wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chăm Sóc Người Bệnh Nội Tiết

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Nồng độ hormon nào dưới đây tăng trong máu khi bị Basedow:

a)

T3 và T4

b)

TSH

c)

Calcitonin

d)

PTH

2.

Basedow là bệnh hay gặp ở:

a)

Nam giới.

b)

Phụ nữ ở mọi lứa tuổi

c)

Phụ nữ trẻ < 20 tuổi.

d)

Phụ nữ từ 20 - 50 tuổi

3.

Bệnh cường giáp hay gặp nhất là:

a)

Basedow

b)

Bướu cổ đơn thuần

c)

Bướu nhân độc tuyến giáp

d)

Ung thư tuyến giáp

4.

Bệnh Basedow là bệnh lý có liên quan đến

a)

Giảm hoạt tuyến giáp, tự miễn, di truyền.

b)

Giảm hoạt tuyến giáp, tự miễn, không di truyền

c)

Tăng hoạt tuyến giáp, tự miễn, không di truyền.

d)

Tăng hoạt tuyến giáp, tự miễn, di truyền.

5.

Biến chứng nguy hiểm nhất của bệnh Basedow:

a)

Biến chứng tim mạch

b)

Lồi mắt ác tính

c)

Suy kiệt nặng

d)

Cơn cường giáp cấp

6.

Đặc điểm bướu cổ trong bệnh basedow:

a)

Bướu lan tỏa

b)

Mật độ không đồng nhất

c)

Chỉ biểu hiện ở 1 thùy tuyến giáp

d)

Có biểu hiện đau và chèn ép.

7.

Biểu hiện rối loạn điều hòa thân nhiệt ở người bệnh Basedow là:

a)

Thân nhiệt hạ

b)

Sốt 38,5C - 39,0 C

c)

Bàn tay khô, lạnh

d)

Nóng bức, ra nhiều mồ hôi

8.

Biểu hiện rối loạn tiêu hóa ở người bệnh Basedow là

a)

Táo bón thường xuyên

b)

Iả lỏng mà không đau quặn bụng

c)

Tiêu chảy kèm theo đau quặn, mót dặn

d)

Chướng bụng

9.

Người bệnh Basedow có các biểu hiện tim mạch sau đây, NGOẠI TRỪ

a)

Hồi hộp đánh trống ngực

b)

Nhịp tim nhanh thường xuyên

c)

Chỉ có nhịp tim nhanh khi gắng sức

d)

Mạch ngoại vi nảy mạnh

10.

Xét nghiệm hormon nào sau đây là nhạy nhất và quan trọng nhất để chẩn đoán cường giáp

a)

FT3

b)

FT4

c)

TRAb

d)

TSH

11.

Biến chứng của bệnh Basedow có tỉ lệ tử vong cao:

a)

Cơn nhiễm độc giáp

b)

Biến chứng tim mạch

c)

Lồi mắt ác tính

d)

Suy kiệt nặng

12.

Đặc điểm phù niêm trong bệnh Basedow:

a)

Chỉ gặp ở bàn chân

b)

Phù mềm, ấn lõm

c)

Da dày, sần sùi

d)

Màu trắng hoặc tím

13.

Triệu chứng tim mạch thường gặp ở người bệnh basedow:

a)

Nhịp tim nhanh >100 lần/phút.

b)

Huyết áp tâm thu không tăng

c)

Tiếng thổi tâm trương

d)

Huyết áp tâm trương tăng

14.

Dấu hiệu bàn tay của người bệnh Basedow:

a)

Nóng, ẩm, vã mồ hôi

b)

Đỏ như son

c)

Run biên độ nhỏ, tần số chậm

d)

bàn tay lạnh, tím, buốt

15.

Triệu chứng chủ yếu trong bệnh Basedow là:

a)

Bướu cổ, run tay, tiêu chảy

b)

Bướu cổ, gầy sút, mắt lồi

c)

Mạch nhanh, run tay, yếu cơ gốc chi

d)

Bướu cổ, mạch nhanh, gầy

16.

Tác dụng của hormone tuyến giáp lên nhịp tim:

a)

Tăng lưu lượng tim hơn là tăng nhịp tim

b)

Tăng nhịp tim hơn là tăng lưu lượng tim

c)

Giảm nhịp tim hơn là lưu lượng tim

d)

Giảm lưu lượng tim hơn là nhịp tim

17.

