wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Răng trẻ em_1

Total questions: 71

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên nhân phát triển ra phía trước của cung răng

a)

Mầm răng vĩnh viễn nằm phía lưỡi đối với răng sữa, nên khi mọc lên các răng này phải di chuyển trong xương hàm ra phía ngoài rồi mới mọc lên đúng vị trí, vì vậy xương hàm tăng trưởng về phía trước

b)

Do lực nhai và xương hàm dưới có xu hướng phát triển về phía trước và xuống dưới

c)

Vào lúc một tuổi, khi răng hàm sữa thứ nhất mọc lên, các mầm răng nanh vĩnh viễn bắt đầu được hình thành ngay ở giữa các chân răng này. Sau đó răng nanh di về phía trước và ra phía ngoài rồi mới mọc lên, do vậy xương hàm phát triển ra phía trước.

d)

Mầm răng vĩnh viễn lúc đầu nằm ở phía tiền đình nên khi mọc lên làm cho cung răng phát triển về phía trước

2.

Tương quan hai hàm răng sữa

a)

Theo mặt phẳng đứng dọc, khớp cắn răng sữa không có đường cong Spee như cung răng vĩnh viễn

b)

Theo mặt phẳng đứng ngang, các răng nanh có trục gần như thẳng đứng theo cả chiều gần-xa và ngoài-trong

c)

Theo mặt phẳng thẳng đứng, các răng cửa có trục gần như thẳng đứng chỉ theo chiều gần-xa

d)

Theo mặt phẳng đứng ngang, các răng cửa có trục gần như thẳng đứng theo cả chiều gần-xa và ngoài-trong

3.

Mọc răng sữa ở trẻ nhỏ thường có những đặc điểm

a)

Thường liên quan đến sự tăng tiết nước bọt

b)

Đứa trẻ thường mút tay, gặm đồ vật

c)

Trẻ sốt 40 độ kèm tiêu chảy cấp

d)

Thường bắt đầu khi trẻ được 6 tháng tuổi

4.

Một khớp cắn răng sữa lý tưởng có những đặc điểm

a)

Có khe thưa giữa các răng cửa giữa, có khe linh trưởng

b)

Các răng hàm trên nghiêng gần ngoài, răng hàm dưới nghiêng xa trong

c)

Các răng cửa sữa có trục gần thẳng đứng

d)

Mặt xa của hai răng hàm sữa thứ hai hàm trên và hàm dưới cùng nằm trên một mặt phẳng

5.

Cung răng vĩnh viễn của con người có những đặc điểm

a)

Cung răng của nam có kích thước lớn hơn của nữ

b)

Chiều dài và chiều rộng của cung răng hàm trên lớn hơn cung răng hàm dưới

c)

Sự tăng trưởng của cung răng chỉ bị ảnh hưởng bởi yếu tố toàn thân là di truyền

d)

Sự tăng trưởng của cung răng bị ảnh hưởng bởi yếu tố môi trường là dinh dưỡng, điều kiện xã hội, kinh tế và bệnh lý

6.

Giai đoạn thành lập bộ răng hỗn hợp

a)

Theo Baume các răng cửa vĩnh viễn mọc ra trước nhiều làm tăng trước chiều dài cung răng

b)

Khi răng hàm vĩnh viễn thứ nhất mọc, các khe linh trưởng vẫn không bị thay đổi hoặc thay đổi không đáng kể

c)

Độ cắn sâu thay đổi, răng sữa trên và dưới gần như đối đầu, đường cong spee đã gần như phẳng.

d)

Khi mọc, răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất được hướng dẫn bởi mặt xa của răng hàm sữa II nên tương quan của các răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất phụ thuộc nhiều vào tương quan của các răng hàm sữa II trên và dưới

7.

