wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 26. Chuyển hóa RNA

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Xử lý RNA khác nhau có thể dẫn đến:

a)

một sự thay đổi trong tỉ lệ mRNA được sản xuất từ hai gen liền kề.

b)

sự gắn kết của đuôi poly(A) vào đầu 5' của một mRNA.

c)

sự đảo ngược của một số intron trong mRNA cuối cùng.

d)

sự sản xuất cùng một protein từ hai gen khác nhau.

e)

sự sản xuất hai protein khác nhau từ một gen duy nhất.

2.

Câu nào là sai liên quan đến quá trình phiên mã tại các promoter RNA polymerase II?

a)

Phiên mã yêu cầu sự gắn kết của TBP vào yếu tố promoter -10.

b)

TFIIB gắn kết với TBP và thu hút TFIIF hướng dẫn RNA polymerase II đến promoter.

c)

TFIIH tháo xoắn DNA và phosphoryl hóa CTD của RNA polymerase II.

d)

Các tiểu đơn vị TFIIH góp phần vào quá trình sửa chữa các bất ổn nucleotide.

e)

Trong giai đoạn kéo dài, các yếu tố kéo dài ức chế sự dừng lại của RNA polymerase II và phối hợp các tương tác protein-protein.

3.

Nhóm nào hoạt động như các nucleophile trong quá trình cắt intron?

a)

2' OH trên một dư lượng A cho nhóm II introns

b)

2' OH trên một dư lượng A cho nhóm I introns

c)

5' OH trên một dư lượng G cho nhóm II introns

d)

2' OH trên một dư lượng G cho nhóm I introns

4.

Câu nào về RNA polymerase E. coli (enzyme lõi) là sai?

a)

Trong sự vắng mặt của tiểu đơn vị σ, polymerase lõi có ít tính đặc hiệu cho nơi bắt đầu khởi đầu.

b)

Enzyme lõi chứa một số tiểu đơn vị khác nhau.

c)

Enzyme lõi không có hoạt động polymer hóa cho đến khi tiểu đơn vị σ được gắn.

d)

Chuỗi RNA phát triển theo hướng 5'→3'.

e)

Sản phẩm RNA là bổ sung cho khuôn mẫu DNA.

5.

Transcriptase ngược:

a)

có thể chỉ sử dụng các khuôn RNA.

b)

có một exonuclease sửa lỗi 3'→5' nhưng không có exonuclease 5'→3'.

c)

được kích hoạt bởi AZT.

d)

được mã hoá bởi retrovirus

e)

tổng hợp DNA với độ chính xác giống như một DNA polymerase điển hình

6.

Sau khi gắn kết bởi RNA polymerase E. coli, thứ tự đúng của các sự kiện cho việc khởi đầu phiên mã là:

a)

hình thành phức hợp đóng, hình thành phức hợp mở, làm sạch promoter, bắt đầu tổng hợp RNA.

b)

hình thành phức hợp đóng, hình thành phức hợp mở, bắt đầu tổng hợp RNA, làm sạch promoter.

c)

hình thành phức hợp mở, hình thành phức hợp đóng, bắt đầu tổng hợp RNA, làm sạch promoter.

d)

bắt đầu tổng hợp RNA, hình thành phức hợp đóng, hình thành phức hợp mở, làm sạch promoter.

7.

Xử lý một bản sao mRNA chính trong một tế bào eukaryote THƯỜNG KHÔNG liên quan đến:

a)

sự gắn kết của một chuỗi poly(A) dài ở đầu 3'.

b)

chuyển đổi các bazơ bình thường thành các bazơ đã được sửa đổi, chẳng hạn như inosine và pseudouridine.

c)

cắt bỏ các trình tự xen kẽ (intron).

d)

gắn kết các exon.

e)

methyl hóa một hoặc nhiều nucleotide guanine ở đầu 5'.

8.