Kết quả xét nghiệm hormon đặc trưng ở người bệnh Basedow

a)

Tăng đồng thời T3, T4, TSH

b)

Giảm nồng độ TSH, tăng T3, T4

c)

tăng T3, T4, nồng độ TSH bình thường

d)

Chỉ thay đổi nồng độ TSH.

18.

Tác dụng không mong muốn cần phải dừng thuốc kháng giáp trạng tổng hợp, NGOẠI TRỪ

a)

Giảm bạch cầu hạt trung tính nặng

b)

Dị ứng biểu hiện ở da :ngứa, mẩn đỏ

c)

Vàng da ứ mật

d)

Viêm gan nhiễm độc

19.

Thyrozol (Methimazol) 10mg là:

a)

Thuốc an thần làm bệnh nhân đỡ lo lắng, ngủ tốt hơn.

b)

Thuốc chẹn giao cảm làm giảm hồi hộp đánh trống ngực, mạch nhanh

c)

Thuốc kháng giáp trạng tổng hợp

d)

Iod vô cơ làm giảm tổng hợp và giảm sự phóng thích hormon tuyến giáp vào máu

20.

Thuốc Inderal (Propranolol) 40mg là:

a)

Thuốc an thần làm bệnh nhân đỡ lo lắng, ngủ tốt hơn.

b)

Thuốc chẹn giao cảm làm giảm hồi hộp đánh trống ngực, mạch nhanh

c)

Thuốc ức chế tổng hợp hormon tuyến giáp

d)

Iod vô cơ làm giảm tổng hợp và giảm sự phóng thích hormon tuyến giáp vào máu

21.

Các biện pháp điều trị nội khoa không dùng thuốc cho người bệnh Basedow, NGOẠI TRỪ:

a)

Nghỉ ngơi, hạn chế lao động gắng sức

b)

Tránh căng thẳng

c)

Không thức khuya.

d)

Tăng cường dinh dưỡng và các thức ăn có nhiều iod.

22.

Hướng dẫn cho người bệnh về điều trị thuốc Thyrozol (Methimazol) 10mg:

a)

Ngừng ngay uống thuốc nếu có cảm giác nôn và buồn nôn.

b)

Cần xét nghiệm hormon tuyến giáp mỗi 4-6 tuần để điều chỉnh liều

c)

Sau điều trị nội khoa, bệnh Basedow có khả năng tái phát thấp

d)

Tăng cường dinh dưỡng và các thức ăn có nhiều iod khi uống thuốc

23.

Người bệnh nữ, 60 tuổi có thể trạng béo phì, người bệnh này có nguy cơ mắc bệnh:

a)

Đái tháo đường typ 1

b)

Đái tháo đường typ 2

c)

Đái tháo đường MODY 1

d)

Đái tháo đường MODY 2

24.

Đặc điểm của đái tháo đường typ 1:

a)

Từ 60 tuổi trở lên

b)

Triệu chứng lâm sàng rầm rộ

c)

Thể trạng béo (béo kiểu nam)

d)

Sử dụng thuốc hạ đường huyết để điều trị

25.

Đặc điểm đái tháo đường typ 2:

a)

Gặp ở những người trẻ tuổi

b)

Có tiền sử đái tháo đường thai kỳ ở nữ

c)

Điều trị bằng thuốc hạ đường huyết không có kết quả

d)

Biến chứng cấp tính hay gặp: hôn mê nhiễm toan ceton

26.

Xác định đái tháo đường khi xét nghiệm Glucose máu lúc đói ít nhất 2 lần có kết quả:

a)

≥ 6.4mmol/l

b)

≥ 7 mmol/l

c)

≥7,8 mmol/l

d)

≥ 11,1 mmol/l

27.

Tiêu chuẩn chẩn đoán đái tháo đường theo ADA (2019)

a)

Glucose huyết tương bất kỳ ở bệnh nhân có triệu chứng kinh điển của tăng glucose huyết ≥ 10.1 mmol/L.

b)

Glucose huyết tương lúc đói ≥ 6.5 mmol/L

c)

Glucose huyết tương 2 giờ sau uống 75g glucose ≥ 10.1 mmol/L.

d)

HbA1c ≥ 6.5%

28.

Cơ chế tác dụng của thuốc Sulfonylureas

a)

giảm sản xuất glucose ở gan

b)

tăng nhạy cảm với insulin ở tế bào cơ, mỡ và gan

c)

làm chậm hấp thu carbohydrat từ ruột

d)

tăng tiết insulin ở tế bào beta tụy

29.

