Font size
WorksheetsKinh tế chính trị - ôn tập
Total questions: 70
Worksheet time: 35mins
Ai được coi là nhà kinh tế thời kỳ công trường thủ công
A.Smith
W.D.Ricardo
W.Petty
R.T.Mathus
KTCT Mác-Lênin đã kế thừa và phát triển trực tiếp những thành tựu của:
Chủ nghĩa trọng nông
Chủ nghĩa trọng thương
Kinh tế chính trị cổ điển Anh
Kinh tế chính trị tầm thường
Thuật ngữ "Kinh tế chính trị" được sử dụng đầu tiên vào năm nào
1610
1612
1615
1618
Đối tượng nghiên cứu của kinh tế chính trị Mác-Lênin là
Sản xuất của cải vật chất
Quan hệ giữa người với người
Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Quá trình sản xuất, phân phối, trao đổi và tiêu dùng
Quy luật kinh tế có tính:
a. Khách quan
b. Chủ quan
c. Phát huy tác dụng thông qua hoạt động kinh tế của con người
Cả a và c
Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế và chính sách kinh tế
a. Quy luật kinh tế là cơ sở của chính sách kinh tế
b. Chính sách kinh tế là hoạt động chủ quan của Nhà nước trên cơ sở nhận thức và vận dụng các quy luật kinh tế khách quan
c.Quy luật kinh tế và chính sách kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện chủ quan
Cả a và b
Để nghiên cứu KTCT M-L có thể sử dụng nhiều phương pháp, trong đó phương pháp quan trọng nhất
Trừu tượng hoá khoa học
Phân tích và tổng hợp
Mô hình hoá
Điều tra thống kê
Trừu tượng hoá khoa học là:
Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiên cứu
Gạt bỏ các hiện tượng ngẫu nhiên, bề ngoài , chỉ giữ lại những mối liên hệ phổ biến mang tính bản chất
Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại
cả a b c
Chức năng nhận thức của kinh tế chính trị là nhằm:
Phát hiện bản chất của các hiện tượng và quá trình kinh tế
Làm rõ sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
Tìm ra các quy luật kinh tế
cả a b c
Chức năng phương pháp luận của kinh tế chính trị Mác-Lênin thể hiện ở
a. Trang bị phương pháp để xem xét thế giới nói chung
b. Là nền tảng lí luận cho các khoa học kinh tế ngành
c. Là cơ sở lí luận cho các khoa học nằm giáp ranh giữa các tri thức các ngành khác nhau
cả b và c
Chức năng tư tưởng của kinh tế chính trị Mác-Lênin thể hiện ở:
Góp phần xây dựng thế giới khách quan cách mạng của giai cấp công nhân
Tạo niềm tin vào thắng lợi trong cuộc đấu tranh xoá bỏ áp bức, bóc lột
Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong công cuộc xây dựng CNXH
cả a b c
Hoạt động nào của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống xã hội
Hoạt động chính trị
Hoạt động sản xuất của cải vật chất
Hoạt động khoa học
Hoạt động thể dục thể thao
Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hoá là
Phân công lao động đặc thù và sự khác biệt về sở hữu giữa những người sản xuất hàng hoá
Phân công lao động xã hội và sự phân biệt giàu nghèo trong xã hội
Phân công lao động trong nội bộ công xưởng và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất hàng hoá
Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế giữa các chủ thể sản xuất
Hàng hoá có hai thuộc tính là :
Giá trị và giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng và giá cả
Giá trị và giá trị sử dụng
Giá trị trao đổi và giá cả
một trong những đặc trưng của sản xuất hàng hoá là:
Sản xuất để trao đổi mua bán
sản xuất để thoả mãn nhu cầu của người sản xuất
sản xuất để phục vụ sở thích của người sản xuất
cả a b c
Hàng hoá sử dụng cho mục đích tiêu dùng cá nhân gọi là
Hàng tiêu dùng
tư liệu sản xuất
Hàng hoá đặc biệt
cả a b c
"Giá trị là lao động xã hội của.....đã hao phí để sản xuất ra hàng hoá"
Người tiêu dùng
Người sản xuất
Nhóm trung gian thu mua hàng hoá
cả a b c
Khi tiền tệ xuất hiện, giá trị của các H được biểu hiện bằng một lượng tiền nhất định gọi là
Giá trị hàng hoá
Giá trị trao đổi
Giá cả hàng hoá
cả a b c