Cái gì hoạt động như một nucleophile trong cơ chế thêm nucleotide của RNA polymerase?

a)

phosphate 5' của một nucleotide đến

b)

phân tử nước

c)

hydroxyl 5' của DNA khuôn mẫu

d)

hydroxyl 3' từ RNA đang được kéo dài

e)

aspartate trong vị trí hoạt động

9.

Ngoài bản sao RNA chính, việc cắt bỏ (cắt ghép) nhiều intron nhóm I yêu cầu:

a)

một nucleoside hoặc nucleotide cytosine và một enzyme protein.

b)

một cofactor nucleoside hoặc nucleotide guanine.

c)

chỉ một enzyme protein.

d)

một RNA hạt nhân nhỏ và một enzyme protein.

e)

ATP, NAD và một enzym protein

10.

AZT (3'-azido-2',3'-dideoxythymidine), được sử dụng để điều trị nhiễm HIV, hoạt động trong tế bào nhiễm HIV bằng cách:

a)

chặn sản xuất ATP.

b)

chặn tổng hợp deoxynucleotide.

c)

ức chế transcriptase ngược.

d)

ức chế RNA polymerase II.

e)

ức chế xử lý RNA.

11.

Câu nào về RNA polymerase E. coli (enzyme lõi) là sai?

a)

Trong quá trình phiên mã, nó thường giữ khoảng 17 bp không xoắn.

b)

Nó không có hoạt động xúc tác loại trừ khi yếu tố σ đã được gắn.

c)

Nó sử dụng nucleoside 5'-triphosphates làm chất nền.

d)

Hoạt động của nó bị chặn bởi rifampin.

e)

Sản phẩm RNA của nó sẽ lại ghép với khuôn mẫu DNA.

12.

Các bộ gen retrovirus có xu hướng đột biến với tỷ lệ rất cao. Câu nào GIẢI THÍCH TỐT NHẤT quan sát này?

a)

Bộ gen RNA rất nhạy cảm với tổn thương hóa học.

b)

Các enzyme cụ thể trong tế bào sẽ sửa đổi bộ gen như một biện pháp bảo vệ chống lại nhiễm trùng.

c)

Các liên kết phosphodiester RNA sẽ có xu hướng thủy phân một cách tự phát.

d)

Virus thay đổi trình tự để ngăn chặn sự gắn kết của kháng thể với bề mặt của virus.

e)

Men sao chép ngược thiếu hoạt tính exonuclease 3' đến 5'.

13.

Đặc điểm nào KHÔNG áp dụng cho bộ kết thúc ρ trong E. coli?

a)

Bộ kết thúc ρ có hoạt tính helicase RNA-DNA phụ thuộc ATP.

b)

Bộ kết thúc ρ di chuyển theo hướng 3'→5' dọc theo RNA.

c)

Bộ kết thúc ρ gây ra sự giải phóng RNA polymerase tại một trình tự giàu CA gần cuối bản sao.

d)

ATP bị thủy phân bởi bộ kết thúc ρ trong quá trình kết thúc.

e)

Tất cả các đặc điểm này đều áp dụng cho bộ kết thúc ρ.

14.

Tính chất nào của ribozyme L-19 IVS được chia sẻ với các enzyme hoàn toàn là protein?

a)

Nó có thể bị ức chế cạnh tranh.

b)

Nó thể hiện động học Michaelis-Menten.

c)

Nó sử dụng xúc tác ion kim loại và liên kết cộng hóa trị.

d)

Tất cả những điều này đều là các tính chất mà ribozyme L-19 VS chia sẻ với các enzyme.

e)

Nó hoạt động như một chất xúc tác thực sự.

15.

Câu nào là đúng liên quan đến sản phẩm RNA được tổng hợp bởi RNA polymerase E. coli?

a)

Trình tự của nó giống hệt với trình tự của sợi khuôn.

b)

Trình tự của nó giống hệt với trình tự của sợi không khuôn.

c)

Nó có khả năng tạo thành một duplex với sợi khuôn.

d)

Nó có khả năng tạo thành một duplex với sợi không khuôn.

e)

Không có câu nào là đúng.

16.

