NEW
Font size
WorksheetsTT - ON 1 1.5
Total questions: 71
Worksheet time: 40mins
Este vinyl axetat có công thức là
CH3COOCH3.
CH3COOCH=CH2
CH2=CHCOOCH3
HCOOCH3.
Este nào có mùi chuối chín?
metyl fomat
etyl fomat
isoamyl axetat
etyl axetat
Chất nào sau đây không phải là este ?
HCOOCH3.
C2H5OC2H5
CH3COOC2H5.
C3H5(COOCH3)3.
Tơ visco không thuộc loại
Tơ hóa học
Tơ tổng hợp
Tơ bán tổng hợp
Tơ nhân tạo
Polime nào có tính cách điện tốt, bền được dùng làm ống nước, vải che mưa vật liệu điện…?
Poli(metyl metacrylat)
Poli(vinyl clorua)
Polietilen
Poli(etilen-terephtalat)
Polime nào sau đây có mạng mạch nhánh?
Amilozơ
Amilopectin
Cao su lưu hóa
Xenlulozơ
Polime X được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
poli(metyl metacrylat).
poli(vinyl clorua).
polietilen.
poliacrilonitrin.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Poli (vinyl clorua) (PVC) là thành phần chính của chất dẻo được dùng để chế tạo ống nước. Chất nào sau đây được trùng hợp tạo thành PVC?
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=C(CH3)COOCH3
CH2=CH-Cl.
Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo?
polietilen; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
nilon-6; xenlulozơ triaxetat; poli(phenol-fomanđehit).
polibuta-1,3-đien; poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat).
poli stiren; nilon-6,6; polietilen.
Poli(vinyl clorua) (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng
trao đổi.
trùng hợp.
trùng ngưng.
oxi hoá-khử.
1. Polietilen là sản phẩm của phản ứng trùng hợp
CH2=CH-Cl.
CH2=CH2.
CH2=CH-CH=CH2.
CH2=CH-CH3.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc 1 ?
(CH3)3N.
CH3NHCH3.
CH3NH2.
CH3CH2NHCH3.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển sang màu xanh?
Etyl amin.
Phenol.
Anilin.
Axit axetic.
Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) nên rửa cá với ?
nước muối
nước
giấm ăn.
cồn
Đimetylamin có công thức cấu tạo là
CH3NH2.
C6H5NH2.
C2H5NH2.
(CH3)2NH.
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh ?
Dung dịch alanin.
Dung dịch lysin.
Dung dịch valin.
Dung dịch glyxin.
Chất nào sau đây có thể tham gia phản ứng trung ngưng tạo thành nilon-6?
H2N(CH2)6NH2
HOOC(CH2)4COOH
H2N(CH2)5COOH
H2N(CH2)6COOH
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
Na, Ba, K.
Na, Cu, K.
Be, Na, Ca.
Na, Fe, K.
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính
MgCl2.
Al.
NaHCO3.
Al(NO3)3.
Chất nào sau đây bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit?
Glucozơ.
Fructozơ.
Glixerol.
Xenlulozơ.
Sắt không phản ứng với dung dịch chứa chất nào sau đây?
Na2SO4.
Fe(NO3)3.
AgNO3.
CuSO4.
X là chất rắn màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn, tạo được loại bột nhão có khả năng đông cứng nhanh khi nhào bột với nước; thường dùng để nặn tượng, đúc khuôn, bó bột khi gãy xương. X có công thức là
CaSO4.H2O.
CaSO4.
CaSO4.2H2O.
CaO.
Phèn chua là chất được sử dụng nhiều trong công nghiệp thuộc da, chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm. Ngoài ra, phèn chua còn được dùng để làm trong nước ở các vùng ngập lụt. Công thức nào sau đây là của phèn chua?
Nước cứng tạm thời tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?
NaNO3.
KNO3.
NaCl.
K3PO4.
Este C2H5COOCH3 phản ứng với dd NaOH ( đun nóng ) sinh ra các sản phẩm hữu cơ là
C2H5COONa và CH3OH.
C2H5ONa và CH3COOH.
CH3COONa và C2H5OH.
C2H5COOH và CH3ONa.
Công thức nào sau đây là công thức của chất béo?
C15H31COOCH3.
C15H31COOC3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
(C17H35COO)2C3H5.
