Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL II

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm td hạ sốt của nhóm thuốc hạ sốt - giảm đau - chống viêm

a)

A. Td hạ sốt thường kéo dài 8-12h

b)

B. Là thuốc chữa triệu chứng, chỉ làm hạ nhiệt ở người đang sốt

c)

C. Td hạ sốt do ức chế tổng hợp progastatin ở vùng dưới đồi

d)

D. B và C đúng

2.

Đặc điểm td giảm đau của nhóm thuốc hạ sốt - giảm đau - chống viêm

a)

A. Td giảm đau tối ưu với tất cả các cơn đau

b)

B. Td giảm đau tương tự thuốc giảm đau morphin

c)

C. Giảm đau do làm giảm tính cảm thụ của ngọn dây thần kinh cảm giác với các kích thích gây đau có phản ứng viêm

d)

D. a và C đúng

3.

Td chống viêm của nhóm thuốc chống viêm không steroid

a)

A. Chống viêm mạnh hơn nhóm glucocorticoid

b)

B. Do ức chế phospholipase A2, làm giảm tổng hợp acid arachidonic

c)

C. Do ức chế cyclooxygenase (COX), làm giảm tổng hợp progestatin

d)

Do ức chế lipooxygenase (LOX), làm giảm tổng hợp leucotrien

4.

Td chống viêm của nhóm thuốc chống viêm không steroid

a)

A. Ức chế cyclooxygenase (COX), làm giảm tổng hợp progastatin

b)

B. Ức chế tổng hợp lipooxygenase (LOX), làm giảm tổng hợp leucotrien

c)

C. Ức chế phospholipase A2, làm giảm tổng hợp acid arachidonic

d)

D. A và B đúng

5.

Đặc điểm td của Aspirin

a)

A. Liều hạ sốt, giảm đau thấp hơn liều chống viêm

b)

B. Các tdp không phụ thuộc vào liều dùng

c)

C. Không có td trên sự kết tập

d)

D. Không ảnh hưởng đến sự thải trừ acid uric

6.

Aspirin có td chống ngưng kết tiểu cầu khi dùng liều

a)

A. 2.0 - 4.0 g/ngày

b)

B. 1.0 - 2.0 g/ngày

c)

C. 40 - 325 mg/ngày

d)

D. 0.5 - 1.0 g/ngày

7.

Trong các thuốc chống viêm không steroid, nhóm dẫn xuất acid propionic là thuốc

a)

A. Ức chế chọn lọc COX-2

b)

B. Td chống viêm tương tự Aspirin nhưng ít gây tdp trên đường tiêu hoá hơn

c)

C. Liều có td giảm đau tương tự như liều có td chống viêm

d)

D. Rất ít được dùng trong điều trị viêm khớp mạn tính

8.

Trong các thuốc chống viêm không steroid, nhóm coxib là thuốc

a)

A. Ức chế chọn lọc COX-2

b)

B. Gây nhiều tdp trên đường tiêu hoá và trên thận

c)

C. Có thể gây tăng nguy cơ huyết khối, tắc mạch, tai biến, đột quỵ

d)

D. A và C đúng

9.

Trong các thuốc chống viêm không steroid, nhóm coxib là thuốc

a)

A. Ức chế COX không chọn lọc ( ức chế cả COX-1 và COX-2)

b)

B. Gây nhiều td phụ trên đường tiêu hoá và thận

c)

C. Có thể gây tăng nguy cơ huyết khối, tắc mạch, đột quỵ, tăng HA

d)

D. Có thể dùng để dự phòng nguy cơ tắc mạch do kết tập tiểu cầu ở bệnh nhên bị bệnh lý tim mạch

10.

tdkmm chung của các thuốc chống viêm không steroid

a)

A. Kích ứng đường tiêu hoá, có thể gây loét dạ dày

b)

B. Rối loạn đông máu, độc với thận

c)

C. Gây cơn hen giả

d)

D. Tất cả các tdkmm trên

11.

Trong các thuốc chống viêm không steroid, nhóm ức chế chọn lọc COX-2 có ưu điểm hơn nhóm ức chế COX không chọn lọc là

a)

A. Có td hạ sốt, giảm đau, chống viêm mạnh hơn

b)

B. Ít tdkmm trên đường tiêu hoá và thận hơn

c)

C. Ít tdkmm trên tim mạch hơn

d)

D. Ít nguy cơ gây dị ứng hơn

12.