AZT là một loại thuốc được sử dụng như một chất ức chế HIV. Cấu trúc của nó khác gì so với thymidine?

a)

Vòng thơm trong AZT không được methyl hóa ở vị trí 5.

b)

Một nhóm azido có mặt tại C-2' trong AZT.

c)

Một nhóm azido có mặt tại C-3' trong AZT.

d)

Nhóm 5' OH được methyl hóa trong AZT.

e)

Vòng thơm được amid hóa ở vị trí 4.

17.

Yếu tố nào KHÔNG được biết đến là liên quan đến sự khởi đầu của RNA polymerase II ở sinh vật nhân thực?

a)

Hoạt tính helicase DNA

b)

Hoạt tính polymerase DNA

c)

Hình thành một phức hợp mở

d)

Protein gắn kết với các trình tự DNA cụ thể

e)

Phosphoryl hóa protein

18.

Câu nào là đúng liên quan đến topoisomerase trong quá trình tổng hợp acid nucleic bởi RNA polymerase E. coli?

a)

DNA gyrase là cần thiết để giảm bớt siêu xoắn ở phía ra của DNA của polymerase.

b)

Vì không có sự cắt đứt sợi nào xảy ra, siêu xoắn không phải là yếu tố trong hành động của RNA polymerase.

c)

Siêu xoắn dương được tạo ra phía trước bọt phiên mã.

d)

Cả sản phẩm DNA và RNA sẽ bị siêu xoắn.

e)

Không có câu nào đúng

19.

Câu nào về sự kết thúc độc lập ở của phiên mã RNA trong E. coli là đúng?

a)

Bản sao RNA không chứa các trình tự từ bổ sung.

b)

Có 12 trình tự A bào tồn trong sợi khuôn gần cuối bản sao.

c)

Có một trình tự giàu CA gần cuối bản sao.

d)

Bản sao RNA chứa các trình tự từ bổ sung, và có ba dư lượng A bào tồn trong sợi khuôn gần cuối bản sao.

e)

Không có câu nào là đúng.

20.

Trong quá trình cắt ghép ở sinh vật nhân thực, U1 snRNP:

a)

được tệp thành hoàn toàn từ RNA.

b)

là snRNP duy nhất trong spliceosome hoạt động.

c)

là bộ sung cho vị trí cắt 5' của intron.

d)

trở thành liên kết cộng hóa trị với một trung gian lariat.

e)

tách ra khỏi phức hợp spliceosomal sau khi lắp ráp spliceosome.

21.

Câu nào về độ ổn định của mRNA là đúng?

a)

Quá trình phân hủy luôn diễn ra theo hướng 5'→3'.

b)

Quá trình phân hủy bởi polynucleotide phosphorylase (PNPase) diễn ra qua một phản ứng thủy phân không thể đảo ngược.

c)

Nói chung, mRNA của vi khuẩn có thời gian bán hủy dài hơn so với mRNA của sinh vật nhân thực.

d)

Tốc độ các phân hủy mRNA luôn chậm hơn ít nhất 10 lần so với tốc độ tổng hợp mRNA.

e)

Cấu trúc thứ cấp trong mRNA (ví dụ như các vòng tóc) làm chậm tốc độ phân hủy.

22.

Câu nào là đúng liên quan đến hộp TATA trong phiên mã?

a)

Nó tham gia vào việc gắn kết tiểu đơn vị σ trong phiên mã E. coli.

b)

Nó được tìm thấy ở vị trí -10 so với vị trí bắt đầu phiên mã.

c)

Nó là một vị trí để lắp ráp phức hợp tiền khởi đầu.

d)

Nó là một vị trí để gắn kết các protein ức chế.

e)

Tất cả các câu đều đúng.

23.

Câu nào về quá trình xử lý RNA ở người là đúng?

a)

Việc cắt ghép pre-mRNA bởi spliceosome chỉ xảy ra trong tế bào chất.

b)

Trong quá trình xử lý RNA, các exon bị loại bỏ và không phải là một phần của mRNA trưởng thành.

c)

Trong khi một số mRNA cần xử lý, hầu hết không cần sửa đổi trước khi dịch mã. .

d)

Quá trình xử lý RNA bao gồm việc thêm một đuôi 3'.

e)

Hầu hết việc cắt ghép xảy ra đồng thời với phiên mã

24.

