wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

module tim mạch - giải phẫu, sinh lý tim; ECG cơ bản;

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động nào

a)

nhịp tim

b)

sức co thắt cơ tim

c)

dẫn truyền trong tim

d)

bài tiết acetycholine

2.

phản xạ do thụ thể ở thất có tác dụng

a)

giảm nhịp tim, giảm kháng lực ngoại biên

b)

tăng nhịp tim, tăng kháng lực ngoại biên

c)

giảm nhịp tim, tăng kháng lực ngoại biên

d)

tăng nhịp tim, giảm kháng lực ngoại biên

3.

phản xạ thụ thể ở thất có sự giống nhau với

a)

phản xạ nhĩ

b)

phản xạ áp thụ quan

c)

phản xạ hô hấp

d)

phản xạ brainbrige

4.

hóa chất trung gian của hệ phó giao cảm là

a)

acetycholine

b)

norepinephrine

c)

các AMP vòng

d)

catecholamine

5.

vùng nào có tác dụng kích thích cũng có tác dụng ức chế tim

a)

đồi thị

b)

gian não

c)

hạ đồi

d)

hành não

6.

chọn phát biểu đúng

a)

khi huyết áp tăng, nhịp tim luôn giảm và ngược lại

b)

phản xạ áp thụ quan chỉ có giá trị từ 70-160 mmHg

c)

thụ thể cảm giác của thất nằm ở vùng ngoại tâm mạc

d)

tác dụng phó giao cảm làm nhịp tim nhanh

7.

vai trò của hô hấp với nhịp tim

a)

nhịp tim giảm khi hít vào, tăng khi thở ra

b)

nhịp tim tăng khi hít vào, giảm khi thở ra

c)

nhịp tim giảm khi hít vào, giảm khi thở ra

d)

nhịp tim tăng khi hít vào, tăng khi thở ra

8.

khi tăng nồng độ epinephrine trong máu

a)

giảm thể tích nhát bóp

b)

giảm nhịp tim

c)

giảm dẫn truyền cơ tim

d)

tăng cung lượng tim

9.

khi nói về dây thần kinh X

a)

còn gọi là thần kinh lang thang

b)

dây X trái ức chế chính trên nút xoang

c)

dây X phải ức chế chính lên nút nhĩ thất

d)

tất cả đều đúng

10.

chọn câu đúng khi nói về hệ thần kinh điều hòa hoạt động tim

a)

giao cảm bên phải tăng co bóp hơn tăng nhịp

b)

tác dụng của hệ giao cảm chậm hơn phó giao cảm

c)

vùng H2 của forel kích thích làm tim đập chậm

d)

hành não chỉ có tác dụng ức chế tim

11.

dây thần kinh nào đóng vai trò chính trong phản xạ áp thụ quan

a)

VIII, IX

b)

IX, X

c)

X, XI

d)

XI, XII

12.

tại sao khi nhịp tim giảm, tim sẽ bóp mạnh hơn

a)

do sự tích tụ Ca2+ trong tế bào nhiều lên

b)

do sự phóng thích Ca2+ ra khỏi tế bào nhiều hơn

c)

do tế bào cơ tim được nghỉ nhiều nên khỏe hơn

d)

do sợi actin và myosin gối nhau ở vị trí thuận lợi

13.

hormone tủy thượng thận là ... có tác dụng ...

a)

epinephrine - giảm co bóp

b)

epinephrine - tăng co bóp

c)

hydrocortisone - giảm co bóp

d)

hydrocortisone - tăng co bóp

14.

trên màng tế bào cơ tim, acetycholine có tác dụng trên

a)

thủ thể muscarinic

b)

thụ thể nicotinic

c)

thụ thể muscarinic và nicotinic

d)

không có tác dụng lên thụ thể

15.

giảm oxi trong máu

a)

tăng co bóp cơ tim

b)

giảm co bóp cơ tim

c)

chỉ tác dụng lên nhịp tim

d)

2 pha: giảm ít thì kích thích, giảm nhiều thì ức chế

16.

khi nói đến áp thụ quanm phát biểu nào sau đây đúng khi tăng huyết áp

a)

kích thích áp thụ quan

b)

ức chế áp thụ quan

c)

tăng hoạt động giao cảm đến tim

d)

không có câu nào đúng

17.

sự ảnh hưởng của ion trong máu đối với tim

a)

Ca tăng làm tăng lực co bóp

b)

K tăng kích thích cơ nhĩ

c)

Na tăng làm giảm điện thế tim

d)

tất cả đều đúng

18.

phức bộ QRS biểu hiện cho

a)

khử cực tâm nhĩ

b)

thời gian lan truyền nút xoang, qua cơ nhĩ, nút AV, xuống bó his đi vào trong cơ tâm thất

c)

khử cực thất

d)

co tâm thất

19.

