wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chương 6

Total questions: 73

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của chương 6 là gì?

a)

Cung cấp những tri thức cơ bản về các cuộc cách mạng công nghiệp và các mô hình công nghiệp hoá trong lịch sử

b)

Cung cấp những tri thức về công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam

c)

Cung cấp tri thức cơ bản về hội nhập kinh tế quốc tế và việc xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ của Việt Nam.

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Cho đến nay lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy cuộc cách mạng công nghiệp?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất bắt đầu diễn ra vào thế kỷ nào sau đây?

a)

Thế kỷ XVI

b)

Thế kỷ XVII

c)

Thế kỷ XVIII

d)

Thế kỷ XIX

4.

Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra bắt đầu từ ngành sản xuất nào?

a)

Ngành công nghiệp khai khoáng (than, quặng sắt,,,)

b)

Ngành công nghiệp dệt

c)

Ngành công nghiệp đường sắt

d)

Ngành công nghiệp cơ khí chế tạo

5.

Cho đến nay có những mô hình công nghiệp hoá nào đã được triển khai thực hiện?

a)

Mô hình công nghiệp hoá kiểu cổ điển (Anh)

b)

Mô hình công nghiệp hoá kiểu Liên Xô

c)

Mô hình công nghiệp hoá kiểu Nhật Bản và các nước NICS

d)

Cả A, B, C đúng

6.

Các nước chậm phát triển hiện nay có thể thực hiện công nghiệp hoá bằng con đường nào sau đây?

a)

Thông qua tự nghiên cứu, chế tạo để phát triển công nghệ từ trình độ thấp tới trình độ cao.

b)

Tiếp nhận chuyển giao hoàn toàn công nghệ hiện đại từ các nước phát triển.

c)

Xây dựng chiến lược phát triển khoa học công nghệ nhiều tầng, kết hợp cả công nghệ truyền thống với công nghệ hiện đại

d)

Cả A, B, C

7.

Chiến lược thực hiện công nghiệp hoá của Nhật Bản và các nước NIC được gọi là gì?

a)

Chiến lược công nghiệp hoá rút ngắn.

b)

Chiến lược công nghiệp hoá hướng về xuất khẩu.

c)

Chiến lược công nghiệp hoá phát triển sản xuất trong nước thay thế nhập khẩu

d)

Cả A, B, C

8.

Hội nhập kinh tế quốc tế là gì?

a)

Là quá trình quốc gia đó tham gia vào các hoạt động chính trị tại các diễn đàn thế giới

b)

Là quá trình quốc gia đó tham gia vào các tổ chức kinh tế của khu vực và thế giới

c)

Là quá trình quốc gia đó thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích, đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung

d)

Là quá trình mở cửa nền kinh tế với thế giới

9.

Trong các phương diện của toàn cầu hoá, phương diện nào là trung tâm?

a)

Toàn cầu hoá về chính trị

b)

Toàn cầu hoá về kinh tế

c)

Toàn cầu hoá về văn hoá

d)

Toàn cầu hoá về xã hội

10.

Tại sao các quốc gia phải đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Do phân công lao động trên phạm vi toàn cầu.

b)

Do các yếu tố của sản xuất được phân bổ và lưu thông trên phạm vi toàn cầu.

c)

Do hội nhập đem lại cơ hội cho các nước giải quyết các vấn đề có tính toàn cầu.

d)

Cả A, B, C

11.

Hội nhập kinh tế quốc tế có tác động tích cực như thế nào tới Việt Nam?

a)

Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học công nghệ, vốn …

b)

Tạo cơ hội nâng cao chất lượng nguồn nhân lực

c)

Tạo điều kiện thúc đẩy hội nhập các lĩnh vực văn hoá, chính trị, an ninh quốc phòng.

d)

Cả A, B, C

12.