Este nào sau đây thủy phân tạo ancol etylic
A. C2H5COOCH3.
B. CH3COOCH3.
C. HCOOC2H5.
D. C2H5COOC6H5.
Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là
A. CH3COOCH3.
B. HCOOC2H5.
C. CH3COOC2H5.
D. C2H5COOH.
Tripanmitin có công thức là
(C15H29COO)3C3H5.
(C15H31COO)3C3H5.
(C17H33COO)3C3H5.
(C17H35COO)3C3H5.
Số nguyên tử hidro trong một phân tử axit panmitic là
15
31
32
16
Axit nào sau đây là axit béo?
Axit axetic
Axit fomic
Axit stearic
Axit oxalic
Triolein là chất béo có trong dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ. Công thức phân tử của triolein là
(C15H31COO)3C3H5
(C17H35COO)3C3H5
(C17H33COO)3C3H5
(C17H31COO)3C3H5
Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X, Y. Từ X có thể điều chế trược tiếp được Y. Vậy chất X là
axit axetic.
etyl axetat.
ancol etylic.
ancol metylic.
Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit?
A. Xenlulozơ
B. Amilozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.
Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?
A. Saccarozơ.
B. Glucozơ.
C. Tinh bột.
D. Xenlulozơ.
Ở nhiệt độ thường, nhỏ vài giọt dung dịch iot vào hồ tinh bột thấy xuất hiện màu
A. vàng.
B. xanh tím.
C. hồng.
D. nâu đỏ.
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozơ.
mantozơ.
Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Cu(OH)2
dung dịch brom.
[Ag(NH3)2] NO3
Na
Mantozơ, xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng với:
Thủy phân trong môi trường axit
dung dịch iot
NaCl
dung dịch AgNO3/NH3
Số nhóm cacboxyl (COOH) trong phân tử axit glutamic là
1.
2.
3.
4.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính.
Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa.
Đimetyl amin có công thức CH3CH2NH2.
Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?
Tơ nilon – 6,6.
Tơ nilon – 6.
Tơ nilon – 7.
Cao su Buna.
Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng
trùng ngưng.
trùng hợp.
xà phòng hóa.
thủy phân.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là?
Tơ tằm.
Tơ capron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ visco.
Thành phần chính của tơ nitron (tơ olon) là polime được tạo thành từ hợp chất nào sau đây?
CH2=C(CH3)COOCH3.
CH2=CH-Cl.
C6H5CH=CH2.
CH2=CH-CN.
Tơ axetat (sợi visco) thuộc loại
polime thiên nhiên.
polime bán tổng hợp.
polime tổng hợp.
polime trùng hợp.
Polime nào sau đây không được dùng làm chất dẻo?
Poliacrilonitrin
Poli(metyl metacrylat)
Polietilen
Poli(vinyl clorua)
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
Tơ tằm
Tơ visco
Tơ nilon-6,6
Tơ xenlulozơ axetat
Phát biểu nào sau đây đúng?
Thủy phân saccarozơ chỉ thu được glucozơ.
Fructozơ có trong mật ong.
Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân.
Đường saccarozơ còn được gọi là đường nho.
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho lượng dư sắt tác dụng với các dung dịch: CuSO4, H2SO4 loãng, AgNO3, HCl. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số trường hợp sinh ra muối sắt(II) là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Phát biểu nào sau đây là sai?
Trong công nghiệp, nhôm được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3
Kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm chìm trong dầu hỏa
Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O
Cấu hình e của Fe3+ là [Ar]3d5
Chất nào dưới đây vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa?
FeSO4.
Fe2(SO4)3.
Fe2O3.
Fe.
FeCl3 có thể được điều chế bằng cách
cho Fe tác dụng với NaCl.
cho Fe tác dụng với dung dịch HCl.
cho Fe tác dụng với khí Cl2.
cho Fe tác dụng với dung dịch CuCl2.
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Công thức của oxit sắt (III) là
Fe2O3
FeO
Fe3O4
FeO3
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển
không màu sang màu vàng.
màu da cam sang màu vàng.
không màu sang màu da cam.
màu vàng sang màu da cam.
Oxit lưỡng tính là
Cr2O3.
MgO.
CrO.
CaO.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây ?
dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
dung dịch NaOH đặc, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Trong các câu sau, câu nào đúng?
Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt.
Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ
Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất
Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3