Việc cắt ghép pre-mRNA hạt nhân của sinh vật nhân thực bởi spliceosome yêu cầu:

a)

một nucleoside hoặc nucleotide guanine.

b)

endoribonucleases.

c)

polynucleotide phosphorylase.

d)

RNA polymerase II.

e)

ribonucleoprotein hạt nhân nhỏ (snRNPs).

25.

Hoạt động nào KHÔNG liên quan đến reverse transcriptase?

a)

tổng hợp DNA phụ thuộc RNA

b)

tổng hợp các mồi RNA

c)

phân hủy RNA

d)

tổng hợp DNA phụ thuộc DNA

e)

Tất cả những điều này đều liên quan đến reverse transcriptase.

26.

RNA replicase thực hiện chức năng gì?

a)

Tổng hợp DNA phụ thuộc DNA

b)

Tổng hợp DNA phụ thuộc RNA

c)

Tổng hợp RNA phụ thuộc DNA

d)

Tổng hợp RNA phụ thuộc RNA

e)

Không có câu trả lời nào là đúng.

27.

Trong section, 1 một kỹ thuật được sử dụng để xác định:

a)

một vùng DNA đã bị hư hại do đột biến.

b)

Các tế bào E. coli chứa một đoạn DNA đã được nhân bản mong muốn.

c)

vị trí của một gen cụ thể trên một nhiễm sắc thể.

d)

vị trí của các vùng có cấu trúc hai sợi bên trong một phần tử DNA đơn sợi.

e)

vị trí liên kết cụ thể của một repressor, polymerase, hoặc protein khác trên DNA.

28.

Câu nào là đúng liên quan đến sự kết thúc phụ thuộc ρ của quá trình tổng hợp RNA?

a)

Các chuỗi GC tự bổ sung hoạt động như tín hiệu cho sự kết thúc phiên mã.

b)

Sự hình thành cấu trúc tóc kẹp làm gián đoạn sự hình thành DNA đôi và tạo điều kiện cho sự tách rời của bản sao.

c)

ATP được thủy phân như một phần của quá trình kết thúc.

d)

Kết thúc chỉ mất một chuỗi các cử tường A lặp lại.

e)

Một thành phần quan trọng là một chuỗi giàu GT gọi là rut.

29.

Câu nào là sai liên quan đến telomerase?

a)

Enzyme này yêu cầu một thành phần DNA như một đồng yếu tố.

b)

Enzyme này là một DNA polymerase.

c)

Enzyme này kéo dài đầu 3' của một cấu trúc acid nucleic tuyến tính.

d)

Enzyme này sử dụng dGTP và dTTP làm cơ chất.

e)

Enzyme này tổng hợp acid nucleic theo hướng 5' đến 3'.

30.

Câu nào về RNA polymerase E. coli là sai?

a)

Sự kéo dài của RNA polymerase chủ yếu được thực hiện bởi yếu tố σ.

b)

RNA polymerase holoenzyme có nhiều tiểu đơn vị.

c)

RNA được sản xuất bởi enzyme này sẽ bổ sung với khuôn DNA.

d)

Enzyme này thêm nucleotide vào đầu 3' của chuỗi RNA đang phát triển.

e)

Enzyme này không thể tổng hợp RNA trong sự vắng mặt của DNA.

31.

Câu nào về sự tổng hợp rRNA và tRNA trong E. coli là đúng?

a)

Cả rRNA và một số tRNA đều là một phần của cùng một bản sao chính.

b)

Mỗi chuỗi rRNA (16S, 23S, 5S) được phiên mã như một bản sao chính riêng biệt.

c)

Các bản sao tRNA chính trải qua quá trình methyl hóa, nhưng các chuỗi rRNA không được methyl hóa.

d)

Các chuỗi tRNA đều nằm ở đầu 3' của các bản sao rRNA.

e)

Có một bản sao duy nhất của các gen rRNA.