Phương hướng tích cực, chủ động tham gia vào các liên kết kinh tế quốc tế…: hiện nay Việt Nam đã ký kết bao nhiêu hiệp định thương mại song phương, hiệp định khuyến khích bảo hộ đầu tư, hiệp định chống đánh thuế hai lần?

a)

Trên 90

b)

Trên 120

c)

Trên 1

13.

hiện nay Việt Nam đã ký kết bao nhiêu hiệp định thương mại song phương, hiệp định khuyến khích bảo hộ đầu tư, hiệp định chống đánh thuế hai lần?

a)

Trên 90

b)

Trên 120

c)

Trên 160

d)

Trên 220

14.

Việt Nam gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

2006

d)

2007

15.

Chọn đáp án sai trong các câu đánh giá về vai trò của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất đối với sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản?

a)

Củng cố, hoàn thiện quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

b)

Quyết định sự thống trị của chủ nghĩa tư bản.

c)

Chuyển biến từ sản xuất nhỏ, thủ công, phân tán lên sản xuất lớn, tập trung, hiện đại.

d)

Nâng cao năng suất lao động xã hội.

16.

Chọn đáp án sai trong các câu đánh giá về vai trò của cách mạng công nghiệp lần thứ hai đối với sự phát triển của Chủ nghĩa tư bản?

a)

Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất tự động hoá toàn diện các khâu của sản xuất.

b)

Chuyển nền sản xuất cơ khí sang nền sản xuất điện - cơ khí và sang giai đoạn tự động hoá cục bộ trong sản xuất.

c)

Phân công lao động, chuyên môn hoá sản xuất được ứng dụng rộng dãi trong các doanh nghiệp

d)

Nâng cao năng suất lao động xã hội

17.

Vai trò của cách mạng công nghiệp đối với thúc đẩy lực lượng sản xuất không thể hiện ở nội dung nào sau đây?

a)

Về tư liệu lao động, máy móc ra đời thay thế cho lao động thủ công.

b)

Về người lao động, tạo điều kiện thúc đẩy phát triển nguồn nhân lực

c)

Việc quản lý quá trình sản xuất của các doanh nghiệp trở lên dễ dàng hơn thông qua ứng dụng các công nghệ như internet…

d)

Về đối tượng lao động, đưa sản xuất của con người vượt quá giới hạn về tài nguyên thiên nhiên cũng như sự phụ thuộc của sản xuất và nguồn năng lượng truyền thống.

18.

Chọn đáp án sai trong các câu nói về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với việc thúc đẩy quan hệ sản xuất?

a)

Tạo cơ hội cho các nước phát triển nhiều ngành kinh tế và những ngành mới thông qua ứng dụng những thành tựu về công nghệ thông tin …

b)

Buộc các nước phải điều chỉnh chế độ sở hữu, thực hiện đa dạng hoá các hình thức sở hữu, lấy sở hữu tư nhân làm nòng cốt, phát huy tối đa sức mạnh và ưu thế của sở hữu nhà nước…

c)

Việc quản lý quá trình sản xuất của các doanh nghiệp trở lên dễ dàng hơn thông qua ứng dụng các công nghệ như internet…

d)

Giúp cho việc phân phối và tiêu dùng trở nên dễ dàng và nhanh chóng, thay đổi đời sống của con người

19.

Chọn đáp án đúng nhất về lý do khách quan Việt Nam phải thực hiện công nghiệp hoá, hiện đại hoá:

a)

Công nghiệp hoá là quy luật của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau.

b)

Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hoá là quy luật mà mọi quốc gia đều trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau.

c)

Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hoá là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội.

d)

Lý luận và thực tiễn cho thấy, công nghiệp hoá là quy luật phổ biến của sự phát triển lực lượng sản xuất xã hội mà mọi quốc gia đều trải qua dù ở các quốc gia phát triển sớm hay các quốc gia đi sau.

20.

Chọn đáp án đúng nhất về nội dung tạo lập điều kiện để có thể chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến

4 lines
21.

Chọn đáp án đúng nhất về nội dung tạo lập điều kiện để có thể chuyển đổi từ nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội tiến bộ:

a)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: tư duy phát triển; môi trường quốc tế thuận lợi và trình độ văn minh của xã hội, ý thức xây dựng xã hội văn minh của người dân

b)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: tư duy phát triển; thể chế và nguồn lực; môi trường quốc tế thuận lợi và trình độ văn minh của xã hội, ý thức xây dựng xã hội văn minh của người dân

c)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: thể chế và nguồn lực; môi trường quốc tế thuận lợi, ý thức xây dựng xã hội văn minh của người dân

d)

Các điều kiện chủ yếu cần có như: tư duy phát triển; môi trường quốc tế thuận lợi và trình độ văn minh của xã hội.

