NEW
Font size
WorksheetsPage 1
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Nước chiếm khoảng bao nhiêu % trọng lượng cơ thể người trưởng thành?
40–50%
50–60%
60–80%
80–90%
Vai trò nào KHÔNG đúng của nước trong cơ thể?
Dung môi phản ứng
Tham gia thủy phân
Cung cấp năng lượng
Điều hòa nhiệt
Ion quyết định thể tích dịch ngoại bào là?
K+
Ca2+
Cl-
Na+
Đặc điểm ion nội bào là?
Na+ cao, K+ thấp
Na+ thấp, K+ cao
. Cl- cao
. Ca2+ cao
Lượng nước tiểu trung bình mỗi ngày ở người lớn?
0,5 L
1,0 L
1,5 L
2,5 L
Bơm Na+/K+-ATPase có vai trò?
Vận chuyển thụ động
Duy trì Na+ ngoại bào, K+ nội bào
Chỉ hoạt động khi thiếu O2
Tăng Na+ nội bào
Tại đầu mao mạch, nước di chuyển ra ngoài do?
ALK > ALTT
ALTT > ALK
ALTT = ALK
Hormon ADH có tác dụng?
Tăng thải nước
Tăng tái hấp thu nước
Giảm Na+ máu
Giảm áp suất thẩm thấu
Công thức ASTT lý thuyết là?
Na+ + Glucose
2Na+ + BUN + Glucose
Na+ + K+
2Na+ + Cl-
Glucid dự trữ dưới dạng?
Glucose
Fructose
Glycogen
Galactose
Glucid cung cấp bao nhiêu % năng lượng?
. 30%
. 50%
70%
90%
Glucose máu đói bình thường?
<50 mg%
60–80 mg%
80–120 mg%
>140 mg%
Hormon làm giảm glucose máu?
Glucagon
Adrenalin
Cortisol
Insulin
LDL-C tăng gây?
Béo phì
Xơ vữa động mạch
Hạ đường huyết
HDL-C có vai trò?
Vận chuyển cholesterol vào mô
Bảo vệ tim mạch
Gây xơ vữa
Tăng lipid máu
Protid KHÔNG có vai trò?
Cấu tạo
Chức năng
Cung cấp vitamin
Năng lượng
Nhu cầu NL từ protid chiếm?
5–10%
12–15%
20–30%
40%
. CHCS đo trong điều kiện?
. Sau ăn
. Vận động
Nghỉ hoàn toàn
Khi sốt
. Phương pháp đo NL gián tiếp dựa vào?
. Nhiệt
. O2 và CO2
Nhịp tim
Mồ hôi
. Bilan năng lượng dương khi?
NL vào < ra
NL vào = ra
NL vào > ra
Thiếu ăn
. Nước trong cơ thể có vai trò nào sau đây giúp giảm tổn thương mô khi vận động?
Dung môi phản ứng
Giảm ma sát giữa các màng
. Điều hòa điện giải
Dự trữ năng lượng
Nước trong phân ở người bình thường mỗi ngày khoảng:
50 mL
100 mL
300 mL
500 mL
Đối tượng nào sau đây có tỷ lệ nước trong cơ thể thấp nhất?
Nam thanh niên
Nữ trẻ
Người cao tuổi béo
Vận động viên
Khu vực dịch chiếm tỷ lệ lớn nhất trong cơ thể là:
Dịch lòng mạch
Dịch gian bào
Dịch nội bào
Thành phần điện giải nào cao trong dịch gian bào?
K+
PO43−
Na+
Protein
Màng tế bào có vai trò chính trong:
Trao đổi dịch lòng mạch – gian bào
Quyết định phân bố điện giải
Tổng hợp protein
Điều hòa nhiệt
Gian bào được xem là:
Nguồn cung năng lượng
Khu vực đệm cho tế bào
Nơi dự trữ Na+
Vị trí tổng hợp hormon
Kênh ion hoạt động theo cơ chế:
Chủ động, tiêu tốn ATP
Ngược gradient nồng độ
Thụ động theo gradient
Phụ thuộc hormon
Bơm ion khác kênh ion ở điểm nào?