32.

Câu nào về reverse transcriptases của retrovirus và RNA replicases của các virus RNA đơn sợi khác, chẳng hạn như virus cúm, là đúng?

a)

Cả hai enzyme đều có thể tổng hợp RNA hoặc DNA từ một sợi khuôn RNA.

b)

Cả hai enzyme đều có thể sử dụng DNA bên cạnh RNA như một sợi khuôn.

c)

Cả hai enzyme đều mang tính đặc hiệu cho RNA của virus của chúng.

d)

Cả hai enzyme đều có tỷ lệ tương tự như RNA polymerase của tế bào

e)

Cả hai enzyme đều yêu cầu các tiểu đơn vị mã hoá bới vật chủ cho chức năng sao chép của chúng

33.

Để RNA polymerase II tạo ra một bản sao, điều gì là KHÔNG cần thiết?

a)

magnesium

b)

dNTPs

c)

topoisomerases

d)

phosphorylation của CTD

e)

Tất cả những điều này đều cần thiết.

34.

Reverse transcriptase sử dụng để gì khi bắt đầu tổng hợp DNA?

a)

Chúng có thể tổng hợp DNA mà không cần mồi.

b)

Chúng yêu cầu hành động của primase tế bào.

c)

Chúng chưa hoạt tính primase.

d)

Chúng sử dụng một phần tRNA làm mồi.

e)

Không có điều nào trong số này được reverse transcriptase sử dụng trong việc khởi đầu tổng hợp DNA.

35.

Yếu tố σ của RNA polymerase E. coli:

a)

kết hợp với phần khởi động trước khi liên kết với enzyme lõi.

b)

kết hợp với enzyme lõi để cung cấp sự liên kết cụ thể với một promoter.

c)

không thể tách rời khỏi enzyme lõi.

d)

cần thiết cho việc kết thúc một chuỗi RNA.

e)

sẽ xúc tác tổng hợp RNA từ cả hai khuôn DNA trong sự vững mạnh của enzyme lõi.

36.

Cấu trúc mũ 5'-tận cùng của mRNA eukaryote là một được nối với mRNA qua một:

a)

7-methylcytosine; liên kết vòng 2',3'.

b)

7-methylguanosine; liên kết diphosphate 5',3'.

c)

7-methylguanosine; liên kết triphosphate 5',5'.

d)

N6-methyladenosine; liên kết phosphodiester 5',5'.

e)

8-methylguanosine; liên kết triphosphate 5',5'.

37.

Quá trình nào sau đây KHÔNG phải là một phần của việc xử lý sao 30S pre-rRNA

a)

thêm đuôi poly(A)

b)

methyl hóa các bazơ

c)

chuyển đổi uridine thành pseudouridine

d)

chuyển đổi uridine thành dihydrouridine

e)

thủy phân bởi RNase P

38.

Tổng hợp và trưởng thành của tRNA KHÔNG cần quá trình nào?

a)

phiên mã của một gen

b)

cắt bởi RNase D

c)

cắt bởi RNase P

d)

thêm CCA vào đầu 5' của phân tử

e)

methyl hóa các bazơ cụ thể

39.

Quá trình nào liên quan đến miền carboxyl-terminal (CTD) của RNA polymerase II trong eukaryote?

a)

hình thành spliceosome

b)

gắn kết mũ 5' vào mRNA

c)

polyadenyl hóa đầu 3' của mRNA

d)

phosphoryl hóa và khử phosphoryl hóa

e)

Tất cả các câu trả lời đều đúng.

40.

Câu nào KHÔNG mô tả cấu trúc mũ của mRNA?

a)

Cấu trúc mũ chứa hai liên kết phosphoanhydride.

b)

Mũ được thêm vào một nucleotide 5'-triphosphate hiện có.

c)

Cấu trúc mũ có thể bao gồm nhiều methyl hóa.

d)

Cấu trúc mũ được thêm vào sau khi thêm cấu trúc poly(A).

e)

Cấu trúc mũ tương tác với cả ribosome và miền carboxyl-terminal của RNA Pol II.

