WorksheetsCâu hỏi trắc nghiệm về viêm hạch và u lymphô
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Viêm hạch lymphô cấp không đặc hiệu thường xảy ra nhất ở vị trí nào?
Hạch nách và bẹn
Hạch cổ và nách
Hạch trung thất
Hạch quanh ruột
Nguyên nhân viêm hạch cấp phổ biến nhất là:
Tăng sản ác tính
Nhiễm virus Epstein-Barr
Nhiễm khuẩn cấp tính như liên cầu, tụ cầu
Bệnh tự miễn
Biểu hiện mô học điển hình trong viêm hạch cấp là:
Xơ hóa lan tỏa
Trung tâm mầm lớn, thâm nhiễm bạch cầu trung tính
Tăng sản lymphô vùng vỏ
Thâm nhiễm eosinophil
Dấu hiệu lâm sàng nào là điển hình của viêm hạch cấp?
Hạch nhỏ, không đau
Hạch to, chắc, không di động
Hạch to, mềm, đau
Hạch đỏ hóa, cố định
Viêm hạch lymphô toàn thân thường do:
Nhiễm virus
Nhiễm tụ cầu khu trú
Lao
U lymphô
Trong viêm hạch cấp, trung tâm mầm của hạch có đặc điểm:
Thoái hóa
Teo nhỏ
Tăng sinh mạnh
Không thay đổi
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với viêm hạch cấp?
Sốt
Hạch to, đau
Tăng sản trung tâm mầm
Xơ hóa lan tỏa
Viêm hạch cấp có thể tiến triển đến:
Bạch cầu cấp
Áp-xe hạch
Xơ gan
Viêm mạch
Trong viêm hạch cấp, đại thực bào xuất hiện nhiều ở:
Bao hạch
Trung tâm mầm
Vùng vỏ
Vùng tủy
Đặc điểm mô học phân biệt viêm hạch cấp với u lymphô:
Trung tâm mầm tăng sinh không đều
Hạch xơ hóa
Dạng lan tỏa
Không có tế bào viêm
Nguyên nhân nào sau đây gây viêm hạch lymphô mạn?
U tuyến giáp
Nhiễm trùng mạn tính như lao
Viêm ruột thừa
Nhiễm tụ cầu
Viêm hạch mạn trong lupus ban đỏ thuộc nhóm nguyên nhân:
Nhiễm trùng
Tự miễn
Di truyền
Nhiễm độc
Hạch lymphô trong viêm mạn có đặc điểm:
To, mềm, đau
Teo nhỏ dần
To, chắc, không đau
Vỡ ra da
Hình thái mô học trong viêm hạch mạn gồm:
Tăng sản nang, xơ hóa, thâm nhiễm đại thực bào
Hoại tử trung tâm mầm
Vỡ cấu trúc hạch
Mất toàn bộ vùng vỏ
Viêm hạch trong giang mai có đặc điểm:
Không viêm hạt
Viêm mủ
Viêm u hạt
Không tăng sản nang
Viêm hạch mạn có thể gây:
Di căn hạch
Vôi hóa hạch
Mất toàn bộ hạch
Thiếu sản tủy xương
Dấu hiệu phân biệt viêm hạch mạn với u lymphô:
Hạch to khu trú
Hạch không đau
Bảo tồn cấu trúc hạch
Trung tâm mầm đều nhau
Viêm hạch trong bệnh tự miễn điển hình là:
Giang mai
Sốt xuất huyết
Lupus ban đỏ hệ thống
Thương hàn
Vùng bị mở rộng trong viêm hạch mạn:
Vùng tủy
Bao hạch
Vùng vỏ
Vùng bạch huyết ngoại vi
Tình trạng nào không liên quan đến viêm hạch mạn:
Viêm khớp dạng thấp
Lao
Sốt virus cấp
Lupus
Hội chứng HLH có đặc điểm chính là:
Suy tủy do virus
Thực bào các tế bào máu bởi đại thực bào
Tăng sinh tế bào B
Thâm nhiễm eosinophil
Nguyên nhân phổ biến nhất gây HLH thứ phát:
Virus EBV
Vi khuẩn Gram âm
Lao
Viêm gan B
Triệu chứng lâm sàng nổi bật trong HLH:
Bạch cầu tăng cao
Gan lách to, sốt, giảm 3 dòng tế bào máu
Tăng huyết áp