Nhóm thuốc điều trị đái tháo đường theo cơ chế làm giảm sản xuất glucose ở gan là

a)

Sulfonylureas

b)

Glinide

c)

Biguanide

d)

Insulin

30.

Xét nghiệm HbA1c của người bệnh đái tháo đường giúp đánh giá sự kiểm soát đường huyết trong khoảng thời gian:

a)

1 - 2 tháng

b)

2 - 3 tháng

c)

3 - 4 tháng

d)

4 - 5 tháng

31.

Biến chứng vi mạch của bệnh đái tháo đường:

a)

Cơn đau thắt ngực

b)

Bệnh võng mạc tăng sinh

c)

Tăng huyết áp

d)

Viêm đa dây thần kinh

32.

Biến chứng cấp tính hay gặp ở người bệnh đái tháo đường Typ 1:

a)

Hôn mê tăng áp lực thẩm thấu

b)

Biến chứng thận

c)

Biến chứng mạch vành

d)

Hôn mê nhiễm toan ceton

33.

Dấu hiệu sớm, thường gặp khi người bệnh đái tháo đường có biến chứng viêm đa dây thần kinh ngoại biên bàn chân:

a)

Tổn thương không đối xứng

b)

Đau thường không thể tự khỏi

c)

Tê bì, dị cảm

d)

Đau ẩm ỉ, đau nhiều vào ban ngày

34.

Cận lâm sàng nào sau đây phát hiện sớm biến chứng thận do bệnh đái tháo đường:

a)

Creatinin niệu

b)

Mức lọc cầu thận

c)

Urê niệu

d)

Albumin niệu

35.

Biến chứng vi mạch của bệnh đái tháo đường là

a)

Bệnh lý mạch vành

b)

Bệnh mạch máu ngoại biên

c)

Tăng huyết áp

d)

Bệnh lý cầu thận

36.

Cơ chế bệnh sinh của đái tháo đường:

a)

Đái tháo đường típ 2 do tế bào β tuyến tụy bị phá hủy dẫn đến thiếu insulin hoàn toàn.

b)

Tình trạng kháng insulin có thể được thấy ở hầu hết các đối tượng bị đái tháo đường típ 1

c)

Suy các tế bào β tuyến tụy thấy ở hầu hết các đối tượng bị đái tháo đường típ 2

d)

Béo bụng và không hoạt động thể lực tham gia một cách có ý nghĩa vào tình trạng suy giảm chức năng tế bào β tuyến tụy.

37.

Chọn câu đúng trong các câu về bệnh đái tháo đường sau đây

a)

Đái tháo đường típ 1 là đái tháo đường do thiếu hụt di truyền chức năng tế bào β.

b)

Đái tháo đường típ 2 là đái tháo đường thứ phát sau các bệnh nội tiết như cường giáp,u tủy thượng thận…

c)

Dùng dài ngày thuốc Glucocorticoid gây đái tháo đường.

d)

Đái tháo đường típ 1 có hiện tượng thiếu hụt và kháng Insulin

38.

Điều kiện làm xét nghiệm đường huyết lúc đói, người bệnh phải nhịn ăn:

a)

4 - 6 giờ

b)

6 - 8 giờ

c)

8 - 10 giờ

d)

10 - 12 giờ

39.

Hướng dẫn người bệnh biết tác dụng của Mixtard 30 (700ui +300ui)/10ml:

a)

Là loại Insulin tác dụng nhanh, ngắn để làm giảm đường huyết sau ăn

b)

Là loại Insulin tác dụng chậm, kéo dài

c)

Là loại Insulin trung gian

d)

Là loại Insulin trộn lẫn giữa 2 loại insulin tác dụng nhanh và insulin tác dụng trung gian để làm giảm đường huyết sau ăn và tác dụng giảm đường huyết kéo dài.

40.

Hướng dẫn người bệnh tác dụng không mong muốn của Metfomin là

a)

Tăng cân

b)

Hạ đường huyết

c)

Rối loạn tiêu hóa

d)

Phù

41.

Đường dùng của insulin

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm trong da

c)

Tiêm bắp

d)

Uống

42.

Luân chuyển vị trí các vùng tiêm khi tiêm insulin để ngăn ngừa biến chứng

a)

Hạ đường huyết

b)

Loạn dưỡng mỡ do insulin

c)

Kháng insulin

d)

Dị ứng tại chỗ tiêm đỏ và đau

43.

