wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pt 9

Total questions: 75

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Este C2H5COOC2H5 có tên gọi là

a)

A. etyl fomat

b)

B. vinyl propionat

c)

C. etyl propionat

d)

D. etyl axetat

2.

Chất nào dưới đây không phải là este?

a)

A. HCOOCH3

b)

B. CH3COOH

c)

C. CH3COOCH3

d)

D. HCOOC6H5

3.

Chất nào sau đây khả năng tham gia phản ứng tráng gương:

a)

A. C6H5OH

b)

B. CH3COCH3

c)

C. HCOOC2H5

d)

D. CH3COOH

4.

Đun nóng este CH3COOC6H5 với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là:

a)

A. CH3COOH và C6H5ONa

b)

B. CH3COOH và C6H5OH

c)

C. CH3OH và C6H5ONa

d)

D. CH3COONa và C6H5ONa

5.

Cho các este: etyl fomat, vinyl axetat, triolein, metyl acrylat, phenyl axetat. Số este phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

a)

A. 5

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 1

6.

Để chuyển hóa triolein thành tristearin người ta thực hiện phản ứng:

a)

A. hiđro hóa

b)

B. este hóa

c)

C. xà phòng hóa

d)

D. polime hóa

7.

Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?

a)

A. CH3COOCH=CH2

b)

B. HCOOCH=CH-CH3

c)

C. HCOOCH2CH=CH2

d)

D. CH3COOC2H5

8.

Chất béo là trieste của axit béo với

a)

A. ancol etylic

b)

B. glixerol

c)

C. ancol metylic

d)

D. etylen glicol

9.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H5COOH

c)

C3H7COOH

d)

HCOOCH3

10.

Este nào dưới đây có mùi dứa?

a)

Benzyl axetat

b)

Geranyl axetat

c)

Isoamyl axetat

d)

Etyl butirat

11.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:

a)

4

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của este no, đơn chúc, mạch hở?

a)

C4H6O4

b)

C4H10O2

c)

C4H8O2

d)

C4H6O2

13.

  Este vinyl axetat có công thức là

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOCH=CH2

c)

CH2=CHCOOCH3

d)

HCOOCH3.

14.

Metyl propionat là tên gọi của hợp chất

a)

CH3COOC3H7.

b)

CH3COOC2H5.

c)

C2H5COOCH3.

d)

C3H7COOCH3.

15.

Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu  gọn của X là

a)

CH3COOCH3.

b)

C2H5COOH.

c)

HO-C2H4-CHO.

d)

HCOOC2H5.

16.

Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat ancol etylic. Công thức của X

a)

C2H5COOCH3.

b)

C2H3COOC2H5.

c)

CH3COOC2H5.

d)

CH3COOCH3.

17.

Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được

a)

CH3COONa và CH2=CHOH.

b)

CH2=CHCOONa và CH3OH

c)

CH3COONa và CH3CHO.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

18.

Có thể gọi tên este (C17H33COO)3C3H5

                                                     

a)

A. triolein     

b)

B. tristearin

c)

C. tripanmitin

d)

  D. stearic

19.

Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây?

                                 

                           

a)

A. H2 (xúc tác Ni, đun nóng).

b)

B. Dung dịch NaOH (đun nóng).

c)

C. Cu(OH)2 (ở thường điều kiện).

d)

D. H2O (tác động H2SO4, đun nóng).

20.

Khi thuỷ phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là:

a)

Glucozơ

b)

Mantozơ

c)

Fructozơ

d)

Saccarozơ

21.

Chất nào sau đây có phản ứng tráng gương?

a)

Tinh bột

b)

Xenlulozơ

c)

Glucozơ

d)

Saccarozơ

22.

Đồng phân của glucozơ là:

a)

Saccarozơ

b)

Fructozơ

c)

Xenlulozơ

d)

Mantozơ

23.

Để phân biệt saccarozơ và glucozơ cần dùng:

a)

H2/Ni, to

b)

AgNO3/NH3

c)

Na

d)

H2SO4 đ

24.

Cặp chất nào sau đây thuộc polisaccarit:

a)

Xenlulozơ và fructozơ

b)

Xenlulozơ và tinh bột

c)

Fructozơ và saccarozơ

d)

Saccarozơ và glucozơ

25.

Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có

a)

A. nhóm chức ancol.

b)

B. nhóm chức xeton.

c)

C. nhóm chức anđehit.

d)

D. nhóm chức axit.

26.

Chất nào sau đây không tan trong nước?

a)

A. Xenlulozơ.

b)

B. Saccarozơ.

c)

C. Fructozơ.

d)

D. Glucozơ.

27.