Cung huyệt ổ răng ở trẻ sơ sinh (Gum pads)

a)

Hàm trên có hình chữ U

b)

Hàm dưới có hình móng ngựa

c)

Ở trạng thái nghỉ: Cắn hở vùng phía trước, chỉ chạm ở vùng lợi phía sau.

d)

Ở trạng thái nghỉ: Rãnh bên hàm dưới ở phía trước rãnh bên hàm trên.

e)

Chuyển động chức năng của hàm dưới phần lớn theo chiều đứng và mở rộng một chút theo chiều trước sau. Không thấy chuyển động sang bên.

8.

Sự phát triển của xương hàm trên

a)

Ra trước: do sự phát triển của nền sọ và xương lá mía đẩy khối răng cửa-nanh ra trước.

b)

Hướng ngang: trong vùng răng hàm, phụ thuộc vào đường khớp khẩu cái dọc giữa, được hoạt hoá bởi các cơ má.

c)

Ra sau: chủ yếu do phát triển các răng hàm phía sau.

d)

Hướng đứng: liên quan đến sự phát triển của răng và xương ổ răng cho đến 10 tuổi.

9.

Sự phát triển của xương hàm dưới

a)

Hướng trước - sau : chủ yếu do hiện tượng bồi đắp và tiêu xương ở lồi củ cho đến tuổi dậy thì.

b)

Hướng ngang : do đường khớp cằm

c)

Hướng đứng : sự phát triển theo hướng đứng của cành lên, do sự phát triển của răng và xương ổ răng.

d)

Đường khớp ở giữa XHD sẽ nhanh chóng cốt hoá trong 1/2 cuối năm đầu tiên.

10.

Trình tự mọc răng vĩnh viễn

a)

Giai đoạn 1: mọc các răng cối lớn 1 và các răng cửa giữa, cửa bên vĩnh viễn.

b)

Nếu các răng thay theo trình tự 4-5-3 thì khoảng Leeway còn lại sẽ đủ để cho răng nanh mọc.

c)

Nếu các răng thay theo trình tự 3-5-4 thì khoảng Leeway còn lại sẽ đủ để cho răng nanh mọc.

d)

Nếu các răng thay theo trình tự 3-4-5, trong trường hợp răng 3 và 4 vĩnh viễn có đường kính gần-xa lớn hơn đường kính gần xa của răng sữa thì sẽ xảy ra hiện tượng mất hài hòa răng mặt tạm thời, răng nanh khấp khểnh

11.

Khoảng Leeway

a)

Là tổng khoảng cách các khe thưa hiện diện trên cung hàm.

b)

Là sự chênh lệch kích thước theo chiều gần xa giữa các răng hàm sữa và răng hàm nhỏ vĩnh viễn (răng sữa lớn hơn răng vĩnh viễn tương ứng).

c)

Ở hàm trên trung bình là 1,8 mm mỗi bên, ở hàm dưới trung bình là 0,9 mm mỗi bên.

d)

Có vai trò bù trừ và giúp cho sự tự sửa chữa tương quan khớp cắn vùng răng hàm.

e)

Sự khép lại của khoảng Leeway không phụ thuộc vào khớp cắn của răng hàm lớn và thứ tự mọc răng hàm trên và hàm dưới.

12.

Mặt phẳng tận cùng được xét ở:

a)

A .Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ nhất

b)

B. Răng hàm lớn vĩnh viễn thứ hai

c)

C. Răng hàm sữa thứ hai

d)

D. Răng hàm sữa thứ nhất

13.

Theo nghiên cứu của Nance, khoảng leeway trung bình ở hàm trên là:

a)

A. 0,9 mm

b)

B. 1,7 mmm

c)

C. 1,8 mm

d)

D. 3,4 mm

14.

Sự phát triển của xương hàm:

a)

A. Xương hàm trên và xương hàm dưới phát triển theo mọi hướng nhưng chủ yếu là hướng đứng.

b)

B. Xương hàm trên và xương hàm dưới phát triển theo mọi hướng nhưng chủ yếu là hướng ngang.

c)

C. Xương hàm trên và xương hàm dưới phát triển theo mọi hướng nhưng chủ yếu là hướng đứng và ngang.

d)

D. Sự phát triển của xương hàm dưới và hàm trên diễn ra trong khoảng thời gian như nhau.

15.

