wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học quản lý

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị đc thực hiện trong 1 tổ chức nhằm:

a)

A. Tối đa hóa lợi nhuận

b)

B. Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

C. Sử dụng có hiểu quả cao nhất các nguồn lực

d)

D. Đạt đc mục tiêu của tổ chức với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện …… chung”:

a)

A. Mục tiêu

b)

B. Lợi nhuận

c)

C. Kế hoạch

d)

D. Lợi ích

3.

Điền vào chỗ trống “Hoạt động quản trị chịu sự tác động của …… đang biến động không ngừng”:

a)

A. Kỹ thuật

b)

B. Công nghệ

c)

C. Kinh tế

d)

D. Môi truờng

4.

Quản trị cần thiết cho: A. Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận B. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh C. Các đơn vị hành chính sự nghiệp D. Các công ty lớn

a)

A. Các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

B. Các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

C. Các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

D. Các công ty lớn

5.

Điền vào chỗ trống “quản trị hướng tổ chức đạt mục tiêu với … cao nhất và chi phí thấp nhất”: A. Sự thỏa mãn B. Lợi ích C. Kết quả D. Lợi nhuận

a)

A. Sự thỏa mãn

b)

B. Lợi ích

c)

C. Kết quả

d)

D. Lợi nhuận

6.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:

a)

A. Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

B. Chi phí ở đầu vào k thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

C. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

D. Tất cả những cách trên

7.

Quản trị viên trung cấp trường tập trung vào việc ra các loại quyết định:

a)

A. Chiến lược

b)

B. Tác nghiệp

c)

C. Chiến thuật

d)

D. Tất cả các loại quyết định trên

8.

Càng xuống cấp thấp hơn thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:

a)

A. Hoạch định

b)

B. Tổ chức và kiểm trả

c)

C. Điều khiển

d)

D. Tất cả các chức năng trên

9.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng:

a)

A. Hoạch định

b)

B. Tổ chức

c)

C. Điều khiển

d)

D. Kiểm tra

10.

Nhà quản trị phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:

a)
A. Hoạch định
b)
D. Tất cả phương án trên đều chính xác
c)
C. Điểu khiển và kiểm tra
d)
B. Tổ chức
11.

Nhà quản trị cấp cao cần thiết nhất kỹ năng:

a)
C. Kỹ thuật số
b)
B. Kỹ năng phân tích
c)
A. Kỹ năng lãnh đạo
d)
D. Kỹ năng tư duy + nhân sự
12.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của ngành quản trị là:

a)
C. Kỹ năng kỹ thuật có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị
b)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
c)
B. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng
d)
A. Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng
13.

Hoạt động quản trị thị trường được thực hiện thông qua 4 chức năng:

a)
Kế hoạch, tổ chức, phối hợp, kiểm tra
b)
A. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
c)
Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, kiểm tra
d)
Hoạch định, nhân sự, điều khiển, báo cáo
14.

Trong 1 tổ chức, các cấp bậc quản trị thừơng đc chia thành:

a)
B. 3 cấp quản trị
b)
A. 2 cấp quản trị
c)
C. 4 cấp quản trị
d)
D. 5 cấp quản trị
15.

Cố vấn cho ban giám đốc của 1 doanh nghiệp thuộc cấp quản trị:

a)
D. Tất cả đều sai
b)
C. Cấp thấp (cơ sở)
c)
B. Cấp giữa
d)
A. Cấp cao
16.

Điền vào chỗ trống “chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”:

a)
B. Chương trình
b)
D. Cách thức
c)
A. Quan điểm
d)
C. Giới hạn
17.

Quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng:

a)
D. Chức vụ không ảnh hưởng đến kỹ năng cần thiết
b)
B. Kỹ năng tư duy không cần thiết cho nhà quản trị
c)

C. Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)
A. Kỹ năng kỹ thuật không quan trọng ở cấp bậc thấp
18.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị:

a)
A. Tư duy
b)
B. Kỹ thuật
c)
C. Nhân sự
d)
D. Tất cả đều sai
19.