22.

Chọn đáp án sai trong số các đáp án về thực hiện các nhiệm vụ để chuyển đổi nền sản xuất - xã hội lạc hậu sang nền sản xuất - xã hội hiện đại sau:

a)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học - công nghệ mới, hiện đại.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng hiện đại, hợp lý và hiệu quả.

c)

Từng bước hoàn thiện quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

d)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức

23.

Đáp án nào không phải là đặc điểm của công nghiệp hoá, hiện đại hoá ở Việt Nam?

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá theo định hướng xã hội chủ nghĩa, thực hiện mục tiêu dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.

b)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức

c)

Đẩy mạnh ứng dụng những thành tựu của khoa học - công nghệ mới, hiện đại.

d)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá trong điều kiện nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

24.

Chọn khái niệm đúng nhất về toàn cầu hoá:

a)

Toàn cầu hoá là sự phụ thuộc lẫn nhau ngày càng tăng giữa các quốc gia trên quy mô toàn cầu.

b)

Toàn cầu hoá là quá trình tạo ra sự phụ thuộc lẫn nhau ngày càng tăng giữa các quốc gia trên quy mô toàn cầu.

c)

Toàn cầu hoá là quá trình tạo ra liên kết và sự phụ thuộc lẫn nhau ngày càng tăng giữa các quốc gia trên quy mô toàn cầu.

d)

Toàn cầu hoá là quá trình tạo ra liên kết ngày càng tăng giữa các quốc gia trên quy mô toàn cầu.

25.

Chọn đáp án đúng: Trong điều kiện toàn cầu hoá kinh tế, hội nhập kinh tế quốc tế trở thành tất yếu khách quan vì:

a)

Toàn cầu hoá kinh tế đã lôi cuốn tất cả các nước vào hệ thống phân công lao động quốc tế

b)

Các mối quan hệ quốc tế của sản xuất và trao đổi ngày càng gia tăng khiến cho nền kinh tế các nước … không thể tách rời …

c)

Cả A, B đúng

d)

Cả A, B sai

26.

Đáp án nào không phải là nội dung của hội nhập kinh tế quốc tế: "chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công"

a)

Quá trình hội nhập phải được cân nhắc với lộ trình và cách thức tối ưu.

b)

Phải có sự chuẩn bị các điều kiện trọng nội bộ nền kinh tế cũng như các môi quan hệ quốc tế thích hợp.

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế là toàn bộ các hoạt động kinh tế đối ngoại của một nước gồm nhiều hình thức như: ngoại thương, đầu tư quốc tế…

d)

Cả A, B

27.

Chọn đáp án đúng trong số các đáp án về tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước.

b)

Tạo điều kiện để nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.

c)

Tạo điều kiện để thúc đẩy hội nhập các lĩnh vực văn hoá, chính trị, củng cố an ninh - quốc phòng.

d)

Cả A, B, C

28.

Đáp án nào không phải là tác động tiêu cực của hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm tăng cơ hội cho các doanh nghiệp trong nước tiếp cận thị trường quốc tế, nguồn tín dụng và các đối tác quốc tế…

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm gia tăng sự cạnh tranh gay gắt khiến nhiều doanh nghiệp và ngành kinh tế gặp khó khăn trong phát triển…

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế làm gia tăng sự phụ thuộc của nền kinh tế quốc gia vào thị trường bên ngoài, …

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế dẫn tới các nước đang phát triển đối mặt với nguy cơ chuyển dịch cơ cấu kinh tế tự nhiên bất lợi, …

29.