Mối quan hệ giữa giá trị và giá trị sử dụng
Vừa thống nhất vừa mâu thuẫn
Độc lập với nhau
Quyết định nhau
Hỗ trợ nhau
Sản xuất hàng hóa có tính hai mặt đó là
Lao dộng chí óc và lao động giản đơn
Lao động chân tay và lao động chí óc
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao dộng thủ công và lao động phức tạp
Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá
A. Smith
W. Petty
Các mác
Platon
Lao động cụ thể là lao động tạo ra
Giá trị
Giá trị trao đồi
Giá trị sử dụng
Giá cả
Lao động trừu tượng là lao động tạo ra
Giá trị
Giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng
Giá cả
THước đo lượng giá trị hàng hoá là
Tiền tệ
Thời gian lao động xã hội cần thiết
Thời gian lao động của từng người sản xuất
cả a b c
Cấu thành lượng giá trị hàng hoá (G) bao gồm các yếu tố
c+v+m
c+v
m
v+m
Khi trao đổi mua bán trên thị trường phải dựa vào
Hao phí lao động xã hội cần thiết
Hao phí lao động quá khứ
Hao phí lao động sống
Hao phí lao động cá biệt
"Tiền tệ là một ..... được dùng làm vật ngang giá chung cho các hàng hoá khác"
Hàng hoá thông thường
Hàng hoá vô hình
Hàng hoá đặc biệt
Hàng hoá
Trong các loại hàng hoá sau , đâu là hàng hoá đặc biệt
Sức lao động
Đất đai
Cổ phiếu
cả a b c
Theo quy luật giá trị, việc sản xuất và trao đổi H phải dựa trên cơ sở nào?
Giá trị
Giá cả
Hao phí lao động xã hội cần thiết
cả a b c
Năng xuất lao động được tính như thế nào?
Số lượng sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian
Chất lượng sản phấm
Giá bán của sản phẩm
cả a b c
Theo quy luật giá trị, trao đổi hàng hoá phải thực hiện theo nguyên tắc nào?
Cạnh tranh
Cung cầu
Ngang giá
cả a b c
Bản chất của tiền là gì?
Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
Là vàng bạc
Là tiền giấy
Là tiền đúc
Chọn ý đúng về lao động và sức lao dộng
Sức lao động chỉ là khả năng, còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng
Sức lao động là hàng hoá ,còn lao động không là hàng hoá
Sức lao động có giá trị còn lao động không có giá trị
cả a b c
Điều kiện tất yếu để sức lao động trở thành hàng hoá là
a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê
b. Người lao động được tự do về thân thể
c. Người lao động không có đủ TLSX cần thiết
Cả b và c
Chọn các ý đúng về tăng năng xuất lao động và tăng cường độ lao động
Tăng năng xuất lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên,còn đơn vị H thay đổi
Tăng cường độ lao động làm cho số sản phẩm làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên, còn giá trị 1 đơn vị H không đổi
Tăng năng xuất lao động dựa tên cơ sở cải tiến kí thuật nâng cao trình độ tay nghề người lao động, còn tăng cường độ lao động thuần tuý là tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
Cả a b c
Các nhân tố làm tăng sản phẩm cho xã hội:
Tăng năng xuất lao động
Tăng số người lao động
Tăng cường độ lao động
cả a b c
Nhân tố nào là cơ bản , lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội
Tăng năng xuất lao động
Tăng cường độ lao động
Tăng số người lao động
Kéo dài thời gian lao động
Các nhân tố nào ảnh hưởng đến năng xuất lao động
Trình độ chuyên môn của người lao động
Trình độ kĩ thuật và công nghệ sản xuất
Các điều kiện tự nhiên
Cả a b c
Tăng năng xuất lao động và tăng cường độ lao động giống nhau ở
Đều làm giá trị đơn vị hàng hoá giảm
Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất trong một đơn vị thời gian
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị thời gian
cả a b c
Hao phí lao động cá biệt của người sản xuất có thể cao hơn hay thấp hơn yếu tố nào
Tổng số sản phẩm tạo ra
Chi phí tạo ra sản phẩm
Hao phí lao động mà xã hội có thể chấp nhận
cô đánh thiếu đáp án :))
Chọn các ý không đúng về sản phẩm và hàng hoá
Mọi sản phẩm đều là hàng hoá
Mọi hàng hoá đều là sản phẩm
Mọi sản phẩm đều là kết qủa của sản xuất