Vai trò nào đã được thực hiện khi nhà quản trị đưa ra 1 quyết định để phát triển kinh doanh:

a)
D. Vai trò người doanh nhân
b)
C. Vai trò người phân bố tài nguyên
c)
B. Vai trò người đại diện
d)
A. Vai trò người lãnh đạo
20.

Điền vào chỗ trống “Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”:

a)

A. Nhân sự

b)

B. Chuyên môn

c)

C. Tư duy

d)
D. Giao tiếp
21.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là:

a)
A. Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao
b)
B. Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có
c)
C. Tìm kiếm lợi nhuận
d)
D. Tạo sự ổn định để phát triển
22.

Phát biểu nào sau đây là đúng về Quản trị khoa học quản lý?

a)
A. Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
b)
D. Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
c)
C. Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức có quy mô lớn
d)
B. Quản trị cần thiết đối với trường đại học
23.

Quản trị cần thiết trong các tổ chức để:

a)
D. Giảm số lượng nhân viên
b)
A. Tăng doanh thu
c)
B. Tạo ra nhiều sản phẩm hơn
d)
C. Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao
24.

Để tăng hiệu quả, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách:

a)

A. Giảm chi phí ở đầu vào và kết quả ở đầu ra không thay đổi

b)

B. Chi phí ở đầu vào không đổi và tăng kết quả đầu ra

c)

C. Vừa giảm chi phí ở đầu vào và tăng kết quả đầu ra

d)

D. Tất cả đều sai

25.

Để đạt hiệu quả, các nhà quản trị cần phải:

a)

B. Giảm chi phí đầu vào

b)

C. Tăng doanh thu ở đầu ra

c)

D. Tất cả đều chưa chính xác

d)

A. Xác định và hoàn thành đúng mục tiêu

26.

Trong quản trị doanh nghiệp quan trọng nhất là:

a)
A. Xác định đúng mục tiêu tài chính của tổ chức
b)

B. Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

C. Xác định đúng trình độ và số lượng đội ngũ nhân viên

d)

D. Xác định đúng chiến lược phát triển của doanh nghiệp

27.

Nhà quản trị cấp thấp cần tập trung thời gian nhiều nhất cho chức năng nào sau đây?

a)

A. Hoạch định

b)

B. Tổ chức và kiểm tra

c)

C. Điều khiển

d)

D. Tất cả các chức năng trên

28.

Thời gian dành cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nhà quản trị:

a)

A. Cấp cao

b)

B. Cấp trung

c)

C. Cấp thấp

d)

D. Tất cả các nhà quản trị

29.

Nhà quản trị cần phân bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng:

a)

A. Hoạch định và kiểm tra

b)

B. Điều khiển và kiểm tra

c)

C. Hoạch định và tổ chức

d)

D. Tất cả phương án trên đều không chính xác

30.

Nhà quản trị cấp thấp cần thiết nhất?

a)

A. Kỹ năng nhân sự

b)

B. Kỹ năng nhân sự + kỹ năng kỹ thuật

c)

C. Kỹ năng kỹ thuật

d)

D. Kỹ năng kỹ thuật + kỹ năng tư duy

31.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:

a)

A. 3 chức năng

b)

B. 4 chức năng

c)

C. 5 chức năng

d)

D. 6 chức năng

32.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò:

a)

A. 4

b)

B. 7

c)

C. 10

d)

D. 14

33.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:

a)

A. Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

B. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

C. Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

D. Nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bố tài nguyên, vai trò thương thuyết

34.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

a)

A. Làm đúng việc

b)

B. Làm việc đúng các

c)

C. Chi phí thấp

d)

D. Tất cả đều sai

35.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất là:

a)

A. Làm đúng việc

b)

B. Làm việc đúng cách

c)

C. Đạt được lợi nhuận

d)

D. Chi phí thấp

36.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có được khi:

a)