Chọn đáp án sai trong số các đáp án về "Nhận thức sâu sắc về thời cơ và thách thức do hội nhập kinh tế quốc tế mạng lại"

a)

Phải thấy rằng hội nhập kinh tế là một thực tiễn khách quan, là xu thế khách quan của thời đại …

b)

Nhận thức về hội nhập kinh tế cần thấy rõ cả mặt tích cực và tiêu cực … trong đó phải coi mặt thuận lợi, tích cực là cơ bản.

c)

Cả A, B đúng

d)

Cả A, B sai

30.

Việt Nam Không tham gia tổ chức nào sau đây:

a)

ASEAN

b)

APEC

c)

OPEC

d)

WTO

31.

Trong các đáp án sau, đáp án nào không phải là nội dung của "phương hướng nâng cao năng lực cạnh tranh quốc tế của nền kinh tế":

a)

A

Để đứng vững trong cạnh tranh các doanh nghiệp phải chú trọng tới đầu tư, cái tiến công nghệ để nâng cao khả năng cạnh tranh của mình.

b)

B

Phải học cách thức kinh doanh trong bối cảnh mới.

c)

C

Nhà nước cần tăng cường hỗ trợ các doanh nghiệp, giúp các doanh nghiệp vượt qua những thách thức của thời kỳ hội nhập.

d)

D

Triển khai đầy đủ, nghiêm túc các cam kết hội nhập kinh tế quốc tế, đặc biệt là cắt giảm thuế quan, mở cửa dịch vụ, đầu tư …

32.

Chọn đáp án đúng về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển của chính phủ.

a)

Tạo cơ hội cho các nước phát triển nhiều ngành kinh tế và những ngành mới thông qua ứng dụng những thành tựu về công nghệ thông tin …

b)

Việc quản lý quá trình sản xuất của các doanh nghiệp trở lên dễ dàng hơn thông qua ứng dụng các công nghệ như internet…

c)

Phương thức quản trị, điều hành của chính phủ cũng có sự thay đổi nhanh chóng để thích ứng với sự phát triển của công nghệ mới …

d)

Chuyển biến từ sản xuất nhỏ, thủ công, phân tán lên sản xuất lớn, tập trung, hiện đại.

33.

Chọn đáp án đúng nhất về vai trò của cách mạng công nghiệp đối với thúc đẩy đổi mới phương thức quản trị phát triển của doanh nghiệp:

a)

Các doanh nghiệp cần phải xuất phát từ nguồn lực, trong đó, nguồn lực chủ yếu là công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng tạo

b)

Các doanh nghiệp cần phải xây dựng chiến lược kinh doanh xuất phát từ nguồn lực, trong đó, nguồn lực chủ yếu là công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng tạo

c)

Các doanh nghiệp cần phải xây dựng chiến lược trong đó, nguồn lực chủ yếu là công nghệ, trí tuệ, đổi mới, sáng tạo

d)

Các doanh nghiệp cần phải xây dựng chiến lược kinh doanh từ nguồn lực công nghệ

34.

Đáp án nào là định nghĩa đúng của V.I.Lênin về quy luật để phát triển lực lượng sản xuất:

a)

Cần phải ưu tiên phát triển sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu sản xuất.

b)

Cần phải ưu tiên phát triển sản xuất ra tư liệu sản xuất để chế tạo ra tư liệu tiêu dùng.

c)

Cần phải ưu tiên phát triển sản xuất tư liệu tiêu dùng

d)

Cả A, B, C đều đúng

35.

Đáp án nào là định nghĩa đúng về nền kinh tế tri thức

a)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

b)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự phổ cập và sử dụng tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

d)

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra, phổ cập tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế, tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống.

36.

Đáp án nào không phải là đặc điểm của kinh tế tri thức?

a)

Tri thức trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp, là vốn quý nhất, là nguốn lực quan trọng hàng đầu …

b)

Các ngành kinh tế đựa vào tri thức, dựa vào các thành tựu mới nhất của khoa học - công nghệ ngày càng chiếm đa số.

c)

C

Công nghệ thông tin được ứng dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực và thiết lập mạng thông tin đa phương tiện phủ khắp cả nước…

d)

D

Cơ cấu kinh tế cho phép khai thác, phân bổ và phát huy hiệu quả các nguồn lực trong nước, thu hút có hiệu quả các nguồn lực bên ngoài

37.