12 chuyển đạo không cung cấp thông tin nào sau đây

a)

vị trí nhồi máu cơ tim

b)

rối loạn điện giải

c)

ưu thế của mạch vành

d)

tăng gánh các buồng tim

20.

câu nào sau đây SAI

a)

DI, DII, DIII là chuyển đạo lưỡng cực

b)

các chuyển đạo trước ngực là chuyển đạo lưỡng cực

c)

aVR, aVL, aVF là chuyển đạo đơn cực: chỉ có 1 cực dương

d)

aVR, aVL, aVF có tim là cực âm

21.

về vị trí đặt cái chuyển đạo trước ngực, điều nào sau đây là SAI

a)

V1 và V2 ở khoảng liên sườn thứ 4

b)

V3 ở giữa V2 và V4

c)

V4 đặt ở mỏm tim

d)

V6 nằm ở khoang liên sườn 6, đường nách sau

22.

nói về các chuyển đạo trước ngực, điều nào sau đây đúng

a)

các chuyển đạo trước ngực xem như mặt phẳng cắt ngang tim tại rãnh nhĩ thất

b)

V1, V2 nhìn thất phải và thành dưới

c)

V3, V4 nhìn vách liên thất và thành thấy trái

d)

V5, V6 nhìn thành bên và sau của thất trái

23.

tốc độ giấy chạy của máy đo điện tim có thể là

a)

25 mm/s

b)

50 mm/s

c)

100 mm/s

d)

tất cả đều đúng

24.

để tạo tiếp xúc tốt giữa điện cực vào da, điều nào sau đây SAI

a)

ở bệnh nhân sử dụng kem dưỡng ẩm thì nên sử dụng cồn để rửa lại, cồn phải được lau sạch trước khi điện cực được mắc

b)

da bệnh nhân phải sạch và ẩm

c)

cạo lông được khuyến cáo

d)

khi bệnh nhân chảy mồ hôi nhiều trong nghiệm pháp gắng sức, dùng các miếng dán dể đảm bảo tiếp xúc tốt

25.

hình ảnh ECG khi đảo ngược các điện cực ở tay trái và tai phải, chọn câu SAI

a)

P âm ở DI

b)

T dương ở aVR

c)

T âm ở DI

d)

R âm ở DI

26.

câu nào sau đây đúng

a)

DI vuông góc aVF

b)

DII vuông góc aVR

c)

DII và aVR thẳng hàng

d)

trục trung gian từ 0 độ đến 90 độ

27.

nói về trục điện tim, điều nào sau đây SAI

a)

tìm 2 chuyển đạo có tổng đại số biên độ bằng nhau, trục vuông góc với đường phân giác của góc giữa hai chuyển đạo đó

b)

trục trùng với chuyển đạo vuông góc chuyển đạo triệt tiêu

c)

trục tim bình thường ở vị trí 11h đến 5h

d)

thay đổi trục tim về bên phải gợi ý thất phải phì đại, thuyên tắc phổi

28.

cách so nhịn tim đều, chọn câu đúng

a)

300/ số ô lớn giữa RR

b)

1500/ số ô nhỏ giữa RR

c)

2 câu đều đúng

d)

2 câu đều sai

29.

tính tần số tim sau

a)

83

b)

90

c)

75

d)

106

30.

trục điện tim sau là loại trục gì

a)

trục trung gian

b)

trục lệch trái

c)

trục lệch phải

d)

trục vô định

31.

các đặc điểm xác định có phải nhịp xoang hay không
1. hình dạng sóng P hằng định

  1. 2. khoảng PP hằng định

  2. 3. PR hằng định, PR=0,12s-0.2s

  3. 4. tần số tim 60-100 lần/phút

a)

1 và 3 đúng

b)

2 và 4 đúng

c)

1, 2, 4 đúng

d)

tất cả đều đúng

32.

khi nói về sóng P, điều nào sau đây đúng

a)

chỉ ra hoạt động lan truyền xung động điện ngang qua nút nhĩ thất

b)

sóng P bình thường hình vòm phẳng, nhọn và không có khấc

c)

P có ở DI, DII, V4-6 và AVF

d)

biên độ 1-2 ô nhỏ

33.

khi nói về những nhịp bất thường, điều nào sau đây là SAI

a)

những nhịp tim bất thường có thể xuất phát từ 1 trong 3 nơi: cơ nhĩ, vùng quanh nút nhĩ thất, cơ thất

b)

ngoại tâm thu chỉ nhịp tim đến sớm hơn bình thường

c)

sự rung là khi những sợi cơ riêng biệt co độc lập

d)

nhịp nhanh là tên gọi khác của ngoại tâm thu

34.

phức bộ QRS bất thường khi nào

a)

<5mm ở chuyển đạo trước tim

b)

<10mm ở chuyển đạo chi

c)

cả hai đúng

d)

cả hai sai

35.

nguyên nhân nào làm đoạn ST chênh xuống

a)

giảm Kali máu

b)

viêm màng ngoài tim cấp

c)

bệnh động mạch vành

d)

Block nhánh trái

36.

