Font size
WorksheetsLIPID
Total questions: 65
Worksheet time: 34mins
CH3(CH2)16COOH
Acid Stearic
Acid palmitic
acid oleic
acid linoleic
CH3(CH2)5CH=CH(CH2)7COOH
ACID palmiltoleic
Acid oleic
Acid linoleic
acid palmitic
CH3(CH2)4(CH=CH-CH2)2(CH2)6COOH
Acid linoleic
acid oleic
acid palmitoleic
CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COOH
Acid oleic
acid linoleic
acid palmitic
CH3(CH2)4(CH=CH-CH2)4(CH2)2COOH
A.oleic
A. linoleic
GLYCEROL+H3PO4+ACID BÉO
Ceramid
phosphatidyl ethanolamin
GLYCEROL+H3PO4+ACID BÉO + CHOLIN
CEPHALIN
CERAMID
CEREBROSIDE
GLYCEROL+H3PO4+ACID BÉO + ETANOLAMIN
LECITHIN
PHOSPHATIDYLSERIN
PHOSPHATIDYLINOSITOL
ACID BÉO + SPHINGOSIN
cerebroside
galactose + acid béo + sphingosin
ceramid
cephalin
Glycerol+acid béo
cephalin
lecithin
So với glucid và protein, lipid có giá trị về... cao nhất
chức năng
dinh dưỡng
.... dự trữ ở mô mỡ đóng vai trò ngăn nhiệt ở những tổ chức dưới da và xung quanh một số cơ quan
protein
glucid
màng tế bào
Kể tên 3 loại lipid theo phân loại của Bloor
lipid đơn giản, lipid tạp, lipid thuần
lipid đơn, lipid
Acid béo trong tự nhiên có số cacbon .... và được sinh tổng hợp từ những ...
chẵn/mẩu 2 C
lẻ / mẩu 2 C
Chẵn / mẩu 4 C
Lẻ / mẩu 3C
Độ chảy của acid béo ... theo độ dài của chuỗi và ... theo số liên kết đôi
giảm / giảm
giảm / tăng
tăng/
Lipid là thành phần quan trọng trong thức ăn vì nó đưa các vitamin B1, B6,C và các acid béo vào cơ thể
đúng
sai
các liên kết đôi của hầu hết acid béo không bão hóa trong tự nhiên đều có cấu hình cis
đúng
sai
acid béo bão hòa có nhiều nhất trong lipid động vật là các acid palmitic
sai
tổ chức thần kinh có hàm lượng lipid thấp
đúng
sai
acid béo có nhiều nhất trong tự nhiên
(a)
Lượng glycerol của cephalin bằng lượng glycerol của lecithin
đúng
sai
lipid màng tế bào ở dạng lỏng có nhiều liên kết đôi hơn so với lipid dự trữ
đúng
sai
Glycerid và các este của cholesterol còn được gọi là lipid trung tính
đúng
sai
acid cerebronic là acid béo mang nhóm chức alcol
đúng
sai
Thromboxan có tác dụng chống đông máu
đúng
sai
acid béo bão hòa mạch dài
có chứa các lk este
có liên kết đôi ở vị trí C thứ 9,10
Trong tự nhiên có số nguyên tử C lẻ
Có độ sôi tăng theo đội dài chuỗi
A. Arachidonic
A.Linoleic*
thuộc nhóm
ω 3
ω 6
A. -Linolenic*
Eicosapentaenoic acid
Docosahexaenoic acid
thuộc nhóm
ω3
ω6
Cấu tạo màng, đặc biệt màng tế bao thần kinh, miễn dịch, tim
Plasmalogen
Cephalin
Sphingomyelin
chất nào sau đây không phải là phospholipid
cerebrosid
plasmalogen
cephalin
lecithin
Tính chất của lipid lưỡng cực
không tan trong ethanol nóng
tan trong ethanol nóng và không tan trong aceton
tan trong acethon
Có nhiều trong các TB của cơ thể (gan, não, lòng đỏ trứng gà)
Là chất hoạt động bề mặt mạnh ở trong phổi
tránh hiện tượng kết dính phế nang
Còn dùng làm thuốc bổ gan, tá dược viên nang mềm
cephalin
lecithin
plasmalogen
Tham gia cấu tạo màng TB, đặc biệt là TB thần kinh
cephalin
lecithin
chiếm 5% GPL của não
Phosphatidylserin:
Phosphatidylinositol
Tiền chất của 2 chất truyền tin nội bào: Diacylglycerol (DAG) và Inositol triphosphat (IP3) (Hormon: angiotenisin, vasopressin, gastrin, acetyl cholin…
phosphhatidylserin
phosphatidylinositol
Chất trung gian của quá trình chuyển hóa phospholipid
Lysophospholipid
phosphatidylserin
Cấu tạo màng, đặc biệt bao myelin của tế bào thần kinh
Sphingomyelin
ceramid
quyếtđịnh nhómmáu
ganggliosid
ceramid
CấutạomàngTB NhậndiệnTB
ganggliosid
triglycerol
DHA
là một thành phần thiết yếu trong cơ thể, có mặt trong mọi tế bào và tham gia vào việc cấu tạo màng tế bào và lipoprotein. Nó cũng là tiền chất quan trọng để tổng hợp các hormone steroid, acid mật, và vitamin D.