Không phải mọi sản phẩm đều là hàng hoá
Giá trị thặng dư là gì
Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh
Giá trị của tư bản tự tăng lên
Phần giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra
Hiệu số giữa giá trị hàng hoá với chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa
Tiền có chức năng cất trữ tức là
tiền được dùng để trả nợ, nộp thuế, trả tiền mua chịu hàng
Khi trao đổi hàng hoá vượt khỏi biên giới quốc gia
Tiền được rút khỏi lưu thông và đi vào cất trữ
Làm môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá
Tiền tệ có mấy chức năng khi chưa có quan hệ kinh tế quốc tế
2 chức năng
3 chức năng
4 chức năng
5 chức năng
Khi đồng thời tăng năng xuất lao động và cường độ lao động lên hai lần thì ý nào dưới đây là đúng
Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số giá trị tăng lên 4 lần
Tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần
Giá trị một hàng hóa giảm hai lần, tổng số giá trị hàng hoá tăng 2 lần
tổng số hàng hoá tăng lên hai lần, giá trị một hàng hoá giảm hai lần
Tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư? chọn các ý không đúng dưới đây
a. Tư bản bất biến (c) là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư
b. Tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư
c. Cả c và v có vai trò ngang nhau trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư
Cả a và b
tiền công thực tế là gì
Là tổng số tiền nhận được trong thực tế
Là số tiền trong sổ lương + tiền thưởng + các nguồn thu nhập khác
Là số lượng hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
Là giá cả của sức lao động
Từ định nghĩa phương pháp giá trị thặng dư tuyệt đối, hãy xác định phương án đúng dưới đây
Độ dài ngày lao động bằng ngày tự nhiên
Độ dài ngày lao động lớn hơn không
Độ dài ngày lao động bằng thời gian lao động cần thiết
Độ dài ngày lao động lớn hơn thời gian lao động cần thiết
ai trò của máy móc trong quá trình tạo ra giá trị thặng dư, chọn ý đúng
Máy móc là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Máy móc là tiền đề vật chất cho việc tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc và sức lao động đều tạo ra giá trị thặng dư
Máy móc là yếu tố quyết định đẻ tạo ra giá trị thặng dư
Cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch?
Tăng năng xuất lao động
Tăng năng xuất lao động xã hội
Tăng năng xuất lao động các biệt
Giảm giá trị sức lao động
Chọn các ý không đúng về lợi nhuận và giá trị thặng dư
a. Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
b. Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
c. Giá trị thặng dư được hình thành từ sản xuất, còn lợi nhuận hình thành trên thị trường
Cả a và c
Ý kiến nào dưới đây là sai
Tích luỹ tư bản là biến một phần giá trị thặng dư thành tư bản
Nguồn gốc của tích luỹ tư bản là giá trị thặng dư
Động cơ của tích luỹ tư bản cũng là giá trị thặng dư
Tích luỹ tư bản là sự tiết kiệm tư bản
Nền kinh tế bao cấp của nước ta diễn ra trong thời gian nào
Trước đổi mới
từ năm 1954
trong thời kì đổi mới
Từ năm 1954 ở miền bắc và từ 1975-1986 trên cả nước
Đại hội nào của Đảng khẳng định : Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa là mô hình kinh tế tổng quát của thời kì quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta
Đại hội VIII
Đại hội IX
Đại hội XI
Đại hội XIII
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa phù hợp với nguyện vọng mong muốn dân giàu, nước mạnh,.....văn minh của người dân Việt Nam
Phát triển
Công bằng, dân chủ
Dân chủ, công bằng
Cả a b c
Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở Việt Nam là nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu, nhiều thành phần kinh tế, trong đó kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo, kinh tế tư nhân là .....