ST chênh xuống thế nào là đặc hiệu nhất cho thiếu máu cục bộ

a)

đoạn ST chênh xuống đi lên

b)

đoạn ST chênh xuống đi ngang

c)

đoạn ST chênh xuống đi xuống

d)

đoạn ST chênh xuống đi lên rồi đi xuống

37.

ý sai khi nói về sự nhận máu của nhĩ phải

a)

tĩnh mạch chủ trên

b)

xoang vành

c)

tĩnh mạch phổi

d)

tĩnh mạch chủ dưới

38.

đặc điểm nào không phải của thất phải

a)

hình tháp vách mỏng

b)

cơ bè dày, đều

c)

có moderator band nối vách liên thất và cơ nhú trước

d)

đường vào và đường ra thất phải không tiếp xúc nhau

39.

chọn câu SAI, các mặt của tim gồm

a)

mặt trước (mặt ức sườn)

b)

mặt dưới (mặt hoành)

c)

mặt trái (mặt phổi)

d)

mặt phải (mặt phổi)

40.

rãnh gian thất trước có

a)

ĐM tim lớn và TM gian thất trước

b)

ĐM mũ và TM tim lớn

c)

ĐM tim giữa và TM tim lớn

d)

ĐM gian thất trước và TM tim lớn

41.

2 bờ của tim

a)

bờ phải (bờ tù): giữa mặt trước và mặt trái

b)

bờ trái (bờ sắc): giữa mặt trước và mặt trái

c)

bờ phải (bờ sắc): giữa mặt trước và mặt hoành

d)

bờ trái (bờ tù): giữa mặt trước và mặt hoành

42.

khi tâm thất dãn

a)

van nhĩ thất đóng

b)

van ĐMC mở ra

c)

máu từ tâm nhĩ chảy và tâm thất

d)

máu từ tâm thất dội lên tâm nhĩ

43.

khi tâm nhĩ thu dồn máu xuống thất có thể gây tiếng

a)

T1

b)

T2

c)

T3

d)

T4

44.

các động mạch vành chạy dưới

a)

ngoại tâm mạc sợi

b)

ngoại tâm mạc thanh mạc (lá thành)

c)

ngoại tâm mạc thanh mạc (lá tạng)

d)

nội tâm mạc

45.

nhánh nào không thuộc động mạch vành phải

a)

nhánh nút xoang

b)

nhánh nón

c)

nhánh bờ phải

d)

nhánh mũ

46.

hệ thống dẫn truyền tự động của tim không bao gồm

a)

bó his

b)

mạng purkinje

c)

nút VA

d)

sợi cơ

47.

chọn câu SAI, hệ thống thần kinh chi phối hoạt động tim

a)

là hệ tk thực vật

b)

giao cảm từ các hạch ngực và lưng

c)

đối giao cảm là dây X

d)

thần kinh thể dịch

48.

ý nào là sai trong tứ chứng Fallot

a)

hẹp ĐM chủ

b)

thông liên thất

c)

ĐM chủ cưỡi ngựa

d)

phì đại thất phải

49.

tim nhận máu từ

a)

mạch vành, thời kỳ tâm trương

b)

mạch vành và từ các tĩnh mạch Thebeus

c)

mạch vành và xoang vành

d)

mạch vành và thẩm thấu từ các buồng tim

50.

trong co đẳng trường của chu chuyển tim, hoạt động của các van như sau

a)

van nhĩ thất mở, van động mạch đóng

b)

cả hai hệ thống van đều mở

c)

cả hai đều đóng

d)

van nhĩ thất đóng, van động mạch mở

51.

khi nghe tim, có thể nghe được các tiếng ... và T3, T4 ...

a)

T1 và T2 ; chỉ thấy qua tâm động đồ

b)

T1 và T2 ; không có

c)

T1, T2, T3 và T4 ; chỉ nghe được ở trẻ em

d)

T1 và T2 ; chỉ phát hiện trên tâm thanh đồ

52.

tiếng tim thứ tư (T4) là do

a)

máu dội vào thành thất khi tim hút máu về

b)

máu dội vào thành thất khi nhĩ thu đẩy máu xuống thất

c)

đóng van động mạch chủ

d)

đóng các van bán nguyệt

53.

tiếng tim thứ ba (T3) là do

a)

máu dội vào thành thất khi tim hút máu về

b)

máu dội vào thành thất khi nhĩ thu đẩy máu xuống thất

c)

đóng van động mạch chủ

d)

đóng các van bán nguyệt

54.