41.

41. RNA polymerase:

a)

gắn chặt vào một vùng DNA cách xa hàng ngàn cặp bazơ so với DNA sẽ được phiên mã.

b)

có thể tổng hợp các chuỗi RNA mà không cần mồi.

c)

có một tiểu đơn vị, hoạt động như một ribonuclease kiểm tra lỗi.

d)

tách các chuỗi DNA trong một vùng dài của DNA (lên đến hàng ngàn cặp bazơ), sau đó sao chép một trong số chúng.

e)

tổng hợp các chuỗi RNA theo hướng 3'→5'.

42.

Câu nào là đúng tiên quan đến tổng hợp acid nucleic bởi RNA polymerase E. coli?

a)

Sự lai ghép RNA-DNA giả định một cấu hình DNA dạng B.

b)

Sự lai ghép RNA-DNA là đối song song.

c)

Sự lai ghép RNA-DNA dài từ 20-3 cặp base

d)

Mở xoắn RNA duplex tạo các siêu xoắn âm trong DNA khuôn

e)

Không có câu nào là đúng.

43.

Câu nào là sai liên quan đến các tiểu đơn vị ở khác nhau trong RNA polymerase vi khuẩn?

a)

Các acid amin cụ thể trong các tiểu đơn vị ở sẽ tương tác với các tiểu đơn vị khác và với polymerase.

b)

Các trình tự DNA trái đối không bao giờ vòng xoắn các helix sẽ tương tác với các tiểu đơn vị.

c)

Cá DNA và RNA polymerase đều tương tác với các tiểu đơn vị.

d)

Nhiều tiểu đơn vị ở tồn tại trọng một RNA polymerase E. coli.

e)

Sự gắn kết của Nusa cạnh tranh với sự gắn kết của các tiểu đơn vị ở trong E. coli.

44.

Câu nào KHÔNG chỉ ra cách mà retrotransposons và retrovirus tương tự nhau?

a)

Cả hai đều chứa các trình tự lặp lại ở đầu.

b)

Cả hai đều có khả năng sản xuất sản phẩm RNA từ DNA của chúng.

c)

Cả hai đều chứa các vùng mà hóa men reverse transcriptase.

d)

Cả hai đều chứa các trình tự hóa protein vỏ.

e)

Cả hai đều tích hợp vào bộ gen của vật chủ.

45.

Câu nào là sai về mRNA eukaryote và việc xử lý của nó?

a)

Exon được sử dụng cho tổng hợp polypeptide.

b)

Introns bổ sung cho các exon liên kết và sẽ tạo thành lại ghép với chúng.

c)

mRNA trưởng thành ngắn hơn đáng kể so với vùng tương ứng trên DNA.

d)

mRNA ban đầu được tổng hợp trong nhân, nhưng cuối cùng lại ở trong tế bào chất.

e)

Việc cắt ghép tạo ra mRNA trưởng thành xảy ra tại các vị trí rất cụ thể trong bản sao RNA sơ cấp.

46.

Câu nào là sai liên quan đến protein gắn TATA (TBP)?

a)

Nó là một yếu tố phiên mã chung trong phiên mã eukaryote.

b)

Protein này vẫn gắn kết với RNA polymerase trong quá trình kéo dài.

c)

Protein này tương tác với các yếu tố liên kết với TBP trong TFIID.

d)

TFID và PIC định vị TBP trên promoter

47.

Hợp chất nào là một phần của sự hình thành miRNA?

a)

pri-miRNA

b)

pre-miRNA

c)

Dicer

d)

RISC

e)

Tất cả những điều này đều là một phần của sự hình thành miRNA?

48.

Ion kim loại đồng yếu tố nào cần thiết để liên kết các chất nền nucleotide triphosphate bởi RNA polymerase E. coli?

a)

Fe2+

b)

Zn2+

c)

Mg2+

d)

Mn2+

e)

Không ion nào trong số này là cần thiết.

49.