Paracetamol là thuốc

a)

A. Không thuộc nhóm chống viêm không steroid

b)

B. Có cả 3 td hạ sốt, giảm đau và chống viêm

c)

C. Gây nhiều td kmm trên đường tiêu hoá

d)

D. Không dùng được trong sốt xuất huyết

13.

Độc tính nguy hiểm nhất của Paracetamol khi dùng liều cao là

a)

A. Gây loét dạ dày

b)

B. Gây độc với thận

c)

C. Gây viêm gan, hoại tử gan

d)

D. Gây chảy máu

14.

Để hạn chế tdkmm, các thuốc chống viêm không steroid phải uống vào thời điểm

a)

A. Trước khi ăn

b)

B. Trong hoặc ngay sau ăn

c)

C. Trong hoặc ngay sau khi ăn, trừ dạng viên bao tan trong ruột

d)

D. Không phụ thuộc vào bữa ăn

15.

Glucocorticoid có td

a)

A. Chống viêm mạnh hơn nhóm chống viêm không steroid

b)

B. Chống dị ứng mạnh hơn nhóm kháng Histamin H1

c)

C. Ức chế chủ yếu miễn dịch tế bào, ít ảnh hưởng đến miễn dịch thể dịch

d)

D. Cả 3 td trên đều đúng

16.

Td chống viêm của Glucocorticoid

a)

A. Mạnh hơn nhóm thuốc chống viêm không steroid

b)

B. Do ức chế enzym phospholipase C

c)

V. DO ức chế enzym COX

d)

D. Do ức chế enzym LOX

17.

Td chống dị ứng của Glucocorticoid

a)

A. Thể hiện td rất nhan

b)

B. Td tương tự thuốc kháng Histamin H1

c)

C. Td yếu hơn thuốc kháng HIstamin H1

d)

D. Td mạnh hơn thuốc kháng Histamin H1

18.

Td ức chế miễn dịch của Glucocorticoid

a)

A. Chủ yếu tác dụng trên miễn dịhc thể dịch, ít ảnh hưởng đển miễn dịch tế bào

b)

B. Chủ yếu tác dụng trên miễn dịch tế bào, ít ảnh hưởng đến miễn dịch thể dịch

c)

C. Ức chế mạnh cả miễn dịch thể dịch và tế bào

d)

D. Là tdkmm, không được áp dụng trong điều trị

19.

Các td thường dùng trong điều trị của Glucocorticoid

a)

A. Td trên chuyển hoá các chất dd

b)

B. Td trên chuyển hoá nước - điện giải

c)

C. Td chống viêm, chống dị ứng và ức chế miễn dịch

d)

D. Td trên các cơ quan, mô

20.

Các tai biến khi sd Glucocorticoid liều cao, kéo dài

a)

A. Gây đái tháo đường hoặc làm nặng thêm bệnh đái tháo đường

b)

B. Tăng dị hoá protid, gây teo cơ, loãng xương

c)

C. Tăng dị hoá lipid, thay đổi phân bố lipid trong cơ thể

d)

D. Tất cả các tai biến trên

21.

Các tai biến khi sd Glucocorticoid liều cao, kéo dài

a)

A. Giảm tái hấp thu natri và nước ở thận

b)

B. Giữ lại kali, làm tăng kali máu

c)

C. Làm giảm nổng độ calci trong máu, gây loãng xương

d)

D. A và B đúng

22.

Td của Glucocorticoid trên các cơ quan, mô

a)

A. Ức chế thần kinh trung ương, gây chán ăn

b)

B. Gây viêm, loát dd - tt

c)

C. Làm tăng nguy cơ chảy máu

d)

D. LÀm tăng liền sẹo vết thương

23.

Chú ý khi dùng Glucocorticoid

a)

A. Chia thuốc đều làm nhiều lần trong ngày

b)

B. Chế độ ăn nhiều protein, calci, kali

c)

C. Chế độ ăn nhiều muối, đường, chất béo

d)

D. Ngừng thuốc ngay khi bệnh đã tiến triển tốt

24.

Phân loại theo cơ chế td, các kháng sinh có td ức chế tổng hợp vách của vi khuẩn

a)

A. Amoxicillin, Gentamicin, Erythromicin

b)

B. Penicillin G, Cefuroxim, Vancomycin

c)

C. Tetracyclin, Cloramphenicol, Metrodazol

d)

D. Azithromycin, Clindamycin, Ampicillin

25.