Giai đoạn mọc răng của bộ răng sữa:

a)

A.Từ 6 tháng đến 1,5 tuổi

b)

B.Từ 6 tháng đến 3,5 tuổi

c)

C.Từ 7 tháng đến 2 tuổi

d)

D.Từ 6 tháng đến 2 tuổi

16.

Trình tự mọc răng của bộ răng sữa:

a)

A. Răng cửa bên, răng cửa giữa, răng nanh, răng hàm sữa thứ nhất, răng hàm sữa thứ hai

b)

B. Răng cửa giữa, răng cửa bên, răng nanh, răng hàm sữa thứ nhất, răng hàm sữa thứ hai

c)

C. Răng cửa giữa, răng cửa bên, răng hàm sữa thứ nhất, răng nanh, răng hàm sữa thứ hai

d)

D. Răng nanh, răng cửa giữa, răng cửa bên, răng hàm sữa thứ nhất, răng hàm sữa thứ hai

17.

Khi nào khớp cắn của bộ răng sữa sẽ được thiết lập hoàn chỉnh

a)

A. 4 tuổi

b)

B. 2 tuổi

c)

C. 3 tuổi

d)

D. 5 tuổi

18.

Khi nào diễn ra sự mòn mặt nhai và rìa cắn của bộ răng sữa

a)

A. 5 tuổi

b)

B. 5,5 tuổi

c)

C. 6,5 tuổi

d)

D. 4,5 tuổi

19.

Tuổi đóng chóp răng hoàn toàn của bộ răng sữa:

a)

A. 2 tuổi

b)

B. 3 tuổi

c)

C. 4 tuổi

d)

D. 5 tuổi

20.

Khoảng thời gian diễn ra tiêu chân răng ở bộ răng sữa:

a)

A. 5-6 tuổi

b)

B. 5-7 tuổi

c)

C. 6-7 tuổi

d)

D. 6-8 tuổi

21.

Giai đoạn ổn định nhất của bộ răng sữa:

a)

A. 2-4 tuổi

b)

B. 2-5 tuổi

c)

C. 3-5 tuổi

d)

D. 3-6 tuổi

22.

Gum pads hàm trên và hàm dưới có hình gì:

a)

A. Hình móng ngựa

b)

B. Hình chữ U

c)

C. Hình oval

d)

D.Hình móng ngựa và hình chữ U

23.

Những yếu tố nào ảnh hưởng đến sự tăng trưởng của cung rang:

a)

A. Yếu tố toàn thân

b)

B. Yếu tố toàn thân và tại chỗ

c)

C. Yếu tố môi trường

d)

D. Yếu tố tại chỗ

24.

Theo phân loại của Nolla về quá trình hình thành răng:

a)

A. Giai đoạn 8 là giai đoạn hình thành 2/3 chân răng

b)

B. Giai đoạn 8 là giai đoạn hình thành 1/3 chân răng

c)

C. Giai đoạn 8 là giai đoạn hình thành toàn bộ chân răng

d)

D. Giai đoạn 9 là giai đoạn hình thành 2/3 chân răng

25.

Ở cung răng thưa và cung răng khít, sự tăng trưởng về phía trước của xương ổ răng giữa hai răng nanh:

a)

A. Khác nhau

b)

B. Giống nhau

c)

C. Cung răng thưa tăng trưởng tốt hơn

d)

D. Cung răng khít tăng trưởng tốt hơn

26.

Trong suốt thời gian còn nhỏ hàm trên tăng trưởng mạnh theo hướng:

a)

A. Ra sau và xuống dưới

b)

B. Ra trước và xuống dưới

c)

C. Ra trước và lên trên

d)

D. Ra sau và lên trên

27.