Tiểu đường
Xét nghiệm hỗ trợ chẩn đoán HLH:
Ferritin máu thấp
Triglyceride máu cao
Bạch cầu tăng
C3, C4 tăng
HLH nguyên phát có đặc điểm:
Do nhiễm trùng cấp
Do di truyền
Do tổn thương cơ học
Do độc tố
Biểu hiện mô học đặc trưng của HLH:
Trung tâm mầm tăng sinh
Thực bào tế bào máu trong tủy xương
Hoại tử vỏ hạch
Tăng sản vùng vỏ
Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với HLH:
Sốt cao
Lách to
Tăng bạch cầu trung tính
Giảm tiểu cầu
HLH có thể dẫn đến tổn thương đa cơ quan do:
Thiếu máu thiếu sắt
Tăng tiết cytokine quá mức
Nhiễm khuẩn huyết
Mất nước
Phương pháp điều trị HLH bao gồm:
Kháng sinh phổ rộng
Ức chế miễn dịch và ghép tế bào gốc
Hóa trị truyền thống
Thuốc hạ áp
Mục tiêu điều trị chính trong HLH là:
Kích thích bạch cầu
Chống nhiễm trùng
Kiểm soát phản ứng viêm miễn dịch
Giảm đau
Tân sinh lymphô có đặc điểm:
Phản ứng viêm lan tỏa
Tăng sinh đơn dòng tế bào lymphô
Hoại tử trung tâm mầm
Thoái hóa dịch bào
Bạch cầu cấp khác u lymphô ở đặc điểm:
Ảnh hưởng chủ yếu máu ngoại vi và tủy
Tạo thành khối u
Xâm lấn đa
Có tế bào Reed-Sternberg
Trong u lymphô Hodgkin, tế bào đặc trưng là:
Tế bào plasma
Tế bào gốc
Tế bào Reed-Sternberg
Tế bào mast
Biểu hiện thường gặp nhất của u lymphô không Hodgkin:
Ho kéo dài
Đau ngực
Hạch to không đau
Suy hô hấp
Loại tân sinh lymphô phổ biến nhất:
Tế bào T
Tế bào B ngoại vi
NK
Hodgkin
U lymphô nang liên quan đến đột biến gen:
BCR-ABL
MYC
BCL2
ALK
Biểu hiện lâm sàng thường gặp trong DLBCL:
Diễn tiến âm thầm
Hạch to phát triển nhanh
Không liên quan hệ thống
Không bao giờ ngoài hạch
Đặc điểm u lymphô tế bào T ngoại vi:
Diễn tiến nhẹ
Rất đáp ứng điều trị
Xâm lấn và kháng trị cao
ALCL thường có đột biến gen nào?
BCL6
MYC
ALK
P53
Loại u lympho Hodgkin có tiên lượng tốt nhất là loại nào?
Loại giàu lymphô
Tế bào hỗn hợp
Tế bào nghèo lymphô
Loại xơ cục
Biểu hiện ban đầu thường gặp của Hodgkin lymphoma là gì?
Hạch đau
Hạch không đau vùng cổ
Tiểu cầu tăng
Lách teo
Tế bào "bỏng ngô" là biến thể của loại tế bào nào?
Tế bào mast
Tế bào plasma
Tế bào Reed–Sternberg
Tế bào xơ
Khối u trung thất ở nam trẻ thường thuộc thể nào?
B-ALL
T-ALL
AML
CLL
ALL chủ yếu xuất hiện ở nhóm đối tượng nào?
Người già
Phụ nữ trung niên
Trẻ em
Người cao tuổi
Dấu ấn TdT(+) thường gặp trong bệnh nào?
AML
CLL
ALL
HL
Trong CLL thường đi kèm hiện tượng nào?
Giảm tiểu cầu do tiêu thụ
Giảm miễn dịch và thiếu máu tán huyết tự miễn
Hội chứng tiết ADH
Nhiễm trùng cấp
Bệnh nhân CLL có thể biểu hiện đặc điểm nào?
Tăng IgG
Giảm lymphô
Tăng lymphô đơn dòng
Tế bào bất thường trong bạch cầu trung tính
Tăng sản nang lymphô tuyến ức thường liên quan đến bệnh nào?
Thiếu máu hồng cầu
Lupus
Nhược cơ
U tế bào mầm
Hội chứng DiGeorge là do bất thường nào?