Đáp án nào không phải nội dung: "Sẵn sàng thích ứng với tác động của bối cảnh cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư"?

a)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo.

b)

Nắm bắt và đẩy mạnh việc ứng dụng những thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

c)

Cho phép ứng dụng những thành tựu khoa học - công nghệ mới, hiện đại vào các ngành, các vùng và các lĩnh vực của nền kinh tế

d)

Chuẩn bị các điều kiện cần thiết để ứng phó với những tác động tiêu cực của Cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

38.

Chọn đáp án đúng về "nhiệm vụ" cần phải thực hiện để chuẩn bị các điều kiện cần thiết ứng phó với Cách mạng công nghiệp lần thứ tư?

a)

Công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển kinh tế tri thức.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá nông nghiệp, nông thôn

c)

Hoàn thiện thể chế, xây dựng nền kinh tế dựa trên nền tảng đổi mới, sáng tạo.

d)

Các ngành kinh tế đựa vào tri thức, dựa vào các thành tựu mới nhất của khoa học - công nghệ ngày càng chiếm đa số.

39.

Câu nói: "Toàn cầu hoá không tốt, không xấu. Nó có sức mạnh để đem lại vô số điều tốt" là của ai?

a)

V.I. Lênin

b)

P.A. Samuelson

c)

Thomas Friedman

d)

Josehp E. Stiglitz

40.

Chọn đáp án đúng nhất về nội dung hội nhập kinh tế quốc tế

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là phương thức phát triển phổ biến của các nước, nhất là các nước đang và kém phát triển trong điều kiện hiện nay.

b)

Chuẩn bị các điều kiện để thực hiện hội nhập hiệu quả, thành công.

c)

Thực hiện đa dạng hoá các hình thức hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Các nước đang và kém phát triển cần phải có chiến lược hợp lý, tìm kiếm các đối sách phù hợp để thức ứng với quá trình toàn cầu hoá…

41.

Chọn đáp án đúng nhất về tác động tích cực của hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế giúp mở cửa thị trường, thu hút vốn, thúc đẩy công nghiệp hoá, tăng tích luỹ.

b)

Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra nhiều cơ hội việc làm mới và nâng cao mức thu nhập tương đối của các tầng lớp dân cư

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế gia tăng sự phụ thuộc do nợ nước ngoài, tình trạng bất bình đẳng trương trao đổi mậu dich…

d)

Hội nhập kinh tế quốc tế tạo điều kiện mở rộng thị trường, tiếp thu khoa học - công nghệ, vốn, chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nước.

42.

Chọn đáp án đúng về phương hướng xây dựng chiến lược và lộ trình hội nhập kinh tế quốc tế.

a)

Việt Nam không thể đứng ngoài dòng chảy của lịch sử, hội nhập quốc tế không chỉ là "khẩu hiệu thời thượng" mà phải là "phương thức tồn tại và phát triển" của nước ta hiện nay.

b)

Vấn đề tranh thủ thời cơ, vượt qua thách thức trong hội nhập quốc tế là vấn đề cần đặc biệt coi trọng.

c)

Đanh giá được những điều kiện khách quan, chủ quan có ảnh hưởng đến hội nhập kinh tế của nước ta. Cần làm rõ vị trí của Việt Nam để xác định khả năng và điều kiện để có thể hội nhập.

d)

Về chủ thể tham gia hội nhập, Nhà nước là một chủ thể quan trọng nhưng ko phải duy nhất

43.

Câu 210 Đáp án nào không nằm trong nội dung hoàn thiện thế chế kinh tế và luật pháp

a)

Nhà nước cần rà soát, hoàn thiện hệ thống pháp luật, nhất là luật pháp liên quan đến hội nhập kinh tế như: đất đai, đầu tư, thương mại…

b)

Hoàn thiện thể chế phát triển đồng bộ các yếu tố thị trường và các loại thị trường.

c)

Đi đôi với hoàn thiện cơ chế thị trường cần đổi mới cơ chế quản lý của Nhà nước trên cơ sở thực hiện đúng các chức năng của Nhà nước …

d)

Một trong những điều kiện của hội nhập kinh tế quốc tế là sự tương đồng giữa các nước về thể chế kinh tế.