Những thay đổi của khớp cắn răng sữa:

a) Lúc 5,5 tuổi, các răng không còn ăn khớp theo kiểu lồng múi b) Răng hàm sữa thứ hai có xu hướng di gần

c) Quá trình diễn ra lúc 3-5 tuổi

d) Bị ảnh hưởng bởi các hoạt động cận chức năng

e) Những thay đổi này theo một quy luật nhất định

a)

A. a+b+c

b)

B. a+b+d

c)

C. b+c+e

d)

D. b+d+e

28.

Khe linh trưởng xuất hiện ở:

a)

A. Mặt gần của răng nanh hàm dưới và mặt xa của răng nanh hàm trên

b)

B. Mặt gần của răng nanh hàm trên và mặt xa của răng nanh hàm dưới

c)

C. Mặt gần của răng nanh hàm trên và răng nanh hàm dưới

d)

D. Mặt xa của răng nanh hàm trên và răng nanh hàm dưới

29.

Sự di gần sớm tận dụng:

a)

A. Khoảng leeway

b)

B. Khe linh trưởng

c)

C. Khoảng Meyer

d)

D. Khoảng Von Ebner

30.

Sự di gần muộn liên quan đến:

a)

A. Khoảng leeway

b)

B. Khe linh trưởng

c)

C. Khoảng Meyer

d)

D. Khoảng Von Ebner

31.

Sự tăng trưởng về phía trước của xương ổ răng:

a)

A. Sự tăng trưởng về phía trước của xương ổ răng ở cung răng thưa và khít là khác nhau.

b)

B. Trung bình sự tăng trưởng về phía trước của xương hàm trên lớn hơn xương hàm dưới 1mm

c)

C. Trung bình sự tăng trưởng về phía trước của xương hàm trên lớn hơn xương hàm dưới 2 mm

d)

D. Trung bình sự tăng trưởng về phía trước của xương hàm trên và xương hàm dưới là như nhau

32.

Răng có thân răng vĩnh viễn vôi hóa bắt đầu từ lúc sinh là:

a)

A. Răng hàm nhỏ

b)

B. Răng hàm lớn thứ nhất

c)

C. Răng hàm lớn thứ hai

d)

D. Răng hàm lớn thứ ba

33.

Những nguyên nhân làm thay đổi tương quan của các răng hàm lớn vĩnh viễn:

a) Khoảng Leeway b) Sự tăng trưởng hàm trên c) Sự tăng trưởng hàm dưới d) Di truyền e) Khoảng Meyer

a)

A. a+b+c

b)

B. a+c+d

c)

C. a+c+e

d)

D. b+c+e

34.

Trình tự mọc răng vĩnh viễn nào sau đây khiến khoảng Leeway đủ chỗ để răng nanh mọc:

a)

A. Răng hàm nhỏ thứ nhất, răng hàm nhỏ thứ hai, răng nanh

b)

B. Răng hàm nhỏ thứ nhất, răng nanh, răng hàm nhỏ thứ hai

c)

C. Răng hàm nhỏ thứ hai, răng nanh, răng hàm nhỏ thứ nhất

d)

D. Răng nanh, răng hàm nhỏ thứ nhất, răng hàm nhỏ thứ hai

35.

Khe răng cửa hàm trên sẽ đóng đến khi răng......mọc nếu khe không quá lớn ở giai đoạn vịt con xấu xí:

a)

A. Răng cửa bên hàm trên

b)

B. Răng nanh hàm trên

c)

C. Răng hàm nhỏ thứ nhất hàm trên

d)

D. Răng hàm nhỏ thứ hai hàm trên

36.

Răng vĩnh viễn có sự chênh lệch về thời gian mọc ít nhất:

a)

A. Răng cửa hàm dưới

b)

B. Răng hàm nhỏ thứ hai hàm dưới

c)

C. Răng hàm nhỏ thứ nhất hàm trên

d)

D. Răng nanh hàm trên

37.

Răng vĩnh viễn có sự chênh lệch về thời gian mọc nhiều nhất:

a)

A. Răng cửa hàm dưới

b)

B. Răng hàm nhỏ thứ hai hàm dưới

c)

C. Răng hàm nhỏ thứ nhất hàm trên

d)

D. Răng nanh hàm trên

38.