Đột biến TP53
Mất đoạn 22q11.2
Đột biến BCL2
Chuyển đoạn BCR–ABL
Hội chứng DiGeorge dẫn đến hậu quả miễn dịch nào?
Tăng tế bào T
Suy giảm tế bào T
Tăng hoạt miễn dịch
Quá sản tuyến giáp
Lymphoma là gì?
U ác tính xuất phát từ tủy xương
Tăng sản phản ứng của hạch lymphô
U ác tính của tế bào lymphô
Viêm hạch lymphô do vi khuẩn
Theo WHO, phân loại chính của lymphoma KHÔNG bao gồm nhóm nào?
Tân sinh tế bào B ngoại vi
Tân sinh tế bào T tiền thân
U lymphô tuyến giáp
U lymphô Hodgkin
U lymphô Hodgkin cổ điển có đặc điểm mô học đặc trưng bởi loại tế bào nào?
Tế bào plasma tăng sinh
Tế bào mast dày đặc
Tế bào Reed–Sternberg
Tế bào lymphô trung tâm mầm
Tế bào Reed–Sternberg điển hình có đặc điểm hình thái nào?
Nhân thuỳ với hạt nhân giống mắt cú
Nhân tròn đơn lẻ
Tế bào nhỏ, nhân lệch
Nhân chia nhiều múi nhỏ
U lymphô Hodgkin thường xuất hiện ở nhóm tuổi nào?
Người già
Trẻ nhỏ
Thanh thiếu niên và người trẻ
Người mắc bệnh tự miễn
Loại lymphoma liên quan chặt chẽ đến virus Epstein–Barr (EBV) là gì?
DLBCL
Hodgkin thể tế bào hỗn hợp
Lymphoma nang
CLL
Lymphoma không Hodgkin thường có đặc điểm nào?
Diễn tiến nhanh và đáp ứng tốt
Di căn ngoài hạch sớm
Chỉ ảnh hưởng các hạch cổ
Rất hiếm gặp ở người già
Lymphoma nang (Follicular lymphoma) đặc trưng bởi đột biến nào?
t(9;22)
t(14;18)
t(8;14)
t(11;22)
Đột biến t(14;18) dẫn đến hậu quả phân tử nào?
BCR–ABL
MYC
BCL2 quá mức
RAS hoạt hóa
Loại lymphoma thường phát triển nhanh, diễn tiến cấp tính là gì?
Lymphoma nang
DLBCL
CLL
NLPHL
DLBCL có thể xuất hiện ở vị trí nào?
Hạch duy nhất
Chỉ ở tủy xương
Mọi vị trí, bao gồm cả hệ thần kinh trung ương, da và tiêu hóa
Chỉ ở mô lymphô
Lymphoma Burkitt liên quan đến bất thường gen nào?
BCL6
MYC
BCR–ABL
ALK
Lymphoma Burkitt xuất hiện nhiều nhất ở nhóm đối tượng nào?
Trẻ em châu Phi
Người lớn châu Á
Người già
Người có ghép tạng
Điểm khác biệt của lymphoma không Hodgkin so với Hodgkin là gì?
Hiếm gặp ở trẻ
Không bao giờ xâm lấn ngoài hạch
Di căn xa sớm
Không liên quan đến hệ miễn dịch
Triệu chứng "B" trong lymphoma bao gồm gì?
Ho kéo dài
Sốt không rõ nguyên nhân, ra mồ hôi đêm, sụt cân >10%
Nôn, buồn ngủ, tiêu chảy
Gan to đơn thuần
Loại lymphoma nào có thể biểu hiện như viêm dạ dày mạn tính?
Lymphoma Burkitt
DLBCL
MALT lymphoma
CLL
Loại u lymphô liên quan đến tái sắp xếp gen ALK là gì?
CLL
ALCL
Hodgkin dạng xơ cục
Follicular lymphoma
MALT lymphoma có liên quan đến yếu tố nào?
Nhiễm H. pylori
Bệnh tự miễn
Thiếu máu
Đái tháo đường
NLPHL (Hodgkin ưu thế lymphô nốt) khác biệt ở đặc điểm nào?
Có tế bào Reed–Sternberg cổ điển
Dạng lan tỏa
Dạng nốt, có tế bào "bỏng ngô"
Không đáp ứng điều trị
Để chẩn đoán xác định lymphoma cần thực hiện thủ thuật nào?
Sinh thiết hạch
Chụp CT ngực
Xét nghiệm máu
Nội soi
