NEW
Font size
Worksheetshóa sinh y học
Total questions: 70
Worksheet time: 53mins
các chất được tạo ra trong quá trình chuyển hóa trung gian được gọi là
sản phẩm chuyển hóa
chất chuyển hóa trung gian
sản phẩm cuối cùng
tiền chất trung gian
sản phẩm cuối của dị hóa luôn là
nước, carbon dioxide
nước
nước, carbon dioxide, ammonia
carbon dioxide
trong dị hóa hiếu khí, sản phẩm của quá trình thoái hóa các đại phân tử (glucerol, glucose, amino acid) luôn có một sản phẩm chung là
nước
carbon dioxide
acetyl-CoA
ammonia
chu trình Kerbs thuộc giai đoạn mấy của dị hóa hiếu khí
1
2
3
tất cả đều đúng
trong giai đoạn 3 của dị hóa hiếu khí, quá trình phophoryl hóa sau chu trình Kerbs luôn tạo sản phẩm là
nước và carbon dioxide
nước, carbon dioxide và ammonia
nước
carbon dioxide
sự thống nhất của chuyển hóa tế bào thể hiện ở
chu trình Kerbs
hô hấp tế bào
hoạt hóa, tích trữ và sử dụng năng lượng
tất cả đều đúng
sản phẩm tạo thành của hô hấp tế bào
H2O + ATP
ADP + Pi
CO2 + H2O
tất cả đều đúng
các chất glucid, lipid và protid có thể biến đổi qua lại lẫn nhau là nhờ
chất ngã ba đường
chu trình kerbs
con đường pentose phosphat
tất cả đều đúng
tuy có thể biến đổi qua lại nhưng glucid, lipid và protid không thể thay thế nhau hoàn toàn được là vì
glucid là nguồn năng lượng chủ yếu của cơ thể
lipid có các acid béo cơ thể không tự tổng hợp được
protid có các acid amin cơ thể không tự tổng hợp được
tất cả đều đúng
đâu là phản ứng liên hợp
thoái hóa glucid cung cấp NADPH cho sự tổng hợp acid béo và ribose 5-phosphat cho sự tổng hợp nucleosid, nucleotid và acid nucleic
chu trình acid citric liên quan đến chu trình urea
chu trình acid citric cung cấp succinyl-CoA cho quá trình tạo HEM
tất cả đều đúng
bào quan nào tổng hợp NAD+ cho quá trình khử hydro
ty thể
nhân
bào tương
ribosom và mạng lưới nội chất hạt
bào quan nào cấp năng lượng cho quá trình hoạt động của tế bào
ty thể
nhân
bào tương
ribosom và mạng lưới nội chất hạt
chu trình Kerbs diễn ra trong bào quan nào
ty thể
nhân
bào tương
ribosom và mạng lưới nội chất hạt
cung cấp năng lượng cho não lúc đói
máu
glucose
ceton
tất cả đều đúng
có bao nhiêu phát biểu đúng:
1. cơ lấy phần lớn năng lượng từ glucose, acid béo và ceton
2. cơ không tham gia tân tạo đường
3. cơ vân lấy ATP từ đường phân G6P sau khi phosphocreatin cạn kiệt
4. sự mỏi cơ là do H+ và lactac làm giảm pH trong cơ
5. cơ tim ưu tiên dùng acid béo hơn glucose
6. cơ tim có nhiều ti thể, dựa hoàn toàn vào hô hấp hiếu khí
1, 3, 5 và 6 đúng
2,3, 5 và 6 đúng
1, 2, 3, 4 đúng
tất cả đều đúng
triacyglycerol từ bữa ăn được chuyển hóa chủ yếu ở
mô mỡ
gan
ruột non
gan và lách
có bao nhiêu phát biểu đúng:
1. Gan là trung tâm xử lý các quá trình chuyển hóa trong cơ thể
2. Gan có chức năng "đệm" glucose máu
3. gan là trung tâm chính của chuyển hóa acid béo
4. gan có thể dùng acid amin làm nguyên liệu chuyển hóa
1,2 và 3 đúng
2,3 và 4 đúng
2 và 3 đúng
tất cả đều đúng
"tái hấp thu bicarbonat (HCO3-), bài tiết H+ và các acid chuyển hóa" là tác dụng nào của thận
lọc các chất thải ra khỏi máu
giữ lại các sản phẩm chuyển hóa quan trọng
duy trì thăng bằng kiềm toan
tất cả đều đúng
gan cung cấp glucose cho cơ nhờ vào
chu trình Cori
chu trình glucose-alanin
chu trình Cori và glucose-alanin
chu trình Kerbs
enzyme ATCase quy định tốc độ tổng hợp pyrimidin nhưng sản phẩm của quá trình tổng hợp pyrimidin là CTP lại ức chế enzyme ATCase.