Khoảng thời gian khi thân răng được hình thành xong và răng bắt đầu mọc cho đến khi răng ở trong khớp cắn hoàn thiện (đối với răng vĩnh viễn) là:

a)

A. 2 năm

b)

B .3 năm

c)

C. 5 năm

d)

D. 6 năm

39.

Sự mọc các răng vĩnh viễn và hình thành khớp cắn bộ răng vĩnh viễn chia làm mấy giai đoạn:

a)

A. 2 giai đoạn

b)

B .3 giai đoạn

c)

C. 4 giai đoạn

d)

D. 5 giai đoạn

40.

Giai đoạn nào hình thành mầm răng ở bộ răng vĩnh viễn:

a)

A. Tháng thứ 4 trong bào thai đến 1 tuổi

b)

B. Tháng thứ 4 trong bào thai đến 5 tuổi

c)

C. Tháng thứ 5 trong bào thai đến 3 tuổi

d)

D. Tháng thứ 9 trong bào thai đến 5 tuổi

41.

Tuổi nào thì toàn bộ răng vĩnh viễn hoàn thành thân răng:

a)

A. 10 tuổi

b)

B. 11 tuổi

c)

C. 12 tuổi

d)

D. 13 tuổi

42.

Trong giai đoạn thành lập bộ răng thiếu niên (10-12 tuổi), răng nào có vai trò quan trọng trong việc sắp xếp các răng trên cung hàm:

a)

A. Răng hàm lớn thứ nhất vĩnh viễn

b)

B. Răng hàm sữa thứ hai

c)

C. Răng hàm sữa thứ nhất

d)

D. Răng hàm lớn thứ hai vĩnh viễn

43.

Có thể nhìn thấy mầm răng hàm lớn thứ 3 vĩnh viễn trên phim XQ sớm nhất là khi nào:

a)

A. 7 tuổi

b)

B. 9 tuổi

c)

C. 11 tuổi

d)

D. 12 tuổi

44.

Trên phim panorama của một trẻ 4 tuổi không thấy mầm răng hàm nhỏ thứ hai hàm dưới. Điều đó có nghĩa là:

a)

A. Những răng đó có thể phát triển muộn

b)

B. Trẻ không có răng hàm nhỏ thứ hai hàm dưới

c)

C. Quá sớm để đi đến kết luận có hay không có răng vĩnh viễn

d)

D. Nếu trên phim thấy mầm răng hàm nhỏ thứ hai hàm trên thì chắc chắn trẻ sẽ có răng hàm nhỏ thứ hai hàm dưới

45.

Ở hàm răng vĩnh viễn thiếu ít răng thường gặp nhất ở:

a)

A. Răng cửa hàm dưới.

b)

B. Răng hàm lớn thứ 3.

c)

C. Răng cửa bên hàm trên.

d)

D. Răng hàm nhỏ thứ 2 hàm dưới.

46.

Giai đoạn phức tạp nhất của bộ răng hỗn hợp là:

a)

A. Giai đoạn thành lập bộ răng hỗn hợp

b)

B. Giai đoạn thành lập bộ răng thiếu niên

c)

C. Giai đoạn “Vịt con xấu xí”

d)

D. Giai đoạn 3-6 tuổi

47.

Giai đoạn thành lập bộ răng hỗn hợp để đủ chỗ cho răng vĩnh viễn mọc khoảng liên răng nanh tăng khoảng 3 mm, sự tăng trưởng này ngừng ngay lập tức sau khi:

a)

A. Mọc 4 răng cửa

b)

B. Mọc 2 răng cửa

c)

C. Mọc 2 răng hàm lớn thứ nhất

d)

D. Ý A, C đúng

48.

Ở một trẻ phát triển bình thường thì những mầm răng nào được hình thành trước khi trẻ sinh ra:

a)

A. Toàn bộ răng sữa

b)

B. Toàn bộ răng sữa và răng hàm lớn thứ nhất vĩnh viễn

c)

C. Toàn bộ răng sữa và răng cửa, răng nanh và răng hàm lớn thứ nhất vĩnh viễn

d)

D. Răng cửa, răng nanh và răng hàm sữa thứ nhất của bộ răng sữa

49.