Phân loại theo cơ chế td, nhóm kháng sinh có td ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn là

a)

A. Penicillin, Aminoglycosid, 5-nitro immidazol

b)

B. Macrolid, Tetracylin, Quinolon

c)

C. Amynoglycosid, Tetrecyclin, Phenicol

d)

D. Cephalosporin, Lincosamid, Macrolid

26.

Các kháng sinh có td diệt khuẩn là

a)

A. Cprofloxacin, Penicilin g, Gentamicin

b)

B. Cèalexin, Tetracylin, Cloramphenicol

c)

C. Co-trimoxazol, Clarithromycin, Metronidazol

d)

D. Erythromycin, clindamycin, Levofloxacin

27.

Các nhóm kháng sinh có td kìm khuẩn là

a)

A. beta-lactam, tetracylin, 5 nitro-imidazol

b)

B. aminoglycosid, lincosamid, phenicol

c)

C. co-trimoxazol, quinolon, lincosamid

d)

D. macrolid, tetracylcin, phenicol

28.

Penicillin G (benzyl penicillin) là thuốc

a)

A. Penicilin tự nhiên, dùng đường uống, td kéo dài

b)

B, Phổ kháng khuẩn hẹp, chủ yếu td lên vi khuẩn Gr+

c)

C. Bền vững với enzym penicilin

d)

D. Độc tính cao, nhiều tdkmm

29.

Penicilin chậm (procain benzylpenicilin, benzathin benzylpenicilin) có đặc điểm

a)

A. Dùng đường uống, phải dùng thuốc nhiều lần trong ngày

b)

B. Thời gian td kéo dài, giảm được số lần dùng thuốc

c)

C. Không bị enzym penicilinase phá huỷ

d)

D. Phổ kháng khuẩn hẹp, chủ yếu td lên vi khuẩn Gr-

30.

Tdkmm nguy hiểm nhất của Penicilin

a)

A. Hội chứng Steven-Johnson và Lyell

b)

B. Sốc phản vệ

c)

C. Viêm tĩnh mạch huyết khối

d)

D. Thiếu máu tan máu, giảm bạch cầu

31.

Penicilin V (phenoxymethyl penicilin) là thuốc

a)

A. Dùng đường uống, chủ yếu td lên vi khuẩn Gr+

b)

B. Thời giản td kéo dài, chỉ dùng thuốc 1 lần/ngày

c)

C. Bền vững với enzym penicilin

d)

D. Độc tính cao, gây nhiều tdkmm

32.

Penicilin kháng penicilinase (Penicilin M) là thuốc

a)

A. Chỉ dùng đường tiêm, phổ kháng khuẩn rộng, td trên nhiều loại vi khuẩn

b)

B. Thời gian td kéo dài, chỉ cần dùng 1 lần/ngày

c)

C. Điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gr+ tiết penicilinase

d)

D. Ít tdkmm hơn Penicilin G

33.

Penicilin A (Aminopenicilin) là thuốc

a)

A. Phổ kháng khuẩn rộng, td trên cả vi khuẩn Gr+ và Gr-

b)

B. Thời gian td kéo dài, chỉ cần dùng 1 lần/ngày

c)

c. Không dùng bằng đường uống, chỉ dùng đường tiêm

d)

D. Độc tính cao, nhiều tdkmm hơn các phân nhóm penicilin khác

34.

Trong nhóm Penicilin A, so với ampicilin, amoxicilin có đặc điểm

a)

A. Skd đường uống cao hơn

b)

B. Phổ kháng khuẩn rộng hơn

c)

C. Thời gian td kéo dài hơn

d)

D. BỀn vững với enzym penicilinase hơn

35.

Phối hợp kháng sinh nhóm beta lactam với chất ức chế beta lactamase nhằm mục đích

a)

A. Tăng td của kháng sinh nhóm beta lactam trên vi khuẩn Gr-

b)

B. Tăng td của kháng sinh nhóm beta lactam trên vi khuẩn Gr+

c)

C. Làm giảm tdkmm của kháng sinh nhóm beta lactam

d)

D. Bảo vệ kháng sinh khỏi bị phân huỷ, mở rộng phổ td của các vi khuẩn tiết beta lactamase

36.

Đặc tính chung của kháng sinh nhóm Aminoglycosid

a)

A. Có thể dùng bằng đường uống hoặc đường tiêm để điều trị nhiễm khuẩn toàn thân

b)

B. Td diệt khuẩn mạnh trên vi khuẩn Gr-, yếu trên vi khuẩn Gr+

c)

C. Cơ chế td là ức chế tổng hợp vách tb vi khuẩn

d)

D. Độc tính cao với gan và thận

37.