Đây là điều hòa enzyme theo cơ chế nào
nồng độ cơ chất hoặc coenzyme
biến đổi đồng hóa trị
điều hòa dị lập thể dương
điều hòa dị lập thể âm
trong môi trường có tryptophan, E.coli ngưng tổng hợp tryptophan từ chorismat. Suy ra tryptophan là
chất điều hòa âm
chất điều hòa dương
chất hoạt hóa
yếu tố đặc hiệu
khi đường huyết tăng, glucose khuếch tán vào tế bào β . tế bào β sau đó đáp ứng lại bằng cách tiết ra insulin.
Vậy glucose là
chất ức chế
chất đặc hiệu
chất hoạt hóa
chất tác dụng
chất nào có khả năng làm tăng nhanh phản ứng
enzyme
vitamin
hormone
tất cả đều đúng
cho phản ứng sau, cholinesterase thuộc loại enzyme nào
isomerase
lygase
lyase
hydrolase
enzyme biến đổi glucose thành fructose thuộc loại enzyme nào
isomerase
transferase
hydrolase
lygase
aldolase thuộc loại enzyme nào
lyase
lygase
isomerase
transferase
enzyme đặc hiệu tăng trong nhồi máu cơ tim là
troponin I,T
troponin I
ALT, AST
LDH
phát biểu nào SAI về amylase và lypase
có trong tuyến nước bọt
tăng trong viêm tụy cấp
là enzyme ngoại tiết
thuộc nhóm enzyme thủy phân
vitamin nào tham gia vào vận chuyển H+ và e- trong chuỗi hô hấp tế bào
B1
B9
B3
B12
vitamin nào tan trong nước
vitamin A
vitamin D
vitamin E
vitamin C
chống oxi hóa, chống nhiễm trùng là tác dụng của
vitamin A
vitamin D
vitamin E
vitamin C
acid folic là vitamin nào
B1
B9
B3
B12
tham gia tổng hợp acetyl choline là vitamin nào
B1
B9
B3
B12
ADH và oxytocin được tiết ra từ
thùy sau tuyến yên
thùy trước tuyến yên
tuyến tùng
tuyến cận giáp
trong trường hợp đẻ khó, cơ tử cung của bà mẹ mất khả năng co thắt, bác sĩ sẽ sử dụng gì
oxytocin
melatolin
β-endorphin
FSH
đi nắng nhiều sẽ gây tăng tiết hormone
MSH
FSH
β-LPH
CRH, MSH
ở tuổi dậy thì, hormone nào được tiết ra để kích thích sự phát triển của tuyến sinh dục
FSH
FSH và LH
LH
MSH
đâu là polysacarid tạp
glycoprotein
tinh bột
glycogen
cellulose
theo Tollens, ngoài công thức thẳng, các monosacarid có từ bao nhiêu C trở lên còn có cấu tạo dạng vòng
4
5
6
3
theo công thức Hawoth, sau khi pha D-glucose vào dung dịch, góc quay ổn định cuối cùng là
52,7 °
18.7 °
112,2 °
97,7 °
acid glucuronic có vai trò quan trọng trong sự khử độc cho cơ thể và cũng là thành phần của polysacarid tạp. cơ thể tạo ra acid glucuronic bằng cách thay gốc CH2OH ở Cacbon thứ 6 thành gốc COOH thông qua
phản ứng tách nước
phản ứng oxi hóa khử
khản ứng tạo glycosid
phản ứng tạo este
sau khi glucose đi vào qua vách tế bào qua vận chuyển chủ động, tế bào sẽ gắn gốc Phosphat (PO4) vào để tạo thành glucose-6-phosphat (G6P) để tránh việc glucose chạy ngược ra ngoài. Đây là phản ứng
phản ứng tách nước
phản ứng oxi hóa khử
khản ứng tạo glycosid
phản ứng tạo este
đường nào sau đây không có tính khử
các loại đường đơn
đường đôi
đường sữa
đường mía
liên kết nối các monosacarid lại với nhau để tạo thành disacarid, polysacarid là