Glucozơ và fructozơ tham gia phản ứng nào sau đây để tạo cùng 1 sản phẩm?

a)

AgNO3/NH3

b)

H2/Ni, to

c)

Cu(OH)2

d)

CH3OH/HCl

28.

Loại thực phẩm không chứa nhiều saccarozo là

a)

đường phèn

b)

mật mía

c)

mật ong

d)

đường thốt nốt

29.

Số nguyên tử H trong phân tử saccarozo là

a)

6

b)

12

c)

22

d)

11

30.

Khi thủy phân saccarozơ thì thu được

a)

ancol etylic.

b)

glucozơ và fructozơ

c)

glucozơ.

d)

fructozơ.

31.

Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng

a)

cộng H2 (Ni, to).

b)

tráng bạc.

c)

với Cu(OH)2.

d)

thủy phân.

32.

Chất nào sau đây không tan trong nước lạnh

a)

glucozơ.

b)

fructozơ.

c)

saccarozơ.

d)

tinh bột.

33.

Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được chất hữu cơ Y. Hai chất X, Y lần lượt là:

a)

glucozơ, sobitol.

b)

fructozơ, sobitol.

c)

saccarozơ, glucozơ.

d)

glucozơ, axit gluconic.

34.

Chất X là loại đường phổ biến nhất, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân X, thu được chất Y. Trong mật ong Y có tới 40% làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

fructozơ và glucozơ

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và fructozơ.

d)

. Saccarozơ và fructozơ.

35.

Chất X có trong hầu hết các bộ phận của cây như lá, hoa, rễ, ... và nhất là trong quả chín. Trong công nghiệp thực phẩm, chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, n­ước giải khát, đồ hộp. Thủy phân Y, thu được X. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Glucozơ và saccarozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Glucozơ và tinh bột.

d)

Saccarozơ và tinh bột.

36.

Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1%. Hai chất X, Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

37.

Chất X có nhiều trong loài thực vật, có nhiều nhất trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Thủy phân chất X thu được chất Y có phản ứng tráng gương, có độ ngọt cao hơn đường mía. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Saccarozơ và fructozơ.

b)

Saccarozơ và glucozơ.

c)

Xenlulozơ và glucozơ.

d)

Tinh bột và glucozơ.

38.

Chất X ở dạng sợi, màu trắng, không có mùi vị và không tan trong nước. Thủy phân hoàn toàn chất X, thu được chất Y. Chất Y có nhiều trong quả nho chín nên được gọi là đường nho. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

Tinh bột và glucozơ.

b)

Xenlulozơ và glucozơ.

c)

Saccarozơ và fructozơ.

d)

Xenlulozơ và fructozơ.

39.

Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y. Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát. Tên gọi của X, Y lần lượt là

a)

glucozơ và xenlulozơ.

b)

saccarozơ và tinh bột.

c)

fructozơ và glucozơ.

d)

glucozơ và saccarozơ.

40.

Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

fructozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và glucozơ.

c)

saccarozơ và xenlulozơ.

d)

glucozơ và fructozơ.

41.

Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt. Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

glucozơ và saccarozơ.

b)

saccarozơ và sobitol.

c)

glucozơ và fructozơ.

d)

saccarozơ và glucozơ.

42.

Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?

a)

Poliacrilonitrin

b)

Polistiren (PS)

c)

Poli (metyl metacrylat)

d)

Polietilen (PE)

43.

Công thức cấu tạo của polietilen (PE) là gì ?

a)

[-CH3-CH3-]n

b)

[-CH2-CH(CH3)-]n

c)

[-CH2-CH2-]n

d)

[-CH2-CHCl-]n

44.

Polime nào có tính cách điện tốt,bền được dùng làm ống dẫn nước, vải che mưa, vật liệu điện,...?

a)

Cao su thiên nhiên

b)

Polivinyl clorua

c)

Thủy tinh hữu cơ

d)

Poli-1,3-butadien

45.

Dãy gồm tất cả các chất đều là chất dẻo là ?

a)

Polietilen,tơ tằm,nhựa rezol

b)

Polietilen,cao su thiên nhiên,PVA

c)

Polietilen,đất sét ướt,PVC

d)

Polietilen,polistiren,bakelit

46.

Polime nào chỉ là hidrocacbon?

a)

Polipropylen

b)

Xenluloz

c)

Polistyren

d)

Caosu Buna

47.

Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?

a)

Poli(vinyl clorua)

b)

Poliacrilonitrin.   

c)

Poli(vinyl axetat).

d)

Polietilen.

48.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

49.