Bước nào KHÔNG phải là một phần của quá trình tổng hợp mũ 5'-mRNA?

a)

chuyển đổi một 5'-triphosphate thành một 5'-diphosphate

b)

hình thành liên kết phosphodiester từ 5' đến 5'

c)

methyl hóa các nhóm 2'-OH

d)

chuyển giao một nhóm GMP vào các acid nucleic

e)

Tất cả các bước này đều là một phần của quá trình tổng hợp mũ 5'-cap.

50.

RNA polymerase E. coli không có hoạt động exonuclease 3'→5'. Câu nào GIẢI THÍCH TỐT NHẤT lý do tại sao đây không phải là hoạt động cần thiết cho enzyme này?

a)

RNA polymerase tạo ra ít lỗi hơn trong việc thêm NTP, vì vậy hoạt động này là không cần thiết.

b)

RNA polymerase không cần phải phân hủy acid nucleic trước bột phiên mã.

c)

Lỗi trong phiên mã sẽ không ảnh hưởng đến chức năng của sản phẩm RNA.

d)

Nhiều sản phẩm RNA được tạo ra và thay đổi nhanh chóng, vì vậy lỗi có ít tác động hơn.

e)

Không có câu nào giải thích tại sao đây không phải là một hoạt động cần thiết.

51.

Câu nào sau đây là sai về telomerase?

a)

Telomerase là một reverse transcriptase

b)

Telomerase sử dụng một mẫu tRNA

c)

Mồi cho telomerase là đầu 3' của các nhiễm sắc thể DNA

d)

Telomerase tổng hợp DNA theo hướng 5' -> 3'

e)

telomerase bao gồm cả RNA và protein

52.

Chức năng nào của TFIIH?

a)

hoạt động helicase DNA

b)

hoạt động exonuclease 3'→5'

c)

nhận diện hộp TATA

d)

kết thúc phiên mã

e)

cắt ghép RNA

53.

RNA aptamers là:

a)

sản phẩm RNA hai chuỗi từ hoạt động của nuclease trên RNA hình chóp.

b)

các yếu tố chuỗi lặp lại ở đầu của các transposon.

c)

các phân tử RNA nhỏ được chọn để liên kết chặt chẽ với các mục tiêu phân tử cụ thể.

d)

các mồi RNA cần thiết cho sự sao chép retrovirus.

e)

các đơn vị lặp lại ngắn được tìm thấy trong telomere.

54.

Tính chất nào KHÔNG áp dụng cho RNA polymerase từ E. coli (enzyme lõi một mình)?

a)

Nó có thể kéo dài một chuỗi RNA và khởi đầu một chuỗi mới.

b)

Nó cần thiết cho sự tổng hợp mRNA, rRNA và tRNA trong E. coli,

c)

Nó nhận diện các tín hiệu khởi đầu cụ thể trong DNA.

d)

Nó cần tất cả bốn ribonucleoside triphosphate và một mẫu DNA.

e)

bắt đầu với một 5'-triphosphate.

55.

Yếu tố phiên mã nào của eukaryote có hoạt động helicase?

a)

TFIIA

b)

TFIIB

c)

TFIIF

d)

TFIIH

e)

TBP

56.

Câu nào là sai liên quan đến reverse transcriptase?

a)

Chúng cần các mẫu acid nucleic.

b)

Chúng có chức năng kiểm tra lỗi.

c)

Chúng sử dụng dNTPs làm chất nền cho quá trình tổng hợp.

d)

Chúng cần các yếu tố đồng kim loại.

e)

Tất cả các câu đều đúng.

57.

So với DNA polymerase, reverse transcriptase:

a)

không cần một mồi để khởi đầu quá trình tổng hợp.

b)

không tạo ra lỗi nào vào vật liệu di truyền vì nó tổng hợp RNA, không phải DNA.

c)

tạo ra ít lỗi hơn trong việc tổng hợp một polynucleotide bổ sung.

d)

tạo ra nhiều lỗi hơn vì nó thiếu hoạt động exonuclease kiểm tra lỗi 3'→5'.

e)

tổng hợp các chuỗi bổ sung theo hướng ngược lại từ 3'→5'.