A. Làm đúng việc

b)

B. Làm đúng cách

c)

C. Tỷ lệ giữa kết quả đạt đc/ chi phí bỏ ra cao

d)

D. Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

37.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định áp dụng công nghệ mới vào sản xuất:

a)

A. Vai trò người thực hiện

b)

B. Vai trò người đại diện

c)

C. Vai trò người phân bổ tài nguyên

d)

D. Vai trò nhà kinh doanh

38.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi giải quyết vấn đề bãi công xảy ra trong doanh nghiệp:

a)

A. Vai trò nhà kinh doanh

b)

B. Vai trò người giải quyết xáo trộn

c)

C. Vai trò người thương thuyết

d)

D. Vai trò người lãnh đạo

39.

Nhà quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối tác về việc tăng đơn giá gia công tròn quá trình thảo luận hợp đồng với họ:

a)

A. Vai trò người liên lạc

b)

B. Vai trò người thương thuyết

c)

C. Vai trò người lãnh đạo

d)

D. Vai trò người đại diện

40.

Mối quan hệ giữa khoa học và nghệ thuật quản trị được diễn đạt rõ nhất trong câu:

a)

A. Khoa học là nền tảng đề hình thành nghệ thuật

b)

B. Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

c)

C. Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

D. Có mối quan hệ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Khoa học quản trị?

a)

A. Trực giác là quan trọng để thành công trong quản trị

b)

B. Có mối quan hẹ biện chứng giữa khoa học và nghệ thuật quản trị

c)

C. Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học vào quản trị

d)

D. Khoa học là nền tảng để hình thành nghệ thuật quản trị

42.

Nghệ thuật quản trị có được từ:

a)

A. Từ cha truyền con nối

b)

B. Khả năng bẩm sinh

c)

C. Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

D. Các chương trình đào tạo

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nghệ thuật quản trị:

a)

A. Nghệ thuật quản trị không thể học được

b)

B. Có được từ di truyền

c)

C. Trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

D. Khả năng bẩm sinh

44.

Quản trị theo học thuyết Z là:

a)

A. Quản trị theo cách của Mỹ

b)

B. Quản trị theo cách của Nhật Bản

c)

C. Quản trị kết hợp theo cách của Mỹ và của Nhận Bản

d)

D. Các cách hiểu trên đều sai

45.

Học thuyết Z chú trọng tới:

a)

A. Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

B. Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

C. Sử dụng người dài hạn

d)

D. Đào tạo đa năng

46.

Điền vào chỗ trống “trường phái quản trị khoa học quan tâm đến … lao động thông qua việc hợp lý hóa các bước công việc:

a)

A. Điều kiện

b)

B. Năng suất

c)

C. Môi trường

d)

D. Trình độ

47.

Tác giả của học thuyết Z là

a)

A. Người Mỹ

b)

B. Người Nhật

c)

C. Người Mỹ gốc Nhật

d)

D. Một người khác

48.

Điểm quan tâm chung giữa các trường phái QT khoa học, QT Hành chính, QT định lượng là:

a)

A. Con người

b)

B. Năng suất lao động

c)

C. Cách thức quản trị

d)

D. Lợi nhuận

49.

Tác giả của học thuyết X là:

a)

A. William Ouchi

b)

B. Frederick Herzberg

c)

C. Douglas McGregor

d)

D. Henry Fayo

50.

Điền vào chỗ trống “ trường phái tâm lý - xã hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, quan hệ … của con người trong xã hội”

a)

A. Xã hội

b)

B. Bình đẳng

c)

C. Đẳng cấp

d)

D. Lợi ích

51.

Lý thuyết “Quản trị khoa học” đc xếp vào trường phái quản trị nào?

a)

A. Trường phái tâm lý - xã hội

b)

B. Trường phái quản trị định lượng

c)

C. Trường phái quản trị cổ điển

d)

D. Trường phái quản trị hiện đại

52.