liên hết amid
liên kết ester
liên kết glycosid
tất cả đều đúng
fructose
còn gọi là đường quả
có nhiều trong mật ong
có nhiều trong trái cây
tất cả đều đúng
cho các nhận xét:
1. Amylose tan trong nước
2. tinh bột không có tính khử
3. cấu tạo của glycogen giống với amylopectin
4. glycogen tác dụng với iod cho màu đỏ nâu
5. mạch Amylose có chu kỳ xoắn mỗi 6 đơn vị glucose
câu 2 sai, còn lại đúng
từ 1 đến 5 đều đúng
1, 2 và 3 sai
2, 4 và 5 sai
chất lý tưởng nhất để do mức lọc cầu thận
glucose
inulin
ceton
tất cả đều đúng
glycosaminoglycan được chiết suất từ sụn cá mập
chondroitin sulfat
heparin
acid hyaluronic
tất cả đều đúng
tinh bột và glycogen trong thức ăn được amylase thủy phân thành
oligosacarid
maltooligosacarid
isomaltose
tất cả đều đúng
glucose tạo năng qua con đường
HDP
HMP
chu trình acid citric
chu trình pentose
trong thoái hóa glucid theo con dường HDP, glucose bị phosphoryl hóa ở bước thứ
1
2
3
1 và 2
HDP có bao nhiêu phản ứng
3
14
13
11
glucose tự do theo con đường HDP hiếu khí sẽ tạo ra bao nhiêu ATP
3
2
32
33
glycogen synthase dạng a
không bị phosphryl hóa
không hoạt động
còn gọi là dạng D
tất cả đều đúng
khi đói, tân tạo glucose đặc biệt quan trọng ở ... do nguồn năng lượng ở đó hầu như chỉ là glucose.
điền vào "..."
não
gan
thận
não và hồng cầu
tăng đường huyết có thể do
thiếu insulin
tăng epinephrine
cường giáp
tất cả đều đúng
lipid tạp có thêm
C
H
O
N
lipid nào có hoạt tính sinh học
vitamin A, D, E, K
cholesterol
triacyglycerol
phospholipid
phân biệt phosphatid dựa vào
nhóm base nitơ
nhóm phosphat
nhóm R1
nhóm R1 và R2
phospholipid là thành phần của màng tế bào. Cấu thành phospholipid là
sphingolipid
triglycerid
phosphatid
phosphatid và protein
lipoprotein nào có thành phần tỉ trọng protein cao nhất
chylomicron
LDL
HDL
VLDL
lipid dự trữ vượt mức nào sẽ tăng nguy cơ bệnh tim mạch, xương khớp, ĐTĐ
>30% khối lượng cơ thể
>30% khối lượng cơ bắp
>20% khối lượng cơ thể
>20% khối lượng cơ bắp
acid béo trong máu sẽ được vận chuyển bởi
albumin
lipoprotein
apoprotein
tất cả đều đúng
trong quá trình tiêu hóa, triglycerid được thủy phân bởi
lipase
phosphodiestease
phosphomonoesterase
cholesterol esterase
sau khi ăn mà xét nghiệm máu sẽ thấy huyết tương đục, có thể là do chứa nhiều
chylomicron
glucose
glucose và triglycerid
các acid béo ruột non tổng hợp được
protein bậc II bền là nhờ
liên kết hydro
tương tác ion
liên kết peptid
các dạng xoắn cục bộ
nếu protein bị biến tính
mất cấu trúc bậc II, III, IV
chỉ còn liên kết peptit
gốc R quay ra ngoài
tất cả đều đúng
protein nào là protein tạp
histon
collagen
albumin
lipoprotein
insulin có bản chất là
protein
peptid
lipid
glucid
để phân tách các acid amin trong protein, ta có thể dùng phương pháp
sắc ký
điện di
siêu ly tâm
tất cả đều đúng