Đặc tính chung của kháng sinh nhóm Aminoglycosid

a)

A. Có thể dùng đường uống để điều trị nhiễm khuẩn toàn thân

b)

B. Td mạnh trên vi khuẩn Gr+, yếu trên vi khuẩn Gr-

c)

C. Diệt khuẩn do ức chế tổng hợp acid nhân của vi khuẩn

d)

D. Độc tính cao với thính giác và thận

38.

Gentamicin là thuốc

a)

A. Dùng bằng đường uống và đường tiêm

b)

B. Td mạnh trên vi khuẩn Gr+, yếu trên vi khuẩn Gr_

c)

C. Kìm khuẩn do ức chế quá trình tổng hợp acid folic của vi khuẩn

d)

D. Không được trộn lẫn với kháng sinh nhóm beta lactam trong cùng dd tiêm, truyền

39.

Streptomycin là thuốc

a)

A. Thường dùng cả đường uống và đường tiêm

b)

B. Diệt khuẩn do ức chế quá trình tổng hợp vách của vi khuẩn

c)

C. Td tốt trên trực khuẩn lao trong giai đoạn sinh sản nhanh

d)

D. Ít gây rối loạn tiền đình và ốc tai hơn các thuốc khác trong nhóm Amynoglycosid

40.

Amikacin là thuốc

a)

A. Phổ kháng khuẩn tương tự các thuốc khác trong nhóm Aminoglycosid

b)

B. Diệt khuẩn do ức chế quá trình tổng hợp acid folic của vi khuẩn

c)

C. Điều trị lao kháng thuốc hoặ cnhieemx khuẩn Gr- đã kháng lại các Aminoglycosid khác

d)

D. Gây độc với thính giác mạnh nhất so với các thuốc khác trong nhóm

41.

Tetracyclin là thuốc

a)

A. Phải uống ngay sau khi ăn để tăng hấp thu

b)

B. Có td kìm khuẩn, phổ rộng trên nhiều loại vi khuẩn

c)

C. Dùng được cho mọi lứa tuổi

d)

D. Rất ít tdkmm trên răng và xương

42.

Doxycyclin là thuốc

a)

A. Thuộc nhóm kháng sinh tetracyclin, phải uống ngay sau bữa ăn để tăng hấp thu

b)

B. Có td diệt khuẩn, do ức chế tổng hợp vách vi khuẩn của vi khuẩn

c)

C. Thời gian td và tdkmm tương tự tetracyclin

d)

D. Không dùng cho trẻ dưới 8 tuổi, pnct và ccb

43.

Cloramphenicol là thuốc

a)

A. Có td kìm khuẩn, phổ kháng khuẩn rộng

b)

B. Dùng được cho mọi lứa tuổi, pnct

c)

C. Ít gây tương tác với các thuốc khác

d)

D. Được dùng nhiều trong điều trị nhiễm khuẩn ở các cơ quan

44.

Tdkmm nguy hiểm nhất của Cloramphenicol là

a)

A. Gây độc với thận

b)

B. Gây độc với máu

c)

C. Gây độc với Gan

d)

D. Gây suy tuỷ xương

45.

Erythromycin là thuốc

a)

A. Rất ít phân bố vào các mô và dịch trong cơ thể

b)

B. Td mạnh trên nhiều vi khuẩn Gr- và yếu trên vi khuẩn Gr+

c)

C. Ít độc, ít gây tdkmm

d)

D. Không dùng cho trẻ em

46.

Azithromycin là thuốc

a)

A. Hấp thu nhanh, phân bố rộng, nồng độ trong tb cao hơn trong huyết tương

b)

B. Ở trong tb lâu, td kéo dài, rút ngắn thời gian điều trị

c)

C. Td kìm khuẩn do ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

d)

D. Cả 3 ý trên đúng

47.

Clarithromycin là thuốc

a)

A. Kháng sinh nhóm lincosamid, hấp thu chậm, phân bố ít vào các mô vào dịch cơ thể

b)

B. Thời gian bán thải dài hơn, td kháng khuẩn mạnh hơn Erythromycin

c)

C. Có td diệt khuẩn trên nhiều vi khuẩn Gr- và Gr+

d)

D. Gây nhiều tdkmm, không dùng cho trẻ em

48.

Spiramycin là thuốc

a)

A. Hấp thu chậm, phân bố ít vào các mô và dịch cơ thể

b)

B. td diệt khuẩn trên nhiều vi khuẩn Gr- và Gr+

c)

C. Phổ td tương tự Erythromycin, nhưng hiệu lực mạnh hơn

d)

D. Gây nhiêyf tdkmm, không dùng cho trẻ em

49.