Điểm quan tâm chung của các trường phái quản trị là

a)

A. Năng suất lao động

b)

B. Con người

c)

C. Hiệu quả

d)

D. Lợi nhuận

53.

Tư tưởng của trường phái quản trị tổng quát (hành chính) thể hiện qua:

a)

A. 4 nguyên tắc của W.Taylor

b)

B. 6 phạm trù của công việc quản trị

c)

C. 14 nguyên tắc của H.Faytol

d)

D. Mô hình tổ chức quan liêu bàn giấy

54.

"Trường phái quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của:

a)

A. H. Fayol

b)
c)

C. R.Owen

d)

D. W.Taylor

55.

Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể giải quyết đc bằng …”:

a)

A. Mô tả

b)

B. Mô hình toán

c)

C. Mô phỏng

d)

D. Kỹ thuật khác nhau

56.

Các lý thuyết quản trị cổ điển có hạn chế là

a)

A. Quan niệm xí nghiệp là 1 hệ thống khép kín

b)

B. Chưa chú trọng đúng mức đến yếu tố con người

c)

C. Cả a & b

d)

D. Cách nhìn phiến diện

57.

Tác giải của “Trường phái quản trị quá trình” là:

a)

A. Harold Koontz

b)

B. Henry Fayol

c)

C. R.Owen

d)

D. Max Weber

58.

Trường phải Hội nhập trong quản trị đc xây dựng từ:

a)

A. Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

B. Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

C. Một số trường phái khác nhau

d)

D. Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

59.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là:

a)

A. Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

B. Henry Faytol (1814 – 1925)

c)

C. Max Weber (1864 – 1920)

d)

D. Douglas M Gregor (1900 – 1964)

60.

Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường phái quản trị nào:

a)

A. Trường phái quản trị hành chính

b)

B. Trường phái quản trị hội nhập

c)

C. Trường phái quản trị hiện đại

d)

D. Trường phái quản trị khoa học

61.

Nhà nghiên cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “ tổ chức quan liêu bàn giấy” là":

a)
b)

B. H.Fayol

c)

C. W.Taylor

d)

D. E.Mayo

62.

Điền vào chỗ trống “Theo trường phái định lượng tất cả các vấn đề quản trị đều có thể …… đc bằng các mô hình toán”:

a)

A. Mô tả

b)

B. Giải quyết

c)

C. Mô phỏng

d)

D. Trả lời

63.

Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức công việc khoa học” là: A. W.TaylorB. H.FayolC. C. BarnardD. Một người khác

a)

A. W.Taylor

b)

B. H.Fayol

c)

C. C. Barnard

d)

D. Một người khác

64.

Người đưa ra nguyên tắc “tập trung và phân tán” là:

a)

A. C. Barnard

b)

B. H.Fayol

c)

C. W.Taylor

d)

D. Một người khác

65.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:

a)

A. Tâm lý – xã hội trong quản trị

b)

B. Quản trị khoa học

c)

C. Quản trị định lượng

d)

D. Cả a & b

66.

Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiểu quả quản trị” là quan điểm của trường phái:

a)

A. Định lượng

b)

B. Khoa học

c)

C. Tổng quát

d)

D. Tâm lý – xã hội

67.

Các lý thuyết quản trị cổ điển:

a)

A. Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

B. Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

C. Còn có giá trị trong quản trị hiện đại

d)

D. Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

68.

Nguyên tắc thẩm quyền (quyền hạn) và trách nhiệm đc đề ra bởi:

a)

A. Herbert Simont

b)
c)

C. Winslow Taylor

d)

D. Henry Fayol

69.

Trường phái “quá trình quản trị” được đề ra bởi:

a)

A. Harold Koontz

b)

B. Herry Fayol

c)

C. Winslow Taylor

d)

D. Tất cả đều sai

70.

Người đưa ra khái niệm về “quyền hành thực tế” là:

a)

A. Faylo

b)

B. Weber

c)

C. Simon

d)

D. Một người khác