hiện tượng gì sảy ra khi nhịp tim nhanh

a)

thời gian tâm trương ngắn lại

b)

tim co bóp mạnh hơn

c)

thể tích cuối tâm trương giảm

d)

tất cả đều đúng

55.

cung lượng tim là

a)

khoảng thời gian từ cuối kỳ co thắt này đến cuối kỳ co thắt khác

b)

áp suất động mạch chủ trong giai đoạn động mạch chủ mở

c)

tỉ lệ giữa thể tích máu bơm từ thất trái với thể tích máu trong thất trái cuối thì tâm trương

d)

lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp nhân với số nhịp trong một phút

56.

phân suất tống máu (EF) là

a)

khoảng thời gian từ cuối kỳ co thắt này đến cuối kỳ co thắt khác

b)

áp suất động mạch chủ trong giai đoạn động mạch chủ mở

c)

tỉ lệ giữa thể tích máu bơm từ thất trái với thể tích máu trong thất trái cuối thì tâm trương

d)

lượng máu do tim bơm ra trong một nhịp nhân với số nhịp trong một phút

57.

cung lượng tim KHÔNG tăng khi

a)

ăn, vận động

b)

có thai

c)

loạn nhịp tim

d)

lo lắng, kích thích

58.

tất cả yếu tố ảnh hưởng đến cung lượng tim, NGOẠI TRỪ

a)

tiền tải

b)

hậu tải

c)

độ lớn thất phải

d)

nhịp tim

59.

tiền tải là

a)

áp suất động mạch chủ trong thời gian động mạch chủ mở

b)

thể tích cuối tâm trương

c)

thể tích cuối tâm thu

d)

lượng máu do tim bơm ra trong một phút

60.

van nhĩ thất mở ra khi

a)

áp suất tâm thất lớn hơn áp suất tâm nhĩ

b)

áp suất tâm thất nhỏ hơn tâm nhĩ

c)

áp suất tâm thất trái nhỏ hơn động mạch chủ

d)

áp suất tâm thất trái lớn hơn áp suất động mạch chủ

61.

van bán nguyệt mở ra khi

a)

áp suất tâm thất lớn hơn áp suất tâm nhĩ

b)

áp suất tâm thất nhỏ hơn tâm nhĩ

c)

áp suất tâm thất trái nhỏ hơn động mạch chủ

d)

áp suất tâm thất trái lớn hơn áp suất động mạch chủ

62.

lượng máu của tâm thất được tống vào động mạch chủ trong thì tống máu nhanh của kỳ tâm thất thu

a)

1/3

b)

2/3

c)

4/5

d)

3/5

63.

tần số co tối đa của nhĩ ... tần số của tâm thất, do sự khác nhau về ...

a)

lớn hơn; tốc độ dẫn truyền

b)

lớn hơn; thời kỳ trơ

c)

nhỏ hơn; tốc độ dẫn truyền

d)

nhỏ hơn; thời kỳ trơ

64.

thời gian co của thất chủ yếu dựa vào

a)

thời gian của điện thế hoạt động tim

b)

tính tự phát nhịp nội tại của tim

c)

vận tốc lan truyền điện thế

d)

hoạt động của hệ thần kinh thực vật

65.

thời gian của chu chuyển tim từ khi đóng van nhĩ thất cho đến khi đóng van động mạch chủ phù hợp với giai đoạn

a)

nhĩ thu

b)

thất thu

c)

nhĩ trương

d)

thất trương

66.

sự chênh lệch áp suất giữa tim và động mạch chủ là ở

a)

thất trái trong thời kỳ tâm trương

b)

thất trái trong thời kỳ tâm thu

c)

thất phải trong thời kỳ tâm thu

d)

thất phải trong thời kỳ tâm trương

67.

sự đóng lại của van động mạch chủ sảy ra lúc bắt đầu của pha nào trong chu chuyển tim

a)

co đẳng trường

b)

sự tống máu nhanh

c)

giãn đẳng trường

d)

đầy thất nhanh

68.

lúc nghe thấy tiếng tim thứ 2

a)

nhĩ đang dãn, thất đã giãn hoàn toàn

b)

nhất vừa giãn, nhĩ đang giãn

c)

thất đang co, nhĩ bắt đầu co

d)

nhĩ bắt đầu co, thất đang giãn

69.

lúc nghe thấy tiếng tim thứ nhất

a)

nhĩ đang dãn, sau khi co

b)

nhĩ đang giãn, thất vừa mới co

c)

nhĩ đang giãn, thất đang tống máu

d)

nhĩ bắt đầu co, thất đang tống máu

70.

tâm thất thu

a)

là giai đoạn co cơ đẳng trường

b)

là nguyên nhân gây ra các tiếng T1, T2

c)

làm đóng van nhĩ thất và mở ra van bán nguyệt

d)

là giai đoạn dài nhất trong 1 chu kỳ hoạt động của tim