Giai đoạn cung răng hỗn hợp ổn định kéo dài trong thời gian bao lâu:

a)

A. 1-2 năm

b)

B. 2-3 năm

c)

C. 3-4 năm

d)

D. 4 năm

50.

Các kích thước hay sử dụng để đánh giá sự phát triển của cung răng:

a) Chiều dài cung răng b) Chiều cao cung răng c) Diện tích cung răng d) Chu vi cung răng e) Chiều rộng cung răng

a)

A. a+b+c

b)

B. a+b+d

c)

C. a+c+d+e

d)

D. a+b+d+e

51.

Những thói quen xấu có thể dẫn đến thay đổi khớp cắn bộ răng sữa:

a) Mút ngón tay, mút núm vú giả b) Bú bình c) Thở miệng

d) Nghiến răng

a)

A. a+b

b)

B. a+c

c)

C. b+c+d

d)

D. a+b+c+d

52.

Các xương đầu mặt tăng trưởng đáp ứng với chức năng của các dạng khuôn:

a) Khuôn màng xương b) Khuôn xương c) Khuôn bao khớp d) khuôn dịch màng khớp

a)

A. a+b

b)

B. a+c

c)

C. b+c

d)

D. a+d

53.

Hướng tăng trưởng xuống dưới và về phía trước của mặt là kết quả từ:

a)

A. Sự tăng trưởng lên trên và về phía sau của xương hàm trên và lồi cầu xương hàm dưới

b)

B. Sự tăng trưởng xuống dưới và về phía trước của xương hàm trên và lồi cầu xương hàm dưới

c)

C. Sự tăng trưởng kẽ ở xương hàm trên và dưới

d)

D. Mọc thẳng đứng và di gần của cung răng

54.

Dính khớp răng hàm sữa có liên quan tới:

a) Liên quan tới mẫu gia đình b) Liên quan đến dinh dưỡng c) Liên quan đến thiếu răng vĩnh viễn mọc kế tiếp d) Liên quan đến sự phát triển cứng chắc giữa xương và răng sữa trong quá trình bù tiêu xương e) Liên quan đến tuổi mọc-thay răng sữa

a)

A. a+b+c

b)

B. a+b+d

c)

C. a+c+d

d)

D. a+d+e

55.

Qua nghiên cứu của Gross và cs (1994) thì ngoài yếu tố di truyền, sự phát triển của xương và răng chịu ảnh hưởng đáng kể của những thay đổi “môi trường tại chỗ” như:

a) Thói quen xấu b) Vị trí lưỡi khi nghỉ c) Cách thở d) Cách nuốt e) Cách nhai

a)

A. a+b+c

b)

B. a+b+d

c)

C. a+c+d

d)

D. b+d+e

56.

Sự tăng trưởng của xương bị ảnh hưởng trực tiếp bởi các chức năng.......dẫn đến những thay đổi cung răng

a)

A. Nhai, nuốt

b)

B. Nuốt, thở

c)

C. Thở, nhai

d)

D. Nhai, nuốt, thở

57.

Nguyên nhân phổ biến nhất gây sai khớp cắn là:

a)

A. Thiểu năng tuyến giáp

b)

B. Thừa răng

c)

C. Mất răng sữa sớm

d)

D.Bệnh di truyền

58.

Yếu tố nào quan trọng để lựa chọn thời điểm giữ khoảng:

a)Thời gian tính từ khi mất răng

b)Tổng lượng xương bao phủ răng chưa mọc

c)Tuổi răng của bệnh nhân d)Giai đoạn của mầm răng vĩnh viễn bên dưới

a)

A. a+b

b)

B. a+c+d

c)

C. a+b+c

d)

D. a+b+d

59.