58.

Những phản ứng nào là cơ bản cho hoạt động của ribozyme?

a)

chuyển amin và thủy phân liên kết phosphodiester

b)

chuyển este và chuyển amin

c)

chuyển este và thủy phân liên kết phosphodiester

d)

chuyển este và hình thành liên kết phosphodiester

59.

Một cấu trúc lariat nhánh được hình thành trong:

a)

gắn mũ 5' vào mRNA.

b)

gắn đuôi poly(A) vào mRNA.

c)

xử lý RNA tiền ribosome.

d)

cắt ghép tất cả các loại intron.

e)

cắt ghép các intron nhóm II.

60.

Quá trình nào là một phần của giáo điều trung tâm ban đầu?

a)

tổng hợp RNA phụ thuộc RNA

b)

các quá trình chỉnh sửa RNA

c)

tổng hợp DNA phụ thuộc RNA

d)

Không có điều nào trong số này là một phần của giáo điều trung tâm ban đầu.

e)

polymerase II

61.

AZT là một loại thuốc được sử dụng để điều trị nhiễm HIV. Nó điều trị nhiễm HIV như thế nào?

a)

AZT liên kết với bột protein của virus HIV.

b)

AZT hoạt động như một chất ức chế cạnh tranh của dTTP cho reverse transcriptase.

c)

AZT thủy phân RNA virus.

d)

AZT phân hủy mồi tRNA cần thiết cho reverse transcriptase.

e)

AZT ức chế sự lắp ráp và đóng gói virus.

62.

Trong tế bào nhân thực, RNA polymerase II là:

a)

một protein đa tiểu đơn vị với tiểu đơn vị lớn nhất tương đồng với tiểu đơn vị β' của E. coli.

b)

liên quan đến quá trình phiên mã của mRNA và rRNA.

c)

được tìm thấy trong lục lạp và ti thể.

d)

được kích hoạt bởi sự acetyl hóa của miền carboxy-terminus.

e)

Tất cả các câu trả lời đều đúng.

63.

Câu nào KHÔNG mô tả chính xác sự khác biệt giữa tổng hợp RNA bởi polynucleotide phosphorylase (PNPase) và RNA polymerase?

a)

RNA polymerase là một enzyme của vi khuẩn, trong khi PNPase thì không.

b)

RNA polymerase cần một khuôn mẫu, trong khi PNPase thì không.

c)

RNA polymerase tạo ra một sản phẩm có trình tự, trong khi PNPase thì không.

d)

RNA polymerase tổng hợp RNA, trong khi PNPase có thể tổng hợp hoặc phân hủy RNA.

64.

Mặt hàng nào có thể được mô tả là một ribozyme?

a)

các intron nhóm I tự cắt ghép

b)

RNase P

c)

các intron nhóm III

d)

các intron nhóm II và nhóm III, nhưng không phải RNase P

e)

các intron nhóm I tự cắt ghép và RNase P

65.

Sự sửa đổi nucleoside nào là phổ biến NHẤT trong tRNA của tế bào nhân thực?

a)

4-thiouridine

b)

pseudouridine

c)

dihydrouridine

d)

ribouridine

e)

ribothymidine

66.

Cái nào KHÔNG liên quan đến quá trình xử lý rRNA trong tế bào nhân thực?

a)

chuyển đổi uridine thành pseudouridine

b)

hạch nhân

c)

yếu tố p

d)

snoRNAs

e)

snoRNPs

67.

Một quá trình mà enzyme phiên mã ngược của virus RNA động vật xúc tác là:

a)

phân hủy chuỗi RNA trong một DNA-RNA lai.

b)

chèn bộ gen virus vào một nhiễm sắc thể của tế bào chủ (động vật).

c)

Hình thành RNA theo hướng 3'->5'.

d)

Tổng hợp RNA, nhưng không phải tổng hợp DNA.

e)

tổng hợp một bản sao RNA đối nghĩa.