Font size
Worksheetspt 4
Total questions: 70
Worksheet time: 41mins
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Cl2 dư
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch HCl.
Dung dịch CuSO4.
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ?
AlCl3
FeCl3
FeCl2
MgCl2
Phản ứng nào sau đây sai?
3Fe + 2O2 → Fe3O4
2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3.
2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2
Fe + S → FeS
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
[Ar]3d6.
[Ar]3d5.
[Ar]3d4.
[Ar]3d3.
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
Fe và Al.
Fe và Cr.
Mn và Cr.
Al và Cr.
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6
+3, +4, +6.
Crom không phản ứng với chất nào sau đây?
dung dịch H2SO4 loãng đun nóng
dung dịch NaOH, đun nóng
dung dịch HNO3 đặc, đun nóng
dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng
Dung dịch HCl, H2SO4 loãng sẽ oxi hóa crom đến mức oxi hóa nào?
+2
+3
+4
+6
Cr2O3 thuộc loại hợp chất gì?
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Oxit bazo
hidroxit
CrO3 thuộc loại hợp chất gì?
Oxit trung tính
Oxit lưỡng tính
Oxit bazo
Oxit axit
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
vàng
da cam
tím
xanh
Sắt tác dụng với dung dịch muối nào sau đây tạo ra kim loại?
A. MgSO4
B. NaNO3
C. CuSO4
D. Al2(SO4)3
Fe tác dụng với lượng dư phi kim nào sau đây ở nhiệt độ cao, tạo ra sản phẩm Fe(II)?
A. Cl2
B. O2
C. S
D. F2
Cho Fe tác dụng với các chất sau
(1). Dd HCl đặc, nóng
(2). S dun nóng
(3). dd HNO3 loãng, dư
(4). dd H2SO4 đặc, nguội
(5). Khí Cl2 dư đun nóng
(6) dung dịch AgNO3 dư
(7) dd H2SO4 loãng, nóng
(8) dd Fe2(SO4)3
Số thí nghiệm tạo ra muối Fe(II) là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etylen terephtalat).
Polibutađien.
Polietilen.
Tơ được sản xuất từ xenlulozơ là
Tơ nilon-6,6
Tơ tắm
Tơ visco
Tơ capron
Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas), người ta tiến hành trùng hợp
CH2=CH-COO-CH3
CH3-COO-CH=CH2
CH3-COO-C(CH3)=CH2
CH2=C(CH3)-COOCH3
Lốp xe được sản xuất từ cao su buna. Nguyên liệu để điều chế cao su buna là
butan.
but-2-en.
buta-1,3-đien.
but-1-in.
Nilon–6,6 là một loại
tơ axetat
tơ poliamit
tơ polieste.
tơ vinylic
Cho dãy các polime sau: polietilen, xenlulozơ, nilon –6,6, amilozơ, nilon-6, tơ nitron, polibutađien, tơ visco. Số polime tổng hợp có trong dãy là
3
6
4
5
Trong số các loại tơ sau: Tơ lapsan, tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang. Có bao nhiêu chất thuộc loại tơ hóa học?
6
4
2
3
Tơ nilon- 6,6 là:
Hexancloxiclohexan
Poliamit của axit α - aminocaproic
Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin
Polieste của axit adipic và etylen glycol
Hợp chất có CTCT : [−NH ( CH2 )5 − CO−]n có tên là:
tơ enang
tơ capron
tơ nilon
tơ lapsan
Tơ visco là thuộc loại:
Tơ thiên nhiên
Tơ tổng hợp
Tơ poliamit
Tơ nhân tạo
Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
1.
2.
3.
4.
Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
CH2=CH−CN
CH3COO−CH=CH2
CH2=C(CH3)−COOCH3
CH2=CH−CH=CH2
Polime của loại vật liệu nào sau đây không chứa nguyên tố O
Tơ axetat
Tơ nitron.
Tơ nilon-6,6.
Tơ capron
Polime nào sau đây không phải là thành phần chính của chất dẻo ?
Poliacrilonitrin
Polistiren (PS)
Poli (metyl metacrylat)
Polietilen (PE)
Polivinyl clorua có công thức là ?
(-CH2-CHCl-)2.
(-CH2-CH2-)n.
(-CH2-CHBr-)n.
(-CH2-CHF-)n.
Phân tử nào sau đây chỉ chứa hai nguyên tố C và H?
Poli(vinyl clorua)
Poliacrilonitrin.
Poli(vinyl axetat).
Polietilen.
Polime nào sau đây trong thành phần có nguyên tố Nito?
Poli (vinyl clorua)
Polibutaddien
Nilon-6,6
Polietilen
Trong thành phần hóa học của polime nào sau đây không có chứa nguyên tố nitơ và oxi?
Tơ nilon – 6,6.
Tơ nilon – 6.
Tơ nilon – 7.
Cao su Buna.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Thủy phân este nào sau đây, hỗn hợp sản phẩm sinh ra đều cho phản ứng tráng gương ?
CH3COOCH=CH2.
HCOOCH3.
HCOOC(CH3)=CH2.
HCOOCH=CH2.
Triolein không phản ứng với chất nào
sau đây?