Để tiên lượng sự phát triển của răng, nguyên tắc một phần ba được áp dụng:

a)

A. Chỉ với răng vĩnh viễn

b)

B. Cả răng sữa và răng vĩnh viễn

c)

C. Chỉ với răng sữa

d)

D. Chính xác nhất đối với răng hàm lớn thứ nhất và răng cửa giữa vĩnh viễn

60.

Những mầm răng nào bắt đầu hình thành sau khi trẻ được sinh ra:

a)

A. Toàn bộ răng vĩnh viễn

b)

B. Toàn bộ răng vĩnh viễn và răng hàm sữa

c)

C. Răng hàm nhỏ thứ nhất, thứ hai và răng hàm lớn thứ hai và thứ ba của bộ răng vĩnh viễn

d)

D. Toàn bộ răng sữa

61.

Tương quan răng 6 phụ thuộc vào:

a) Tương quan của răng hàm sữa thứ hai

b) Khoảng Leeway

c) Trình tự thay răng vĩnh viễn

d) Sự tăng trưởng hàm dưới

e) Di truyền, dinh dưỡng và bệnh lý vùng hàm mặt, tai mũi họng

a)

A. a+b+c+d

b)

B. a+b+d+e

c)

C. a+c+d+e

d)

D. a+b+c+e

62.

Tương quan răng 6 sẽ là loại I nếu:

a)

A. Tương quan răng hàm sữa thứ 2 là bậc phẳng, răng hàm lớn dịch chuyển về phía gần, sự tăng trưởng hàm dưới phù hợp.

b)

B. Tương quan răng hàm sữa thứ 2 là bậc phẳng, răng hàm lớn dịch chuyển về phía gần, sự tăng trưởng hàm dưới tối thiểu.

c)

C. Tương quan răng hàm sữa thứ 2 là bậc gần, răng hàm lớn dịch chuyển về phía gần, sự tăng trưởng hàm dưới bình thường.

d)

D. Tương quan răng hàm sữa thứ 2 là bậc xa, răng hàm lớn dịch chuyển về phía gần, sự tăng trưởng hàm dưới tối thiểu.

63.

Tương quan răng 6 sẽ là loại II nếu:

a)

A. Tương quan răng hàm sữa thứ 2 là bậc gần, mất khoảng Leeway, sự tăng trưởng hàm dưới phù hợp.

b)

B. Tương quan răng hàm sữa thứ 2 là bậc xa, răng hàm lớn dịch chuyển về phía gần, sự tăng trưởng hàm dưới phù hợp.

c)

C. Tương quan răng hàm sữa thứ 2 là bậc phẳng, răng hàm lớn dịch chuyển về phía gần, sự tăng trưởng hàm dưới phù hợp.

d)

D. Tương quan răng hàm sữa thứ 2 là bậc phẳng, răng hàm lớn dịch chuyển về phía gần, sự tăng trưởng hàm dưới quá phát.

64.

Đặc điểm tăng trưởng cung răng ở giai đoạn răng hỗn hợp:

a) Cung xương ổ răng chủ yếu tăng trưởng theo chiều ngang.

b) Cung xương ổ răng chủ yếu tăng trưởng ra trước.

c) Khoảng liên răng nanh tăng trong quá trình thay thế các răng cửa, sự tăng trưởng này còn tiếp tục đến đỉnh dậy thì.

d) Chiều dài cung răng ở hàm trên tăng nhiều hơn so với hàm dưới.

a)

A. a+b+c+d

b)

B. a+b+c

c)

C. a+c+d

d)

D. a+d

65.

Sự tăng trưởng chiều rộng của cung răng:

a) Không có sự khác biệt giữa nam và nữ.

b) Hàm trên nhiều hơn hàm dưới.

c) Thời gian tăng trưởng ở hàm trên kéo dài hơn hàm dưới.

d) Ở vùng răng hàm lớn thứ nhất, từ 11 đến 15 tuổi có sự giảm chiều rộng cung răng do sự di gần của răng hàm lớn thứ nhất và hướng hội tụ của hàm dưới nhiều hơn.

a)

A. a+c

b)

B. b+c

c)

C. b+d

d)

D. a+d

66.