44.

Câu 211 Chọn đáp án đúng nhất về biện pháp để xây dựng thành công nền kinh tế độc lập, tự chủ đi đôi với tích cực hội nhập kinh tế quốc tế:

a)

Hoàn thiện, bổ sung đường lối kinh tế, xây dựng và phát triển đất nước.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

c)

Đẩy mạnh quan hệ đối ngoại và chủ động hội nhập kinh tế quốc tế đáp ứng yêu cầu và lợi ích của đất nước …

d)

Tăng cường năng lực cạnh tranh của nền kinh tế bằng hoàn thiện thể chế kinh tế, hành chính, đặc biệt là tăng cường ứng dụng khoa học - công nghệ hiện đại …

45.

Câu 212 Tiền công thực tế là gì?

a)

Là tổng số tiền nhận được thực tế trong 1 tháng.

b)

Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác

c)

Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Là giá cả của sức lao động

46.

Tiền công thực tế thay đổi thế nào? Chọn các ý sai dưới đây:

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

d)

Cả a và b

47.

Hình thức tiền công nào không phải là cơ bản?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công tính theo sản phẩm

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a và b

48.

Tiêu chí nào là cơ bản để xác định chính xác tiền công?

a)

Số lượng tiền công

b)

Tiền công tháng

c)

Tiền công ngày

d)

Tiền công giờ

49.

Người lao động nhận khoán công việc, khi hoàn thành nhận được một số lượng tiền thì đó là?

a)

Tiền công tính theo thời gian

b)

Tiền công thực tế

c)

Tiền công danh nghĩa

d)

Cả a, b, c

50.

Sản xuất giá trị thặng dư là quy luật kinh tế tuyệt đối của CNTB; Quy luật này có vai trò thế nào? Chọn ý đúng dưới đây:

a)

Quy định sự vận động của CNTB

b)

Động lực phát triển của CNTB

c)

Là nguyên nhân của các mâu thuẫn cơ bản của CNTB

d)

Cả a, b, c

51.

Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư của CNTB ngày nay, nhận xét nào đúng?

a)

Máy móc thiết bị hiện đại thay thế lao động sống nhiều hơn.

b)

Tăng NSLĐ và khối lượng giá trị thặng dư

c)

Tỷ suất giá trị thặng dư tăng lên.

d)

Cả A, B, C

52.

Vì sao các nhà tư bản thực hiện tích luỹ tư bản?

a)

Theo đuổi giá trị thặng dư

b)

Do quy luật giá trị thặng dư chi phối

c)

Do quy luật giá trị và quy luật cạnh tranh chi phối

d)

Cả a, b, c

53.

Tích luỹ tư bản là gì? ý nào sau đây không đúng:

a)

Giai cấp tư sản ngày càng giàu có, mâu thuẫn trong CNTB tăng lên.

b)

Cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên

c)

Tích tụ và tập trung tư bản tăng lên

d)

Quá trình bần cùng hoá giai cấp vô sản.

54.

Tích tụ và tập trung tư bản giống nhau ở:

a)

Có nguồn gốc trực tiếp giống nhau.

b)

Có vai trò quan trọng như nhau

c)

Đều là tăng quy mô tư bản cá biệt

d)

Đều là tăng quy mô tư bản xã hội

55.

Cách diễn đạt dưới đây các ý nào đúng?

a)

Tiền công phụ thuộc vào giá trị sức lao động

b)

Giá trị sức lao động phụ thuộc vào giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ.

c)

Giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ phụ thuộc vào tiền công của người lao động làm việc trong các ngành đó.

d)

Cả a, b và c

56.

Quan hệ giữa tích tụ và tập trung tư bản. Chọn các ý đúng:

a)

Tích tụ tư bản làm cho cạnh tranh gay gắt hơn dẫn đến tập trung tư bản nhanh hơn.

b)

Tập trung tư bản tạo điều kiện tăng cường bóc lột giá trị thặng dư nên đẩy nhanh tích tụ tư bản.

c)

Cả tích tụ và tập trung tư bản đều thúc đẩy quá trình tích luỹ tư bản.

d)

Cả a, b, c

57.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo kỹ thuật của tư bản?

a)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

b)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

c)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

d)

Cả a, b, c

58.