Động lực
Động lực quan trọng
Một động lực quan trọng
Một lực lượng quan trọng
Những hình thức phân phối phản ánh định hướng xã hội chủ nghĩa của nên kinh tế thị trường của nước ta là
Phân phối theo lao động
Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế
Phân phối theo lao động và phân phối theo phúc lợi
Phân phối theo lao động và hiệu quả kinh tế , phân phối theo phúc lợi
Ở Việt Nam, các thành phần kinh tế dựa trên chế độ công hữu là
KInh tế quốc doanh
Kinh tế nhà nước
Kinh tế tập thể
Kinh tế nhà nước và kinh tế tập thể
Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, kinh tế nhà nước đóng vai trò chủ đạo, cùng với kinh tế tập thể ngày càng trở thành .... của nền kinh tế quốc dân
Trụ cột
Trụ cột vững trắc
Nền tảng vững trắc
Nền tảng
Cuộc cách mạng công nghiệp 4.0 diễn ra vào thời gian nào
Những năm đầu thập niên 60 của thế kỉ XX đến nay
Từ cuối thế kỉ XX đến nay
Từ năm 2010 đến nay
Từ năm 2012 đến nay
Khi cung > cầu thì
Giá cả = giá trị
Giá cả > giá trị
Giá cả < giá trị
Giá cả vân động xoay quanh giá trị
Cách mạng công nghiệp lần thứ 3 bắt đầu từ thời gian nào
Từ năm 1960 đến cuối thế kỉ XX
Những năm đầu thập niên 60 của thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX
Từ giữa thế kỉ XX đến cuối thế kỉ XX
Từ nửa sau thế kỉ XX đến nay
Công nghiệp hoá là qua trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nên sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên ... nhằm tạo ra năng xuất lao động xã hội cao
Máy móc hiện đại
Lao động bằng máy móc
Lao động sử dụng máy móc
Khoa học công nghệ hiện đại
Con đường công nghiệp hoá theo mô hình của Liên Xô cũ thường là...
Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng
Phát triển công nghiệp nặng
Phát triển công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ
Ưu tiên phát triển công nghiệp nhẹ
Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế trong đó sự sản sinh ra,... tri thức giữ vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển kinh tế , tạo ra của cải, nâng cao chất lượng cuộc sống
Phổ cập và sử dụng
Phổ biến và sử dụng
Phổ cập
Sử dụng
Hội nhập kinh tế của một số quốc gia là quá trình quốc gia đó thực hiện... của mình với nền kinh tế thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích, đồng thời tuân thủ các chuẩn mực quốc tế chung
Liên kết nền kinh tế
Gắn kết nền kinh tế
Phát triển gắn kết nền kinh tế
Mở rộng nền kinh tế
Tính tất yếu khách quan của hội nhập kinh tế quốc tế ở Việt Nam
Do xu thế khách quan trong bối cảnh toàn cầu hoá kinh tế
Là phương thức phát triển phổ biến của các nước
Cả a và b đều đúng
cả a và b đều sai
Theo Lênin độc quyền có mấy đặc điểm cơ bản, đặc điểm nào quan trọng nhất
5 đặc điểm - đặc điểm 1
5 đặc điểm - đặc điểm 2
5 đặc điểm - đặc điểm 3
5 đặc điểm - đặc điểm 5
Chức năng nào sau đây không phải chức năng cơ bản của tiền tệ
Phương tiện thanh toán
Phương tiện cất trữ
Phương tiện lao động
Phương tiện lưu thông
Kết quả cạnh tranh trong nội bộ ngành sẽ hình thành
Giá trị thị trường
Giá trị thặng dư
Giá trị trao đổi
Giá trị sử dụng
