt độ cao Al khử được ion kim loại trong oxit

a)

A.BaO

b)

B.MgO

c)

C. Fe2O3

d)

D.K2O

29.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là:

a)

A. dung dịch NaNO3 và dung dịch MgCl2

b)

B. Na2O và H2O

c)

C. dung dịch AgNO3 và dung dịch KCl

d)

D. dung dịch NaOH và Al2O3

30.

Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

a)

A.H2SO4 đ,nguội

b)

B.Cu(NO3)2

c)

C.HCl

d)

D.NaOH

31.

Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

a)

A.NaOH

b)

B.Na2CO3

c)

C. BaCl2

d)

D.NaCl

32.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

A.NaCl loãng

b)

B.H2SO4 loãng

c)

C.HNO3 loãng

d)

D.NaOH loãng

33.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

A. NaOH, HCl

b)

B. KCl, NaNO3

c)

C.NaCl, H2SO4

d)

D. Na2SO4 , KOH

34.

Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. BaCl2.

c)

C. HCl.

d)

D. Ba(OH)2.

35.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch chất nào sau đây vào ống nghiệm đựng dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo, màu trắng sau đó kết tủa tan?

a)

H2SO4.

b)

HCl.

c)

NaOH.

d)

NH3.

36.
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là:
a)
Na2CO3 và HCl.
b)
Na2CO3 và Na3PO4.
c)
Na2CO3 và Ca(OH)2.
d)
NaCl và Ca(OH)2.
37.
Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2 là loại nước cứng gì ?
a)
Nước cứng tạm thời.
b)
Nước mềm.
c)
Nước cứng vĩnh cửu.
d)
Nước cứng toàn phần.
38.
Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl.
b)
NaHSO4.
c)
Ca(OH)2.
d)
HCl.
39.
Một loại nước cứng, khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây ?
a)
Ca(HCO3)2, MgCl2.
b)
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
c)
Mg(HCO3)2, CaCl2
d)
MgCl2, CaSO4.
40.

Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước có tính cứng tạm thời ?

a)

Ca2+, Mg2+, Cl-

b)

HCO3- , Ca2+, SO42-, Cl-

c)

Ca2+, Mg2+, SO42-

d)

Ca2+, Mg2+, HCO3-

41.

Một mẫu nước cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3, Cl, SO42–. Chất được dùng để làm mềm mẫu nước trên là

a)

Na2CO3

b)
HCl
c)

H2SO4

d)

NaHCO3

42.

Cho các chất sau: NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl, NaHSO4. Số chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là

a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
43.
Chất có thể làm mềm nước cứng tạm thời là
a)
NaCl
b)
NaOH
c)

Na2CO3

d)
HCl
44.

Một loại nước có chứa Mg(HCO3)2 và CaCl2. Loại nước này là

a)
nước cứng tạm thời
b)
nước cứng vĩnh cửu
c)
nước mềm
d)
nước cứng toàn phần
45.
Nước cứng tạm thời chứa ion
a)

HCO3

b)

SO42–

c)

Cl

d)

CO32–

46.

Nhôm oxit có công thức phân tử là

a)

Al2O3.

b)

AlO.

c)

Al2O.

d)

AlO2.

47.

Phèn chua có công thức là

a)

(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

b)

(NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.

c)

CuSO4.5H2O.

d)

K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.

48.

Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

b)

Chỉ có kết tủa keo trắng.

c)

Có kết tủa keo trắng và khí bay lên.

d)

Không có kết tủa, có khí bay lên.

49.

Chất nào dưới đây tác dụng được với dung dịch axit và dung dịch bazơ?

a)

AlCl3 và Al2O3

b)

Al2O3, Al(OH)3, Al.

c)

Al, NaAlO2.

d)

Al2O3, NaAlO2, AlCl3.

50.

Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp NÓNG CHẢY?

a)

Cu

b)

Al

c)

Fe

d)

Cr

51.

Al+ NaOH thu được sản phẩm là

a)

NaAlO2 + H2O

b)

AlCl3 + H2O

c)

AlCl3 + H2

d)

NaAlO2 + H2

52.

QUẶNG BOXIT CÓ CÔNG THỨC LÀ

a)

Al2O3. H2O

b)

Al(OH)3.H2O

c)

Al2O3. 2H2O

d)

Al(OH)3

53.

Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là

a)

NaOH

b)

NH3

c)

KOH

d)

HCl

54.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Na.

b)

Ag.

c)

Mg

d)

Al.

55.

Dung dịch nào sau đây hòa tan được Al2O3?

a)

HCl.

b)

KNO3.

c)

MgCl2.

d)

NaCl.

56.

(TN 2020) Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?

a)

NaNO3.

b)

CaCl2.

c)

KOH.

d)

NaCl.

57.

Thí nghiệm nào sau đây thu được muối sắt (III) sau khi phản ứng kết thúc?

a)

Cho Fe vào dung dịch HNO3 loãng, dư.        

b)

Cho FeO vào dung dịch H2SO4 loãng.

c)

Cho Fe vào dung dịch CuCl2.

d)

Cho Fe(OH)2 vào dung dịch HCl dư.

58.

Phân tử khối của metyl acrylat 

a)

74

b)

86

c)

88

d)

60

59.

Khối lượng mol phân tử của axit panmitic là

a)

284

b)

282

c)

256

d)

280

60.

Khối lượng mol phân tử của axit oleic là

a)

284

b)

282

c)

256

d)

280

61.

Công thức tripanmitin

a)

C17H35COOH

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C15H31COO)3C3H5

62.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Ba

b)

Cs

c)

Mg

d)

Ca

63.

Chất nào sau đây không phản ứng dung dịch NaOH?

a)

AlCl3.

b)

Al(OH)3.      

c)

Al.      

d)

NaAlO2.

64.

Amino axit nào dưới đây có số nhóm amino (-NH2) nhiều hơn số nhóm cacboxyl (-COOH)?

a)

Glu.

b)

Gly.      

c)

Val.      

d)

Lys.

65.

Cho dãy các chất: glucozơ, saccarozơ, xenlulozơ, tinh bột. Số chất trong dãy không tham gia phản ứng thủy phân là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

66.

Chất X có màu trắng, dạng sợi, không mùi vị, không tan trong nước và là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Chất X là

a)

tinh bột.

b)

xenlulozơ

c)

saccarozơ.

d)

glucozơ

67.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

68.

Phân tử saccarozơ được tạo thành từ gốc glucozơ liên kết với gốc fructozơ thông qua nguyên tử

a)

cacbon.

b)

nitơ.

c)

oxi.

d)

hidro.

69.

Saccarozơ và glucozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni,t0).

b)

tráng bạc

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

70.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

71.

Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

a)

tinh bột.

b)

saccarozo.

c)

glucozo.

d)

xenlulozo.