Các fluoroquinolon là thuốc

a)

A. Hấp thu chậm, phân bố ít vào các mô và dịch cơ thể

b)

B. Chỉ td mạnh trên vi khuẩn Gr- kị khí

c)

C, Có td kìm khuẩn do ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn

d)

D. Có thể gây tổn thương sụn khớp, đứt gân cơ, không nên dùng cho trẻ em

50.

Metronidazol là thuốc

a)

A. Hấp thu chậm qua đường tiêu hoá, phân phối ít vào các cơ quan

b)

B. Td tốt trên vi khuẩn kỵ khí, amip, trùng roi âm đạo

c)

C. Ít gây tdkmm

d)

D. Không dùng được cho trẻ em

51.

Mục đích phối hợp 2 hoạt chất sulfamethazol và trimethoprim trong co-trimoxazol để

a)

A. LÀm tnawg quá trình hấp thu thuốc

b)

B. Tạo td hiệp đồng cộng

c)

C. Tạo td hiệp đồng tăng mức

d)

D. LÀm giảm tdkmm

52.

Cotrimoxazol là thuốc

a)

Có td diệt khuẩn do ức chế tổng hợp acid folic của vi khuẩn

b)

Có td kìm khuẩn do ức chế tổng hợp acid folic của vi khuẩn

c)

Ít td kmm trên da, thận, máu

d)

Dùng được cho trẻ sơ sinh và pnct

53.

Sử dụng kháng sinh hợp lý - an toàn

a)

Sd kháng sinh khi có nhiễm vi khuẩn hoặc virus

b)

Lựa chọn kháng sinh theo phổ tác dụng, dược động học, vị trí nhiễm khuẩn và tình trạngngười bệnh

c)

Nên phối hợp nhiều kháng sinh khác nhau để tăng td kháng khuẩn

d)

Chỉ dùng kháng sinh trong thời gian ngắn (5-7 ngày) để tránh kháng thuốc

54.

Nguyên nhân thất bại khi sd kháng sinh

a)

Chọn kháng sinh không đúng phổ tác dụng

b)

Nồng độc kháng sinh không đạt tới ngưỡng td tại ổ nhiễm khuẩn

c)

Vi khuẩn đã kháng thuốc

d)

Tất cả các nguyên nhân trên

55.

Phối hợp kháng sinh khi điều trị nhiễm khuẩn

a)

Có thể phối hợp các nhóm kháng sinh khác nhau

b)

Phối hợp nhiều kháng sinh sẽ có td tốt hơn chỉ dùng 1 kháng sinh

c)

Nên phối hợp kháng sinh trong trường hợp nhiễm khuẩn để đạt hiệu quả điều trị cao

d)

Chỉ phối hợp kháng sinh trong một số trường hợp nhất định

56.

Vancomycin là thuốc

a)

Kháng sinh nhóm beta-lactam

b)

Td trên các vi khuẩn Gr+ và Gr- do ức chế tổng hợp vách vi khuẩn

c)

Điều trị nhiễm khuẩn Gr+ nặng khi không dùng được thuốc khác

d)

Độc ti

57.

Thuốc điều trị tăng HA được chia thành 5 nhóm sau

a)

Thuốc lợi niệu, ức chế hệ giao cảm, giãm mạch trự tiếp, chẹn kênh calci và ức chế hệ renin - angiotensin - aldosteron (hệ RAA)

b)

Thuốc lợi niệu, ức chế hệ giao cảm, giãn mach trực tiếp, chẹn kênh calci và ức chế enzym chuyển angiotensin

c)

Thuốc lợi niệu, ức chế hệ giao cảm, giãn mạch trực tiếp, chẹn kênh calci và ức chế receptor AT1 của angiotensin II

58.

Ba nhóm thuốc được lựa chọn đầu tiên trong điều trị tăng HA

a)

Thuốc lợi niệu quai, ức chế beta giao cảm, chẹn kênh calci

b)

Thuốc lợi nhiệu giữ kali, giãn mạch trực tiếp và ức chế enzym chuyển angitensin

c)

Thuốc lợi niệu thiazid, ức chế alpha giao cảm và ức chế receptor AT1 của angiotensin II

d)

Thước lợi niệu thiazid, chẹn kênh calci và ức chế enzym chuyển angiotensin

59.