cholesterol
ganggliosid
acid arachidonic
làm hạ cholesterol và triglycerid máu, giảm các bệnh tim mạch
ω 3
ω 6
tiền chất của ECOSANOID
ARA
LA
EPA
AHA
Tham gia vào cấu trúc và chức năng, đặc biệt tb thần kinh , võng mạc
ω 3
ω 6
CẢ 2
thủy phân 1 triglycerid còn được coi là hiện tượng
xà phòng hóa
este hóa
oxi hóa
khử nước
phosphatid
có thành phần giống isopren
chứa cholin hoặc etanolamin hoặc serin
là este của acid béo với các alcol khác ngoài glycerol
có chức năng Co mạch, tạo cục máu đông
Thromboxan A2
Leukotrien
Prostaglandin
là các hợp chất lipid quan trọng trong phản ứng viêm và dị ứng. Chúng gây co thắt cơ trơn phế quản
Prostaglandin
Thromboxan A2
Leukotrien
Nguồn gốc: bạch cầu ưa base
• Vai trò: Phân tử tín hiệu=> Kết tập tiểu cầu, kích thích tiểu cầu tiết serotonin gây co mạch
Yếu tố hoạt hóa tiểu cầu
sphingomyelin
phosphatidyl
Phosphatidylethanolamin còn có tên gọi là
(a)
Phosphatidylcholin còn có tên gọi là
(a)
Câu 1: Glycolipid được cấu tạo từ những thành phần nào?
A. Một phân tử protein và một phân tử lipid
B. Một phân tử lipid và một hoặc nhiều phân tử đường
C. Một phân tử acid amin và một phân tử đường
D. Một phân tử lipid và một phân tử RNA
Câu 2: Vai trò chính của glycolipid trong màng tế bào là gì?
A. Tham gia vào quá trình tổng hợp protein
B. Tham gia vào quá trình nhận diện tế bào
C. Tham gia vào quá trình phân giải thức ăn
D. Tham gia vào quá trình sản xuất năng lượng cho tế bào
Câu 3: Glycolipid chủ yếu nằm ở đâu trong màng tế bào?
A. Lớp trong cùng của màng tế bào
B. Lớp ngoài của màng tế bào
C. Bên trong bào quan
D. Trong nhân tế bào
Câu 4: Glycolipid có thể đóng vai trò gì trong hệ miễn dịch?
Giúp nhận diện và tấn công mầm bệnh
Hỗ trợ quá trình trao đổi khí
Tạo ra năng lượng cho tế bào miễn dịch
Tăng cường sự phát triển của tế bào
Câu 5: Thành phần nào sau đây là thành phần đường có thể có trong glycolipid?
A. Acetylcholine
B. Glucose và galactose
C. Ribose và deoxyribose
D. Amino acid và nucleotides
A
B
C
D
Câu 7: Một vai trò quan trọng khác của glycolipid trong cơ thể là gì?
A. Điều hòa nồng độ oxy trong máu
B. Tham gia vào quá trình dẫn truyền tín hiệu giữa các tế bào
C. Cung cấp năng lượng cho cơ thể
D. Tổng hợp DNA trong tế bào
A
B
C
D
Câu 8: Đâu là một ví dụ về glycolipid có trong tế bào động vật?
A. Chitin
B. Sphingomyelin
C. Phosphatidylserine
D. Phosphatidylcholine
A
B
C
D
Câu 10: Glycolipid đóng vai trò quan trọng trong quá trình nào sau đây?
A. Chuyển hóa chất dinh dưỡng
B. Dẫn truyền tín hiệu tế bào
C. Sản xuất các ion trong tế bào
D. Tổng hợp protein trong ribosome
a
b
c
d
Câu 6: Phosphatidyl-ethanolamine (PE) là một loại gì trong màng tế bào?
A. Protein màng
B. Lipid phospholipid
C. Glycoprotein
D. Enzyme
a
b
c
Câu 7: Phosphatidyl-ethanolamine (PE) được cấu tạo từ các thành phần nào?
A. Glycerol, fatty acid và ethanolamine
B. Sphingosine, fatty acid và choline
C. Glycerol, fatty acid và choline
D. Sphingosine, glucose và ethanolamine
a
b
c
d
Câu 10: Phosphatidyl-ethanolamine có thể tham gia vào quá trình nào sau đây?
A. Tham gia vào quá trình sao chép DNA
B. Tham gia vào quá trình truyền tín hiệu tế bào
C. Dẫn xuất các hormone steroid
D. Tham gia vào quá trình tổng hợp protein
Đáp án: B. Tham gia vào quá trình truyền tín hiệu tế bào
a
b
c
d
Khi thủy phân lipid X thu được các thành phần sau : acid béo, acid phosphoric, glycerol và serin. Cho các nhận xxét sau
1. X thuộc nhóm glycerolphospholipid
2. X đóng vai trò dữ trữ năng lượng cho cơ thể người
3. X là lipid lưỡng cực
Các nhận xét đúng
12
23
13
123
Acid béo có công thức sau:
20:5( delta 5,8,11,14,17). Cho các nhận xét sau
1.X có nhiệt độ nóng chảy cao hơn acid béo có công thức 20:0
2, X thuộc nhóm acid béo omega 6
3. Cơ thể người không thể tự tổng hợp X từ acetyl - CoA
4. Các liên kết đôi trong X đều có cấu hình Trans
Các nhận xét đúng là
123
134
234
3
Lipid có vai trò dự trữ trong cơ thể người
phospholipid
cholesterol
Sphingolipid
Tryglycerid