Trong các loại tơ dưới đây, tơ nhân tạo là

a)

tơ visco.  

b)

tơ capron. 

c)

tơ nilon -6,6.   

d)

tơ tằm.

50.

Hợp chất có CTCT: -(-NH-[CH2]5-CO-)n- có tên là

a)

tơ enang

b)

tơ capron                  

c)

tơ nilon -6,6               

d)

tơ lapsan

51.

Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

   

a)

CH2=C(CH3)COOCH3.

b)

CH2 =CHCOOCH3.

c)

C6H5CH=CH2.

d)

CH3COOCH=CH2.

52.

Trong số các polime sau: (1) tơ  tằm, (2) sợi  bông, (3) len, (4) tơ  enang, (5) tơ visco, (6) nilon – 6,6, (7) tơ axetat. Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là

a)

(1), (2), (6). 

b)

(2), (3), (7). 

c)

(2), (3), (5).  

d)

(2), (5), (7).

53.

Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon-6,6?

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

54.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển

a)

không màu sang màu vàng.

b)

màu da cam sang màu vàng.

c)

không màu sang màu da cam.

d)

màu vàng sang màu da cam.

55.

Oxit lưỡng tính là

a)

Cr2O3.

b)

MgO.

c)

CrO.

d)

CaO.

56.

Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào ?

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

57.

Chất nào sau đây không lưỡng tính ?

a)

Al2O3

b)

Cr(OH)3.

c)

Cr2O3.

d)

Cr(OH)2.

58.

Công thức hóa học của Kali cromat là

a)

K2CrO4

b)

KCrO2

c)

K2Cr2O7

d)

K[Cr(OH)4]

59.

Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính? 

a)

Cr(OH)3

b)

CrO3

c)

Al2O3

d)

Al(OH)3

60.

Dãy các chất đều tác dụng được với CrO3 trong điều kiện thích hợp là

a)

S, C, CO2.

b)

P, S, MgO.

c)

S, P, C, KMnO4.

d)

S, P, C, C2H5OH

61.

Trong số hợp chất của crom, chất nào sau đây là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước (ở điều kiện thường)?

a)

Cr2O3

b)

Cr(OH)3

c)

CrO3

d)

Na2CrO4

62.

Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?

a)

Cr2O3

b)

CuO

c)

CrO3

d)

Al2O3

63.

Trường hợp nào sau đây dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng?

a)

Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2Cr2O7.

b)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2CrO4.

c)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch K2Cr2O7.

d)

Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4.

64.

Kim loại Cr bị oxi hóa bởi chất nào sau đây tạo ra hợp chất Cr(II)?

a)

O2

b)

S

c)

Cl2

d)

H2SO4 loãng

65.

Phản ứng nào sau đây đúng?

a)

2Cr + 6HCl → 2CrCl3  + 3H2      

b)

Cr + MgCl2 → Mg + CrCl2

c)

4Cr  + 3O2 → 2Cr2O3

d)

Cr  + Cl2 → CrCl2

66.

Cr không phản ứng với chất nào sau đây?

a)

dung dịch NaOH.

b)

Cl2 (t°).

c)

dung dịch HCl.

d)

O2 (t°).

67.

Các số oxi hóa đặc trưng của crom là

a)

+2, +3, +6.

b)

+3, +4, +6.

c)

+2, +4, +6.

d)

+1, +2, +4, +6.

68.

Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

HNO3 (đặc, nguội).

b)

H2SO4 (đặc, nguội).

c)

HCl (nóng).

d)

NaOH (loãng).

69.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

CaO

b)

CrO3

c)

Na2O

d)

MgO

70.

Khi cho CrO3 tác dụng với H2O thu được hỗn hợp gồm

a)

H2Cr2O7 và H2CrO4

b)

Cr(OH)2 và Cr(OH)3

c)

HCrO2 và Cr(OH)3

d)

H2CrO4 và Cr(OH)2

71.

Hợp chất của crom có màu da cam là

a)

K2Cr2O7

b)

K2CrO4

c)

CrO3

d)

Cr2O3

72.

Hợp chất nào của crom sau đây không bền?

a)

Cr2O3

b)

CrCl3

c)

K2Cr2O7

d)

H2Cr2O7

73.

Số oxi hóa của crom trong hợp chất CrO3

a)

+2

b)

+3

c)

+4

d)

+6

74.

Crom(III) hiđroxit có màu gì?

a)

Màu vàng

b)

Màu lục xám

c)

Màu đỏ thẫm

d)

Màu trắng

75.

Công thức của Crom(VI) oxit là

a)

Cr2O3

b)

CrO3

c)

Cr(OH)2

d)

NaCrO2