Khi tiêm Insulin người điều dưỡng cần lưu ý:

a)

Thay đổi vị trí giữa các lần tiêm

b)

Chỉ tiêm dường dưới da

c)

Không tiêm liên tục 1 vị trí quá 5 lần

d)

Chỉ tiêm vùng quanh rốn

44.

Người điều dưỡng cần hướng dẫn chăm sóc bàn chân cho người bệnh đái tháo đường:

a)

Tự kiểm tra chân hàng ngày

b)

Đi được tất cả các loại giầy dép

c)

Thường xuyên cắt móng chân, lấy khóe

d)

Sử dụng nước lạnh để rửa chân

45.

Hướng dẫn người bệnh sử dụng thuốc Metfomin 100mg x2 viên uống 1v/1l x 2 l/ ngày như sau

a)

Uống trước bữa ăn sáng và tối

b)

Uống ngay sau bữa ăn sáng và tối

c)

Uống cách bữa ăn sáng và tối ít nhất 3h.

d)

Uống bất kỳ thời gian nào trong buổi sáng và buổi tối

46.

Hướng dẫn người bệnh cách ngăn ngừa biến chứng hạ đường huyết khi tiêm insulin, NGOẠI TRỪ

a)

Test đường máu mao mạch trước khi tiêm

b)

Ăn đúng bữa

c)

Không vận động quá mức vùng mới tiêm

d)

Ăn ngay kẹo bánh khi có dấu hiệu hạ đường huyết

47.

Đặc điểm chính của bệnh gout là:

a)

tăng acid uric (AU) máu

b)

giảm acid uric (AU) máu

c)

tăng acid lactich máu

d)

Giảm acid lactich máu

48.

Các thực phẩm nào sau đây nếu ăn uống nhiều làm tăng nguy cơ bị gout, NGOẠI TRỪ.

a)

Rượu

b)

Hải sản

c)

Nấm

d)

Thịt

49.

Nồng độ axit uric tăng trong máu gặp trong bệnh khớp

a)

Thấp khớp cấp

b)

Thoái hóa khớp

c)

Bệnh Gout

d)

Viêm khớp dạng thấp

50.

Bệnh Gout thường gặp ở

a)

Nam giới, trung niên

b)

Nam giới, cao tuổi

c)

Nữ giới, trung niên

d)

Nữ giới, cao tuổi

51.

Gout nguyên phát chiếm tỷ lệ

a)

> 85%

b)

> 95%

c)

> 75%

d)

> 65%

52.

Tiêu chuẩn đủ để chẩn đoán Gout là:

a)

Có hạt tophi

b)

Đáp ứng tốt với Colchicin

c)

Tìm thấy tinh thể acid uric trong dịch khớp

d)

Tiền sử hoặc hiện tại có 1 đợt sưng đau khớp bàn ngón chân cái với tính chất: khởi phát đột ngột, sưng đau dữ dội

53.

Cơn gout cấp khởi phát thường do ăn uống quá nhiều:

a)

bia, rượu, vitamin

b)

bia, rượu, mỡ

c)

bia, rượu, đạm.

d)

bia, rượu, tinh bột

54.

Đặc điểm của hạt tophi trong gút mạn:

a)

đau, rắn, tròn, số lượng và kích thước thay đổi.

b)

Không đau, rắn, tròn, số lượng và kích thước thay đổi.

c)

Không đau, mềm, tròn, số lượng và kích thước thay đổi.

d)

Không đau, rắn, tròn, số lượng và kích thước không thay đổi.

55.

Bệnh nhân (Nam) được định nghĩa tăng acid uric máu khi khi nồng độ AU:

a)

> 7,5 mg/l (> 420 μmol/L)

b)

> 7,0 mg/l (> 420 μmol/L)

c)

> 7,4 mg/l (> 420 μmol/L)

d)

> 7,3 mg/l (> 420 μmol/L)

56.

Bệnh nhân (Nữ) được định nghĩa tăng acid uric máu khi khi nồng độ AU:

a)

> 6,5 mg/l (>360 μmol/L).

b)

> 6,4 mg/l (>360 μmol/L).

c)

> 6,0 mg/l (>360 μmol/L).

d)

> 6,3 mg/l (>360 μmol/L)

57.