H2(có xúc tác)
dung dịch NaOH
dung dịch Br2
Cu(OH)2
Xà phòng hoá chất nào sau đây thu được glixerol?
tristearin
metyl axetat
metyl fomat
benzyl axetat
Số nguyên tử hiđro có trong phân tử axit stearic là
33
36
34
31
Công thức phân tử của tristearin là
C57H110O6.
C54H110O6.
C54H104O6.
C51H98O6.
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
Ca
Cu
Na
Fe
Dung dịch của chất X làm quỳ tím hóa đỏ, dung dịch của chất Y làm quỳ tím hóa xanh. Trộn lẫn dung dịch của hai chất lại thì xuất hiện kết tủa. Vậy X và Y có thể lần lượt là
H2SO4 và Ba(OH)2
H2SO4 và NaOH.
NaHSO4 và BaCl2
HCl và Na2CO3.
Ion có tính oxi hóa yếu nhất là
Cu2+.
Fe3+.
Zn2+.
Fe2+.
Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất trong tất cả các kim loại?
Cs
Ni
Mg
Al
Phenol không phản ứng với chất nào sau đây?
Br2.
Na.
NaOH
NaHCO3
Chất béo là trieste của axit béo với
ancol metylic.
glixerol.
etylen glicol.
ancol etylic.
Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Gly-Gly-Gly.
Ala-Ala-Gly.
Ala-Ala-Ala.
Gly-Ala.
Kim loại nào sau đây không tác dụng được với dung dịch HCl?
Ag
Cr
Al
Ca
Ở nhiệt độ thường, kim loại tan hết trong nước là
Ba
Mg
Cu
Fe
Đường nho là tên thường gọi của chất nào sau đây?
saccarozơ.
fructozơ.
glixerol.
glucozơ.
Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
Amilozơ.
Polietilen.
Amilopectin.
Poli(vinyl clorua).
Hợp chất nào sau đây là amin bậc 2?
C2H5NH2.
CH3NH2.
(CH3)2NH.
(CH3)3N.
Este nào sau đây khi bị thủy phân trong môi trường axit tạo ra các sản phẩm đều có phản ứng tráng bạc?
Vinyl fomat.
Etyl axetat.
Vinyl axetat.
Metyl fomat.
Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây?
Au
Ag
Cu
Al
Điện phân dung dịch CuSO4, ở catot thu được chất nào sau đây?
H2SO4.
Cu.
Cu(OH)2.
O2.
Cho các phát biểu sau:
(1) Một số este có mùi thơm, không độc, được dùng làm hương liệu trong công nghiệp thực phẩm, mĩ phẩm.
(2) Gạo nếp chứa nhiều amilopectin hơn gạo tẻ.
(3) Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
(4) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
Số phát biểu đúng là :
1
2
3
4
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho lá sắt vào dụng dịch HCl có thêm vài giọt CuSO4.
(2) Cho lá sắt vào dụng dịch FeCl3.
(3) Cho lá đồng vào dụng dịch ZnSO4.
(4) Cho lá sắt vào dụng dịch CuSO4.
Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hóa là :
1
2
3
4
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, dư sinh ra khí NO?
Fe2O3.
FeO
Fe(OH)3.
Fe2(SO4)3.
Cho các tơ sau: tơ olon, visco, xenlulozơ axetat, tơ capron, nilon-6,6. Số tơ trong dãy có chứa nguyên tố nitơ là
1
2
3
4
Thủy phân chất X trong môi trường kiềm, thu được hai chất hữu cơ Y và Z đều có tham gia phản ứng tráng gương. Biết rằng, chất Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Công thức cấu tạo của X là
HCOO-CH=CH-CH3.
HCOO-CH2-CHO.
HCOO-CH=CH2.
CH3-COO-CH=CH2.
Cho các phát biểu sau:
(a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit.
(b) Giấm ăn được sử dụng để làm giảm mùi tanh của cá.
(c) Cồn khô (cồn sáp) dùng để nấu lẩu, nướng mực có thành phần chính là metanol.
(d) 1 mol đipeptit (Gly-Glu) phản ứng được tối đa với 2 mol NaOH trong dung dịch.
(e) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi và lâu mòn hơn cao su thường.
Số phát biểu sai là
1
2
3
4
Kim loại K tác dụng với H2O tạo ra sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?
K2O.
KClO3.
KOH.
K2O2.
Ở nhiệt độ thường, hiđroxit nào sau đây tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch KOH loãng?
Al(OH)3.
Fe(OH)3.
Fe(OH)2.
Mg(OH)2.
Tên gọi của Y là
Poli(vinyl axetat).
Poli(metyl metacrylat).
Poli(etyl metacrylat).
Poli(metyl acrylat).
Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 (loãng, dư), thu được dung dịch X. Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch X?
KNO3.
NaCl.
KMnO4.
Cu.
Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Lên men X (xúc tác enzim) thu được chất hữu cơ Y và khí cacbonic. Hai chất X, Y lần lượt là
glucozơ, sobitol.
fructozơ, etanol.
saccarozơ, glucozơ.
glucozơ, etanol.
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(II)?
H2SO4 đặc, nóng.
HNO3 đặc, nguội.
CuSO4 loãng.
AgNO3 loãng.