Không cho ion đi qua
Vận chuyển ngược gradient
Không cần năng lượng
Chỉ vận chuyển nước
Áp lực keo trong mao mạch chủ yếu do:
Na +
Albumin
Cl −
Hồng cầu
Đoạn cuối mao mạch có hiện tượng:
. Nước ra gian bào
. Nước vào lòng mạch
Không trao đổi
Vỡ mao mạch
Yếu tố làm tăng thoát dịch khỏi mao mạch là:
Giảm ALTT
Giảm ALK
Tăng protein máu
Giảm áp lực mao mạch
Tăng tính thấm thành mao mạch dễ gây:
Mất nước ưu trương
Phù
Tăng huyết áp
Hạ natri máu
. 90% Na⁺ trong cơ thể nằm ở:
. Nội bào
Lòng mạch
Dịch ngoại bào
Gian bào
. Áp suất thẩm thấu máu tăng sẽ kích thích:
. Tuyến giáp
Tuyến yên sau
Vỏ thượng thận
Tụy nội tiết
Osmol gap tăng gợi ý sự hiện diện của:
Na+
Protein
Chất thấm thấu lạ
Glucose
Giá trị Osmol gap bình thường:
< 5
< 10
< 15
< 20
ADH được bài tiết khi
Thể tích máu tăng
ASTT dịch ngoại bào giảm
ASTT máu tăng
Uống nhiều nước
ADH làm tăng tái hấp thu nước tại
Ống lượn gần
Quai Henle
Ống lượn xa và ống góp
Cầu thận
Uống nước nhiều đột ngột sẽ gây
Tăng ADH
Giảm ADH
Tăng aldosteron
Tăng ANP
ANP được tiết ra khi:
Hạ huyết áp
Giảm thể tích máu
Tăng thể tích nhĩ
Mất nước
Tác dụng chính của ANP là:
Giữ Na+
Thải Na+
Giữ nước
Co mạch
Aldosteron tác động chủ yếu tại:
Ống lượn gần
Quai Henle
Đoạn sau ống lượn xa
Cầu thận
. Angiotensin có tác dụng sau, TRỪ:
Co mạch
Kích thích tiết aldosteron
Giảm huyết áp
Giữ Na⁺ gián tiếp
Phản xạ thể tích bị ức chế khi:
Thể tích máu tăng
Quai ĐMC căng
Thể tích máu giảm
Nhĩ giãn
Thể tích máu ước tính trung bình là:
50 mL/kg
60 mL/kg
75 mL/kg
100 mL/kg
Thể tích huyết tương chiếm khoảng:
30 mL/kg
40 mL/kg
50 mL/kg
Người nhiều cơ bắp thường có:
Ít nước
Nhiều nước
Nước không đổi
Dễ phù
Điều hòa nước luôn song hành với:
Glucose
Protid
Na+
K+
Mất nước ưu trương thường gặp trong:
Uống quá nhiều nước
Tiêu chảy mất muối
Sốt cao kéo dài
Phù do thận
Glucose là dạng glucid chiếm khoảng bao nhiêu % dạng vận chuyển?
50%
60%
70%
80%
Glycogen được dự trữ chủ yếu ở:
Não
Thận
Gan và cơ
Mỡ
Glucose có vai trò trung tâm vì:
Dễ hấp thu
Chuyển hóa thành lipid và protid
Là nguồn duy nhất cho não
Không cần insulin
Sau ăn 1–2 giờ, glucose máu bình thường:
< 100 mg%
< 120 mg%
< 140 mg%
< 160 mg%
Stress ảnh hưởng chuyển hóa glucid qua:
Tuyến giáp
Tuyến tụy
Vùng dưới đồi
Tuyến cận giáp
Phản xạ có điều kiện liên quan insulin được chứng minh bằng:
Glucose
Fructose
Saccharin
Galactose
Khi glucose máu giảm, hệ nào được hoạt hóa?
Phó giao cảm
Giao cảm
Thần kinh trung ương
Vỏ não
Adrenalin làm tăng glucose máu bằng cách:
Tăng tạo mỡ
Tăng phân giải glycogen
Tăng sử dụng glucose
Giảm tân tạo đường
Khi glucose máu rất cao, thận sẽ:
Giữ glucose
Thải glucose ra nước tiểu
Chuyển glucose thành mỡ
Giảm lọc
Hormon KHÔNG làm tăng glucose máu:
Cortisol
GH
. Insulin
Glucagon
Hạ đường huyết nặng có thể gây:
Phù não
Hôn mê
Tăng huyết áp
Phù phổi
Biểu hiện sớm của hạ đường huyết là:
Phù
Khát nước
Vã mồ hôi
Tăng cân
Đái tháo đường typ II đặc trưng bởi:
Thiếu insulin tuyệt đối
Kháng insulin
Bẩm sinh
Glucose cần insulin để vào tế bào:
Não
Hồng cầu
Cơ và mô mỡ
Thận
Não sử dụng chủ yếu:
Acid béo
Thể ceton
Glucose
Acid amin
Tăng đường huyết mạn tính gây:
Tổn thương mạch máu
Giảm lọc cầu thận
Hạ huyết áp
Phù toàn thân