Vị trí tổn thương khớp đầu tiên của bệnh gout cấp điển hình thường gặp nhất là

a)

Ngón tay số 2

b)

Ngón chân số 2

c)

Ngón tay cái

d)

Ngón chân cái

58.

Tác dụng phụ hay gặp nhất của thuốc Colchicin

a)

Táo bón, đau bụng

b)

Ỉa chảy, nôn, đau bụng

c)

Viêm kẽ thận cấp

d)

Loét dạ day, tá tràng

59.

Tác dụng của thuốc Allopurinol (Zyloric) trong điều trị Gout

a)

Giảm đau

b)

Chống viêm

c)

Ức chế tổng hợp AU

d)

Tăng thải AU

60.

Thuốc có tác dụng giảm acid uric máu:

a)

Colchicin

b)

Allopurinol

c)

Thuốc chống viêm không steroid

d)

Corticoid

61.

Những người sau đây có nguy cơ mắc bệnh Gout, NGOẠI TRỪ

a)

Một phụ nữ 40 tuổi, béo phì, thường xuyên sử dụng thuốc aspirin

b)

Nam giới có bệnh di truyền gây thiếu hụt hoàn toàn hoặc một phần enzym PRPP

c)

Nữ giới, 50 tuổi, đang điều trị suy thận mạn

d)

Nam giới có bệnh di truyền gây thiếu hụt hoàn toàn hoặc một phần enzym HGPRT

62.

Chọn câu đúng về Gút thứ phát

a)

Gout thứ phát chiếm tỷ lệ > 50% các trường hợp gút

b)

Suy thận mạn gây Gout nguyên phát

c)

Dùng thuốc lợi tiểu có thể gây Gout thứ phát

d)

Ăn thức ăn có chứa nhiều nhân purin và uống quá nhiều rượu gây Gout thứ phát

63.

Đặc điểm đau của cơn Gout cấp là:

a)

Đau chủ yếu về ban đêm, ban ngày không giảm, chỉ giảm khi dùng Colchicine

b)

Đau khớp có tính chất đối xứng

c)

Đau ghê gớm, bỏng rát, kèm theo sưng đỏ khớp tổn thương

d)

Thường khởi phát khi vận động

64.

Tính chất nào sau đây KHÔNG phải là tính chất của một cơn Gout cấp điển hình

a)

Thường đột ngột khởi phát vào nửa đêm.

b)

Đau ghê gớm, bỏng rát, đau làm mất ngủ

c)

Đau chủ yếu về ban đêm, ban ngày không giảm, chỉ giảm khi dùng Colchicine

d)

Có thể sốt nhẹ đi kèm

65.

Bệnh nhân nam , 50 tuổi, BMI 27, chẩn đoán Gout mạn tính, đơn thuốc Colchicin 1mg x 1 v tối. Điều dưỡng giải thích cách dùng và tác dụng của thuốc cho người bệnh:

a)

Uống xa bữa ăn

b)

Khi quên uống thuốc, đợi đến liều tiếp theo uống gấp đôi.

c)

Dừng ngay thuốc nếu có triệu chứng tiêu chảy

d)

Tác dụng chống viêm giảm đau

66.

Chế độ ăn uống, sinh hoạt phù hợp trong điều trị gout:

a)

Uống nhiều nước mỗi ngày, đặc biệt là nước khoáng kiềm

b)

Nằm nghỉ ngơi tuyệt đối tại giường, không đi lại

c)

Chế độ ăn giảm calo

d)

Có thể ăn các phủ tạng động vật

67.

Bệnh nhân nam , 50 tuổi, BMI 22, thường xuyên uống rượu bia và ăn hải sản. Sau khi uống bia về bệnh nhân thấy đau sưng ngón chân cái và vào viện. Hiện ngón chân cái người bệnh đỏ, đau, đi lại khó khăn. Mệt mỏi, ăn kém, ngủ 5-6h/ngày. Mạch 70l/phút, Nhịp thở 20l/phút. Ha 130/80mmHg, nhiệt độ 380C Xét nghiệm máu AU: 420μmol/l. Xquang: Khớp bàn ngón chân cái bình thường, có hình ảnh sưng phần mềm. Các cơ quan khác chưa phát hiện bất thường. Chẩn đoán cơn gout cấp. Vấn đề chăm sóc ưu tiên của người bệnh?

a)

Mệt mỏi

b)

Đau khớp

c)

Ăn kém

d)

Mất ngủ