Các thuốc chẹn kênh calci có đặc điểm

a)

Được chia thành 3 nhóm, mức độ tác dụng trên tim mạch của các thuốc tương tự nhau

b)

Thế hệ 2 có thời gian td ngắn hơn thế hệ 1

c)

Trong điều trị tăng HA, dẫn xuất dihydropropyridin (nifedipin, amlodipin,..) có td tổ nhất

d)

Trong điều trị tăng HA, dẫn xuất phenyl alkyl amin có td tốt nhất

60.

Trong các thuốc chẹn kênh calci, nhóm thuốc thường được dùng trong điều trị tăng HA là

a)

A. Dẫn xuất benothiazepin (diltiazem, clentiazem,..)

b)

B. Dẫn xuất dihydropyridin (nifedipin, amlodipin,..)

c)

C. Dẫn xuất phenyl alkyl amin ( verapamil, anipamil,..)

d)

D. B và C đúng

61.

Các thuốc có td chẹn kênh calci ở cơ trơn thành động mạch mạnh hơn ở cơ tim nên thường dùng trong điều trị tăng HA

a)

Verapamil, nimodipin

b)

diltiazem, felodipin

c)

amlodipin, nifedipin

d)

nicardipin, clentiazem

62.

Thuốc chẹn kênh calci có đặc điểm

a)

Gắn đặc hiệu vào kênh calci ở tb cơ tin và cơ trơn thành mạch, không cho Ca++ đi vào trong tb nên làm giãn cơ

b)

Mức độ td trên tim mạch của các thuốc tương tự nhau

c)

Lãm giãn mạnh cả động mạch và tĩnh mạch

d)

Làm giảm nhịp tim nhưng ít ảnh hưởng đến lực co bóp cơ tim

63.

Chỉ định điều trị của các thuốc chẹn kênh calici

a)

Dự phòng cơn đau thắt ngực

b)

Loạn nhịp tim

c)

Tăng HA

d)

Tất cả

64.

Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin có đặc điểm

a)

A. Làm giảm cả HA tâm thu và tâm trương

b)

B. Làm tăng mạnh nhịp tim và tăng phì đại tâm thất

c)

C. Làm hạ HA nhanh, dễ gây tụt HA thế đứng

d)

D. A và C đúng

65.

Thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin có đặc điểm

a)

Làm giảm mạnh HA tâm thu, ít ảnh hưởng đến HA tâm trương

b)

Làm hạ HA từ từ, êm dịu, kéo dài, không gây tụt HA thế đứng

c)

Tăng giữ Na+, thải K+ ở thận

d)

Gây nhiều tdkmm trên thần kinh, suy giảm tình dục

66.

Thuốc lợi niệu thiazid có đặc điểm

a)

Không dùng bằng đường uống, chỉ dùng đường tiêm

b)

Td lợi tiểu trung bình ( thải trừ 5-10% lượng Na+ lọc qua cầu thận)

c)

Vị trí td ở nhánh lên của quai Henle

d)

Làm tăng k+ máu do giảm thải trừ K+ qua nước tiểu

67.

Thuốc lợi tiểu nhóm thiazid

a)

A. Có td lợi tiểu nhanh, mạnh, ngắn

b)

B. Thường phối hợp với thuốc khác để điều trị tăng HA

c)

C. Trong điều trị tăng HA, td tỷ lệ thuận với liều dùng

d)

B và C đúng

68.

Chỉ định điều trị của nhóm thuốc lợi tiểu thiazid

a)

Phù nhẹ do bệnh tim, gan, thận mức độ nhẹ đến nặng

b)

Tăng HA ( thường phối hợp với thuốc khác)

c)

Tăng calci máu không rõ nguyên nhân

d)

Cả 3 chỉ định trên

69.

Thuốc lợi tiểu quai có đặc điểm

a)

Td lợi tiểu nhanh, mạnh, kéo dài hơn các thuốc lợi tiểu khác

b)

Làm tăng K+ máu do giảm thải trừ K+ qua nước tiểu

c)

Dùng thường xuyên trong các tính trạng phù, tăng HA

d)

Chỉ dùng trong các tình trạng phù nặng, cơn tăng HA

70.

Thuốc kháng acid toàn thân (natribicarbonat) có đặc điểm

a)

Td trung hoà acid dạ dày chậm, kéo dài

b)

Giải phóng nhanh CO2, dễ gây chảy máu, thủng ổ loét

c)

Không gây tiết acid hồi ứng

d)

Được dùng phổ biến trong điều trị loét dạ dày - tá tràng