Sự tăng trưởng chiều dài của cung răng:

a) Thường đo từ điểm giữa hai răng cửa giữa đến đường nối mặt xa hai răng hàm sữa 2 (vuông góc).

b) Thường đo từ điểm giữa hai răng cửa giữa đến đường nối đỉnh hai múi gần- ngoài răng hàm lớn thứ nhất (vuông góc).

c) Chiều dài cung răng hàm trên không chênh lệch so với hàm dưới ở mọi lứa tuổi.

d) Chiều dài cung răng giảm chủ yếu vào hai đợt: đợt một từ 4 đến 6 tuổi, đợt hai từ 10 đến 14 tuổi.

a)

A. a+b+c

b)

B. b+c+d

c)

C. a+c+d

d)

D. a+b+d

67.

Việc giảm chiều dài cung răng trong quá trình phát triển:

a) Do đóng kín các khe hở ở vùng răng sau.

b) Do khuynh hướng nghiêng trong trong của các răng, đặc biệt ở hàm trên.

c) Do mòn răng sinh lý theo tuổi ở mặt nhai tất cả các răng

d) Mức độ giảm của hàm trên nhiều hơn hàm dưới.

a)

A. a+b+c

b)

B. a+b+c+d

c)

C. a+c+d

d)

D. b+c+d

68.

Sự thay đổi tương quan khớp cắn răng cửa ở giai đoạn bộ răng hỗn hợp:

a)

A. Độ cắn sâu tăng lên khi mọc hai răng cửa vĩnh viễn do góc liên răng cửa vĩnh viễn lớn hơn góc liên răng cửa sữa.

b)

B. Độ cắn sâu tăng lên khi mọc hai răng cửa vĩnh viễn do góc liên răng cửa vĩnh viễn nhỏ hơn góc liên răng cửa sữa.

c)

C. Độ cắn sâu giảm đi do mọc răng hàm lớn thứ nhất.

d)

D. Độ cắn sâu giảm hay tăng tùy theo sự phát triển về phía trước của xương ổ răng, thứ tự mọc răng nanh và răng hàm nhỏ vĩnh viễn.

69.

Sự mòn mặt nhai và rìa cắn răng sữa:

a)

A. Giúp cho xương hàm dưới tăng trưởng tốt hơn, bắt kịp với sự tăng trưởng của hàm trên.

b)

B. Không xảy ra đối với trường hợp cung răng sữa không có khe hở.

c)

C. Do thói quen xấu mút ngón tay.

d)

D. Khoảng 5,5 tuổi, mặt nhai của các răng cửa đã trở nên khá phẳng, nhưng các răng vẫn còn ăn khớp kiểu lồng múi.

70.

Khi xét mối tương quan giữa múi chịu và hố, một khớp cắn răng sữa lý tưởng có các mối tương quan:

a) Múi gần-trong của RHS thứ nhất hàm trên ăn khớp với hố giữa của RHS thứ nhất hàm dưới.

b) Múi gần-trong của RHS thứ hai hàm trên ăn khớp với hố giữa của RHS thứ hai hàm dưới.

c) Múi xa-ngoài của RHS thứ hai hàm dưới ăn khớp với hố giữa của RHS thứ hai hàm trên.

d) Múi xa-ngoài của RHS thứ hai hàm trên ăn khớp với hố giữa của RHS thứ nhất hàm dưới.

a)

A. a+b+d

b)

B. a+b+c

c)

C. b+c+d

d)

D. a+c+d

71.

Đặc điểm của cung răng sữa có khe hở:

a)

A. Kích thước răng sữa thường nhỏ hơn bình thường.

b)

B. Loại khe hở hay gặp nhất là khe hở giữa các răng hàm sữa.

c)

C. Loại khe hở hay gặp nhất là khe hở nguyên thủy (khe hở linh trưởng).

d)

D. Kích thước cung răng thường lớn hơn bình thường.