Các quan hệ dưới đây, quan hệ nào không thuộc phạm trù cấu tạo giá trị của tư bản?

a)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến.

b)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản

c)

Tỷ lệ về số lượng giá trị giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến để tiến hành sản xuất

d)

Phản ánh mặt giá trị của tư bản

59.

Các quan hệ dưới đây, hãy nhận dạng quan hệ nào thuộc phạm trù cấu tạo hữu cơ của tư bản?

a)

Quan hệ giữa TLSX và sức lao động sử dụng TLSX đó

b)

Quan hệ giữa tư bản bất biến và tư bản khả biến

c)

Phản ánh mặt hiện vật của tư bản và mặt giá trị của tư bản

d)

Cả a, b và c

60.

Khi cấu tạo hữu cơ của tư bản tăng lên thì ý nào dưới đây là không đúng?

a)

Phản ánh sự phát triển của lực lượng sản xuất

b)

C tăng tuyệt đối và tương đối

c)

V không tăng

d)

V tăng tuyệt đối, giảm tương đối

61.

Những nhân tố nào có ảnh hưởng đến thời gian sản xuất?

a)

Dự trữ sản xuất

b)

Tính chất của ngành sản xuất

c)

Năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

62.

Những giải pháp nào giúp cho rút ngắn thời gian sản xuất

a)

Chọn loại sản phẩm

b)

Áp dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức sản xuất

c)

Tăng NSLĐ và cường độ lao động

d)

Cả a, b, c

63.

Những giải pháp nào có thể rút ngắn thời gian lưu thông

a)

Giảm giá cả

b)

Nâng cao chất lượng hàng hoá

c)

Cải tiến phương thức bán hàng, quảng cáo.

d)

Cả a, b, c.

64.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản bất biến?

a)

Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Tiền lương, tiền thưởng.

d)

Điện, nước, nguyên liệu

65.

Những yếu tố dưới đây, yếu tố nào không thuộc tư bản cố định

a)

Nguyên vật liệu, điện, nước dùng cho sản xuất

b)

Các phương tiện vận tải

c)

Máy móc, nhà xưởng

d)

Cả b và c

66.

Các yếu tố dưới đây, yếu tố nào thuộc tư bản lưu động

a)

Đất đai làm mặt bằng sản xuất

b)

Máy móc, nhà xưởng

c)

Tiền lương

d)

Cả a và b

67.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

d)

Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

68.

Dựa vào căn cứ nào để chia tư bản ra thành tư bản cố định và tư bản lưu động.

a)

Tốc độ chu chuyển chung của tư bản

b)

Phương thức chuyển giá trị của các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

Vai trò các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

69.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn hữu hình?

a)

Giảm khả năng sử dụng

b)

Do sử dụng

c)

Tác động của tự nhiên

d)

Khấu hao nhanh

70.

Hãy nhận dạng những dấu hiệu nào không thuộc phạm trù hao mòn vô hình:

a)

Khấu hao nhanh

b)

Xuất hiện các máy móc mới có công suất lớn hơn, giá rẻ hơn

c)

Máy móc bị giảm giá ngay cả khi còn mới

d)

Cả b và c

71.

Chu kỳ khủng hoảng kinh tế có mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn

b)

Ba giai đoạn

c)

Bốn giai đoạn

d)

Năm giai đoạn

72.

Nhận xét nào dưới đây là đúng?

a)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gây ra thất nghiệp

b)

Chống khủng hoảng kinh tế phải chấp nhận thất nghiệp

c)

Khủng hoảng kinh tế là nguyên nhân gia tăng thất nghiệp

d)

Cả a, b và c

73.

Hình thức nào không phải biểu hiện giá trị thặng dư?

a)

Lợi nhuận

b)

Lợi tức

c)

Địa tô

d)

Tiền lương